wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN KTCT

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị học Mác-Lênin là:

a)

A. Lĩnh vực sản xuất

b)

B. Quan hệ sản xuất trong mối liên hệ với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

c)

C. Lĩnh vực phân phối

d)

D. Lĩnh vực lưu thông

2.

Thuật ngữ “kinh tế chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào năm:

a)

A. 1515

b)

B. 1615

c)

C. 1715

d)

D. 1815

3.

Thuật ngữ “kinh tế chính trị” do ai đề xuất?

a)

A. Karl Marx (C. Mác)

b)

B. A. Smith

c)

C. W. Petty

d)

D. A. Montchrestien

4.

Quy luật kinh tế là:

a)

A. Quy luật tự nhiên

b)

B. Quy luật xã hội

c)

C. Quy luật đặc thù

d)

D. Quy luật phổ biến

5.

Chính sách kinh tế có tính:

a)

A. Chủ quan

b)

B. Phiến diện

c)

c. Vĩnh viễn

d)

D. Tuyệt đối

6.

Quy luật kinh tế có tính:

a)

A. Tự nhiên

b)

B. Khách quan

c)

C. Đặc thù

d)

D. Phổ biến

7.

Hàng hóa có hai thuộc tính, gồm:

a)

A. Giá trị và giá trị trao đổi

b)

B. Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

c)

C. Giá trị và giá trị sử dụng

d)

D. Giá trị và giá cả

8.

Hàng hóa có hai thuộc tính, vì:

a)

A. Hàng hóa được đem ra trao đổi trên thị trường

b)

B. Hàng hóa là sản phẩm lao động của con người

c)

C. Thỏa mãn nhu cầu sử dụng và nhu cầu trao đổi

d)

D. Lao động sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt

9.

Giá trị của hàng hóa được tạo bởi:

a)

A. Hao phí nguyên liệu để sản xuất hàng hóa

b)

B. Hao phí lao động xã hội của người lao động kết tinh trong hàng hóa

c)

C. Hao phí nhiên liệu để sản xuất hàng hóa

d)

D. Khấu hao máy móc trong quá trình sản xuất hàng hóa

10.

Lao động cụ thể tạo ra:

a)

A. Giá trị trao đổi của hàng hóa

b)

B. Giá cả hàng hóa

c)

C. Giá trị hàng hóa

d)

D. Giá trị sử dụng của hàng hóa

11.

Lao động trừu tượng tạo ra:

a)

A. Giá trị trao đổi

b)

B. Giá cả hàng hóa

c)

C. Giá trị hàng hóa

d)

D. Giá trị sử dụng

12.

Hàng hóa nào sau đây là hàng hóa đặc biệt:

a)

A. Máy bay

b)

B. Điện thoại

c)

C. Dịch vụ giao hàng nhanh

d)

D. Sức lao động

13.

Lao động của người sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt, gồm:

a)

A. Lao động quá khứ và lao động sống

b)

B. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

C. Lao động tất yếu và lao động thặng dư

d)

D. Lao động giản đơn và lao động phức tạp

14.

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động đều làm:

a)

A. Tăng số lượng sản phẩm

b)

B. Giảm số lượng sản phẩm

c)

C. Tăng lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa

d)

D. Giảm lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa

15.

Cường độ lao động:

a)

A. Tỷ lệ thuận với số lượng hàng hóa

b)

B. Tỷ lệ nghịch với số lượng hàng hóa

c)

C. Không đổi

d)

D. Phản ánh năng suất lao động

16.

Khi tăng cường độ lao động:

a)

A. Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian tăng lên tương ứng

b)

B. Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian giảm xuống

c)

C. Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian không đổi

d)

D. Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa tăng lên

17.

Khi cường độ lao động tăng, lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm sẽ:

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không đổi

d)

D. Chi phí sản xuất tăng

18.

Khi năng suất lao động tăng, lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm sẽ:

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không đổi

d)

D. Không xác định

19.

Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian sẽ:

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không đổi

d)

D. Biến thiên

20.

Nhân tố quan trọng nhất tác động đến năng suất lao động trong nền sản xuất tư bản là:

a)

A. Nguồn nguyên liệu

b)

B. Khoa học kỹ thuật

c)

C. Trình độ tổ chức, quản lý

d)

D. Chất lượng lao động

21.

