wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Ngành Chân Khớp

Total questions: 93

Worksheet time: 2hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Chân khớp là một ngành động vật lớn nhất chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số các loài động vật?

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

2.

Cơ thể chân khớp được chia thành mấy phần?

a)

Một phần

b)

Hai phần

c)

Ba phần

d)

Bốn phần

3.

Cơ quan hô hấp của loài sống ở nước là gì?

a)

Mang

b)

Phổi

c)

Ống khí

d)

Bề mặt cơ thể

4.

Hệ tuần hoàn của chân khớp là gì?

a)

Hệ tuần hoàn kín

b)

Hệ tuần hoàn hở

c)

Hệ tuần hoàn đơn

d)

Hệ tuần hoàn phức tạp

5.

Cơ quan bài tiết của chân khớp là gì?

a)

Ống Malpighi

b)

Thận

c)

Gan

d)

Phổi

6.

Cơ thể Chân khớp được bao bọc bởi lớp vỏ kinh cứng. Kinh là một polysaccarit gọi là polyaxetin glucozamin, cấu tạo tương tự như xelluloza của thực vật, một số loài kinh còn thấm thêm can xi hoặc thoát nên càng thêm vững chắc. Vỏ kinh có tác dụng bảo vệ cơ thể và chống chịu với điều kiện ngoại cảnh, là điểm tựa cho hệ cơ và cơ quan chuyển vận, hạn chế sự thoát hơi nước của cơ thể để thích nghi với đời sống ở cạn.

4 lines
7.

Cơ thể có sự phân đốt dị hình, hình thành những nhóm khác nhau chia cơ thể thành 3 phần: Đầu, ngực, bụng. Sự phân đốt này thích nghi với đời sống hoạt động tích cực. Phần đầu tập trung các giác quan để phản ứng nhạy bén với môi trường, phần ngực gồm các cơ quan chuyển vận, phần bụng chứa các nội quan và cơ quan sinh dục.

4 lines
8.

Hệ cơ gồm những sợi cơ vân (tiến bộ hơn ngành trước), cơ vân vận động mạnh mẽ linh hoạt, mặt khác hệ cơ vân gồm những bó cơ độc lập với nhau và bám chắc vào vỏ kinh, vì thế hoạt động mạnh mẽ và phát huy tác dụng tốt. Ví dụ: Sự bay của côn trùng.

4 lines
9.

Cơ quan chuyển vận của chân khớp phát triển hoàn chỉnh phù hợp sự hoạt động tích cực, tất cả đều có chi bên phân đốt, giữa các đốt có khớp động vận động linh hoạt. Các loài côn trùng có thêm đôi cánh để bay vì vậy chúng hoạt động rất rộng rãi trong không gian.

4 lines
10.

Tóm lại, hệ cơ và cơ quan chuyển vận tiến bộ hơn các ngành trước, chứng tỏ rằng chân khớp là ngành tiến hoá nhất trong ngành động vật không xương sống.

4 lines
11.

Thích nghi với đời sống hoạt động, hệ tiêu hoá chân khớp rất phát triển.

4 lines
12.

Chân khớp là ngành tiến hoá nhất trong ngành động vật không xương sống. Hệ tiêu hoá chân khớp rất phát triển, nhằm tăng cường tiêu hoá thức ăn và cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cho cơ thể. Hệ tiêu hoá gồm có những bộ phận nào?

a)

Miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột

b)

Miệng, hầu, thực quản, gan, tụy

c)

Miệng, hầu, ruột, gan, tụy

d)

Hầu, thực quản, dạ dày, ruột, gan

13.

Các loài sống ở nước bài tiết bằng cơ quan nào?

a)

Hậu đơn thận

b)

Ống Malpighi

c)

Thận

d)

Bàng quang

14.

Các loài sống ở cạn hô hấp bằng cơ quan nào?

a)

Mang

b)

Phổi

c)

Ống khí

d)

Da

15.

Hệ tuần hoàn của Chân khớp là gì?

a)

Hệ tuần hoàn hở

b)

Hệ tuần hoàn kín

c)

Hệ tuần hoàn hỗn hợp

d)

Hệ tuần hoàn đơn

16.

Hệ thần kinh của Chân khớp có những dạng nào?

a)

Hệ thần kinh bậc thang và dạng hạch

b)

Hệ thần kinh đơn giản và phức tạp

c)

Hệ thần kinh chuỗi hạch và bậc thang

d)

Hệ thần kinh dạng hạch và đơn giản

17.

