wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 9A, 10A-Tin 9

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Để giải quyết bài toán Quản lí tài chính gia đình, em nên sử dụng phần mềm nào?

a)

Phần mềm bảng tính.

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản.

c)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh.

d)

Phần mềm tạo bài trình chiếu.

2.

Tên của phần mềm bảng tính là:

a)

Microsoft PowerPoint.

b)

Microsoft Word.

c)

Microsoft Excel.

d)

Microsoft OneNote.

3.

Tệp bảng tính có phần mở rộng là gì?

a)

.docx.

b)

.pptx.

c)

.xml.

d)

xlsx.

4.

Loại xác thực dữ liệu nào dùng để chỉ chấp nhận các số nguyên trong ô?

a)

List

b)

Whole Number

c)

Decimal

d)

Custom

5.

Để xác thực dữ liệu bằng cách chọn từ danh sách thả xuống, bạn cần chọn tùy chọn nào trong hộp thoại Data Validation?

a)

Decimal

b)

List

c)

Whole Number

d)

Text Length

6.

Để nhập thông báo nhắc nhở người dùng khi nhập dữ liệu, bạn sử dụng thẻ nào trong Data Validation?

a)

Settings

b)

Input Message

c)

Error Alert

d)

Data Tools

7.

Loại xác thực nào giúp hạn chế độ dài văn bản nhập vào ô?

a)

Text Length

b)

Whole Number

c)

List

d)

Date

8.

Khi chọn kiểu dữ liệu Decimal trong Data Validation, dữ liệu nào được chấp nhận?

a)

Số nguyên.

b)

Số thập phân.

c)

Văn bản.

d)

Danh sách.

9.

Trong hộp thoại Data Validation, thẻ Error Alert cho phép bạn làm gì?

a)

Định dạng dữ liệu trong ô.

b)

Thiết lập thông báo lỗi khi nhập sai dữ liệu.

c)

Chọn kiểu dữ liệu nhập vào ô.

d)

Tự động kiểm tra lỗi trong bảng tính.

10.

Dữ liệu kiểu ngày tháng được xác thực bằng tùy chọn nào?

a)

Whole Number

b)

Date

c)

Decimal

d)

Time

11.

Công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation) được sử dụng trong phần mềm bảng tính nhằm mục đích gì?

a)

Tự động định dạng văn bản trong ô.

b)

Hạn chế kiểu dữ liệu hoặc giá trị nhập vào ô.

c)

Tự động lưu trữ dữ liệu nhập vào ô.

d)

Tạo công thức tính toán cho ô dữ liệu.

12.

Trong hộp thoại Data Validation, mục Source dùng để làm gì?

a)

Chọn kiểu dữ liệu cho ô.

b)

Định nghĩa công thức tính toán.

c)

Xác định danh sách dữ liệu nguồn cho tùy chọn List.

d)

Hiển thị thông báo lỗi khi nhập sai dữ liệu.

13.

Khi nào màn hình sẽ hiển thị thông báo lỗi trong Data Validation?

a)

Khi ô không có công thức.

b)

Khi nhập dữ liệu không đúng với điều kiện xác thực.

c)

Khi ô trống không nhập liệu.

d)

Khi nhập dữ liệu trùng lặp trong bảng.

14.

Tùy chọn Custom trong Data Validation được dùng để làm gì?

a)

Tạo danh sách tùy chỉnh.

b)

Xác thực dựa trên công thức tùy chỉnh.

c)

Tự động định dạng dữ liệu.

d)

Tính toán tự động giá trị.

15.

Công cụ Data Validation có thể hạn chế dữ liệu nhập ở kiểu nào sau đây?

a)

Ngày tháng.

b)

Số thập phân.

c)

Danh sách từ nguồn.

d)

Tất cả các kiểu trên.

16.

Khi xác thực dữ liệu kiểu List, điều gì xảy ra nếu dữ liệu nguồn thay đổi?

a)

Danh sách sẽ tự động cập nhật.

b)

Danh sách sẽ bị vô hiệu hóa.

c)

Phải chỉnh sửa lại Data Validation.

d)

Không có thay đổi nào xảy ra.

17.

Công cụ Data Validation có thể được sử dụng để giải quyết bài toán nào sau đây?

a)

Quản lý chi tiêu gia đình.

b)

Lập bảng theo dõi điểm học sinh.

c)

Quản lý dự án.

d)

Tất cả các trường hợp trên.

18.

Nếu vùng dữ liệu chứa danh sách là F3:F12 thì địa chỉ vùng ở ô Source sẽ có dạng như thế nào?

a)

=F3:F12.

b)

$F$3:$F$12.

c)

=$F$3:$F$12.

d)

F3:F12.

19.

Giá trị mà hàm COUNTIF trả về có thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

Dữ liệu kiểu số.

b)

Dữ liệu kiểu ngày tháng.

c)

Dữ liệu kiểu ký tự.

d)

Dữ liệu kiểu văn bản.

20.

Chọn công thức SAI của phép sử dụng hàm COUNTIF.

a)

=COUNTIF(A1:A4,">100")

b)

=COUNTIF(A1:A4,D2)

c)

=COUNTIF(A1:A4,"Y")

d)

=COUNTIF(">100",A1:A4)

21.

Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện?

a)

COUNT.

b)

SUMIF.

c)

COUNTIF.

d)

INDEX.

22.

Công thức chung của hàm COUNTIF là:

a)

COUNTIF(range, criteria).

b)

=COUNTIF(criteria, range).

c)

COUNTIF(criteria, range).

d)

=COUNTIF(range, criteria).

23.

Công thức =COUNTIF(B2:B5,">=100") trả về kết quả có ý nghĩa gì?

a)

Số ô tính trong vùng B2 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện lớn hơn 100.

b)

Số ô tính trong vùng B2 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện bé hơn hoặc bằng 100.

c)

Số ô tính trong vùng B2 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện bằng 100.

d)

Số ô tính trong vùng B2 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện lớn hơn hoặc bằng 100.

24.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

Số lượng các ô tính thoả mãn điều kiện kiểm tra.

b)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

c)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria.

d)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

25.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

b)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.

c)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

d)

Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.

26.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng A7:A21 chứa từ có đúng 3 kí tự và kết thúc bằng "an" là:

a)

=COUNTIF(A7:A21,"*an")

b)

=COUNTIF(A7:A21,"?an")

c)

=COUNTIF(A7:A21,"_an")

d)

=COUNTIF(A7:A21," an")

27.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng E4:E11 chứa giá trị số khác giá trị trong ô C7 là:

a)

=COUNTIF(E4:E11,"#"&C7)

b)

=COUNTIF(E4:E11,"!="&C7)

c)

=COUNTIF(E4:E11,"&"&C7)

d)

=COUNTIF(E4:E11,"<>"&C7)

28.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng F2:F9 chứa xâu kí tự bắt đầu bằng chữ cái N là

a)

=COUNTIF(F2:F9,"N").

b)

=COUNTIF(F2:F9,"N_").

c)

=COUNTIF(F2:F9,"N*").

d)

=COUNTIF(F2:F9,N*).

29.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ "The" là

a)

=COUNT(C1:C6,"The").

b)

=COUNTIF(C1:C6,The).

c)

=COUNTIF(C1:C6,"The").

d)

=COUNT(C1:C6,The).

30.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 90 là

a)

=COUNTIF(A2:A8,"<90").

b)

=COUNTIF(A2:A8,">90").

c)

=COUNTIF(A2:A8,>90).

d)

=COUNTIF(A2:A8,<90).