wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10 KNTT ÔN TẬP HK2

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình.

b)

Lệnh float() trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.

c)

Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc.

d)

Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi.

2.

Cuối dòng đầu tiên của định nghĩa hàm phải có dấu gì?

a)

Dấu ‘:’.        

b)

Dấu ‘;’.    

c)

Dấu ‘.’.    

d)

Dấu ‘,’.

3.

Trong các hàm sau đây, hàm nào có giá trị trả về là kiểu dữ liệu số thực

a)

float(0

b)

int()

c)

str()

d)

len()

4.

Trong số các hàm sau đây, hàm nào là hàm có sẵn trong Python?

a)

Dem()

b)

Tong()

c)

Kiemtra()

d)

Print()

5.

Trong số các hàm sau đây, hàm nào là hàm có sẵn trong Python?

a)

Tinhgiaithua()

b)

Tong()

c)

Kiemtra()

d)

input()

6.

Hàm trong Python được định nghĩa bằng từ khóa nào?

a)

print

b)

input                         

c)

return

d)

def

7.

Để thiết lập một hàm tự định nghĩa, trước tên hàm ta cần từ khóa nào?

a)

return                       

b)

define                       

c)

def                                     

d)

input

8.

Để thiết lập một hàm tự định nghĩa, ngay dưới tên hàm là gì?

a)

danh sách giá trị

b)

dấu hai chấm     

c)

<khối lệnh>   

d)

return

9.

Để thiết lập một hàm tự định nghĩa, muốn trả lại giá trị của hàm thì ta sử dụng từ khóa nào?

a)

print                         

b)

input                         

c)

return

d)

def

10.

Cú pháp thiết lập hàm có trả lại giá trị là

a)

<tên hàm> (danh sách tham số hàm)

b)

def <tên hàm> (<tham số>):

          <khối lệnh>

c)

def <tên hàm> (<tham số>):

          <khối lệnh>

          return

d)

def <tên hàm> (<tham số>):

          <khối lệnh>

          return <giá trị>

11.

Cú pháp câu lệnh gọi hàm trong Python có dạng:

a)

<tên hàm> (danh sách tham số hàm)

b)

<tên hàm> (<danh sách tham số>):

c)

<tên hàm>

d)

def <tên hàm> (<tham số>):

12.

Câu 13. Trong chương trình sau, kết quả nhận được là?

          def double(x):

    return x * 2

double(4)

a)

x * 2 

b)

4

c)

8

d)

X

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thân hàm trong Python?

a)

Phần thân hàm là dãy các câu lệnh được viết thụt lề so với dòng đầu của định nghĩa hàm.

b)

Phần thân hàm là dãy các câu lệnh được viết thẳng lề so với dòng đầu của định nghĩa hàm.

c)

Phần thân hàm là dãy các câu lệnh được viết hoa ở đầu dòng.

d)

Phần thân hàm là dãy các câu lệnh được hoa và thẳng hàng so với dòng đầu của định nghĩa hàm.

14.

. Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?

          def tong(a, b, c):

    t = a + b + c + 2

    return t

tong(4, 5, 3) 

a)

12

b)

14

c)

16

d)

15

15.

Trong chương trình sau, kết quả nhận được là?

          def chuyendoi(n):

    return 0 – n

chuyendoi(20)

a)

0 – n    

b)

–20     

c)

20                                    

d)

n

16.

Trong chương trình sau, kết quả nhận được là?

          def dec(y):

    return y – 1

dec(15)                                

a)

15

b)

y                              

c)

y – 1 

d)

14

17.

Trong chương trình sau, kết quả nhận được là?

          def binhphuong(m):

    return m * m

binhphuong(6)        

a)

6                              

b)

36                            

c)

m                                     

d)

m * m

18.

Cho một xâu kí tự R = “Tại sao?”, lệnh len(R) trả về kết quả là gì?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

19.

Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

2

c)

1

d)

3

20.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.  

b)

Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.

c)

Chỉ số bắt đầu từ 0. 

d)

Xâu là một dãy các kí tự Unicode

21.

Biểu thức logic "10" in "110101" sẽ trả về giá trị gì?

a)

True. 

b)

False. 

c)

true.  

d)

false.

