Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ncct

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:

a)
A. UGU, UAA, UAG.
b)
B. UUG, UGA, UAG.
c)

C. UAG, UAA, UGA

d)

D. UUG, UAA, UGA

2.

Câu 2. Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

B. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

3.

Câu 3. Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)
A. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
b)

B. Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)
C. Mã di truyền có tính phổ biến.
d)

D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

4.

Câu 4. Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

a)
A. codon.
b)
B. gen.
c)
C. anticodon.
d)

D. mã di truyền.

5.

Câu 5. Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

B. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

c)

C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

D. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

6.

Câu 6. Bản chất của mã di truyền là

a)

A. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.

b)

B. các axit amin đựơc mã hoá trong gen.

c)

C. ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin.

d)

D. một bộ ba mã hoá cho một axit amin.

7.

Câu 7. Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:

a)

A. nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin.

b)

B. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền.

c)

C. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

d)

D. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin.

8.

Câu 8. Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

a)
A. ADN giraza.
b)
B. ADN pôlimeraza.
c)
C. Hêlicaza.
d)

D. ADN ligaza.

9.

Câu 9. Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

A. tháo xoắn phân tử ADN.

b)

B. lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.

c)

C. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.

d)

D. nối các đoạn Okazaki với nhau.

10.

Câu 10. Mã di truyền là:

a)

A. mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin.

b)

B. mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.

c)

C. mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin.

d)

D. mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin

11.

Câu 11. Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

A. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.

b)

B. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.

c)

C. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’.

d)

D. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.

12.

Câu 12. Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?

a)
A. 6 loại mã bộ ba.
b)
B. 3 loại mã bộ ba.
c)
C. 27 loại mã bộ ba.
d)

D. 9 loại mã bộ ba.

13.

Câu 13. Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là

a)
A. 1800.
b)
B. 2400.
c)
C. 3000.
d)

D. 2040.

14.

Câu 14. Một mARN trưởng thành có chiều dài 0,408 micromet tiến hành dịch mã. Số liên kết peptit trong chuổi pôlipeptit hoàn chỉnh là:       

a)

A. 397

b)

B. 798

c)

C. 797

d)

D. 398

15.
Câu 15. Một gen có 150 chu kì xoắn và G = 600. Khi gen nhân đôi liên tiếp 3 lần, cần môi trường nội bào cung cấp số lượng nuclêôtit thuộc mỗi loại là_x000D_
a)

A. T=A=6300; G=X=4200

b)

B. A=T=4200; G=X=6300

c)

C. A=T=1200; G=X=1800

d)

D. A=T=1800; G=X=1200

16.

Câu 16. Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong

a)

A. riboxom

b)

B. Tế bào chất

c)

C. Nhân tế bào

d)

D. Ti thể

17.

Câu 18. Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN

a)

A. mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.

b)

B. mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.

c)

C. mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X

d)

D. mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

18.

Câu 19. Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm riboxom gọi là poliriboxom giúp

a)
A. tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.
b)

B. điều hoà sự tổng hợp prôtêin.

c)
C. tổng hợp các prôtêin cùng loại.
d)

D. tổng hợp được nhiều loại prôtêin.

19.

Câu 20. Đối mã đặc biệt trên phân tử tARN được gọi là

a)
A. codon.
b)
B. axit amin.
c)
C. anticodon.
d)

D. triplet.

20.

Câu 21. ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen

a)
A. Từ mạch có chiều 5’ → 3’.
b)

B. Từ cả hai mạch đơn.

c)
C. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.
d)

D. Từ mạch mang mã gốc.

21.

Câu 22. Loại axit nucleic tham gia vào thành phần cấu tạo nên riboxom

a)
A. rARN.
b)
B. mARN.
c)
C. tARN.
d)

D. ADN.

22.

Câu 23. Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế

a)
A. tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã.
b)

B. tổng hợp ADN, dịch mã.

c)
C. tự sao, tổng hợp ARN.
d)

D. tổng hợp ADN, ARN.

23.

