wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản lý tiến trình + Thiết bị ngoại vi

Total questions: 56

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Tiến trình A, B, C, D lần lượt có thời gian CPU là 6, 8, 7,3. Thời gian chờ trung bình cho tất cả các quá trình này với thuật toán lập lịch SJF là bao nhiêu?

a)

7.75 ms

b)

10 ms

c)

7 ms

d)

10.25 ms

2.

Thuật toán SJF chỉ đơn giản là một thuật toán ưu tiên trong đó mức độ ưu tiên là

a)

Dự đoán thời gian CPU tiếp theo

b)

Bất cứ gì người dùng muốn

c)

Thời gian CPU hiện tại

d)

Nghịch đảo của thời gian CPU tiếp theo được dự đoán

3.

Trong thuật toán lập lịch phản hồi đa cấp độ

a)

Phân loại hàng đợi sẵn sàng là vĩnh viễn

b)

Không ý nào đúng

c)

Một quy trình có thể chuyển sang một hàng đợi sẵn sàng được phân loại khác

d)

Các quy trình không được phân loại thành các nhóm

4.

Khoảng thời gian từ khi gửi tiến trình đến khi hoàn thành được gọi là

a)

Thời gian đợi

b)

Thời gian phản hồi

c)

Thông lượng

d)

Thời gian xoay vòng

5.

Tiến trình được sinh ra khi nào?

a)

Khi máy tính khởi động

b)

Khi một chương trình được chạy

c)

Do hệ điều hành quyết định

d)

Khi có ngắt (interrupt)

6.

Thuật toán nào phức tạp để triển khai và có thể không xem xét các công việc nhỏ?

a)

Round robin

b)

FCFS

c)

SJF

d)

Multi-level feedback

e)

SRT

7.

Hệ điều hành quản lý thông tin nào của một tiến trình?

a)

Thứ tự câu lệnh đang chạy

b)

Số biến của chương trình

c)

Số lượng hàm/ chương trình con

d)

Tổng số câu lệnh

8.

Thời gian quay vòng là gì?

a)

Tổng thời gian chờ đợi để một quá trình kết thúc quá trình thực thi

b)

Tổng thời gian dành cho hàng đợi đang chạy

c)

Tổng thời gian dành cho hàng đợi sẵn sàng

d)

Tổng thời gian từ khi hoàn thành cho đến khi gửi một tiến trình

9.

Một thuật toán Lập lịch CPU trong đó mỗi tiến trình được ấn định một khoảng thời gian cố định theo một cách tuần hoàn.

a)

Round-robin scheduling

b)

Shortest-job-first scheduling

c)

First come, first-serve

d)

Priority scheduling

e)

Multilevel queue scheduling

10.

Chuyển một trạng thái lưu trữ tiến trình trong PCB và khôi phục một trạng thái của quá trình khác được gọi là?

a)

Phân phát

b)

Phân trang nhu cầu

c)

Lỗi trang

d)

Chuyển đổi ngữ cảnh

11.

Thuật toán lập lịch nào sau đây cho thời gian chờ trung bình tối thiểu?

a)

Round-robin scheduling

b)

Priority scheduling

c)

First-come, first-served

d)

Multilevel queue scheduling

e)

Shortest-job-first scheduling

12.

Trong hệ điều hành, điều phối các tiến trình có liên quan đến?

a)

Gán các quy trình đã sẵn sàng cho hàng đợi

b)

Việc gán các tiến trình sẵn sàng cho CPU

c)

Tất cả các ý trên

d)

Gán các quy trình đang chạy cho hàng đợi bị chặn

13.

Lập lịch CPU là cơ sở của

a)

Larger memory sized systems

b)

Multiprocessor systems

c)

Không có ý nào đúng

d)

Multiprogramming operating systems

14.

Chính sách lập lịch nào sau đây rất phù hợp với hệ điều hành chia sẻ thời gian?

a)

SJF

b)

FCFS

c)

Round RObinh

d)

Elevator

15.

Trình điều khiển thiết bị làm gì?

a)

Các ổ đĩa xung quanh bo mạch chủ

b)

Cho phép hệ điều hành giao tiếp với phần cứng

c)

Tăng dung lượng lưu trữ

d)

Thực hiện ngắt hệ thống

16.

Tại một thời điểm cụ thể, giá trị của semaphore đang đếm là 10. Nó sẽ trở thành 7 sau

a)

7 phép toán P

b)

3 phép toán P

c)

13 phép toán P và 10 phép toán V

d)

3 chu kỳ hệ thống

17.

Lập lịch được thực hiện để

a)

Tăng hiệu suất CPU

b)

Giữ cho CPU nhàn rỗi hơn

c)

Bảo vệ CPU

18.

Hàng đợi nào chứa các tiến trình chờ đợi thực thi

(a)  

19.

