wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ CUỐI KỲ II

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với con người là

a)

tạo ra sản phẩm vật chất đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của xã hội.

b)

tạo môi trường để chúng ta phát triển nhân cách, phát huy năng lực, sở trường.

c)

tạo ra sản phẩm tinh thần đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của xã hội.

d)

góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế, đem lại phồn vinh cho xã hội.

2.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về hướng đi của học sinh sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở?

a)

Vào học tại các trường trung học phổ thông (công lập hoặc tư thục).

b)

Vào học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, hoặc vào học trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục đại học.

c)

Vào học các nghề nghiệp trình độ sơ cấp, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp.

d)

Vừa học tại các cơ sở giáo dục thường xuyên, vừa tham gia lao động phù hợp với năng lực, điều kiện của bản thân.

3.

6 trình độ đào tạo theo khung trình độ quốc gia Việt Nam được Thủ tướng chính phủ ban hành là

a)

mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và đại học.

b)

sơ cấp, trung cấp, cao đẳng, đại học, thạc sĩ và tiến sĩ.

c)

tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, đại học, thạc sĩ và tiến sĩ.

d)

trung học phổ thông, đại học, thạc sĩ và tiến sĩ.

4.

Khung cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân Việt nam bao gồm?

a)

Giáo dục chính quy và giáo dục thường xuyên.

b)

Giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông.

c)

Giáo dục nghề nghiệp và giáo dục phổ thông.

d)

Giáo dục mầm non và giáo dục đại học

5.

Giáo dục mầm non bao gồm

a)

mẫu giáo, tiểu học, giáo dục trung học cơ sở và giáo dục trung học phổ thông.

b)

trình độ sơ cấp, trình độ trung cấp và trình độ cao đẳng.

c)

nhà trẻ và mẫu giáo.

d)

giáo dục tiểu học, giáo dục trung học cơ sở và giáo dục trung học phổ thông.

6.

Giáo dục mẫu giáo có độ tuổi là bao nhiêu?

a)

Từ 3 đến 36 tháng tuổi.

b)

Từ 3 đến 5 tuổi.

c)

Từ 6 đến 12 tuổi.

d)

Từ 13 tuổi trở lên.

7.

Giáo dục phổ thông bao gồm

a)

nhà trẻ, giáo dục trung học cơ sở và giáo dục trung học phổ thông.

b)

giáo dục tiểu học, giáo dục trung học cơ sở và giáo dục trung học phổ thông.

c)

giáo dục trung học cơ sở, giáo dục trung học phổ thông và đại học.

d)

giáo dục trung học phổ thông, đào tạo tiến sĩ và giáo dục thường xuyên.

8.

Giáo dục phổ thông có hai thời điểm phân luồng là gì?

a)

Sau tốt nghiệp trung học phổ thông và sau tốt nghiệp đại học.

b)

Sau tốt nghiệp trung học tiểu học và sau tốt nghiệp trung học cơ sở.

c)

Sau tốt nghiệp trung học cơ sở và sau tốt nghiệp trung học phổ thông.

d)

Sau tốt nghiệp thạc sĩ, tiến sĩ.

9.

Sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở, học sinh có bao nhiêu hướng đi để lựa chọn?

a)

2 lựa chọn.

b)

3 lựa chọn.

c)

4 lựa chọn.

d)

5 lựa chọn.

10.

Nơi diễn ra hoạt động trao đổi, mua bán hàng hóa được gọi là

a)

doanh nghiệp

b)

thị trường

c)

bất động sản

d)

kinh tế

11.

Thị trường lao động là gì?

a)

Là thị trường trao đổi hàng hóa sức lao động giữa người sử dụng lao động và người lao động trên cơ sở thỏa thuận với nhau về tiền lương, các điều kiện làm việc ...

b)

Là người lao động bên bán, người sử dụng lao động bên mua.

c)

Là hàng hóa sức lao động - toàn bộ thể lực và trí lực của con người được vận dụng trong quá trình lao động.

d)

Là các loại hàng hóa, dịch vụ có trên thị trường để trao đổi và mua, bán.

12.