Năng suất lao động tăng:

a)

A. Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa không đổi

b)

B. Tỷ lệ nghịch với lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa

c)

C. Tỷ lệ thuận với lượng giá trị một đơn vị hàng hóa.

d)

D. Tỷ lệ nghịch với số lượng hàng hóa.

22.

Yếu tố tác động trực tiếp đến giá trị hàng hóa là:

a)

A. Thị trường

b)

B. Hao phí lao động

c)

C. Giá nguyên liệu đầu vào

d)

D. Kỹ năng lao động

23.

Lượng giá trị hàng hóa được cấu thành bởi:

a)

A. k + P

b)

B. c + v + p

c)

C. c + v + m

d)

D. c + v + m’

24.

Trong sản xuất, quy luật giá trị yêu cầu hao phí lao động cá biệt của các chủ thể sản xuất phải như thế nào so với hao phí lao động xã hội cần thiết?

a)

A. Lớn hơn

b)

B. Nhỏ hơn

c)

C. Bằng nhau

d)

D. Không đổi

25.

Quy luật giá trị có tác dụng:

a)

A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

B. Kích thích cải tiến kĩ thuật, tăng năng suất lao động

c)

C. Phân hóa giàu nghèo

d)

D. Tất cả đều đúng

26.

Quá trình phát triển của các hình thái giá trị dẫn đến sự hình thành:

a)

A. Hàng hóa

b)

B. Tư bản

c)

C. Tiền tệ

d)

D. Quá trình trao đổi, mua bán

27.

Tiền tệ có mấy chức năng:

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

28.

Giá cả hàng hóa tỷ lệ thuận với:

a)

A. Giá trị hàng hóa

b)

B. Giá trị tiền tệ

c)

C. Quan hệ cung - cầu

d)

D. Quan hệ cạnh tranh

29.

Giá cả hàng hóa tỷ lệ nghịch với:

a)

A. Giá trị hàng hóa

b)

B. Giá trị tiền tệ

c)

C. Quan hệ cung - cầu

d)

D. Quan hệ cạnh tranh

30.

Giá cả hàng hóa lên xuống quanh giá trị của hàng hóa là do:

a)

A. Nhu cầu người mua hàng hóa

b)

B. Chi phí vận chuyển hàng hóa

c)

C. Tác động của quan hệ cung - cầu

d)

D. Chi phí bảo quản hàng hóa

31.

Chức năng cơ bản nhất của tiền là:

a)

A. Thước đo giá trị

b)

B. Phương tiện lưu thông

c)

C. Phương tiện cất trữ

d)

D. Phương tiện thanh toán

32.

Bản chất của tiền tệ là:

a)

A. Hàng hóa đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các loại hàng hóa

b)

B. Thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng

c)

C. Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất

d)

D. Nhu cầu cất trữ.

33.

Giá tiền ghi trên sản phẩm thể hiện chức năng gì?

a)

A. Thước đo giá trị

b)

B. Phương tiện lưu thông

c)

C. Phương tiện cất trữ

d)

D. Phương tiện thanh toán

34.

Các yếu tố khác không thay đổi, nếu cung lớn hơn cầu thì:

a)

A. Giá cả = giá trị

b)

B. Giá cả lớn hơn giá trị

c)

C. Giá cả nhỏ hơn giá trị

d)

D. Không xác định

35.

Thời gian lao động cá biệt phản ánh:

a)

A. Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

B. Thời gian lao động của một đơn vị sản xuất cá biệt

c)

C. Thời gian lao động của một công nhân cá biệt

d)

D. Thời gian lao động của một nhà quản lý cá biệt

36.

Mâu thuẫn trong công thức chung của tư bản là:

a)

A. Mâu thuẫn giữa sản xuất và lưu thông

b)

B. Giá trị và giá trị tăng thêm

c)

C. Giá trị thặng dư không xuất hiện trong lưu thông và cũng không ở ngoài lưu thông

d)

D. Giá trị thặng dư không xuất hiện trong sản xuất mà xuất hiện trong lưu thông

37.

Người công nhân bán cho nhà tư bản:

a)

A. Sản phẩm do mình sản xuất ra

b)

B. Quyền sử dụng sức lao động

c)

C. Quyền sở hữu sức lao động

d)

D. Lao động

38.

