wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng ôn sinh 12 lần 1

Total questions: 71

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Quần xã là tập hợp các quần thể............, cùng sống trong một ...............

a)

Cùng loài, không gian nhất định.

b)

Khác loài, không gian nhất định.

c)

Khác loài, ổ sinh thái.

d)

Khác nòi, không gian nhất định.

2.

Cho các dạng  sau, đâu là 1 quần xã sinh vật?

a)
b)
c)
d)
3.

Các đặc trưng cơ bản của quần xã là gì?

a)

A. Thành phần loài, tỷ lệ nhóm tuổi, mật độ.

b)

B. Độ đa dạng về loài, sự phân bố các loài trong quần xã.

c)

C. Thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong.

d)

D. Độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong quần thể.

4.

Trong quần xã Sinh vật, có các kiểu phân bố thường gặp là:

a)

A. Phân tầng thẳng đứng và phân tằng theo chiều ngang.

b)

B. Phân bố đồng đều và phân tầng thẳng đứng.

c)

C. Phân bố theo nhóm và phân bố ngẫu nhiên.

d)

D. Phân bố theo chiều ngang và phân bố ngẫu nhiên.

5.

Tại sao các loài đều phân bố theo theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều ngang trong không gian:

a)

A. Do mối quan hệ hở trợ giữa các loài.

b)

B. Do nhu cần sống khác nhau.

c)

C. Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài.

d)

D. Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng.

6.

Quần xã rừng nhiệt đời thường có cấu trúc nổi bật là:

a)

A. Phân tầng thẳng đứng.

b)

B. Phân tầng theo chiều ngang.

c)

C. Phân bố theo nhóm.

d)

D. Phân bố đồng đều

7.

Ý nghĩa của sự phân bố không gian của quần xã là:

a)

A. Tiết kiệm không gian sống, tăng khả năng sử dụng nguồn sống.

b)

B. Tăng khả năng sử dụng nguồn sống, giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

c)

C. Giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

d)

D. Tiết kiệm không gian sống, đảm bảo quần xã có mật độ thích hợp.

8.

Độ đa dạng của quần xã Sinh vật thể hiện ở:

a)

A. Số lượng cá thể trong quần thể nhiều hay ít.

b)

B. Số lượng quần thể nhiều hay ít.

c)

C. Số lượng loài phong phú trong quần xã.

d)

D. Số lượng cá thể tồn tại trong quần xã.

9.

Khi nói về độ đa dạng của quần xã, kết luận nào sau đây không đúng:

a)

A. Độ đa dạng của quần xã phụ thuộc vào điều kiện môi trường.

b)

B. Độ đa dạng của quần xã càng cao thì phân li ổ sinh thái càng mạnh.

c)

C. Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã tăng dần.

d)

D. Quần xã có độ đa dạng càng cao thì cấu trúc càng dễ bị thay đổi.

10.

Loài ưu thế có vai trò quan trọng trong quần xã là do:

a)

A. Số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

b)

B. Số lượng cá thể nhiều.

c)

C. Sức sống mạnh, có khả năng tiêu diệt các loài khác.

d)

D. Có khả năng tiêu diệt các loài khác.

11.

Loài đặc trưng cho quần xã rừng U Minh là:

a)
b)
c)
d)
12.

Mối quan hệ đảm báo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã là quan hệ:

a)

A. Cộng sinh.

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Dinh dưỡng.

d)

D. Hợp tác.

13.

Cú và chồn đều săn mồi về đêm, đều bắt chuột làm thức ăn. Quan hệ giữa cú và chồn ở trong rừng thuộc mối quan hệ gì?

a)

A. Ức chế cảm nhiễm.

b)

B. Ký sinh.

c)

C. Sinh vật này ăn sinh vật kia.

d)

D. Cạnh tranh.

14.

Dây tơ hồng sống trên các tán cây trong rừng thuộc mối quan hệ nào?

a)

A. Cạnh tranh.

b)

B. Hội sinh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

15.

Quan hệ giữa nấm và địa y là:

a)

A. Hội sinh

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

16.

Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra ở các quần thể nào sau đây?

a)

A. Tôm và tép.

b)

B. Chim sẻ và ếch đồng.

c)

C. Cá tra và cá trắm cỏ.

d)

D. Ong mắc đỏ và sâu đục thân lúa.

17.
Cách li trước hợp tử là:
a)
trở ngại ngăn cản con lai phát triển.
b)
trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử
c)
trở ngại ngăn cản sự thụ tinh
d)
trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ
18.
Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 lòai sinh học khác nhau là:
a)
chúng cách li sinh sản với nhau
b)
chúng sinh ra con bất thụ'
c)
chúng không cùng môi trường
d)
chúng có hình thái khác nhau
19.
Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là
a)
phân hóa khả năng sinh sản cùa các kiểu gen
b)
nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc.
c)
tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ
d)
củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen.
20.
Tiêu chuẩn được dùng thông dụng để phân biệt 2 lòai là tiêu chuẩn:
a)
địa lý – sinh thái
b)
hình thái.
c)
sinh lí- sinh hóa
d)
di truyền
21.
Dạng cách li quan trọng nhất để phân biệt hai loài là cách li
a)
sinh thái
b)
tập tính
c)
địa lí
d)
sinh sản.
22.
Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn có ý nghĩa hàng dầu để phân biệt hai loài thân thuộc là:
a)
tiêu chuẩn hoá sinh
b)
tiêu chuẩn sinh lí
c)
tiêu chuẩn sinh thái.
d)
tiêu chuẩn di truyền
23.
phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa?
a)
đột biến cấu trúc NST góp phần hình thành loài mới.
b)
đột biến cấu trúc NST thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa.
c)
đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới.
d)
đột biến gen cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật
24.
Khi nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới, người ta đã căn cứ vào loại bằng chứng trực tiếp nào sau đây để có thể xác định loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau?
a)
Cơ quan tương tự
b)
Cơ quan tương đồng
c)
Hóa thạch
d)
Cơ quan thoái hóa
25.
trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí nhân tố trực tiếp gây ra sự phân hóa vốn gen của quần thể gốc là
a)
cách li địa lí.
b)
CLTN
c)
tập quán hoạt động
d)
cách li sinh thái.
26.
Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài:
a)
động vật bậc cao
b)
động vật
c)
thực vật
d)
có khả năng phát tán mạnh
27.
Dạng cách li cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hóa tích lũy biến dị di truyền theo hướng khác nhau, làm cho thành phần kiểu gen sai khác nhau ngày càng nhiều là
a)
cách li trước hợp tử
b)
cách li sau hợp tử
c)
cách li di truyền
d)
cách li địa lí
28.
Trong hình thành loài bằng con đường điạ lí, nếu có sự tham gia của biến động di truyền thì:
a)
không thể hình thành loài mới được do sự biến động làm giảm độ đa dạng di truyền
b)
hình thành loài mới sẽ diễn ra chậm hơn do sự phân hóa kiểu gen diễn ra chậm
c)
hình thành loài mới sẽ diễn ra nhanh hơn do sự phân hóa kiểu gen diễn ra nhanh
d)
cùng một lúc sẽ hình thành nhiều loài mới do sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên
29.
Theo quan niệm hiện đại, quá trình hình thành loài mới:
a)
bằng con đường địa lí diễn ra rất nhanh chóng và không xảy ra đối với những loài động vật có khả năng phát tán mạnh
b)
là sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới, cách li sinh sản với quần thể gốc
c)
không gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi
d)
là quá trình tích lũy các biến đổi đồng loạt do tác động trực tiếp của ngoại cảnh.
30.
phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới
a)
quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới.
b)
quá trình hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới.
c)
sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các đột biến.
d)
sự cách li địa lí tất yếu dẫn đến hình thành loài mới
31.
Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng:
a)
Thực vật
b)
Thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa
c)
Động vật
d)
Thực vật và động vật ít có khả năng di chuyển
32.
Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất?
a)
Cách li địa lí
b)
Cách li sinh thái
c)
cách li tập tính
d)
Lai xa và đa bội hoá
33.
nguyên nhân của hiện tượng bất thụ thường gặp ở con lai giữa 2 loài khác nhau là:
a)
tế bào cơ thể lai xa có kích thước lớn, cơ thể sinh trưởng mạnh, thích nghi tốt.
b)
tế bào cơ thể lai xa mang đầy đủ bộ NST của 2 loài bố mẹ
c)
tế bào của cơ thể lai xa không mang các cặp NST tương đồng.
d)
tế bào của cơ thể lai xa chứa bộ NST tăng gấp bội so với 2 loài bố mẹ.
34.
Loài lúa mì trồng hiện nay được hình thành trên cơ sở:
a)
sự cách li địa lí giữa lúa mì châu Âu và lúa mì châu Mỹ
b)
kết quả của quá trình lai xa khác loài
c)
kết quả của tự đa bội 2n thành 4n của loài lúa mì
d)
kết quả của quá trình lai xa và đa bội hoá nhiều lần
35.
Trình tự các giai đoạn của tiến hoá:
a)
Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học
b)
Tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học
c)
Tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học
d)
Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học
36.
Sự sống đầu tiên xuất hiện trong môi trường:
a)
trong nứơc đại dương
b)
khí quyển nguyên thủy
c)
trong lòng đất
d)
trên đất liền.
37.