Câu 24. Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều

a)
A. kết thúc bằng Met.
b)

B. bắt đầu bằng axit amin Met.

c)
C. bắt đầu bằng axit foocmin-Met.
d)

D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN.

24.

Câu 25. Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit là chức năng của

a)
A. rARN.
b)
B. mARN.
c)
C. tARN.
d)

D. ARN.

25.

Câu 26. Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

a)
A. mạch mã hoá.
b)
B. mARN.
c)
C. tARN.
d)

D. mạch mã gốc.

26.

Câu 27. Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)
A. ADN và ARN.
b)
B. prôtêin.
c)
C. ARN.
d)

D. ADN.

27.

Câu 28. Trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn

a)
A. Vùng điều hòa.
b)
B. Vùng mã hoá.
c)
C. Vùng kết thúc.
d)

D. Vùng vận hành.

28.

Câu 29. Trong quá trình phiên mã, chuỗi polinucleotit được tổng hợp theo chiều nào

a)
A. 3’ → 3’.
b)
B. 3’ → 5’.
c)
C. 5’ → 3’.
d)

D. 5’ → 5'

29.

Câu 30 Sản phẩm của giai đoạn hoạt hóa axit amin

a)
A. axit amin hoạt hoá.
b)
B. axit amin tự do.
c)
C. chuỗi polipeptit.
d)

D. phức hợp aa-tARN.

30.

Câu 31. Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

a)
A. nhân đôi ADN và phiên mã.
b)

B. nhân đôi ADN và dịch mã.

c)
C. phiên mã và dịch mã.
d)

D. nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã.

31.

Câu 32. Cặp bazo nito nào sau đây không có liên kết hidro bổ sung

a)
A. U và T.
b)
B. T và A.
c)
C. A và U.
d)

D. G và X.

32.

Câu 33. Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)
A. mARN.
b)
B. ADN.
c)
C. prôtêin.
d)

D. mARN và prôtêin.

33.

Câu 34. Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)
A. ADN-polimeraza.
b)
B. restrictaza.
c)
C. ADN-ligaza.
d)

D. ARN-polimeraza.

34.

Câu 35. Đơn vị mã hóa cho thông tin truyền trên mARN được gọi là

a)
A. anticodon.
b)
B. codon.
c)
C. triplet.
d)

D. axit amin.

35.

Câu 36. Nhận định nào sau đây đúng về phân tử ARN

a)

A. Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng.

b)

B. tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm.

c)

C. mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN.

d)

D. Trên các tARN có các anticodon giống nhau.

36.

Câu 37. Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa

a)
A. hai axit amin kế nhau.
b)

B. axit amin thứ nhất với axit amin thứ hai.

c)
C. axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất.
d)

D. hai axit amin cùng loại hay khác loại.

37.

Câu 38. Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là

a)
A. điều hòa quá trình dịch mã.
b)

B. điều hòa lượng sản phẩm của gen.

c)
C. điều hòa quá trình phiên mã.
d)

D. điều hoà hoạt động nhân đôi ADN.

38.

Câu 39. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, khi môi trường có lactozo thì

a)
A. prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành.
b)

B. prôtêin ức chế không được tổng hợp.

c)
C. sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra.
d)

D. ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động.

39.

Câu 40. Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự

a)

A. vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A).

b)

B. gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).

c)

C. gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).

d)

D. vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).

40.

Câu 41. Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng

a)
A. vận hành.
b)
B. điều hòa.
c)
C. khởi động.
d)

D. mã hóa.

41.

Câu 42. Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn

a)
A. phiên mã.
b)
B. dịch mã.
c)
C. sau dịch mã.
d)

D. sau phiên mã.

42.

Câu 43. Trong cấu trúc của một operon Lac, nằm ngay trước vùng mã hóa các gen cấu trúc là

a)
A. vùng điều hòa.
b)
B. vùng vận hành.
c)
C. vùng khởi động.
d)

D. gen điều hòa.

43.