22.

Trong xâu kí tự A = “zp@8fBC836”, kí tự mang giá trị “@” có chỉ số là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính số lượng kí tự có trong xâu s.

a)

s.len().    

b)

length(s).  

c)

 len(s). 

d)

s. length().

24.

Sau khi thực hiện chương trình dưới đây, kết quả của chương trình là gì?

s = “012314578910”

s[1] = ‘15’

 print(s[1])

a)

‘9’.        

b)

‘0’.      

c)

‘1’. 

d)

 Chương trình bị lỗi.

25.

Chương trình sau đây giải quyết bài toán gì?

s = “”

for i in range(10):

s = s + str(i)

print(s)

a)

In một chuỗi kí tự từ 0 tới 9.   

b)

 In một chuỗi kí tự từ 1 tới 10.     

c)

In một chuỗi kí tự từ 0 tới 10.

d)

 In một chuỗi kí tự từ 1 đến 9.

26.

Lệnh split( ) dùng để làm gì?

a)

Tách một danh sách thành xâu các từ   

b)

Tách một xâu thành danh sách các từ   

c)

Tách một xâu thành danh sách các số   

d)

Tách một số thành danh sách các từ

27.

Cú pháp đầy đủ tìm xâu con trong xâu mẹ:

a)

<xâu con>.find(<xâu mẹ>)   

b)

<xâu mẹ>.find(<xâu con>,0)      

c)

<xâu mẹ>.find(<xâu con>, start)

d)

<xâu mẹ>.file(<xâu con>)

28.

Toán tử gì để kiểm tra xâu này có nằm trong xâu kia không?

a)

on   

b)

and     

c)

in                                            

d)

check

29.

Cho một xâu kí tự S = “abcd bccd cde”, lệnh S.find(“cd”, 4) trả về kết quả gì?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

30.

Cho một xâu kí tự AL = “Chúc-mừng-năm-mới”, ta phải nhập lệnh gì sau đây để nhận được kết quả là [‘Chúc’, ‘mừng’, ‘năm’, ‘mới’]?

a)

AL.split(“-”)   

b)

AL.split(“ ”)      

c)

AL.split(“,”)

d)

AL.split()

31.

Cho xâu kí tự Xi = “a73b”, lệnh "10ub3" + Xi trả về kết quả là gì?

                     

a)

“4ub3Xi”      

b)

“10ub3 a73b”  

c)

“10ub3a73b”  

d)

10ub3 Xi

32.

Lệnh join( ) dùng để làm gì?

a)

Nối xâu gồm các số nguyên thành một xâu  

b)

Nối xâu gồm các từ thành một danh sách

c)

Nối danh sách gồm các từ thành một xâu

d)

Nối danh sách gồm các số thành một từ

33.

Cho một danh sách DE = [‘An’, ‘khang’, ‘thịnh’, ‘vượng’], nếu ta nhập lệnh “+”.join(DE) thì ta sẽ nhận được kết quả gì?

a)

‘An’+‘khang’+‘thịnh’+‘vượng’

b)

[An + khang + thịnh + vượng]

c)

[‘An’ + ‘khang’+ ‘thịnh’ + ‘vượng’]   

d)

‘An+khang+thịnh+vượng’

34.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình.

b)

Lệnh float() trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.

c)

Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc.

d)

Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi.

35.

 Cuối dòng đầu tiên của định nghĩa hàm phải có dấu gì?

a)

Dấu ‘;’.       

b)

Dấu ‘.’.      

c)

Dấu ‘:’.    

d)

Dấu ‘,’.

36.

Trong số các hàm sau đây, hàm nào là hàm có sẵn trong Python?

a)

Dem()       

b)

Tong()    

c)

Kiemtra()   

d)

print()

37.

Để thiết lập một hàm tự định nghĩa, trước tên hàm ta cần từ khóa nào?

a)

return

b)

define

c)

def                                            

38.

Để thiết lập một hàm tự định nghĩa, ngay dưới tên hàm là gì?

a)

danh sách giá trị

b)

dấu hai chấm

c)

<khối lệnh>

d)

return

39.

