wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Tin Học 7 Học Kỳ II

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Tab gồm các chức năng định dạng trong Excel là

a)

Home ●

b)

Insert

c)

Page Layout

d)

View

2.

Tab dùng để chèn các đối tượng vào Excel là

a)

Home

b)

Insert ●

c)

Page Layout

d)

View

3.

Tab dùng để cài đặt trang in trong Excel là

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout ●

d)

View

4.

Tab để điều chỉnh chế độ xem trang in, phóng to thu nhỏ là

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

d)

View ●

5.

Tab nào trong Excel cho phép bạn điều chỉnh bố cục trang?

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout ●

d)

Formulas

6.

Trong Excel không có kiểu dữ liệu

a)

Percentage

b)

Currency

c)

Datetime

d)

Cả ba phương án trên đều đúng ●

7.

Dữ liệu ngày tháng trong Excel có bản chất là

a)

Text

b)

Number ●

c)

Boolean

d)

Error

8.

Khi nhập TRUE vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là

a)

Text

b)

Number

c)

Boolean ●

d)

Error

9.

Khi nhập FALSE vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là

a)

Text

b)

Number

c)

Boolean

d)

Error

10.

Khi nhập 'TRUE vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là

a)

Text

b)

Number ●

c)

Boolean

d)

Error

11.

Khi nhập 'FALSE vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là

a)

Text

b)

Number

c)

Boolean

d)

Error

12.

Khi nhập TRUE/FALSE vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là

a)

Text ●

b)

Number

c)

Boolean

d)

Error

13.

Khi nhập 123 vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là

a)

Text

b)

Number ●

c)

Boolean

d)

Error

14.

Khi nhập 456.789 vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là

a)

Text

b)

Number ●

c)

Boolean

d)

Error

15.

Khi nhập 456@789 vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là

a)

Text ●

b)

Number

c)

Boolean

d)

Error

16.

Khi nhập '123 vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là

a)

Text ●

b)

Number

c)

Boolean

d)

Error

17.

Khi nhập 1/1/2022 vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là

a)

Text

b)

Number ●

c)

Boolean

d)

Error

18.

Khi nhập 32/1/2022 vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là

a)

Text

b)

Number

c)

Boolean

d)

Error

19.

Khi nhập '1/1/2023 vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là

a)

Text ●

b)

Number

c)

Boolean

d)

Error

20.

Khi nhập 1% vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là

a)

Text

b)

Number

c)

Boolean

d)

Error

21.

Khi nhập %1 vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là

a)

Text

b)

Number

c)

Boolean

d)

Error

22.

Khi nhập 1%% vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là

a)

Text

b)

Number

c)

Boolean

d)

Error

23.

Khi nhập $1 vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là

a)

Text

b)

Number

c)

Boolean

d)

Error

24.

Khi nhập 1$ vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là

a)

Text

b)

Number

c)

Boolean

d)

Error

25.

Khi nhập $$1 vào ô trong bảng tính Excel thì kiểu dữ liệu là

a)

Text

b)

Number

c)

Boolean

d)

Error

26.

Phép cộng trong MS Excel là

a)

+

b)

#

c)

×

d)

27.

Phép trừ trong MS Excel là

a)

-

b)

\

c)

d)

__

28.

Phép nhân trong MS Excel là

a)

*

b)

.

c)

×

d)

·

29.

Phép chia trong MS Excel là

a)

:

b)

/

c)

÷

d)

\

30.

Phép lũy thừa trong MS Excel là

a)

**

b)

c)

^

d)

31.

Phép lấy phần trăm trong MS Excel là

a)

%

b)

c)

c/o

d)

32.

Phép so sánh bằng trong MS Excel là

a)

=

b)

==

c)

===

d)

Cả ba phương án trên

33.

Phép so sánh khác trong MS Excel là

a)

!=

b)

<>

c)

><

d)

!!

34.

Phép so sánh lớn hơn trong MS Excel là

a)

>

b)

>>

c)

->

d)

Cả ba phương án trên

35.

Phép so sánh bé hơn trong MS Excel là

a)

<

b)

<<

c)

<-

d)

Cả ba phương án trên

36.