Câu 44. Khởi đầu của operon là một trình tự nucleotit đặc biệt gọi là

a)
A. vùng điều hòa.
b)
B. vùng khởi động.
c)
C. gen điều hòa.
d)

D. vùng vận hành

44.

Câu 45. Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là

a)

A. mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên các gen cấu trúc.

b)

B. nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã.

c)

C. mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.

d)

D. mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động.

45.

Câu 46. Không thuộc thành phần của một operon nhưng có vai trò quyết định của operon là

a)
A. vùng vận hành.
b)
B. vùng mã hóa.
c)
C. gen điều hòa.
d)

D. gen cấu trúc.

46.

Câu 47. Trong operon Lac, vai trò của cụm gen cấu trúc Z, Y, A là

a)

A. tổng hợp prôtein ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.

b)

B. tổng hợp enzim ARN polimeraza bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.

c)

C. tổng hợp prôtein ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã.

d)

D. tổng hợp các loại enzim tham gia vào phản ứng phân giải đường lactôzơ.

47.

Câu 48. Hai nhà khoa học nào đã phát hiện ra cơ chế điều hòa operon

a)
A. Menđen và Morgan.
b)
B. Jacôp và Mônô.
c)
C. Lamac và Đacuyn.
d)

D. Hacđi và Vanbec.

48.

Câu 49. Sản phẩm hình thành trong phiên mã theo mô hình của operon Lac ở E.coli là

a)

A. 1 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzim phân hủy lactôzơ.

b)

B. 3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactôzơ.

c)

C. 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A.

d)

D. 1 chuỗi poliribônuclêôtit mang thông tin tương ứng với 3 gen Z, Y, A.

49.

Câu 50. Guanin dạng hiếm kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gây

a)
A. biến đổi cặp G-X thành cặp A-T.
b)

B. biến đổi cặp G-X thành cặp X-G.

c)
C. biến đổi cặp G-X thành cặp T-A.
d)

D. biến đổi cặp G-X thành cặp A-U.

50.

Câu 51. Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của protein tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc

a)
A. Mất một cặp nuclêôtit.
b)

B. Thêm một cặp nuclêôtit.

c)
C. Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit.
d)

D. Thay thế một cặp nuclêôtit.

51.

Câu 52. Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

a)
A. tác động của các tác nhân gây đột biến.
b)

B. điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

c)
C. tổ hợp gen mang đột biến.
d)

D. môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.

52.

Câu 53. Đột biến thay thế một cặp nucleotit giữa gen cấu trúc có thể làm cho mARN tương ứng

a)

A. không thay đổi chiều dài so với mARN bình thường.

b)

B. ngắn hơn so với mARN bình thường.

c)

C. dài hơn so với mARN bình thường.

d)

D. có chiều dài không đổi hoặc ngắn hơn mARN bình thường.

53.

Câu 54. Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

a)

A. mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.

b)

B. cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen.

c)

C. sức đề kháng của từng cơ thể.

d)

D. điều kiện sống của sinh vật.

54.

Câu 55. Một gen bị đột biến mất 6 cặp nucleotit ở vị trí số 5, 18, 23, 25, 55, 62. Phân tử protein bậc một do gen này điều khiển tổng hợp có đặc điểm

a)

A. Mất 2 axit amin và có tối đa 19 axit amin mới.

b)

B. Mất 2 axit amin và có tối đa 20 axit amin mới.

c)

C. Mất 2 axit amin và có tối đa 18 axit amin mới.

d)

D. Mất 2 axit amin và có tối đa 17 axit amin mới

55.

Câu 56. Phân tử ADN liên kết với protein mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này không thể phát hiện ở tế bào

a)
A. tảo lục.
b)
B. vi khuẩn.
c)
C. ruồi giấm.
d)

D. sinh vật nhân thực.

56.

Câu 57. Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là

a)
A. mất đoạn.
b)
B. đảo đoạn.
c)
C. lặp đoạn.
d)

D. chuyển đoạn.

57.

