Font size
WorksheetsQuiz Tin Học 7 Học Kỳ II
Total questions: 120
Worksheet time: 3600secs
Tab gồm các chức năng định dạng trong Excel là
Home ●
Insert
Page Layout
View
Tab dùng để chèn các đối tượng vào Excel là
Home
Insert ●
Page Layout
View
Tab dùng để cài đặt trang in trong Excel là
Home
Insert
Page Layout ●
View
Tab để điều chỉnh chế độ xem trang in, phóng to thu nhỏ là
Home
Insert
Page Layout
View ●
Tab nào trong Excel cho phép bạn điều chỉnh bố cục trang?
Home
Insert
Page Layout ●
Formulas
Trong Excel không có kiểu dữ liệu
Percentage
Currency
Datetime
Cả ba phương án trên đều đúng ●
Dữ liệu ngày tháng trong Excel có bản chất là
Text
Number ●
Boolean
Error
Khi nhập TRUE vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là
Text
Number
Boolean ●
Error
Khi nhập FALSE vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là
Text
Number
Boolean
Error
Khi nhập 'TRUE vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là
Text
Number ●
Boolean
Error
Khi nhập 'FALSE vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là
Text
Number
Boolean
Error
Khi nhập TRUE/FALSE vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là
Text ●
Number
Boolean
Error
Khi nhập 123 vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là
Text
Number ●
Boolean
Error
Khi nhập 456.789 vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là
Text
Number ●
Boolean
Error
Khi nhập 456@789 vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là
Text ●
Number
Boolean
Error
Khi nhập '123 vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là
Text ●
Number
Boolean
Error
Khi nhập 1/1/2022 vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là
Text
Number ●
Boolean
Error
Khi nhập 32/1/2022 vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là
Text
Number
Boolean
Error
Khi nhập '1/1/2023 vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là
Text ●
Number
Boolean
Error
Khi nhập 1% vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là
Text
Number
Boolean
Error
Khi nhập %1 vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là
Text
Number
Boolean
Error
Khi nhập 1%% vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là
Text
Number
Boolean
Error
Khi nhập $1 vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là
Text
Number
Boolean
Error
Khi nhập 1$ vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là
Text
Number
Boolean
Error
Khi nhập $$1 vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là
Text
Number
Boolean
Error
Phép cộng trong MS Excel là
+
#
×
∪
Phép trừ trong MS Excel là
-
\
—
__
Phép nhân trong MS Excel là
*
.
×
·
Phép chia trong MS Excel là
:
/
÷
\
Phép lũy thừa trong MS Excel là
**
↑
^
☆
Phép lấy phần trăm trong MS Excel là
%
‰
c/o
☆
Phép so sánh bằng trong MS Excel là
=
==
===
Cả ba phương án trên
Phép so sánh khác trong MS Excel là
!=
<>
><
!!
Phép so sánh lớn hơn trong MS Excel là
>
>>
->
Cả ba phương án trên
Phép so sánh bé hơn trong MS Excel là
<
<<
<-
Cả ba phương án trên
Phép so sánh lớn hơn hay bằng trong MS Excel là
>~
>=
=>
~>
Phép so sánh bé hơn hay bằng trong MS Excel là
<~
<=
=<
~<
Phép toán nối chuỗi trong MS Excel là
+
&
~
:
Phép toán chỉ định vùng trong MS Excel là
+
&
~
:
Để thể hiện độ ưu tiên của phép toán trong MS Excel ta sử dụng
()
[]
{}
<>
Để cài đặt công thức trong Excel chúng ta nhập dấu
?
!
!
@
=
Để đưa tham số vào hàm trong Excel ta sử dụng
()
[]
Khi chia cho 0 trong Excel ta gặp lỗi
#DIV/0
#NULL!
#VALUE!
Cả ba phương án trên đều sai
Khi tham chiếu đến một tên hàm không có trong Excel ta gặp lỗi
#REF!
#NULL!
#NAME?
Cả ba phương án trên đều sai
Khi sử dụng tham số không đúng cho hàm trong Excel ta gặp lỗi
#NUM!
#VALUE!
#NAME?
#REF!
Khi không thể tính giá trị biểu thức trong Excel ta gặp lỗi
#NUM!