Phép so sánh lớn hơn hay bằng trong MS Excel là

a)

>~

b)

>=

c)

=>

d)

~>

37.

Phép so sánh bé hơn hay bằng trong MS Excel là

a)

<~

b)

<=

c)

=<

d)

~<

38.

Phép toán nối chuỗi trong MS Excel là

a)

+

b)

&

c)

~

d)

:

39.

Phép toán chỉ định vùng trong MS Excel là

a)

+

b)

&

c)

~

d)

:

40.

Để thể hiện độ ưu tiên của phép toán trong MS Excel ta sử dụng

a)

()

b)

[]

c)

{}

d)

<>

41.

Để cài đặt công thức trong Excel chúng ta nhập dấu

a)

?

b)

!

c)

!

d)

@

e)

=

42.

Để đưa tham số vào hàm trong Excel ta sử dụng

a)

()

b)

[]

c)
d)
e)
43.

Khi chia cho 0 trong Excel ta gặp lỗi

a)

#DIV/0

b)

#NULL!

c)

#VALUE!

d)

Cả ba phương án trên đều sai

44.

Khi tham chiếu đến một tên hàm không có trong Excel ta gặp lỗi

a)

#REF!

b)

#NULL!

c)

#NAME?

d)

Cả ba phương án trên đều sai

45.

Khi sử dụng tham số không đúng cho hàm trong Excel ta gặp lỗi

a)

#NUM!

b)

#VALUE!

c)

#NAME?

d)

#REF!

46.

Khi không thể tính giá trị biểu thức trong Excel ta gặp lỗi

a)

#NUM!

b)

#VALUE!

c)

#N/A

d)

#REF!

47.

Lỗi #REF! trong Excel xảy ra khi

a)

Sai tham chiếu ô

b)

Sai giá trị trong ô

c)

Sai tên hàm sử dụng

d)

Sai tham số của hàm

48.

Lỗi #N/A trong Excel xảy ra khi

a)

Sử dụng các hàm tìm kiếm và không tìm thấy giá trị

b)

Sử dụng các hàm số học và không tính được kết quả

c)

Sử dụng phép toán nối chuỗi trên những giá trị số

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

49.

Phương án không phải là lỗi trong Excel là

a)

#NUMBER!

b)

#VALUE!

c)

#N/A

d)

#REF!

50.

Phương án không phải là lỗi trong Excel là

a)

#NUM!

b)

#VAL!

c)

#N/A

d)

#REF!

51.

Ký hiệu sử dụng để cố định thành phần địa chỉ ô trong Excel là

a)

@

b)

#

c)

!

d)

$

52.

Để cố định thành phần địa chỉ ô trong Excel, ký hiệu sử dụng để cố định được đặt

a)

Ở trước thành phần địa chỉ ô

b)

Ở sau thành phần địa chỉ ô

c)

Ở giữa thành phần địa chỉ ô

d)

Ỡ ngoài thành phần địa chỉ ô

53.

Phương án cố định thành phần hàng của ô khi copy công thức trong Excel là

a)

A$1

b)

$A1

c)

A$$1

d)

$$A1

54.

Phương án cố định thành phần cột của ô khi copy công thức trong Excel là

a)

B$2

b)

$B2

c)

$$B2

d)

B2$$

55.

Phương án cố định thành phần hàng và cột của ô khi copy công thức trong Excel là

a)

C$3$

b)

$C3$

c)

C$$3

d)

$C$3

56.

Để tính tổng giá trị của một dãy ô trong Excel ta dùng hàm

a)

SUM

b)

AVERAGE

c)

MIN

d)

MAX

57.

Để tính giá trị trung bình của một dãy ô trong Excel ta dùng hàm

a)

SUM

b)

AVERAGE

c)

MIN

d)

MAX

58.

Để giá trị lớn nhất của một dãy ô trong Excel ta dùng hàm

a)

SUM

b)

AVERAGE

c)

MIN

d)

MAX

59.

Để giá trị nhỏ nhất của một dãy ô trong Excel ta dùng hàm

a)

SUM

b)

AVERAGE

c)

MIN

d)

MAX

60.