Người lao động không có tư liệu sản xuất và được tự do về thân thể là một trong các điều kiện để:

a)

A. Tiền trở thành tư bản

b)

B. Sức lao động trở thành hàng hóa

c)

C. Ra đời nền kinh tế hàng hóa

d)

D. Chuyển từ nền kinh tế giản đơn sang nền kinh tế hàng hóa

39.

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn trong công thức chung của tư bản là:

a)

A. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động

b)

B. Giá trị của hàng hóa sức lao động

c)

C. Lao động

d)

D. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

40.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động:

a)

A. Là vật ngang giá chung

b)

B. Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị của bản thân nó

c)

C. Tạo ra sản phẩm mới tốt hơn

d)

D. Tạo ra giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng của nó

41.

Tiền công là:

a)

A. Giá trị của hàng hóa sức lao động

b)

B. Giá cả của hàng hóa sức lao động

c)

C. Giá trị của lao động

d)

D. Giá cả của lao động

42.

Khoản tiền mà người công nhân nhận được từ nhà tư bản sau khi hoàn thành công việc được gọi là:

a)

A. Lợi tức

b)

B. Doanh thu

c)

C. Cổ tức

d)

D. Tiền công

43.

Bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

A. Giá cả của lao động

b)

B. Giá cả của hàng hóa sức lao động

c)

C. Giá cả của hàng hóa

d)

D. Số tiền mà người công nhân nhận được

44.

Phần giá trị mới vượt ra ngoài giá trị sức lao động được gọi là:

a)

A. Tỷ suất lợi nhuận

b)

B. Lợi tức

c)

C. Giá trị thặng dư

d)

D. Tiền công

45.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư bằng cách kéo dài ngày lao động, trong điều kiện thời gian lao động tất yếu, giá trị sức lao động và năng suất lao động không đổi là:

a)

A. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối

b)

B. Lợi nhuận

c)

C. Phương pháp sản xuất ra giá trị thặng dư tuyệt đối

d)

D. Phương pháp sản xuất ra giá trị thặng dư siêu ngạch

46.

Giá trị thặng dư thu được do rút ngắn thời gian lao động tất yếu trong khi độ dài ngày lao động không đổi là:

a)

A. Giá trị thặng dư tương đối

b)

B. Giá trị thặng dư tuyệt đối

c)

C. Giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

D. Tỷ suất giá trị thặng dư

47.

Giá trị thặng dư thu được do áp dụng sớm công nghệ mới là

a)

A. Giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

B. Giá trị thặng dư tương đối

c)

C. Giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

D. Lợi nhuận

48.

Giá trị thặng dư được tạo ra trong:

a)

A. Giai đoạn bán

b)

B. Giai đoạn lưu thông

c)

C. Giai đoạn mua

d)

D. Giai đoạn sản xuất

49.

Hai phương pháp sản xuất giá trị thặng dư là

a)

A. Giá trị thặng dư và giá trị thặng dư siêu ngạch

b)

B. Giá trị thặng dư tuyệt đối và giá trị thặng dư siêu ngạch

c)

C. Giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

D. Giá trị thặng dư tuyệt đối và giá trị thặng dư tương đối

50.

Động lực mạnh mẽ nhất thúc đẩy các nhà tư bản đổi mới công nghệ là:

a)

A. Nhu cầu khám phá

b)

B. Giá trị thặng dư tương đối

c)

C. Giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

D. Giá trị thặng dư tuyệt đối

51.

Căn cứ vào khả năng làm tăng giá trị, tư bản được chia thành:

a)

A. Tư bản cố định và tư bản lưu động

b)

B. Tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

C. Tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng

d)

D. Tư bản cá biệt và tư bản xã hội

52.

Căn cứ vào phương thức chu chuyển giá trị vào sản phẩm, tư bản được chia thành:

a)

A. Tư bản cố định và tư bản lưu động

b)

B. Tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

C. Tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng

d)

D. Tư bản cá biệt và tư bản xã hội

53.

Tư bản bất biến là bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng

a)

A. Sức lao động

b)

B. Thị trường

c)

C. Giá trị hàng hóa

d)

D. Máy móc, nguyên liệu, nhiên liệu …

54.

Tư bản khả biến là:

a)

A. Đại lượng tư bản không thay đổi trong quá trình sản xuất

b)

B. Đại lượng tư bản chuyển hết một lần vào quá trình sản xuất

c)

C. Đại lượng tư bản tăng thêm trong quá trình sản xuất

d)

D. Đại lượng tư bản chuyển từng phần vào quá trình sản xuất

55.