Lựa chọn câu trả lời đúng

a)

Trong thuật toán lập lịch phản hồi đa cấp, độ phân loại của hàng đợi sẵn sàng là vĩnh viễn

b)

Không lựa chọn nào đúng

c)

Trong thuật toán lập lịch phản hồi đa cấp, một tiến trình có thể di chuyển đến một hàng đợi sẵn sàng được phân loại khác

d)

Trong thuật toán lập lịch phản hồi đa cấp, một tiến trình sẽ di chuyển sang các hàng đợi khác sau mỗi lần được thực thi

20.

Tiến trình được phân loại thành các nhóm khác nhau trong?

a)

Shortest job scheduling algorithm

b)

Round robin scheduling algorithm

c)

Priority scheduling algorithm

d)

Multilevel queue scheduling algorithm

21.

Thanh ghi hàng rào được sử dụng cho?

a)

Bảo vệ file

b)

Bảo vệc CPU

c)

Bảo vệ bộ nhớ

d)

Bảo vệ vào ra

22.

Mô-đun nào cung cấp quyền kiểm soát CPU cho quá trình được chọn bởi bộ lập lịch ngắn hạn?

a)

Điều phối

b)

Lập kế hoạch

c)

Không cái nào

d)

Ngắt

23.

Một thông báo được gửi bởi Hệ điều hành để thay đổi lịch trình CPU được gọi là

a)

Interupt

b)

Poll

c)

Defrag

d)

Cache

24.

Tiến trình lưu trữ ở đâu?

a)

HDD/ Flash disk

b)

Thiết bị I/O

c)

CPU

d)

RAM

25.

Trong lập lịc CPU Round Robin (RR), khi lượng tử thời gian tăng lên, thời gian quay vòng trung bình?

a)

Thay đổi bất thường

b)

Vẫn không thay đổi

c)

Giảm

d)

Tăng

26.

Trình điều khiển thiết bị làm gì?

a)

Cho phép hệ điều hành giao tiếp với phần cứng

b)

Các ổ đĩa xung quanh bo mạch chủ

c)

Thực hiện ngắt hệ thống

d)

Tăng dung lượng lưu trữ

27.

Các tiến trình đang cư trú trong bộ nhớ chính và đã sẵn sàng và đang chờ thực thi được lưu giữ trên một danh sách được gọi là?

a)

Hàng đợi sẵn sàng

b)

Hàng đợi thực thi

c)

Hàng đợi thiết bị

d)

Hàng đợi công việc

28.

Phân bổ thời gian trên bộ xử lý cho các tiến trình riêng lẻ được gọi là

a)

Phân loại CPU

b)

Xung nhịp CPU

c)

Lập lịch CPU

d)

Thời gian CPU

29.

Thuật toán là gì?

a)

Một ngôn ngữ lập trình bậc thấp

b)

Các mẫu được sử dụng để giải quyết một vấn đề

c)

Một ngôn ngữ lập trình bậc cao

d)

Tập hợp các hướng dẫn từng bước để giải quyết vấn đề

30.

Trong một hệ thống, nếu hiện có 5 người đang sử dụng trình soạn thảo vi thì số tiến trình tương ứng sẽ là?

a)

1

b)

0

c)

5

d)

Phụ thuộc vào phiên bản của Nhân Linux

31.

Có 10 tiến trình khác nhau đang chạy trên một máy trạm. Các tiến trình không hoạt động đang đợi một sự kiện đầu vào trong hàng đợi đầu vào. Các tiến trình bận rộn được lên lịch với phương pháp chia sẻ thời gian Round-Robin. Thời gian lượng tử nào sau đây là giá trị tốt nhất cho thời gian phản hồi nhỏ, nếu các quá trình có thời gian chạy ngắn, ví dụ: ít hơn 10ms?

a)

15 ms

b)

45 ms

c)

35 ms

d)

25 ms

32.

Chính sách lập lịch biểu nào sau đây không bao giờ thực hiện chuyển đổi ngữ cảnh?

a)

FCFS

b)

Round Robin

c)

SJF

d)

SRT

33.

Các thuật toán lập lịch phức tạp?

a)

Sử dụng nhiều tài nguyên

b)

Sử dụng tài nguyên tối thiểu

c)

Thích hợp cho máy tính đơn giản

d)

Thích hợp cho các máy tính rất lớn

34.

Nếu một CPU có những điều sau: Quy trình A = 3 chu kỳ, Quy trình B = 2 chu kỳ, Quy trình C = 5 chu kỳ. Cái nào sẽ thực hiện 'A' nhanh nhất?

a)

Round robin (2 cycles per timeslice)

b)

SJF

c)

SRT

d)

FCFS

35.

Lập lịch là gì?

a)

Cho phép tối thiểu thời gian xử lý

b)

Cho phép một công việc sử dụng bộ xử lý

c)

Cho phép sử dụng hợp lý bộ xử lý

d)

Cho phép sử dụng hợp lý tài nguyên

36.

Tiến trình sau khi được người dùng yêu cầu Exit/ Quit Close thì sẽ có trạng thái?

a)

Exit

b)

Finish

c)

Terminated

d)

Running

37.

