wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THI HK2-CÔNG NGHỆ 12

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo của diode gồm mấy lớp vật liệu bán dẫn?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

2.

Diode dùng để làm gì?

a)

Biến dòng xoay chiều thành dòng một chiều.

b)

Biến dòng một chiều thành dòng xoay chiều.

c)

Khuếch đại tín hiệu.

d)

Biến dòng xoay chiều thành dòng một chiều và ngược lại.

3.

Diode dẫn điện từ anot sang catot khi

a)

UAK > 0.

b)

UAK < 0.

c)

UAK = 0.

d)

Không phụ thuộc vào UAK.

4.

Kí hiệu sau đây của diode nào?

a)

Diode thường.

b)

Diode thường hoặc diode ổn áp đều có kí hiệu như trên.

c)

Diode ổn áp.

d)

Không diode nào có kí hiệu như trên.

5.

Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào ?

a)

Diode ổn áp (Điôt zene).

b)

Diode chỉnh lưu.

c)

Tranzito.

d)

Tirixto.

6.

Linh kiện diode có

a)

hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A, K.

b)

hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A, G.

c)

hai dây dẫn ra là 2 điện cực: K, G.

d)

hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A1, A2.

7.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Diode tiếp điểm chỉ cho dòng điện nhỏ đi qua.

b)

Diode tiếp mặt chỉ cho dòng điện lớn đi qua.

c)

Diode ổn áp dùng để ổn định điện áp xoay chiều.

d)

Diode chỉnh lưu biến đổi dòng xoay chiều.

8.

Diode ổn áp có chức năng

a)

dùng để chỉnh lưu.

b)

dùng để tách sóng và trộn tần.

c)

dùng để ổn định điện áp một chiều.

d)

biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

9.

Diode ổn áp (Diode zene) khác diode chỉnh lưu ở chỗ

a)

bị đánh thủng mà vẫn không hỏng.

b)

chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K).

c)

không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược.

d)

chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng.

10.

Transistor có mấy đầu dẫn điện áp ra?

(a)  

11.

Transistor có mấy đầu dẫn điện áp ra?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Linh kiện điện tử cho dòng ngược đi qua là

a)

diode thường

b)

tirixto

c)

diode tiếp mặt chỉnh lưu

d)

diode zêne

13.

Transistor có loại nào sau đây?

a)

Loại PNP

b)

Loại NPN

c)

Loại PPN

d)

Loại PNP và NPN

14.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử.

a)

Transistor loại NPN

b)

Transistor loại PNP

c)

Transistor loại NNP

d)

Transistor loại PPN

15.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử.

a)

Transistor loại NPN

b)

Transistor loại PNP

c)

Transistor loại NNP

d)

Transistor loại PPN

16.

Transistor là linh kiện bán dẫn có

a)

hai lớp tiếp giáp P - N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

b)

ba lớp tiếp giáp P - N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G).

c)

một lớp tiếp giáp P - N, có hai cực là: anôt (A) và catôt (K).

d)

ba lớp tiếp giáp P - N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

17.

Chức năng không phải của transistor là linh kiện

a)

điện tử dùng để tạo sóng.

b)

điện tử dùng để tạo xung.

c)

điện tử dùng để chỉnh lưu.

d)

điện tử dùng để khuếch đại tín hiệu.

18.

Transistor NPN trong mạch điện khi nó hoạt động

a)

cho dòng điện đi từ cực B sang cực C.

b)

cho dòng điện đi từ cực C sang cực E.

c)

cho dòng điện đi từ cực E sang cực B.

d)

cho dòng điện đi từ cực E sang cực C.

19.

Transistor PNP trong mạch điện khi nó hoạt động

a)

cho dòng điện đi từ cực B sang cực C.

b)

cho dòng điện đi từ cực C sang cực E.

c)

cho dòng điện đi từ cực E sang cực B.

d)

cho dòng điện đi từ cực E sang cực C.

20.

Transistor (loại PNP) chỉ làm việc khi

a)

các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực thuận và điện áp U CE < 0 (với U CE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E)).

b)

các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực thuận và điện áp U CE > 0 (với U CE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E)).

c)

các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực ngược và điện áp U CE < 0 (với U CE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E)).

d)

các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực ngược và điện áp U CE > 0 (với U CE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E)).

21.

Có mấy cách phân loại mạch tích hợp IC?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

22.

IC nào sau đây được phân loại theo đặc điểm tín hiệu xử lí?

a)

IC tương tự.

b)

IC sử dụng trong bộ xử lí trung tâm.

c)

IC sử dụng trong các thiết bị cảm biến.

d)

IC dùng trong các mạch xử lí dòng điện và điện áp lớn.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

IC có một hàng chân.

b)

IC có hai hàng chân.

c)

IC không có hàng chân.

d)

IC có một hàng chân hoặc có hai hàng chân.