Hàm tích trong Excel là

a)

TIMES

b)

MULTIPLY

c)

POWER

d)

PRODUCT

61.

Hàm làm tròn trong Excel là

a)

NEAR

b)

WHOLE

c)

INT

d)

ROUND

62.

Hàm lấy phần nguyên trong Excel là

a)

INT

b)

DIV

c)

MOD

d)

QUOTIENT

63.

Hàm tính kết quả chia nguyên trong Excel là

a)

INT

b)

DIV

c)

MOD

d)

QUOTE

64.

Hàm tính kết quả chia dư trong Excel là

a)

INT

b)

DIV

c)

MOD

d)

QUOTIENT

65.

Hàm xếp hạng trong Excel là

a)

POS

b)

SLOT

c)

INDEX

d)

RANK

66.

Hàm dùng để lựa chọn giá trị trong Excel là

a)

IF

b)

SEL

c)

IDX

d)

OPT

67.

Hàm dùng để đếm các ô số trong một khoảng trong Excel là

a)

COUNT

b)

COUNTNUM

c)

COUNTA

d)

COUNTN

68.

Hàm dùng để đếm các ô có dữ liệu trong một khoảng trong Excel là

a)

COUNT

b)

COUNTNUM

c)

COUNTA

d)

COUNTN

69.

Hàm dùng để đếm các ô trống trong một khoảng trong Excel là

a)

COUNTBLANK

b)

COUNTNULL

c)

COUNTNIL

d)

COUNTVOID

70.

Hàm dùng để đếm các có điều kiện trong Excel là

a)

COUNTIF

b)

COUNTWHEN

c)

COUNTWHERE

d)

COUNTELSE

71.

Hàm dùng để tính giá trị tuyệt đối trong Excel là

a)

ABS

b)

ABSOLUTE

c)

ABSL

d)

Cả ba phương án trên đều sai

72.

Hàm dùng để tính căn bậc hai trong Excel là

a)

SQRT

b)

SQROOT

c)

SQR

d)

SROOT

73.

Hàm dùng để cho ra giá trị số π trong Excel là

a)

PI

b)

PIE

c)

POW

d)

PIN

74.

Hàm cho biết giá trị ngày của kiểu dữ liệu ngày tháng trong Excel là

a)

DAY

b)

WEEK

c)

MONTH

d)

YEAR

75.

Hàm cho biết giá trị tháng của kiểu dữ liệu ngày tháng trong Excel là

a)

DAY

b)

WEEK

c)

MONTH

d)

YEAR

76.

Hàm cho biết giá trị năm của kiểu dữ liệu ngày tháng trong Excel là

a)

DAY

b)

WEEK

c)

MONTH

d)

YEAR

77.

Hàm cho ra kiểu dữ liệu ngày tháng dựa trên tham số ngày tháng năm trong Excel là

a)

DATE

b)

DAY

c)

DAWN

d)

DIM

78.

Hàm cho biết ngày hôm nay trong Excel là

a)

TODAY

b)

DAY

c)

DATE

d)

TODATE

79.

Hàm cho biết giá trị giờ của kiểu dữ liệu thời gian trong Excel là

a)

HOUR

b)

MINUTE

c)

SECOND

d)

TICK

80.

Hàm cho biết giá trị phút của kiểu dữ liệu thời gian trong Excel là

a)

HOUR

b)

MINUTE

c)

SECOND

d)

TICK

81.

Hàm cho biết giá trị giây của kiểu dữ liệu thời gian trong Excel là

a)

HOUR

b)

MINUTE

c)

SECOND

d)

TICK

82.

Hàm cho ra kiểu dữ liệu thời gian dựa trên tham số giờ phút giây trong Excel là

a)

TIME

b)

TICK

c)

TOCK

d)

TINK

83.

Hàm cho biết thời gian hiện tại lúc gọi hàm trong Excel là

a)

NOW

b)

NEW

c)

NEWS

d)

NOON

84.

Hàm dùng để cho biết chiều dài chuỗi ký tự trong Excel là

a)

LEN

b)

CHRS

c)

SIZE

d)

COUNT

85.