Cái nào trong số này KHÔNG phải là mục tiêu của bộ lập lịch CPU

a)

Tối thiểu thời gian chờ

b)

Xử lý nhiều công việc nhất có thể

c)

Tối đa hóa thời gian CPU

d)

Để hoàn thành công việc trong ít nhất 30 giây

38.

Tiến trình A, B, C, D lần lượt có thời gian CPU là 6, 8, 7,3. Giả sử quá trình trên được lập lịch với thuật toán lập lịch SJF:

a)

Thời gian chờ cho tiến trình D là 16 ms

b)

Thời gian chờ cho tiến trình D là 0 ms

c)

Thời gian chờ cho tiến trình D là 9 ms

d)

Thời gian chờ cho tiến trình D là 3 ms

39.

Câu 39: Thuật toán lập lịch nào chỉ định cho CPU tiến trình có mức độ ưu tiên cao nhất?

a)

Priority

b)

SJF preemptive

c)

FCFS

d)

SJF non preemptive

40.

Câu 40: Tiến trình đang chờ nhập xuất có sử dụng CPU không?

a)

Tùy nhập xuất

b)

c)

Không

d)

Có thể

41.

Câu 41: Thuật toán nào được định nghĩa trong Lượng tử thời gian?

a)

Shortest job scheduling algorithm

b)

Round robin scheduling algorithm

c)

Multilevel queue scheduling algorithm

d)

Priority scheduling algorithm

42.

Câu 42: Thuật toán lập lịch trình nào cho thời gian chờ trung bình tối thiểu?

a)

SJF

b)

FCFS

c)

Round Robin

d)

Priority

43.

Câu 43: Tiến trình này được hoán đổi khỏi bộ nhớ và sau đó được hoán đổi vào bộ nhớ được thực hiện bởi?

a)

Bộ lập lịch ngắn

b)

Bộ lập lịch trung gian

c)

Bộ lập lịch dài

44.

Câu 44: Thuật toán nào không tính đến mức độ ưu tiên

a)

SJF

b)

Round robin

c)

FCFS

d)

Độc quyền

45.

Câu 45: Khi CPU đã được cấp phát cho một tiến trình, tiến trình sẽ giữ CPU cho đến khi nó giải phóng CPU bằng cách kết thúc hoặc bằng cách chuyển sang trạng thái chờ

a)

Không có tiến trình nào khác cần xử lý

b)

Tập các tiến trình trong bộ nhớ chính chỉ có 1

c)

Lập lịch không ưu tiên

d)

Lập lịch ưu tiên

46.

Câu 46: Đâu là phát biểu đúng về tiến trình?

a)

Nó là một ví dụ của một chương trình đang được thực thi

b)

Nó là một chương trình đang được thực thi

c)

Nó là một chương trình

d)

Nó là một chương trình sử dụng các lời gọi hệ thống

47.

Câu 47: Chương trình lưu trữ ở đâu?

a)

CPU

b)

Thiết bị I/O

c)

HDD/ Flash disk

d)

RAM

48.

Câu 48: Thuật toán cần phải có điều gì?

a)

Rõ ràng

b)

Chính xác

c)

Tổ hợp

d)

Dễ để hiểu

49.

Câu 49: Tiến trình sau khi được người dùng yêu cầu Exit / Quit Close thì sẽ có trạng thái?

a)

Running

b)

Finish

c)

Terminated

d)

Exit

50.

Khi hệ thống phải truy xuất dữ liệu khối lượng lớn thì thuật toán lập lịch nào sau đây là hiệu quả

a)

SCAN

b)

FCFS

c)

C-SCAN

d)

SSTF

51.

Thiết bị nào sau đây không là thiết bị nhập/xuất tuần tự

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Đĩa

d)

Card mạng

e)

Màn hình

52.

Trong hệ thống I/O đĩa thời gian để đầu đọc đến đúng track cần thiết trên một đĩa gọi là:

a)

Latency Time

b)

Seeki time

c)

Không câu nào đúng

d)

Tranfer time

53.

Vận chuyển DMA được thực hiện bởi

a)

Bộ nhớ ngoài

b)

Bộ nhớ trong

c)

CPU

d)

Bộ điều khiển thiết bị

54.

Khi hệ thống phải truy xuất dữ liệu có số khối liên tục thì thuật toán lập lịch nào sau đây là hiệu quả nhất:

a)

SCAN

b)

SSTF

c)

C-SCAN

d)

FCFS

55.

Trong hệ thống I/O đĩa thời gian để đầu đọc đến đúng khối cần thiết trên một track gọi là

a)

Tranfer time

b)

Seeki time

c)

Không câu nào đúng

d)

Spin-Up time

56.

Ví dụ trong ngôn ngữ lập trình C câu lệnh Count = Write(fd, bufer, nbytes); thuộc phần mềm xuất nhập nào sau đây:

a)

Phần mềm nhập xuất phạm vi người sử dụng

b)

Điều khiển thiết bị

c)

Bộ nhớ

d)

Phần mềm nhập xuất độc lập với thiết bị