Font size
WorksheetsTừ vựng chủ đề
Total questions: 92
Worksheet time: 31mins
Đạt được (v)
Não (n)
Thông minh (adj)
Tập trung (v)
Cân nhắc (v)
Khóa học (n)
Bằng cấp (n)
Kinh nghiệm (v, n)
Chuyên gia (n, adj)
Thất bại (v)
Cụm động từ
Gạch bỏ
Tra cứu
Chỉ ra
Đọc to
Xé thành mảnh
Chà đi
Lật lại
Viết xuống
Hình thành từ
Bắt đầu
Dũng cảm
Động từ
Vẽ một đường qua cái gì đó đã viết
Cố gắng tìm thông tin trong một cuốn sách, v.v.
Nói cho ai đó thông tin quan trọng
Nói điều gì đó to mà bạn đang đọc
Xé thành mảnh
Mẫu câu
Từ vựng
Học và làm
Loại bỏ bằng một cục tẩy
Lật cái gì đó để mặt bên kia hướng về bạn
Viết thông tin trên một mảnh giấy
Đoán (v, n)
Do dự (v)
Hướng dẫn (n)
Bắt đầu, đã bắt đầu, người mới bắt đầu, bắt đầu
Dũng cảm
Đúng
Sửa chữa, không đúng
Chia
Phân chia
Giáo dục
Có khả năng
Tài năng
Tiến bộ (v phr)
Đảm bảo (v phr)
Đánh dấu (v, n)
Tâm lý (adj)
Đậu (v)
Bằng cấp (n)
Nhắc nhở (v)
Gian lận trong
Nhầm lẫn cái gì đó với
Tiếp tục với
Đối phó với
Danh từ
Hướng dẫn
Ký ức
Tham khảo
Im lặng
Đơn giản
Giúp (ai đó) với
Biết về
Học về
Thành công trong
Một ý kiến về
Một câu hỏi về
Ủng hộ (của)
Nói chung
Báo cáo (n)
Ôn tập (v)
Tìm kiếm (v, n)
Kỹ năng (n)
Xem trang 185 để biết định nghĩa.
Thông minh (adj)
Môn học (n)
Thi (v phr)
Tài năng (adj)
Học kỳ (n)
Thắc mắc (v)
Cụm giới từ
Nhớ thuộc lòng
Ví dụ
Kết luận
Thực tế
Hướng dẫn, người hướng dẫn
Ghi nhớ, đài tưởng niệm
Tham khảo
Im lặng, lặng lẽ
Đơn giản hóa, sự đơn giản