Bộ phận tư bản ứng ra để mua máy móc, thiết bị, nhà xưởng và nguyên, nhiên, vật liệu là:

a)

A. Tư bản bất biến

b)

B. Tư bản khả biến

c)

C. Tư bản cố định

d)

D. Tư bản lưu động

56.

Bộ phận tư bản ứng ra để mua sức lao động là:

a)

A. Tư bản bất biến

b)

B. Tư bản khả biến

c)

C. Tư bản cố định

d)

D. Tư bản lưu động

57.

Bộ phận tư bản bao gồm máy móc, thiết bị, nhà xưởng mà giá trị của chúng chỉ chuyển từng phần vào sản phẩm là:

a)

A. Tư bản bất biến

b)

B. Tư bản khả biến

c)

C. Tư bản cố định

d)

D. Tư bản lưu động

58.

Bộ phận tư bản tạo ra giá trị thặng dư là:

a)

A. Tư bản bất biến

b)

B. Tư bản khả biến

c)

C. Tư bản cố định

d)

D. Tư bản lưu động

59.

Tích lũy tư bản là sử dụng:

a)

A. Hàng hóa làm tư bản

b)

B. Sức lao động làm tư bản

c)

C. Vàng làm tư bản

d)

D. Giá trị thặng dư làm tư bản

60.

Cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo kĩ thuật của tư bản quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kĩ thuật, được gọi là:

a)

A. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

B. Cấu tạo giá trị và cấu tạo kĩ thuật

c)

C. Cấu tạo giá trị của tư bản

d)

D. Cấu tạo kỹ thuật của tư bản

61.

Nguồn gốc của tích tụ tư bản là:

a)

A. Tiền

b)

B. Vàng

c)

C. Hàng hóa

d)

D. Giá trị thặng dư

62.

Nguồn gốc của tập trung tư bản là:

a)

A. Tư bản cá biệt

b)

B. Vàng

c)

C. Tư bản xã hội

d)

D. Giá trị thặng dư

63.

Tập trung tư bản sẽ làm:

a)

A. Giảm quy mô tư bản cá biệt

b)

B. Giảm quy mô tư bản xã hội

c)

C. Tăng quy mô tư bản xã hội

d)

D. Tăng quy mô tư bản cá biệt

64.

Tích tụ và tập trung tư bản đều làm:

a)

A. Tăng tư bản xã hội

b)

B. Giảm tư bản xã hội

c)

C. Tăng tư bản cá biệt

d)

D. Giảm tư bản cá biệt

65.

Thời gian chu chuyển của tư bản bao gồm:

a)

A. Thời gian mua + thời gian bán

b)

B. Thời gian sản xuất + thời gian lưu thông

c)

C. Thời gian gián đoạn sản xuất + thời gian lưu thông.

d)

D. Thời gian dự trữ sản xuất + thời gian tiếp thị

66.

Tư bản thương nghiệp là:

a)

A. Một bộ phận của tư bản công nghiệp tách ra trong quá trình vận động của tư bản.

b)

B. Tư bản sản xuất

c)

C. Tư bản chuyên cho vay để thu lợi tức

d)

D. Tư bản hoạt động độc lập hoàn toàn với tư bản công nghiệp.

67.

Lượng tiền mà nhà tư bản này trao quyền sử dụng nó cho nhà tư bản khác để thu về lợi tức được gọi là:

a)

A. Tư bản cho vay

b)

B. Tư bản thương nghiệp

c)

C. Tư bản công nghiệp

d)

D. Tư bản nông nghiệp

68.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp:

a)

A. Hiệu quả của marketing

b)

B. Hiệu quả đầu tư thương nghiệp

c)

C. Do mua rẻ, bán đắt.

d)

D. Một phần giá trị thặng dư do công nhân công nghiệp tạo ra

69.

Chi phí thực tế để sản xuất ra hàng hóa là:

a)

A. Chi phí để tạo ra giá trị của hàng hóa

b)

B. Chi phí mà nhà tư bản bỏ ra để lưu thông hàng hóa

c)

C. Chi phí để mua tư liệu sản xuất

d)

D. Chi phí để mua sức lao động

70.