Hàm dùng để nối nhiều chuỗi ký tự trong Excel là

a)

CONCATENATE

b)

CONCAT

c)

CAT

d)

CHAIN

86.

Bố cục phù hợp cho việc bắt đầu một bài trình chiếu Power Point là

a)

Title Slide

b)

Title and Content

c)

Title Only

d)

Title and Caption

87.

Bố cục phù hợp cho việc bắt đầu một phân đoạn con trong Power Point là

a)

Title and Caption

b)

Title and Content

c)

Title Only

d)

Section Header

88.

Bố cục phù hợp cho việc trình bày nội dung trong slide Power Point là

a)

Title Slide

b)

Title and Content

c)

Title Only

d)

Section Header

89.

Trong Power Point, hiệu ứng chuyển slide gọi là

a)

Effects

b)

Transitions

c)

Animations

d)

VFX

90.

Trong Power Point, hiệu ứng chuyển động cho các đối tượng trong slide gọi là

a)

Effects

b)

Transitions

c)

Animations

d)

FX

91.

Hiệu ứng chuyển động của các đối tượng trong slide Power Point lúc bắt đầu slide là

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Motion Path

92.

Hiệu ứng chuyển động của các đối tượng trong slide Power Point lúc kết thúc slide là

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Motion Path

93.

Hiệu ứng chuyển động của các đối tượng trong slide Power Point dùng để tạo sự chú ý là

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Motion Path

94.

Để chỉnh thời lượng chuyển động của các đối tượng trong slide Power Point ta dùng tùy chỉnh

a)

Time

b)

Span

c)

Duration

d)

Delay

95.

Để chỉnh thời gian chờ trước khi bắt đầu chuyển động của các đối tượng trong slide Power Point ta dùng tùy chỉnh

a)

Time

b)

Span

c)

Duration

d)

Delay

96.

Khu vực để chỉnh cách sang slide tiếp theo trong Power Point là

a)

Advance Slide

b)

Next Slide

c)

Change Slide

d)

Leave Slide

97.

Để chỉnh cách sang slide tiếp theo bằng click chuột trong Power Point ta dùng tùy chỉnh

a)

On Mouse Click

b)

Receive Click

c)

When User Click

d)

Slide On Click

98.

Để chỉnh cách sang slide tiếp theo tự động sau khoảng thời gian trong Power Point ta dùng tùy chỉnh

a)

After

b)

Duration

c)

When On Time

d)

Next In

99.

Tab dùng để chọn mẫu thiết kế cho bài trình chiếu Power Point là

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

View

100.

Tab dùng để trình chiếu slide của Power Point là

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

Slide Show

101.

Dãy có n phần tử thì số cách tìm kiếm tuần tự là

a)

1

b)

n

c)

2n

d)

n!

102.

Dãy có n phần tử thì số cách tìm kiếm nhị phân là

a)

1

b)

n

c)

2n

d)

n!

103.

Với k lần thực hiện phép so sánh trong tìm kiếm nhị phân thì số phần tử tối đa dãy có thể có là

a)

k

b)

k−1

c)

2k

d)

2k-1

104.

Sau mỗi lần tìm kiếm, không gian tìm kiếm của thuật toán tìm kiếm tuần tự giảm đi

a)

Một phần tử

b)

Một nửa không gian tìm kiếm

c)

Không xác định được

d)

Cả ba phương án trên đều sai

105.

Sau mỗi lần tìm kiếm, không gian tìm kiếm của thuật toán tìm kiếm nhị phân giảm đi

a)

Một phần tử

b)

Một nửa không gian tìm kiếm

c)

Không xác định được

d)

Cả ba phương án trên đều sai

106.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân tìm kiếm từ biên trái k cho đến biên phải l tính phần tử trung điểm r

a)

[l +r2]\left[\frac{l\ +r}{2}\right]

b)

[l r2]\left[\frac{l\ -r}{2}\right]

c)

rl2\frac{r-l}{2}

d)

[l r2]\left[\frac{l\ r}{2}\right]