#VALUE!
#N/A
#REF!
Lỗi #REF! trong Excel xảy ra khi
Sai tham chiếu ô
Sai giá trị trong ô
Sai tên hàm sử dụng
Sai tham số của hàm
Lỗi #N/A trong Excel xảy ra khi
Sử dụng các hàm tìm kiếm và không tìm thấy giá trị
Sử dụng các hàm số học và không tính được kết quả
Sử dụng phép toán nối chuỗi trên những giá trị số
Cả ba phương án trên đều đúng
Phương án không phải là lỗi trong Excel là
#NUMBER!
#VALUE!
#N/A
#REF!
Phương án không phải là lỗi trong Excel là
#NUM!
#VAL!
#N/A
#REF!
Ký hiệu sử dụng để cố định thành phần địa chỉ ô trong Excel là
@
#
!
$
Để cố định thành phần địa chỉ ô trong Excel, ký hiệu sử dụng để cố định được đặt
Ở trước thành phần địa chỉ ô
Ở sau thành phần địa chỉ ô
Ở giữa thành phần địa chỉ ô
Ỡ ngoài thành phần địa chỉ ô
Phương án cố định thành phần hàng của ô khi copy công thức trong Excel là
A$1
$A1
A$$1
$$A1
Phương án cố định thành phần cột của ô khi copy công thức trong Excel là
B$2
$B2
$$B2
B2$$
Phương án cố định thành phần hàng và cột của ô khi copy công thức trong Excel là
C$3$
$C3$
C$$3
$C$3
Để tính tổng giá trị của một dãy ô trong Excel ta dùng hàm
SUM
AVERAGE
MIN
MAX
Để tính giá trị trung bình của một dãy ô trong Excel ta dùng hàm
SUM
AVERAGE
MIN
MAX
Để giá trị lớn nhất của một dãy ô trong Excel ta dùng hàm
SUM
AVERAGE
MIN
MAX
Để giá trị nhỏ nhất của một dãy ô trong Excel ta dùng hàm
SUM
AVERAGE
MIN
MAX
Hàm tích trong Excel là
TIMES
MULTIPLY
POWER
PRODUCT
Hàm làm tròn trong Excel là
NEAR
WHOLE
INT
ROUND
Hàm lấy phần nguyên trong Excel là
INT
DIV
MOD
QUOTIENT
Hàm tính kết quả chia nguyên trong Excel là
INT
DIV
MOD
QUOTE
Hàm tính kết quả chia dư trong Excel là
INT
DIV
MOD
QUOTIENT
Hàm xếp hạng trong Excel là
POS
SLOT
INDEX
RANK
Hàm dùng để lựa chọn giá trị trong Excel là
IF
SEL
IDX
OPT
Hàm dùng để đếm các ô số trong một khoảng trong Excel là
COUNT
COUNTNUM
COUNTA
COUNTN
Hàm dùng để đếm các ô có dữ liệu trong một khoảng trong Excel là
COUNT
COUNTNUM
COUNTA
COUNTN
Hàm dùng để đếm các ô trống trong một khoảng trong Excel là
COUNTBLANK
COUNTNULL
COUNTNIL
COUNTVOID
Hàm dùng để đếm các có điều kiện trong Excel là
COUNTIF
COUNTWHEN
COUNTWHERE
COUNTELSE
Hàm dùng để tính giá trị tuyệt đối trong Excel là
ABS
ABSOLUTE
ABSL
Cả ba phương án trên đều sai
Hàm dùng để tính căn bậc hai trong Excel là
SQRT
SQROOT
SQR
SROOT
Hàm dùng để cho ra giá trị số π trong Excel là
PI
PIE
POW
PIN
Hàm cho biết giá trị ngày của kiểu dữ liệu ngày tháng trong Excel là
DAY
WEEK
MONTH
YEAR
Hàm cho biết giá trị tháng của kiểu dữ liệu ngày tháng trong Excel là
DAY
WEEK
MONTH
YEAR
Hàm cho biết giá trị năm của kiểu dữ liệu ngày tháng trong Excel là
DAY
WEEK
MONTH
YEAR