Những tiến bộ về công nghệ có vai trò gì đối với thị trường lao động?

a)

Làm thay đổi nguồn nhân lực trong thị trường theo hướng tích cực.

b)

Cung cấp kĩ năng thiết yếu như giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề, tư duy phản biện và tư duy sáng tạo.

c)

Làm cho thị trường lao động có những thay đổi lớn theo hướng yêu cầu ngày càng thấp đối với người lao động về năng lực, trình độ chuyên môn.

d)

Hỗ trợ chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế, nhiều công việc thay đổi theo hướng giảm bớt cầu lao động.

13.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của thị trường lao động?

a)

Phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Đóng vai trò to lớn trong việc định hướng nghề nghiệp.

c)

Cung cấp cho người lao động thông tin về nhu cầu tuyển dụng lao động.

d)

Người sử dụng lao động tuyển dụng được người lao động phù hợp với nhu cầu của thị trường.

14.

Tìm kiếm các thông tin liên quan đến thị trường lao động các ngành nghề kĩ thuật, công nghệ ở những công cụ hỗ trợ nào?

a)

Từ người thân, thầy cô.

b)

Google, Bing, ChatGPT ...

c)

Ngoại khóa ở trường.

d)

Sách, báo, truyện, trò chơi ...

15.

Vấn đề cơ bản của thị trường lao động hiện nay là?

a)

Xu hướng tuyển dụng lao động chưa được đào tạo, thiếu kinh nghiệm.

b)

Xu hướng cầu lao động cao hơn cung lao động.

c)

Chất lượng lao động còn thấp, phân bổ nguồn lao động không đồng đều.

d)

Chất lượng lao động có chuyên môn kĩ thuật ngày càng cao.

16.

Lực lượng lao động ở thành thị trong những năm vừa qua có đặc điểm gì?

a)

Xu hướng ngày càng giảm, tập trung lao động chủ yếu ở những địa phương giáp biển.

b)

Xu hướng ngày càng tăng, tập trung lao động chủ yếu ở những địa phương có cơ cấu kinh tế cao.

c)

Xu hướng ngày càng giảm, tập trung lao động chủ yếu ở vùng nông thôn.

d)

Xu hướng ngày càng tăng.

17.

Đặc điểm của chất lượng lao động, trình độ chuyên môn kĩ thuật của lực lượng lao động là gì?

a)

Trình độ chuyên môn kĩ thuật còn thấp.

b)

Trình độ lao động cao nhưng chưa đáp ứng được thị trường lao động.

c)

Vẫn còn thấp và chậm cải thiện, khan hiếm lao động trình độ cao.

d)

Chất lượng lao động và trình độ chuyên môn cao nhưng chưa phù hợp với thực tiễn việc làm.

18.

Sự mất cân đối cung - cầu lao động được thể hiện ở những khu vực nào?

a)

Trong phạm vi cả nước nói chung cũng như giữa các vùng, khu vực và ngành nghề.

b)

Trong phạm vi cả nước nói chung cũng như giữa các doanh nghiệp.

c)

Trên phạm vi cả nước.

d)

Giữa các doanh nghiệp, các vùng và khu vực ngành nghề.

19.

Cơ cấu lao động chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng lao động khu vực nông - lâm nghiệp.

b)

giảm tỉ trọng lao động khu vực dịch vụ.

c)

giảm tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp.

d)

giảm tỉ trọng lao động khu vực nông nghiệp.

20.

Theo Cổng thông tin điện tử Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, nhóm ngành có nhu cầu tuyển dụng nhiều nhất Quý 1 năm 2023 là?

a)

Thông tin và truyền thông.

b)

Công nghiệp chế biến, chế tạo.

c)

Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm.

d)

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ.

21.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về giáo dục phổ thông?

a)

Giáo dục trung học cơ sở bao gồm 4 lớp (từ lớp 6 đến lớp 9).

b)

Giáo dục trình độ sơ cấp đào tạo từ 3 tháng đến dưới 1 năm.

c)

Giáo dục trung học phổ thông bao gồm 3 lớp (từ lớp 10 đến lớp 12).

d)

Giáo dục trình độ sơ cấp, trung cấp, cao đẳng, đại học, thạc sĩ và tiến sĩ.

22.

Đâu là nguồn thông tin đáng tin cậy và hữu ích cho việc tìm kiếm các thông tin cơ bản về thị trường lao động ở Việt Nam?

a)

Cổng Dịch vụ công Quốc gia.

b)

Cổng dịch vụ công Bộ Công an.

c)

Cổng thông tin điện tử của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

d)

Cổng thông tin điện tử Quốc gia.