Câu 58. Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là

a)
A. nuclêôxôm.
b)
B. sợi nhiễm sắc.
c)
C. sợi siêu xoắn.
d)

D. sợi cơ bản

58.

Câu 59. Trình tự nucleotit trong ADN có tác dụng bảo vệ và làm các NST không dính vào nhau nằm ở

a)
A. tâm động.
b)
B. hai đầu mút NST.
c)
C. eo thứ cấp.
d)

D. điểm khởi sự nhân đôi

59.

Câu 60. Trao đổi đoạn giữa 2 nhiễm sắc thể không tương đồng gây hiện tượng

a)
A. chuyển đoạn.
b)
B. lặp đoạn.
c)
C. đảo đoạn.
d)

D. hoán vị gen.

60.

Câu 61. Đơn vị nhỏ nhất trong cấu trúc nhiễm sắc thể gồm đủ 2 thành phần ADN và protein histon là

a)
A. nuclêôxôm.
b)
B. polixôm.
c)
C. nuclêôtit.
d)

D. sợi cơ bản.

61.

Câu 62. Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng

a)
A. Đột biến gen.
b)
B. Mất đoạn nhỏ.
c)
C. Chuyển đoạn nhỏ.
d)

D. Đột biến lệch bội.

62.

Câu 63. Thực chất của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là sự

a)
A. làm thay đổi vị trí và số lượng gen NST.
b)

B. sắp xếp lại những khối gen trên nhiễm sắc thể.

c)
C. làm thay đổi hình dạng và cấu trúc của NST.
d)

D. sắp xếp lại các khối gen trên và giữa các NST.

63.

Câu 64. Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn ADN chứa 146 cặp nu quấn quanh 8 phân tử histon 1 3/4 vòng của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là

a)
A. ADN.
b)
B. nuclêôxôm.
c)
C. sợi cơ bản.
d)

D. sợi nhiễm sắc.

64.

Câu 65. Mức cấu trúc xoắn của nhiễm sắc thể có chiều ngang 30nm là

a)
A. sợi ADN.
b)
B. sợi cơ bản.
c)
C. sợi nhiễm sắc.
d)

D. cấu trúc siêu xoắn.

65.

Câu 66. Sự liên kết giữa ADN với histon trong cấu trúc của nhiễm sắc thể đảm bảo chức năng

a)
A. lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền.
b)

B. phân li nhiễm sắc thể trong phân bào thuận lợi.

c)
C. tổ hợp nhiễm sắc thể trong phân bào thuận lợi.
d)

D. điều hòa hoạt động các gen trong ADN trên NST.

66.

Câu 67. Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là do tác nhân gây đột biến

a)

A. làm đứt gãy NST, rối loạn nhân đôi NST, trao đổi chéo không đều giữa các crômatít.

b)

B. làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi ADN.

c)

C. tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các crômatít.

d)

D. làm đứt gãy nhiễm sắc thể dẫn đến rối loạn trao đổi chéo.

67.

Câu 68. Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi hàm lượng ADN trên nhiễm sắc thể là

a)
A. lặp đoạn, chuyển đoạn.
b)

B. đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một NST.

c)
C. mất đoạn, chuyển đoạn.
d)

D. chuyển đoạn trên cùng một NST.

68.

Câu 69. Ở cà độc dược 2n=24. Số dạng đột biến thể ba được phát hiện ở loài này là

a)
A. 12.
b)
B. 24.
c)
C. 25.
d)

D. 23.

69.

Câu 70. Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới

a)
A. một số cặp nhiễm sắc thể.
b)

B. một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.

c)
C. một, một số hoặc toàn bộ các cặp NST.
d)

D. một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.

70.

Câu. 80 Cặp alen là

a)

A. hai alen giống nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.

b)

B. hai alen giống nhau hay khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp NST tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.

c)

C. hai gen khác nhau cùng nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.

d)

D. hai alen khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.

71.