Muốn tạo ra giá trị hàng hóa phải chi phí một lượng lao động nhất định, gồm:

a)

A. Lao động quá khứ và lao động hiện tại

b)

B. Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

C. Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

D. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

71.

Công thức chung của tư bản là:

a)

A. H – T - H

b)

B. H – T - H’

c)

C. T – H – T

d)

D. T – H – T’

72.

Công thức tính tỷ suất lợi nhuận là:

a)

A. P’ = m/v x 100%

b)

B. P’ = m/(c+v) x 100%

c)

C. P’ = c/v x 100%

d)

D. P’ = m'/(c+v) x 100%

73.

Nếu các yếu tố sản xuất khác không đổi, tỷ suất giá trị thặng dư giảm thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không đổi

d)

D. Không xác định

74.

Nếu tỷ suất giá trị thặng dư không đổi, cấu tạo hữu cơ của tư bản càng cao thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không đổi

d)

D. Không xác định

75.

Địa tô thu được do đầu tư thâm canh là:

a)

A. Địa tô chênh lệch I

b)

B. Địa tô tuyệt đối

c)

C. Địa tô chênh lệch II

d)

D. Địa tô tương đối

76.

Chi phí sản xuất tư bản là:

a)

A. k = c + v

b)

B. k = v + m

c)

C. k = p + m

d)

D. k = c + p

77.

Tỷ suất giá trị thặng dư tỷ lệ thuận với:

a)

A. m

b)

B. v

c)

C. c

d)

D. k

78.

Khi lợi nhuận chuyển hóa thành lợi nhuận bình quân thì giá trị hàng hóa chuyển hóa thành:

a)

A. Giá cả hàng hóa

b)

B. Giá cả sản xuất

c)

C. Giá cả độc quyền

d)

D. Giá trị thị trường

79.

Địa tô thu được trên những ruộng đất có điều kiện sản xuất thuận lợi là:

a)

A. Địa tô chênh lệch

b)

B. Địa tô tuyệt đối

c)

C. Địa tô tương đối

d)

D. Địa tô cá biệt

80.

Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng :

a)

A. Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

B. Thời gian lao động cá biệt

c)

C. Thời gian sản xuất

d)

D. Thời gian lưu thông

81.

Thời gian lao động tất yếu là lượng thời gian mà người lao động phải:

a)

A. Tạo ra giá trị sử dụng cho hàng hóa

b)

B. Tạo ra giá trị thặng dư cho nhà tư bản

c)

C. Bù đắp lại phần giá trị mà nhà tư bản bỏ ra mua sức lao động của người lao động

d)

D. Bù đắp lại phần hao phí lao động của chính người lao động

82.

Giá cả đất đai tỷ lệ nghịch với:

a)

A. Địa tô

b)

B. Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

C. Tỷ suất lợi nhuận

d)

D. Tỷ suất lợi tức ngân hàng

83.

Tỷ suất lợi tức tỷ lệ nghịch với:

a)

A. Lợi tức

b)

B. Tư bản cho vay

c)

C. Lợi nhuận

d)

D. Giá trị thặng dư

84.

Khi (c + v) được gọi là chi phí sản xuất thì công thức G = c + v + m được biểu hiện thành:

a)

A. G = p + k + m

b)

B. G = k + P’

c)

C. G = k + v + m

d)

D. G = k + m

85.

Phần giá trị thặng dư mà nhà tư bản nông nghiệp phải trả cho địa chủ do thuê đất được gọi là:

a)

A. Địa tô

b)

B. Lợi tức

c)

C. Lợi nhuận

d)

D. Lãi ròng

86.

Phần chênh lệch mà nhà tư bản cho vay nhận được từ nhà tư bản đi vay được gọi là:

a)

A. Lãi ròng

b)

B. Lợi nhuận

c)

C. Lợi tức

d)

D. Địa tô

87.

Lợi nhuận và giá trị thặng dư đều có nguồn gốc từ:

a)

A. Lao động không công của nông dân

b)

B. Lao động không công của trí thức

c)

C. Lao động không công của tầng lớp tiểu tư sản

d)

D. Lao động không công của giai cấp công nhân

88.

Tư bản cố định là một bộ phận của:

a)

A. Tư bản bất biến

b)

B. Tư bản khả biến

c)

C. Tư bản lưu động

d)

D. Tư bản công nghiệp

89.