Bệnh Đao ở người là do trong tế bào sinh dưỡng:

a)

có 3 NST ở cặp số 12  

b)

có 3 NST ở cặp số 21

c)

có 1 cặp NST ở cặp số 12

d)

có 1 cặp NST ở cặp số 21

38.

Bệnh Tơcnơ ở Người do trong tế bào sinh dưỡng có:

a)

3 NST ở cặp số 23  

b)

3 NST ở cặp số 21

c)

1 NST ở cặp số 23

d)

có 1 cặp NST ở cặp số 21

39.

Người bị hội chứng Đao có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là

a)

47 NST.  

b)

48 NST.

c)

45 NST. 

d)

46 NST.

40.

Bệnh và tật di truyền nào nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến dị bội dạng 2n – 1?

a)

Đao

b)

Câm điếc bẩm sinh

c)

Bạch tạng. 

d)

Toocnơ.

41.

Thể đột biến nào sau đây là hậu quả của đột biến dị bội dạng 2n + 1?

a)

Người bệnh Đao

b)

Người bệnh Tơcnơ

c)

Người bạch tạng

d)

Người ung thư máu

42.

Ở nữ bệnh nhân có các triệu chứng : lùn, cổ ngắn, tuyến vú không phát triển, không có kinh nguyệt, tử cung nhỏ, thường mất trí và không có con là hậu quả của đột biến

a)

dị bội thể ở cặp NST số 23.  

b)

thêm một NST số 21.

c)

thêm một NST số 23.

d)

dị bội thể ở cặp NST số 21

43.

Bệnh nhân có biểu hiện: bé, lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơi há , lưỡi hơi thè , mắt hơi sâu và một mí, khoảng cách xa nhau, ngón tay ngắn, si đần bẩm sinh và không có con là bệnh nhân mắc bệnh:

a)

Tơcnơ

b)

Bạch tạng

c)

Đao

d)

ung thư máu

44.

Tật khe hở môi hàm, bàn tay mất ngón, bàn tay nhiều ngón, bàn chân mất ngón và dính ngón thuộc dạng đột biến nào?

a)

Đột biến gen

b)

Đột biến cấu trúc NST

c)

Dị Bội

d)

Đa bội

45.

Tật xương chi ngắn, bàn chân nhiều ngón thuộc dạng đột biến nào?

a)

Dị bội

b)

Đa bội

c)

Đột biến gen trội

d)

Đột biến gen lặn

46.

Hãy tích vào các phát biểu đúng

a)

Bệnh di truyền là rối loạn sinh lý bẩm sinh

b)

Tật di truyền là khiếm khuyết hình thái bẩm sinh

c)

Bệnh và tật di truyền đều là khiếm khuyết hình thái bẩm sinh

d)

Bệnh và tật di truyền đều là rối loạn sinh lý bẩm sinh

47.