Giác quan của Chân khớp phát triển như thế nào so với các ngành trước?

a)

Phát triển cao hơn

b)

Phát triển thấp hơn

c)

Không thay đổi

d)

Phát triển tương đương

18.

Ngành chân khớp được chia làm các phân ngành nào?

a)

Phân ngành có mang (Branchiata)

b)

Phân ngành có kìm (Chelicerata)

c)

Phân ngành có ống khí (Tracheata)

19.

Đặc điểm điển hình của phân ngành có mang là gì?

a)

Hô hấp bằng mang

b)

Có 2 đôi râu

c)

Có mắt kép

20.

Giáp xác là lớp thuộc ngành nào?

a)

Có mang (Branchiata)

b)

Có kìm (Chelicerata)

c)

Có ống khí (Tracheata)

21.

Cơ thể giáp xác thường chia làm mấy phần?

a)

Một phần

b)

Hai phần

c)

Ba phần

22.

Ấu trùng Nauplius có đặc điểm gì?

a)

Cơ thể gồm 4 đốt và 3 đôi phần phụ

b)

Có 2 đôi râu

c)

Hô hấp bằng mang

23.

Giáp xác có bao nhiêu đôi chân bò hoặc nhiều hơn?

a)

5 đôi

b)

6 đôi

c)

7 đôi

d)

8 đôi

24.

Hệ tiêu hoá của Giáp xác bắt đầu từ đâu?

a)

Miệng

b)

Hầu

c)

Dạ dày

d)

Ruột

25.

Dịch tiêu hoá của các tuyến nước bọt có tác dụng gì?

a)

Tiêu hoá thức ăn

b)

Bảo vệ cơ thể

c)

Hô hấp

d)

Sinh dục

26.

Cơ quan bài tiết của Giáp xác là gì?

a)

Hậu đơn thận

b)

Dạ dày

c)

Ruột

d)

Miệng

27.

Giáp xác thấp không có cơ quan nào?

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hoá

c)

Bài tiết

d)

Sinh dục

28.

Giáp xác thấp không có cơ quan hô hấp mà hô hấp qua đâu?

a)

Da

b)

Mang

c)

Tim

d)

Mắt

29.

Hệ tuần hoàn của giáp xác thấp có đặc điểm gì?

a)

Kém phát triển

b)

Phát triển mạnh

c)

Không có tim

d)

Có mang

30.

Giáp xác có bao nhiêu loại mắt?

a)

Một loại

b)

Hai loại

c)

Ba loại

d)

Bốn loại

31.

Giáp xác thụ tinh ở đâu?

a)

Trong

b)

Ngoài

c)

Trên

d)

Dưới

32.

Con đực và con cái của giáp xác có sự khác biệt nào?

a)

Con đực lớn hơn

b)

Con cái lớn hơn

c)

Con đực nhỏ hơn

d)

Không có sự khác biệt

33.

Hãy nêu các loài Giáp xác thường gặp?

a)

Rận nước (Daphria)

b)

Thuỷ tao (Cyclops)

c)

Các loại tôm

d)

Các loại cua

34.

Ý nghĩa thực tiễn của Giáp xác là gì?

a)

Có giá trị kinh tế

b)

Là nguồn thức ăn cho gia súc

c)

Là vật chủ trung gian của sán

d)

Gây hại cho vỏ tàu thuyền

35.

Phân ngành có kìm thích nghi với đời sống ở đâu?

a)

Ở cạn

b)

Ở nước

c)

Cả hai

36.

Phân ngành có kìm thích nghi với đời sống ở cạn, trừ một số ít quay trở lại với đời sống ở nước. Cơ thể thường chia 2 phần: đầu-ngực và bụng hoặc tập trung thành một khối. Đặc trưng quan trọng của phân ngành có kìm là gì?

a)

Có râu xúc giác ở trước miệng.

b)

Hô hấp bằng phổi hay ống khí.

c)

Có 6 lớp.

d)

Thiếu râu xúc giác ở trước miệng.

37.

Lớp Giáp cổ (Palaeostraca) hay Miệng đốt (Merostomata) sống ở đâu?

a)

Trên cạn.

b)

Ở biển.

c)

Trong đất.

d)

Trong nước ngọt.

38.