Bộ phận tư bản nào sau đây có mặt trong cả tư bản lưu động và tư bản bất biến:

a)

A. Giá trị máy móc, nhà xưởng

b)

B. Giá trị sức lao động

c)

C. Giá trị thặng dư

d)

D. Giá trị nguyên, nhiên, vật liệu

90.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tỷ lệ nghịch với:

a)

A. Thời gian trong năm

b)

B. Thời gian một vòng chu chuyển của tư bản

c)

C. Thời gian sản xuất

d)

D. Thời gian lưu thông

91.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tỷ lệ thuận với:

a)

A. Thời gian trong năm

b)

B. Thời gian chu chuyển của một tư bản nhất định

c)

C. Thời gian sản xuất

d)

D. Thời gian gián đoạn sản xuất

92.

Xét về lượng, tỷ suất giá trị thặng dư như thế nào so với tỷ suất lợi nhuận:

a)

A. Bằng nhau

b)

B. Nhỏ hơn

c)

C. Lớn hơn

d)

D. Không xác định

93.

Hàng hóa là:

a)

A. Sản phẩm của lao động nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người, nhằm mục đích trao đổi, mua - bán

b)

B. Những vật thể có sẵn trong tự nhiên nhưng có giá trị sử dụng

c)

C. Bất kì sản phẩm nào được trao đổi, mua - bán

d)

D. Vật thể có công dụng nào đó

94.

Địa tô tư bản được C. Mác ký hiệu là:

a)

A. M

b)

B. R

c)

C. P

d)

D. K

95.

Cùng điều kiện sản xuất giống nhau thì tỷ suất lợi nhuận:

a)

A. Tỷ lệ nghịch với lợi nhuận

b)

B. Tỷ lệ nghịch với giá trị thặng dư

c)

C. Tỷ lệ nghịch với chi phí tư bản ứng trước

d)

D. Tỷ lệ nghịch với tỷ suất giá trị thặng dư

96.

Địa tô là:

a)

A. Bộ phận của lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh ruộng đất trả cho nhà tư bản sở hữu ruộng đất

b)

B. Bộ phận tư bản đầu tư vào ngân hàng

c)

C. Bộ phận tư bản đầu tư vào chứng khoán

d)

D. Bộ phận tư bản xã hội đầu tư vào nông nghiệp

97.

Lợi nhuận thương nghiệp phản ánh qua:

a)

A. Số chênh lệch giữa giá bán và giá mua hàng hóa

b)

B. Số chênh lệch giữa giá sản xuất và chi phí lưu thông

c)

C. Số chênh lệch giữa giá lao động và giá bán hàng hóa

d)

D. Không xác định

98.

Tỷ suất giá trị thặng dư tỷ lệ nghịch với:

a)

A. c

b)

B. v

c)

C. m

d)

D. k

99.

Tỷ suất lợi nhuận tỷ lệ thuận với:

a)

A. c

b)

B. c + k

c)

C. c + v

d)

D. m

100.

Tỷ suất lợi nhuận tỷ lệ nghịch với:

a)

A. m

b)

B. c + v

c)

C. v + m

d)

D. c + m

101.

Khối lượng giá trị thặng dư tỷ lệ thuận với:

a)

A. m’

b)

B. k

c)

C. p

d)

D. p'

102.

Tỷ suất giá trị thặng dư tỷ lệ thuận với:

a)

A. c

b)

B. t

c)

C. v

d)

D. t'

103.

Tỷ suất giá trị thặng dư tỷ lệ nghịch với:

a)

A. m

b)

B. t

c)

C. c

d)

D. t'

104.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời sẽ:

a)

A. Phủ định các quy luật kinh tế trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh

b)

B. Phủ định các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hóa

c)

C. Làm cho các quy luật kinh tế của chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh bị biến dạng

d)

D. Không làm thay đổi các quy luật kinh tế nói chung

105.

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với các doanh nghiệp ngoài độc quyền là:

a)

A. Doanh nghiệp ngoài độc quyền thôn tính các tổ chức độc quyền

b)

B. Các tổ chức độc quyền và doanh nghiệp độc quyền hợp tác cùng có lợi

c)

C. Các tổ chức độc quyền thôn tính, chi phối doanh nghiệp ngoài độc quyền

d)

D. Làm hình thành lợi nhuận bình quân

106.

Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là:

a)

A. Do lao động không công của công nhân ở các xí nghiệp ngoài độc quyền

b)

B. Do tập trung tư bản

c)

C. Do xuất khẩu tư bản

d)

D. Do thôn tính lẫn nhau giữa các tư bản cá biệt

107.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là:

a)

A. Tạo mối quan hệ tốt đẹp với các nước

b)

B. Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển

c)

C. Chiếm giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở các nước xuất khẩu tư bản

d)

D. Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở các nước nhập khẩu tư bản

108.

Chủ nghĩa tư bản là một trong những nguyên nhân dẫn đến:

a)

A. Chiến tranh thế giới

b)

B. Công bằng giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

c)

C. Hòa bình thế giới

d)

D. Bình đẳng giữa các dân tộc

109.

Về mặt kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào:

a)

A. Ngành có lợi nhuận cao

b)

B. Ngành có công nghệ mới

c)

C. Ngành chu chuyển vốn nhanh

d)

D. Ngành xây dựng kết cấu hạ tầng

110.

Về mặt kinh tế, xuất khẩu tư bản tư nhân thường hướng vào:

a)

A. Ngành có lợi nhuận cao

b)

B. Ngành có công nghệ mới

c)

C. Ngành chu chuyển vốn nhanh

d)

D. Ngành xây dựng kết cấu hạ tầng

111.

Sự thâm nhập lẫn nhau giữa tư bản độc quyền ngân hàng với tư bản độc quyền công nghiệp dẫn đến sự hình thành:

a)

A. Chủ nghĩa tư bản độc quyền

b)

B. Tư bản tài chính

c)

C. Tư bản cho vay

d)

D. Tư bản thương nghiệp

112.

Sự ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước nhằm phục vụ lợi ích của:

a)

A. Nhân loại nói chung

b)

B. Giai cấp công nhân

c)

C. Giai cấp địa chủ

d)

D. Tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho chủ nghĩa tư bản

113.

Hình thức độc quyền nào sau đây là tổ chức độc quyền xuyên quốc gia: A.Cartel

a)

B. Syndicate

b)

C. Trust

c)

A.Cartel

d)

D.Concern

114.

Nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền là do:

a)

A. Sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

B. Cạnh tranh

c)

C. Khủng hoảng kinh tế và sự phát triển của hệ thống tín dụng

d)

D. Tất cả các phương án trên

115.

Xuất khẩu tư bản là:

a)

A. Đưa hàng tiêu dùng ra bán ở nước khác

b)

B. Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

c)

C. Chuyển giao công nghệ mới

d)

D. Đưa lao động ra nước ngoài

116.

Xuất khẩu tư bản trực tiếp viết tắt (tiếng Anh)là:

a)

A. AFTA

b)

B. FDI

c)

C. ODA

d)

D. WTO

117.

Khi mới xuất hiện độc quyền, các tổ chức độc quyền hình thành theo liên kết:

a)

A. Đan xen

b)

B. Ngang

c)

C. Dọc

d)

D. Đa phương

118.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến xuất hiện độc quyền là

a)

A. Sự phát triển của lực lượng sản xuất dưới tác động của tiến bộ khoa học kỹ thuật

b)

B. Cơ chế quản lý

c)

C. Độ khéo léo của người lao động

d)

D. Mâu thuẫn giữa các chủ thể kinh tế

119.

Tích tụ và tập trung sản xuất đến một thời điểm nào đó sẽ dẫn đến hinh thành:

a)

A. Tự do cạnh tranh

b)

B. Kế hoạch hóa kinh tế

c)

C. Tổ chức độc quyền

d)

D. Phân hóa sản xuất

120.

Cạnh tranh tự do đến một lúc nào đó tất yếu sẽ dẫn đến:

a)

A. Tích tụ và tập trung sản xuất

b)

B. Phân hóa giầu nghèo

c)

C. Độc quyền

d)

D. Phân hóa người lao động

121.

Phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam là sự lựa chọn có tính:

a)

A. Chủ quan

b)

B. Có tính nhất thời

c)

C. Tất yếu khách quan

d)

D. Gián đoạn

122.