24.

Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có

a)

hai hàng chân hoặc một hàng chân.

b)

hai hàng chân hoặc ba hàng chân.

c)

ba hàng chân hoặc bốn hàng chân.

d)

bốn hàng chân hoặc năm hàng chân.

25.

Phân loại IC dựa theo mật độ tích hợp gồm

a)

SSI, MSI, LSI, VLSI.

b)

VLSI, SSI, IC số, IC tương tự.

c)

SSI, MSI, LSI, VLSI, IC tương tự.

d)

ADC, DAC, ASIC, SSI, MSI.

26.

IC được sử dụng trong các thiếc bị cảm biến được phân loại theo

a)

công dụng.

b)

đặc điểm xử lý tín hiệu.

c)

mật độ tích hợp.

d)

công nghệ chế tạo.

27.

IC được sử dụng trong các thiếc bị cảm biến được phân loại theo

a)

công dụng.

b)

đặc điểm xử lý tín hiệu.

c)

mật độ tích hợp.

d)

công nghệ chế tạo.

28.

Cách đếm IC một hàng chân

a)

nhìn theo mặt bên phải.

b)

nhìn theo mặt bên trái.

c)

nhìn từ trên xuống.

d)

nhìn từ dưới lên.

29.

Cách đếm IC hai hàng chân

a)

nhìn theo mặt bên phải.

b)

nhìn theo mặt bên trái.

c)

nhìn từ trên xuống.

d)

nhìn từ dưới lên.

30.

Để kiểm tra diode gồm

a)

3 bước.

b)

2 bước.

c)

4 bước.

d)

5 bước.

31.

Để kiểm tra transistor gồm

a)

3 bước.

b)

2 bước.

c)

4 bước.

d)

5 bước.

32.

Chuyển đồng hồ vạn năng về chế độ đo thông mạch là cách kiểm tra

a)

IC.

b)

diode.

c)

transistor.

d)

triac.

33.

Transistor hoạt động tốt giá trị điện áp từ

a)

0.3V – 0.8V.

b)

0.3V – 0.9V.

c)

0.2V – 0.8V.

d)

0.2V – 0.9V.

34.

Để kiểm tra IC gồm

a)

3 bước.

b)

2 bước.

c)

4 bước.

d)

5 bước.

35.

Phân loại IC theo công dụng thì IC được chia thành mấy loại?

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

4 loại.

d)

5 loại.

36.

U F trong transistor có giá trị từ

a)

0,1 V đến 0,5 V.

b)

0,2 V đến 0,6 V.

c)

0,3 V đến 0,7 V.

d)

0,4 V đến 0,8 V.

37.

Transistor lưỡng cực có cấu tạo gồm mấy lớp vật liệu bán dẫn

a)

2 lớp.

b)

3 lớp.

c)

4 lớp.

d)

5 lớp.

38.

Tên của hai loại transistor lưỡng cực là

a)

transistor NPN, transistor PNN.

b)

transistor NPN, transistor PNP.

c)

transistor PPN, transistor PNP.

d)

transistor NNP, transistor NPN.

39.

Đâu là loại linh kiện thường được sử dụng trong các đèn LED quảng cáo?

a)

Điôt ổn áp.

b)

Điốt chỉnh lưu.

c)

Điốt thu quang.

d)

Điốt phát quang.

40.

Câu 38: Trong một mạch nguồn của một thiết bị điện tử có sơ đồ mạch điện như hình. Sau khi quan sát sơ đồ nhóm học sinh đưa ra các nhận định dưới đây.

a)

Trong sơ đồ mạch điện có sử dụng 4 diode.

b)

Sơ đồ mạch điện trên mỗi cặp điốt trong mạch sẽ dẫn điện trong từng nửa chu kì của điện áp AC.

c)

Điện áp đầu ra của mạch điện là điện áp xoay chiều (AC).

d)

Mạch điện có thể làm tăng điện áp đầu ra so với điện áp đầu vào.

41.

Câu 39: Giáo viên giao cho các nhóm học sinh trong lớp tìm hiểu về một mạch điện tử có dùng linh kiện transistor.

a)

Khi đặt một tín hiệu vào chân B thì transistor như một máy khuếch đại.

b)

Khi ta nối một microphone để thay đổi điện áp ở chân B thì tín hiệu sẽ được khuếch đại ra loa.

c)

Thông thường dòng điện ở chân B lớn hơn dòng điện ở chân C rất nhiều.

d)

Tỉ số dòng điện giữa chân C và chân B của transistor là hệ số khuếch đại dòng.