Đặc điểm chung của lớp Hình nhện (Arachnida) là gì?

a)

Có râu xúc giác.

b)

Có 4 đôi chân bò.

c)

Hô hấp bằng mang.

d)

Có 2 phần cơ thể.

39.

Hệ tiêu hoá của lớp Hình nhện (Arachnida) bắt đầu từ đâu?

a)

Hậu môn.

b)

Dạ dày.

c)

Miệng.

d)

Thực quản.

40.

Hệ tiêu hoá của hình nhện bao gồm những bộ phận nào?

4 lines
41.

Hệ bài tiết của hình nhện được cấu tạo như thế nào?

4 lines
42.

Hệ hô hấp của hình nhện hoạt động ra sao?

4 lines
43.

Hệ tuần hoàn của hình nhện có những đặc điểm gì?

4 lines
44.

Hệ thần kinh của hình nhện có những đặc điểm gì nổi bật?

4 lines
45.

Giác quan của hình nhện phát triển như thế nào?

4 lines
46.

Hình nhện có đặc điểm sinh sản và phát triển ra sao?

4 lines
47.

Hình nhện có bao nhiêu loài?

a)

25.000

b)

30.000

c)

35.000

d)

40.000

48.

Cái ghẻ ngầm ký sinh ở đâu?

a)

Da

b)

Lớp hạ bì

c)

Cả hai

d)

Không ký sinh

49.

Chu kỳ phát triển của cái ghẻ diễn ra như thế nào?

4 lines
50.

Triệu chứng đặc thù của bệnh ghẻ là gì?

4 lines
51.

Cách phòng trị bệnh ghẻ là gì?

4 lines
52.

Những cách phòng trị cho ghẻ là gì?

a)

Vệ sinh chuồng trại

b)

Cách ly con bệnh

c)

Phun hoặc tắm diptrex 1-2%

d)

Dùng dầu ma dút, lá đắng

e)

Dùng vôi tẩy uế chuồng trại

53.

Mò đỏ ký sinh trên những loài nào?

a)

b)

Chó

c)

Mèo

d)

Người

54.

Mạt ký sinh ở những loài nào?

a)

Chó

b)

c)

Thỏ

d)

Bồ câu

e)

Mèo

55.

Chu kỳ phát triển của ve có những giai đoạn nào?

a)

Đẻ trứng

b)

Ấu trùng

c)

Thiếu trùng

d)

Trưởng thành

56.

Cách phòng trị ve cho gia súc là gì?

a)

Bồi dưỡng cho gia súc để có sức đề kháng

b)

Diệt ve trên cơ thể gia súc

c)

Diệt ve ngay trên đồng cỏ, bãi chăn

d)

Diệt ve trong chuồng trại

57.

Một số ve cứng thường gặp là gì?

a)

Ve bò (Boophilus microplus)

b)

Ve lợn (Dermacentor auratus)

c)

Ve chó (Rhipicephalus sanguineus)

58.

Đặc điểm của họ ve mềm (Argasidae) là gì?

a)

Không có mai lưng bằng kinh

b)

Da bọc ngoài nhăn nheo, xù xì

c)

Đầu giả nằm khuất dưới mặt bụng

59.

Phân ngành Có ống khí bao gồm những gì?

a)

Chân khớp thích ứng với đời sống trên cạn

b)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí

60.

Lớp nhiều chân (Polypoda) có đặc điểm gì?

a)

Cơ thể dài, nhiều đốt

b)

Đầu có đặc điểm chung của phân ngành

c)

Mỗi đốt mang một đôi chân

61.

Côn trùng thuộc phân ngành nào có ống khí?

a)

Côn trùng

b)

Rết

c)

Chân kép

d)

Chân môi

62.

Cơ thể côn trùng được chia thành mấy phần?

a)

Hai phần

b)

Ba phần

c)

Bốn phần

d)

Năm phần

63.

Côn trùng có bao nhiêu đôi chân?

a)

Một đôi

b)

Hai đôi

c)

Ba đôi

d)

Bốn đôi

64.

Côn trùng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có một đôi râu

b)

Có hai đôi cánh

c)

Có bốn chân

d)

Có ba phần cơ thể

65.

Côn trùng hô hấp bằng gì?

a)

Phổi

b)

Ống khí

c)

Da

d)

Nước

66.

Cơ thể côn trùng chia làm mấy phần?

a)

Hai phần

b)

Ba phần

c)

Bốn phần

d)

Năm phần

67.