Cú pháp thiết lập hàm có trả lại giá trị là

a)

<tên hàm> (danh sách tham số hàm)

b)

A.    def <tên hàm> (<tham số>):

<khối lệnh>

c)

def <tên hàm> (<tham số>):

            <khối lệnh>

            return

d)

def <tên hàm> (<tham số>):

            <khối lệnh>

            return <giá trị>

40.

Cú pháp câu lệnh gọi hàm trong Python có dạng:

a)

<tên hàm> 

b)

<tên hàm> (danh sách tham số hàm)      

c)

<tên hàm> (<danh sách tham số>):

d)

def <tên hàm> (<tham số>):

41.

“Lỗi khi không thể thực hiện một lệnh trong chương trình. Chương trình dừng lại và thông báo một mã lỗi”. Đây là định nghĩa của loại lỗi chương trình nào trong Python?

a)

Lỗi cú pháp     

b)

Lỗi ngoại lệ    

c)

Lỗi lôgic      

d)

Lỗi chỉ số

42.

“Lỗi khi có lệnh viết sai cú pháp hoặc sai cấu trúc ngôn ngữ Python quy định”. Đây là định nghĩa của loại lỗi chương trình nào trong Python?

a)

Lỗi cú pháp 

b)

Lỗi lôgic        

c)

Lỗi ngoại lệ  

d)

Lỗi giá trị

43.

“Chương trình chạy không lỗi, nhưng kết quả đưa ra sai, không chính xác”. Đây là định nghĩa của loại lỗi chương trình nào trong Python?

a)

Lỗi cú pháp   

b)

Lỗi lôgic    

c)

Lỗi ngoại lệ    

d)

Lỗi chỉ số

44.

Mã lỗi nào được đưa ra khi lệnh gọi một hàm nhưng không có hàm đó?

a)

ZeroDivisionError. 

b)

TypeError

c)

NameError

d)

IndentationError

45.

Điền vào “…” hoàn thành phát biểu sau: “Chương trình chạy không lỗi ngoại lệ nhưng kết quả đưa ra …. Đây là lỗi … bên trong chương trình.”

a)

sai, ngữ nghĩa.

b)

đúng, ngoại lệ     

c)

đúng, ngữ nghĩa   

d)

sai, ngoại lệ

46.

Mã lỗi ngoại lệ của lệnh sau: s = “20” + 12

a)

IndexError.    

b)

TypeError.   

c)

ValueError.  

d)

SyntaxError.

47.

Chương trình sau thông báo lỗi gì?

lst = [10, 60, 30, 40]

print(lst[4])

a)

IndexError.  

b)

NameError

c)

ValueError. 

d)

SyntaxError

48.

Đoạn chương trình sau bị lỗi gì?

while true

print(“Chuc mung nam moi”)

a)

Lỗi cú pháp  

b)

Lỗi lôgic

c)

Lỗi ngoại lệ  

d)

Lỗi giá trị

49.

Đoạn chương trình sau:

>>> n = int( input(“Nhập số nguyên n: “))

>>> Nhập số nguyên n: 20.5

Khi người dùng nhập dữ liệu số nguyên n là 10.5. Chương trình sẽ thông báo lỗi gì?

a)

Lỗi cú pháp    

b)

Lỗi lôgic     

c)

Lỗi chương trình 

d)

Lỗi giá trị

50.

Đoạn chương trình sau bị lỗi gì?

A = [10, 3, 10,9,8, 0]

for i in range(7):

                        print(A[i], end = “ “)

a)

Lỗi cú pháp    

b)

Lỗi lôgic

c)

Lỗi ngoại lệ     

d)

Lỗi giá trị

51.

Cho đoạn chương trình sau:

>>> s = 0

>>> for  i  in  range (3):

            s = s + i

>>> print(s)

3

Chương trình cho ra kết quả 3 là sai. Theo em đây là thuộc lỗi nào trong các lỗi sau:

a)

Lỗi cú pháp           

b)

Lỗi lôgic    

c)

Lỗi ngoại lệ 

d)

Lỗi giá trị

52.

Có mấy loại lỗi trong chương trình Python?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1