Thế nào là phương pháp nghiên cứu phả hệ?

a)

Phương pháp nghiên cứu những dị tật trong một gia đình qua nhiều thế hệ

b)

Là theo dõi sự di truyền một tính trạng nhất định trên những người thuộc cùng một dòng họ qua nhiều thế hệ

48.

Trẻ đồng sinh cùng trứng khác trẻ đồng sinh khác trứng ở những điểm nào?

a)

Trẻ đồng sinh khác trứng có kiểu gen khác nhau, nên chỉ giống nhau ở mức độ như anh em cùng bố mẹ

b)

Trẻ đồng sinh cùng trứng có cùng một kiểu gen nên rất giống nhau

c)

Trẻ đồng sinh cùng trứng bao giờ cũng hành động giống nhau

d)

Tất cả phương án đều đúng

49.

Những khó khăn trong nghiên cứu di truyền người là:

a)

Không thể áp dụng phương pháp lai và gây đột biến ở người

b)

Người đẻ ít con và sinh sản chậm

c)

Tất cả phương án trên

50.

Nghiên cứu trẻ đồng sinh cùng trứng có thể xác định được:

a)

Tính trạng nào do gen quy định là chủ yếu, tính trạng nào chịu ảnh hưởng của môi trường.

b)

Xác định được đặc điểm di truyền của một tính trạng.

c)

Tính trạng nào do gen quy định là chủ yếu

d)

Tính trạng nào chịu ảnh hưởng của môi trường

51.

Tại sao lại dùng phương pháp nghiên cứu phả hệ trong nghiên cứu di truyền người?

a)

Phương pháp đơn giản, dễ thực hiện

b)

Không thể áp dụng lai hay gây đột biến ở người

c)

Người sinh sản muộn, đẻ ít con

d)

Tất cả các đáp án trên

52.

Đồng sinh là hiện tượng?

a)

Mẹ chỉ sinh hai con trong một lần sinh

b)

những đứa trẻ được sinh ra trong một lần sinh của mẹ

c)

ba người con được sinh ra trong một lần sinh của mẹ

d)

chỉ sinh một con

53.

Bệnh Đao là gì?

a)

Bệnh Đao là bệnh ở người có 3 NST thứ 21

b)

Bệnh Đao là bệnh có biểu hiện: người bé lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơI há, lưỡi thè ra, ngón tay ngắn

c)

Bệnh Đao làm cho người si đần bẩm sinh và không có con

d)

Tất cả phương án trên

54.

Các biện pháp hạn chế các bệnh tật di truyền là gì?

a)

Ngăn ngừa các hoạt động gây ô nhiễm môi trường

b)

Sử dụng hợp lí và đúng nguyên tắc đối với thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, một số chất độc khác

c)

Nếu người chồng có anh(chị, em) mang dị tật, mà người vợ cũng có dị tật đó thì không nên sinh con

d)

Tất cả phương án trên

55.

Một cặp vợ chồng bình thường nhưng sinh đứa con đầu lồng bị bạch tạng. Từ hiện tượng này có thể rút ra kết luận

a)

Cả bố và mẹ đều mang gen lăn gây bệnh.

b)

Muốn đứa con tiếp không bị bệnh phải có chế độ ăn kiêng thích hợp.

c)

Muốn đứa con thứ hai không bị bệnh, phải nghiên cứu di truyền tế bào của thai nhi.

d)

Nếu sinh con tiếp, đứa trẻ sẽ lại bị bạch tạng.

56.

Hôn phối gần (kết hôn gần giữa những người có quan hệ huyết thống) làm suy thoái nòi giống vì:

a)

Làm thay đổi kiểu gen vốn có của loài

b)

Tạo nên tính đa dạng về kiểu hình

c)

Tạo ra khả năng sinh nhiều con dẫn đến thiếu điều kiện chăm sóc chúng

d)

Dễ làm xuất hiện các bệnh di truyền

57.