Hàm cho ra kiểu dữ liệu ngày tháng dựa trên tham số ngày tháng năm trong Excel là
DATE
DAY
DAWN
DIM
Hàm cho biết ngày hôm nay trong Excel là
TODAY
DAY
DATE
TODATE
Hàm cho biết giá trị giờ của kiểu dữ liệu thời gian trong Excel là
HOUR
MINUTE
SECOND
TICK
Hàm cho biết giá trị phút của kiểu dữ liệu thời gian trong Excel là
HOUR
MINUTE
SECOND
TICK
Hàm cho biết giá trị giây của kiểu dữ liệu thời gian trong Excel là
HOUR
MINUTE
SECOND
TICK
Hàm cho ra kiểu dữ liệu thời gian dựa trên tham số giờ phút giây trong Excel là
TIME
TICK
TOCK
TINK
Hàm cho biết thời gian hiện tại lúc gọi hàm trong Excel là
NOW
NEW
NEWS
NOON
Hàm dùng để cho biết chiều dài chuỗi ký tự trong Excel là
LEN
CHRS
SIZE
COUNT
Hàm dùng để nối nhiều chuỗi ký tự trong Excel là
CONCATENATE
CONCAT
CAT
CHAIN
Bố cục phù hợp cho việc bắt đầu một bài trình chiếu Power Point là
Title Slide
Title and Content
Title Only
Title and Caption
Bố cục phù hợp cho việc bắt đầu một phân đoạn con trong Power Point là
Title and Caption
Title and Content
Title Only
Section Header
Bố cục phù hợp cho việc trình bày nội dung trong slide Power Point là
Title Slide
Title and Content
Title Only
Section Header
Trong Power Point, hiệu ứng chuyển slide gọi là
Effects
Transitions
Animations
VFX
Trong Power Point, hiệu ứng chuyển động cho các đối tượng trong slide gọi là
Effects
Transitions
Animations
FX
Hiệu ứng chuyển động của các đối tượng trong slide Power Point lúc bắt đầu slide là
Entrance
Emphasis
Exit
Motion Path
Hiệu ứng chuyển động của các đối tượng trong slide Power Point lúc kết thúc slide là
Entrance
Emphasis
Exit
Motion Path
Hiệu ứng chuyển động của các đối tượng trong slide Power Point dùng để tạo sự chú ý là
Entrance
Emphasis
Exit
Motion Path
Để chỉnh thời lượng chuyển động của các đối tượng trong slide Power Point ta dùng tùy chỉnh
Time
Span
Duration
Delay
Để chỉnh thời gian chờ trước khi bắt đầu chuyển động của các đối tượng trong slide Power Point ta dùng tùy chỉnh
Time
Span
Duration
Delay
Khu vực để chỉnh cách sang slide tiếp theo trong Power Point là
Advance Slide
Next Slide
Change Slide
Leave Slide
Để chỉnh cách sang slide tiếp theo bằng click chuột trong Power Point ta dùng tùy chỉnh
On Mouse Click
Receive Click
When User Click
Slide On Click
Để chỉnh cách sang slide tiếp theo tự động sau khoảng thời gian trong Power Point ta dùng tùy chỉnh
After
Duration
When On Time
Next In
Tab dùng để chọn mẫu thiết kế cho bài trình chiếu Power Point là
Home
Insert
Design
View
Tab dùng để trình chiếu slide của Power Point là
Home
Insert
Design
Slide Show
Dãy có n phần tử thì số cách tìm kiếm tuần tự là
1
n
2n
n!
Dãy có n phần tử thì số cách tìm kiếm nhị phân là
1
n
2n
n!