Sở hữu kinh tế Nhà nước XHCN được biểu hiện dưới hình thức:

a)

A. Công hữu về tư liệu sản xuất

b)

B. Tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

C. Sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất

d)

D. Sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất

123.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, thành phần kinh tế nào đóng vai trò chủ đạo:

a)

A. Kinh tế tư nhân

b)

B. Kinh tế tập thể

c)

C. Kinh tế nhà nước

d)

D. Kinh tế hỗn hợp

124.

Thể chế kinh tế ở Việt Nam hiện nay là:

a)

A. Thể chế kinh tế tư bản

b)

B. Thể chế kinh tế xã hội chủ nghĩa

c)

C. Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

D. Thể chế kinh tế phong kiến

125.

Lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp được biểu hiện qua:

a)

A. Lợi nhuận

b)

B. Tiền lương

c)

C. Số lượng sản phẩm

d)

D. Lợi tức

126.

Lợi ích kinh tế của người lao động được biểu hiện qua:

a)

A. Lợi nhuận

b)

B. Tiền công

c)

C. Số lượng sản phẩm tạo ra

d)

D. Lợi tức

127.

Quan hệ giữa các chủ thể kinh tế luôn tồn tại ở trạng thái:

a)

A. Mâu thuẫn

b)

B. Thống nhất

c)

C. Vừa mâu thuẫn vừa thống nhất

d)

D. Độc lập tuyệt đối

128.

Trong các lợi ích kinh tế, lợi ích nào đóng vai trò là cơ sở, nền tảng của các lợi ích khác:

a)

A. Lợi ích cá nhân

b)

B. Lợi ích xã hội

c)

C. Lợi ích quốc gia

d)

D. Lợi ích cộng đồng doanh nghiệp

129.

Yếu tố đóng vai trò đảm bảo hài hòa các lợi ích kích tế là:

a)

A. Thị trường

b)

B. Nhà nước

c)

C. Mặt trận tổ quốc

d)

D. Hiệp hội doanh nghiệp

130.

Cách mạng công nghiệp có vai trò nào sau đây:

a)

A. Thúc đẩy nền văn hóa phát triển

b)

B. Nâng cao năng lực nhận thức của con người

c)

C. Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

d)

D. Mở rộng hội nhập quốc tế

131.

Đặc điểm cơ bản nhất của công nghiệp hóa hiện đại hóa ở Việt Nam hiện nay là:

a)

A. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa theo định hướng XHCN

b)

B. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa theo mô hình tư bản

c)

C. Công nghiệp hóa hiện đại hóa nông nghiệp

d)

D. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa dịch vụ

132.

Trong nền kinh tế tri thức, yếu tố nào đóng vai trò quyết định:

a)

A. Kinh nghiệm

b)

B. Chuyển giao công nghệ

c)

C. Hợp tác quốc tế

d)

D. Trí tuệ

133.

Hiện nay, Việt Nam đang chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng:

a)

A. Tăng tỷ trọng nông nghiệp trong GDP

b)

B. Giảm tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ trong GDP

c)

C. Cân bằng GDP

d)

D. Giảm tỷ trọng nông nghiệp trong GDP

134.

Việt Nam đang thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong bối cảnh:

a)

A. Nền kinh tế lạc hậu

b)

B. Trình độ dân trí thấp

c)

C. Bị cấm vận kinh tế

d)

D. Cách mạng công nghiệp 4.0

135.

Về mặt kinh tế, trong quan hệ thương mại quốc tế, các quốc gia đều hướng đến mục tiêu:

a)

A. Nhập siêu

b)

B. Công nghệ cao

c)

C. Giải phóng sức lao động

d)

D. Xuất siêu

136.

Nền kinh tế Việt Nam hiện nay được quản lý bởi

a)

A. Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

B. Nhà nước Nước cộng hòa XHCN Việt Nam

c)

C. Hiệp Hội doanh nghiệp Việt Nam

d)

D. Hội Khoa học kinh tế Việt Nam

137.

Nền kinh tế Việt Nam hiện nay đặt dưới sự lãnh đạo của:

a)

A. Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

B. Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam

c)

C. Hiệp hội Khoa học kinh tế Việt Nam

d)

E. Hội doanh nghiệp Việt Nam

138.

Nền kinh tế Việt Nam hiện nay đang vận động theo mô hình

a)

A. Kinh tế thị trường tự do

b)

B. Kinh tế kế hoạch hóa

c)

C. Kinh tế thị trường tư bản

d)

D. Kinh tế thị trường định hướng XHCN