42.

Câu 40: Hình dưới đây là sơ đồ nguyên lí của một mạch điện tử điều khiển LED thông qua việc đóng mở transistor. Sau đây là các mô tả về mạch điện tử này.

a)

Trong mạch sử dụng các linh kiện như điện trở, biến trở, LED, transistor.

b)

Loại transistor sử dụng trong mạch là PNP.

c)

LED sáng khi U BE =0.

d)

Khi điều chỉnh biến trở R BT , độ sáng của LED thay đổi.

43.

Câu 41: Cho sơ đồ mạch điện như hình dưới đây.

a)

Diode dùng trong mạch điện là diode chỉnh lưu.

b)

Tín hiệu U vào có dạng hình sin.

c)

Tín hiệu U ra cũng có dạng hình sin.

d)

Didoe này đã biến dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

e)

Chỉnh lưu này là chỉnh lưu nửa chu kì.

44.

Nguồn một chiều 12V được sử dụng để

a)

kích hoạt mạch.

b)

lưu trữ năng lượng.

c)

tăng điện áp.

d)

giảm điện trở.

45.

Linh kiện nào cần được đặt gần dây dẫn để phát hiện dòng điện xoay chiều?

a)

Tụ điện.

b)

Điện trở.

c)

Cuộn cảm.

d)

Transistor.

46.

Linh kiện nào trong mạch phát hiện dòng điện xoay chiều sẽ phát sáng khi có dòng điện?

a)

Diode.

b)

Transistor.

c)

Led.

d)

Tụ điện.

47.

Sơ đồ nguyên lý của mạch phát hiện dòng điện xoay chiều bao gồm:

a)

Điện trở, tụ điện, cuộn cảm.

b)

Diode, transistor, LED.

c)

Điện trở, cuộn cảm, tụ điện, transistor,LED.

d)

Tụ điện, cuộn cảm, transistor.

48.

Nếu không có dòng điện chạy qua dây dẫn, LED trong mạch sẽ

a)

bật sáng.

b)

tắt.

c)

chớp nháy.

d)

tăng độ sáng.

49.

Khi kiểm tra và lắp ráp mạch, bước cuối cùng là

a)

báo cáo kết quả thực hiện.

b)

thực nghiệm bật/tắt công tắc.

c)

chuẩn bị mạch thử và các linh kiện cần thiết.

d)

kiểm tra mạch lắp ráp.

50.

Khi kiểm tra và lắp ráp mạch, bước đầu tiên là

a)

báo cáo kết quả thực hiện.

b)

thực nghiệm bật/tắt công tắc.

c)

chuẩn bị mạch thử và các linh kiện cần thiết.

d)

kiểm tra mạch lắp ráp.

51.

Khi đưa cuộn cảm L đến gần dây dẫn có dòng điện xoay chiều hiện tượng gì xảy ra?

a)

Tăng cường tín hiệu.

b)

Xuất hiện suất điện động cảm ứng.

c)

Lưu trữ năng lượng.

d)

Giảm điện áp.

52.

Phương án nào sau đây không phải là dụng cụ và vật liệu để lắp ráp mạch phát hiện dòng điện xoay chiều trong dây dẫn?

a)

Nguồn một chiều.

b)

Tụ phân cực.

c)

Điện trở.

d)

Bo mạch thử.

53.

Nguồn xoay chiều trong mạc

4 lines
54.

Không phải là dụng cụ và vật liệu để lắp ráp mạch phát hiện dòng điện xoay chiều trong dây dẫn?

a)

Nguồn một chiều.

b)

Tụ phân cực.

c)

Điện trở.

d)

Bo mạch thử.

55.

Nguồn xoay chiều trong mạch thực hành có đặc điểm:

a)

12 V - 50 Hz.

b)

220 V - 50 Hz.

c)

110 V - 60 Hz.

d)

12 V - 60 Hz.

56.

Trong giờ học nhóm 2 trao đôi các ý kiến về các linh kiện điện tử trong mạch điện, mỗi người đưa ra một ý kiến.

4 lines
57.

An sau khi tìm hiểu một số linh kiện điện tử. Dưới đây là một số nhận định của cậu ấy về một số linh kiện điện tử đơn giản.

4 lines
58.

Trong giờ học, giáo viên phân công nhiệm vụ của nhóm 3 thảo luận về các linh kiện điện tử cơ bản trong mạch.

4 lines
59.