Với k lần thực hiện phép so sánh trong tìm kiếm nhị phân thì số phần tử tối đa dãy có thể có là
k
k−1
2k
2k-1
Sau mỗi lần tìm kiếm, không gian tìm kiếm của thuật toán tìm kiếm tuần tự giảm đi
Một phần tử
Một nửa không gian tìm kiếm
Không xác định được
Cả ba phương án trên đều sai
Sau mỗi lần tìm kiếm, không gian tìm kiếm của thuật toán tìm kiếm nhị phân giảm đi
Một phần tử
Một nửa không gian tìm kiếm
Không xác định được
Cả ba phương án trên đều sai
Thuật toán tìm kiếm nhị phân tìm kiếm từ biên trái k cho đến biên phải l tính phần tử trung điểm r
[2l +r]
[2l −r]
2r−l
[2l r]
Phát biểu nào sau đây đúng
Thuật toán tìm kiếm tuần tự có thể áp dụng cho mọi dãy số
Thuật toán tìm kiếm tuần tự có độ hiệu quả tương đương thuật toán tìm kiếm nhị phân
Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho mọi dãy số
Cả 3 phát biểu trên đều đúng
Phát biểu nào sau đây đúng
Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy số tăng
Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy số có xu hướng tăng
Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy số không có xu hướng giảm
Cả 3 phát biểu trên đều đúng
Phát biểu nào sau đây đúng
Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy số giảm
Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy số có xu hướng giảm
Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy số không có xu hướng tăng
Cả 3 phát biểu trên đều đúng
Phát biểu nào sau đây sai
Thuật toán tìm kiếm tuần tự có độ hiệu quả kém hơn thuật toán tìm kiếm nhị phân
Thuật toán tìm kiếm tuần tự có độ hiệu quả tương đương thuật toán tìm kiếm nhị phân
Thuật toán tìm kiếm tuần tự có thể áp dụng cho mọi dãy số
Thuật toán tìm kiếm nhị phân không thể áp dụng cho mọi dãy số
Phát biểu nào sau đây sai
Thuật toán tìm kiếm tuần tự có thể áp dụng cho mọi dãy số
Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho mọi dãy số
Thuật toán tìm kiếm tuần tự có độ hiệu quả kém hơn thuật toán tìm kiếm nhị phân
Cả 3 phát biểu trên đều sai
Thuật toán tìm kiếm nhị phân hiệu quả hơn thuật toán tìm kiếm tuần tự vì
Thuật toán tìm kiếm nhị phân giảm một nửa số câu lệnh so với thuật toán tìm kiếm tuần tự
Thuật toán tìm kiếm nhị phân giảm một nửa số lần lặp so với thuật toán tìm kiếm tuần tự
Thuật toán tìm kiếm nhị phân giảm một nửa không gian tìm kiếm sau mỗi lần lặp so với thuật toán tìm kiếm tuần tự
Cả 3 phương án trên
Khi dãy đã được sắp xếp, thuật toán của bài toán trên dãy được cải thiện là
Tìm kiếm một số có trong dãy hay không
Tìm phần tử lớn nhất và nhỏ nhất trong dãy
Tìm phần tử trung vị của dãy
Cả ba bài toán trên
Thuật toán kiểm tra dãy được sắp xếp hay không sử dụng ý tưởng của thuật toán
Tìm kiếm tuần tự trên dãy
Tìm kiếm nhị phân trên dãy
Sắp xếp chọn trên dãy
Sắp xếp nổi bọt trên trên dãy
Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách
Thay thế danh sách
Thay đổi chỉ số
Hoán đổi các phần tử
Cả ba phương án trên
Thao tác tìm kiếm tuần tự kết thúc khi
Tìm được phần tử đã cho
Đã đi được hết dãy
Tìm được phần tử đã cho và đã đi được hết dãy
Tìm được phần tử đã cho hoặc đã đi được hết dãy
Thuật toán tìm kiếm nhị phân tìm kiếm từ biên trái l cho đến biên phải r có điều kiện dừng khi không gian tìm kiếm không còn là
l>r
l≥r
l≤r
l < r
Thuật toán tìm kiếm nhị phân tìm kiếm từ biên trái l cho đến biên phải r có thiết lập biên trái và biên phải ban đầu cho dãy đánh số từ 1 đến n là
1, n
1, n - 1
0, n
0, n - 1
Trong dãy được sắp tăng dần, thuật toán tìm kiếm nhị phân tìm kiếm từ biên trái l cho đến biên phải r sau một lần truy xuất sẽ di chuyển biên trái đến vị trí tiếp theo là
m + 1
m - 1
m
2m
Trong dãy được sắp tăng dần, thuật toán tìm kiếm nhị phân tìm kiếm từ biên trái l cho đến biên phải sau một lần truy xuất sẽ di chuyển biên phải đến vị trí tiếp theo là
m + 1
m - 1
m
2m