107.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Thuật toán tìm kiếm tuần tự có thể áp dụng cho mọi dãy số

b)

Thuật toán tìm kiếm tuần tự có độ hiệu quả tương đương thuật toán tìm kiếm nhị phân

c)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho mọi dãy số

d)

Cả 3 phát biểu trên đều đúng

108.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy số tăng

b)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy số có xu hướng tăng

c)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy số không có xu hướng giảm

d)

Cả 3 phát biểu trên đều đúng

109.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy số giảm

b)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy số có xu hướng giảm

c)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy số không có xu hướng tăng

d)

Cả 3 phát biểu trên đều đúng

110.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Thuật toán tìm kiếm tuần tự có độ hiệu quả kém hơn thuật toán tìm kiếm nhị phân

b)

Thuật toán tìm kiếm tuần tự có độ hiệu quả tương đương thuật toán tìm kiếm nhị phân

c)

Thuật toán tìm kiếm tuần tự có thể áp dụng cho mọi dãy số

d)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân không thể áp dụng cho mọi dãy số

111.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Thuật toán tìm kiếm tuần tự có thể áp dụng cho mọi dãy số

b)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho mọi dãy số

c)

Thuật toán tìm kiếm tuần tự có độ hiệu quả kém hơn thuật toán tìm kiếm nhị phân

d)

Cả 3 phát biểu trên đều sai

112.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân hiệu quả hơn thuật toán tìm kiếm tuần tự vì

a)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân giảm một nửa số câu lệnh so với thuật toán tìm kiếm tuần tự

b)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân giảm một nửa số lần lặp so với thuật toán tìm kiếm tuần tự

c)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân giảm một nửa không gian tìm kiếm sau mỗi lần lặp so với thuật toán tìm kiếm tuần tự

d)

Cả 3 phương án trên

113.

Khi dãy đã được sắp xếp, thuật toán của bài toán trên dãy được cải thiện là

a)

Tìm kiếm một số có trong dãy hay không

b)

Tìm phần tử lớn nhất và nhỏ nhất trong dãy

c)

Tìm phần tử trung vị của dãy

d)

Cả ba bài toán trên

114.

Thuật toán kiểm tra dãy được sắp xếp hay không sử dụng ý tưởng của thuật toán

a)

Tìm kiếm tuần tự trên dãy

b)

Tìm kiếm nhị phân trên dãy

c)

Sắp xếp chọn trên dãy

d)

Sắp xếp nổi bọt trên trên dãy

115.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách

a)

Thay thế danh sách

b)

Thay đổi chỉ số

c)

Hoán đổi các phần tử

d)

Cả ba phương án trên

116.

Thao tác tìm kiếm tuần tự kết thúc khi

a)

Tìm được phần tử đã cho

b)

Đã đi được hết dãy

c)

Tìm được phần tử đã cho và đã đi được hết dãy

d)

Tìm được phần tử đã cho hoặc đã đi được hết dãy

117.

  1. Thuật toán tìm kiếm nhị phân tìm kiếm từ biên trái l cho đến biên phải r có điều kiện dừng khi không gian tìm kiếm không còn là

a)

l>rl>r

b)

lrl\ge r

c)

lrl\le r

d)

l < r

118.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân tìm kiếm từ biên trái l cho đến biên phải r có thiết lập biên trái và biên phải ban đầu cho dãy đánh số từ 1 đến n

a)

1, n

b)

1, n - 1

c)

0, n

d)

0, n - 1

119.

Trong dãy được sắp tăng dần, thuật toán tìm kiếm nhị phân tìm kiếm từ biên trái l cho đến biên phải r sau một lần truy xuất sẽ di chuyển biên trái đến vị trí tiếp theo là

a)

m + 1

b)

m - 1

c)

m

d)

m2\frac{m}{2}

120.

Trong dãy được sắp tăng dần, thuật toán tìm kiếm nhị phân tìm kiếm từ biên trái l cho đến biên phải sau một lần truy xuất sẽ di chuyển biên phải đến vị trí tiếp theo là

a)

m + 1

b)

m - 1

c)

m

d)

m2\frac{m}{2}