Cơ quan nào giúp côn trùng vận động?

a)

Hệ thần kinh

b)

Hệ cơ

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ hô hấp

68.

Cấu tạo cơ bản của một chân côn trùng gồm những đốt nào?

a)

Háng, chuyển, đùi, ống, bàn, ngón

b)

Háng, đùi, ống, bàn

c)

Chuyển, đùi, ống, bàn, ngón

d)

Háng, chuyển, bàn, ngón

69.

Cơ thể côn trùng có bao nhiêu đốt bụng?

a)

7 - 8 đốt

b)

9 - 10 đốt

c)

11 - 12 đốt

d)

13 - 14 đốt

70.

Côn trùng hô hấp bằng gì?

a)

Phổi

b)

Ống khí

c)

Da

d)

Nước

71.

Điều kiện sống và cách di chuyển mà chân đi có thể biến đổi là gì?

a)

Chân đào ngắn và bè rộng ra

b)

Chân bơi dẹt như mái chèo

c)

Chân nhảy khoẻ

d)

Chân bắt mồi

72.

Cánh của côn trùng có chức năng gì?

a)

Giúp côn trùng bay xa

b)

Bảo vệ côn trùng khỏi kẻ thù

c)

Giúp côn trùng kiếm ăn

d)

Tất cả các đáp án trên

73.

Hệ tiêu hoá của côn trùng có đặc điểm gì?

a)

Khá hoàn chỉnh

b)

Chỉ ăn thực vật

c)

Không có ống tiêu hoá

d)

Chỉ ăn thịt

74.

Có bao nhiêu kiểu phần phụ miệng của côn trùng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

75.

Kiểu nghiền là kiểu phần phụ miệng nào?

a)

Nguyên thuỷ nhất

b)

Hiện đại nhất

c)

Thường gặp ở côn trùng

d)

Không có ở côn trùng

76.

Cấu tạo của môi dưới ở côn trùng gồm những gì?

4 lines
77.

Kiểu nghiền nào thường thấy ở mồng (Tabanus) và ở ong?

a)

Nghiền hút

b)

Liếm hút

c)

Chích hút

d)

Đốt hút

e)

Hút

78.

Kiểu liếm hút có đặc điểm gì?

4 lines
79.

Côn trùng nào có kiểu chích hút?

a)

Muỗi cái

b)

Ruồi nhà

c)

Bướm

d)

Châu chấu

e)

Dế

80.

Kiểu hút thường thấy ở bộ phận nào của côn trùng?

4 lines
81.

Hàm trên và dưới của côn trùng kiểu đốt hút còn lại những gì?

4 lines
82.

Cấu tạo của dạ dày cơ ở côn trùng có gì đặc biệt?

4 lines
83.

Côn trùng có hệ tiêu hóa như thế nào?

4 lines
84.

Cơ quan bài tiết của côn trùng chủ yếu là gì?

a)

Ống Malpighi

b)

Thận

c)

Tế bào mỡ

d)

Hệ tuần hoàn

85.

Hệ hô hấp của côn trùng có đặc điểm gì?

a)

Ống khí phân nhánh

b)

Mạch máu

c)

Phổi

d)

Tim

86.

Hệ tuần hoàn của côn trùng có đặc điểm gì?

a)

Hệ tuần hoàn hở

b)

Hệ tuần hoàn kín

c)

Không có hệ tuần hoàn

d)

Hệ tuần hoàn đơn

87.

Tim côn trùng có hình dạng như thế nào?

a)

Hình ống

b)

Hình tròn

c)

Hình vuông

d)

Hình chữ nhật

88.

Côn trùng có hệ thần kinh và giác quan như thế nào?

4 lines
89.

Tim côn trùng hoạt động nhịp nhàng và nhanh mạnh là nhờ sự co giãn của cơ nào?

a)

cơ hình cánh chim

b)

cơ hình cánh bướm

c)

cơ hình cánh dơi

90.

Não côn trùng chia làm mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

91.

Chức năng của não trước (procerebron) là gì?

a)

chi phối hoạt động của mắt

b)

chi phối hoạt động của râu

c)

chi phối các hoạt động khác của đầu

92.

Hệ thần kinh côn trùng có những thành phần nào?

4 lines
93.

Giác quan của côn trùng có đặc điểm gì?

4 lines