Trong các bệnh hay hội chứng sau đây ở người bệnh thì hội chứng hoặc bệnh do đột biến gen lặn trên NST giới tính X gây nên là

a)

bệnh tiểu đường

b)

hội chứng Đao

c)

bệnh máu khó đông

d)

hội chứng Tơcnơ

58.

Các bệnh, tật và hội chứng di truyền chỉ gặp nữ mà không gặp nam là

a)

hội chứng Claiphentơ, tật dính ngón tay 2 và 3

b)

bệnh mù màu, bệnh máu khó đông

c)

bệnh ung thư máu, hội chứng Đao

d)

hội chứng 3X, hội chứng Tơcnơ

59.

Biến dị bao gồm

a)

Biến dị di truyền và biến dị không di truyền.

b)

Biến dị tổ hợp và đột biến.

c)

Đột biến và thường biến.

d)

Đột biến gen và đột biến NST.

60.

Đặc điểm của đồng sinh cùng trứng là

1. Có kiểu gen giống nhau.

2. Nhiều trứng thụ tinh với nhiều tinh trùng có kiểu gen giống nhau.

3. Giới tính luôn giống nhau.

4. Xuất phát từ cùng một hợp tử.

5. Kiểu hình giống nhau nhưng kiểu gen khác nhau.

a)

1, 2 và 3.

b)

1, 3 và 4.

c)

2, 4 và 5.

d)

2 và 3.

61.

Hiện nay, người ta có thể phát hiện sớm một số bệnh tật di truyền bằng kỹ thuật hiện đại từ giai đoạn nào?

a)

Hợp tử.

b)

Trước sinh.

c)

Sơ sinh.

d)

Trưởng thành.

62.

Đối tượng nào sau đây làm chúng ta liên tưởng đến di truyền liên kết?

a)
b)
c)
d)
63.

Ruồi giấm được xem là đối tượng thuận lợi cho việc nghiên cứu di truyền vì:

a)

Dễ dàng được nuôi trong ống nghiệm

b)

Đẻ nhiều, vòng đời ngắn

c)

Số NST ít, dễ phát sinh biến dị

d)

Cả ba đáp án trên

64.

Moocgan theo dõi sự di truyền của hai cặp tính trạng về:

a)

Màu hạt và hình dạng vỏ hạt

b)

Hình dạng và vị của quả

c)

Màu sắc của thân và độ dài của cánh

d)

Màu hoa và kích thước của cánh hoa

65.

Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là

a)

sự không phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân.

b)

các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau.

c)

sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng.

d)

Các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào.

66.

Hiện tượng di truyền liên kết là do:

a)

Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau.

b)

Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên cung một cặp NST.

c)

Các gen phân li độc lập trong giảm phân.

d)

Các gen tự do tổ hợp trong thụ tinh.

67.

Hiện tượng mỗi gen quy định một tính trạng mà kết quả tạo nên một số tính trạng luôn di truyền cùng với nhau. Đó là hiện tượng di truyền:

a)

Liên kết gen

b)

Hoán vị gen

c)

Phân li độc lập

d)

Liên kết với giới tính

68.

Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài thường bằng với

a)

số tính trạng của loài

b)

số nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài

c)

số nhiễm sắc thể đơn bội của loài

d)

số kiểu giao tử của loài

69.

Để phát hiện ra quy luật liên kết gen, Moocgan đã thực hiện phép lai nào sau đây?

a)

Cho F1 ­­của cặp bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn tạp giao.

b)

Lai phân tích ruồi cái F1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn.

c)

Lai phân tích ruồi đực F­1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn.

d)

Lai phân tích ruồi đực F­1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình đen, cánh ngắn và mình xám, cánh ngắn.

70.

Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

a)

tính trạng của loài.

b)

NST lưỡng bội của loài.

c)

NST trong bộ đơn bội n của loài.

d)

giao tử của loài.

71.

Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp?

a)

liên kết gen

b)

hoán vị gen

c)

phân li độc lập

d)

tương tác gen