Câu 81. Trong các thí nghiệm của Menđen, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, ông nhận thấy ở thế hệ thứ hai

a)
A. có sự phân ly theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn.
b)

B. có sự phân ly theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn.

c)
C. đều có kiểu hình khác bố mẹ.
d)

D. đều có kiểu hình giống bố mẹ.

72.

Câu 82. Theo Menđen, phép lai giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cá thể lặn tương ứng được gọi là

a)
A. lai phân tích.
b)
B. lai khác dòng.
c)
C. lai thuận-nghịch
d)

D. lai cải tiến.

73.

Câu 83. Giống thuần chủng là giống có

a)

A. kiểu hình ở thế hệ con hoàn toàn giống bố mẹ.

b)

B. đặc tính di truyền đồng nhất nhưng không ổn định qua các thế hệ.

c)

C. đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định qua các thế hệ.

d)

D. kiểu hình ở thế hệ sau hoàn toàn giống bố hoặc giống mẹ.

74.

Câu 84. Theo Menđen, trong phép lai về một cặp tính trạng tương phản, chỉ một tính trạng biểu hiện ở F1. Tính trạng biểu hiện ở F1 gọi là

a)
A. tính trạng ưu việt.
b)
B. tính trạng trung gian.
c)
C. tính trạng trội.
d)

D. tính trạng lặn

75.

Câu 85. Điều không thuộc về bản chất của quy luật phân ly Menđen là gì

a)

A. Mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền quy định.

b)

B. Mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen qui định.

c)

C. Do sự phân ly đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp.

d)

D. F1 tuy là cơ thể lai nhưng khi tạo giao tử thì giao tử là thuần khiết.

76.

Câu 86. Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là

a)

A. sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.

b)

B. sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân

c)

C. sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.

d)

D. sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh.

77.

Câu 87. Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 100% lúa hạt dài. Cho F1 tự thụ phấn được F2. Trong số lúa hạt dài F2, tính theo lí thuyết thì số cây hạt dài khi tự thụ phấn cho F3 toàn lúa hạt dài chiếm tỉ lệ

a)

A. 1/4

b)

B. 1/3

c)

C. 3/4

d)

D. 2/3

78.

Câu 88. Xét một gen gồm 2 alen trội-lặn hoàn toàn. Số loại phép lai khác nhau về kiểu gen mà cho thế hệ sau đồng tính là

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 6

79.

Câu 90. Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là

a)
A. các gen không có hoà lẫn vào nhau.
b)

B. mỗi gen phải nằm trên mỗi NST khác nhau.

c)
C. số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn.
d)

D. gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn.

80.

Câu 91. Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng

a)
A. các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể.
b)

B. các gen phân li và tổ hợp trong giảm phân.

c)
C. sự di truyền các gen tồn tại trong nhân tế bào.
d)

D. biến dị tổ hợp phong phú ở loài giao phối.

81.

Câu 96. Tính trạng trội là tính trạng biểu hiện ở

a)
A. cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội và dị hợp.
b)

C. cơ thể mang kiểu gen đồng hợp lặn.

c)
B. cơ thể mang kiểu gen dị hợp.
d)

D. cơ thể mang kiểu gen đồng hợp và dị hợp.

82.

Câu 97. Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe qua giảm phân sẽ cho số loại giao tử là

a)
A. 7
b)
B. 8
c)
C. 9
d)
D. 12
83.

Câu 98, Phép lai P: AaBbDd x AaBbDd tạo bao nhiêu dòng thuần về 2 gen trội ở thế hệ sau

a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)

D. 2.

84.

Câu 99. Với 3 cặp gen dị hợp di truyền độc lập tự thụ thì số tổ hợp ở đời lai là

a)
A. 64.
b)
B. 8.
c)
C. 16.
d)

81

85.

Câu 17. Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

A. Mạch mã hóa

b)

B. mARN

c)

C. Mạch mã gốc

d)

D. tARN