Câu 14: Hùng, Nam, Chi được giao nhiệm vụ phân tích sơ đồ nguyên lý của mạch phát hiện dòng điện xoay chiều để chuẩn bị cho bài thực hành. Dưới đây là ý kiến nhận xét của các bạn về mạch này.

a)

Transistor C1815 là loại transistor NPN và cần được lắp đúng chiều để hoạt động.

b)

Diode, transistor, và điện trở.

c)

Tụ phân cực có điện dung 0,045μF-50V.

d)

Chỉ cần một cuộn cảm lõi không khí 13 H để có giá trị điện trở rất nhỏ.

e)

Chỉ có diode và resistor.

60.

Câu 15: Nam và Huy muốn kiểm tra hoạt động của mạch điện bàng cách.

a)

Sử dụng đồng hồ vạn năng để đo điện trở của linh kiện.

b)

Tụ điện có thể đo được điện áp định mức bằng đồng hồ vạn năng.

c)

Cuộn cảm có thể đo được điện cảm bằng đồng hồ vạn năng.

d)

Transistor không thể kiểm tra được bằng đồng hồ vạn năng.

61.

Câu 16: Có hai học sinh thảo luận về việc sử dụng linh kiện điện tử trong mạch.

a)

Diode không có thể dùng để bảo vệ mạch khỏi dòng điện ngược.

b)

Transistor chỉ có chức năng chuyển mạch điện tử.

c)

Cuộn cảm có thể dùng để tạo mạch cộng hưởng khi phối hợp với tụ điện.

d)

Tụ điện không có khả năng lưu trữ điện năng.

62.

Câu 17: Thầy giáo yêu cầu Bảo tìm hiểu công dụng của các linh kiện trước khi học thực hành các linh kiện điện tử.

a)

Diode được lắp đặt để ngăn dòng điện ngược.

b)

Transistor được dùng để khuếch đại tín hiệu trong mạch.

c)

Cuộn cảm được lắp đặt để cản trở dòng đi

63.

Tín hiệu tương tự được phân làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Tín hiệu tuần hoàn

a)

được lặp lại sau mỗi chu kì.

b)

không có sự lặp lại.

c)

lặp lại hay không lặp lại phụ thuộc vào nhiều yếu tố.

d)

không lặp lại do phụ thuộc vào môi trường.

65.

Đâu là mạch xử lí tín hiệu tương tự?

a)

Mạch khuyếch đại biên độ điện áp.

b)

Mạch điều chế biên độ.

c)

Mạch giải điều chế biên độ.

d)

Mạch khuyếch đại biên độ điện áp, mạch điều chế biên độ, mạch giải điều chế biên độ.

66.

Biên độ lối ra ở mạch khuếch đại biên độ điện áp như thế nào?

a)

Bằng biên độ tín hiệu lối vào.

b)

Nhỏ hơn biên độ tín hiệu lối vào.

c)

Lớn hơn biên độ tín hiệu lối vào.

d)

Không xác định được

67.

Ứng dụng của mạch điều chế biên độ là

a)

bộ đàm cầm tay hai chiều.

b)

radio AM.

c)

radio FM.

d)

bộ đàm cầm tay hai chiều, radio AM, radio FM.

68.

Tín hiệu tương tự được biểu diễn thông qua

a)

dòng điện.

b)

điện áp.

c)

công suất.

d)

dòng điện, điện áp.

69.

Tín hiệu tuần hoàn đặc trưng bởi

a)

biên độ.

b)

tần số.

c)

góc pha.

d)

biên độ, tần số, góc pha.

70.

Linh kiện nào sau đây được sử dụng để xây dựng mạch điện tử tương tự?

a)

Diode.

b)

Điện trở.

c)

Tụ điện.

d)

Diode, điện trở, tụ điện và một số kinh kiện khác.

71.

Tín hiệu âm thanh sau khi đi qua microphone sẽ được chuyển thành tín hiệu gì?

a)

Tín hiệu cao tần.

b)

Tín hiệu điện.

c)

Tín hiệu âm tần.

d)

Sóng siêu cao tần.

72.

Tín hiệu âm thanh sau khi đi qua microphone sẽ được chuyển thành tín hiệu gì?

a)

Tín hiệu cao tần.

b)

Tín hiệu điện.

c)

Tín hiệu âm tần.

d)

Sóng siêu cao tần.

73.

Tín hiệu tương tự là tín hiệu

a)

có tần số biến đổi theo thời gian.

b)

có biên độ biến đổi liên tục theo thời gian.

c)

có tần số cố định.

d)

có biên độ không thay đổi theo thời gian.

74.

Tín hiệu tương tự được biễu diễn thông qua

a)

tần số.

b)

dòng điện.

c)

biên độ.

d)

dòng điện, điện áp.

75.

Có những loại tín hiệu tương tự nào?

a)

Tín hiệu xác định và tín hiệu ngẫu nhiên.

b)

Tín hiệu tương tự và tín hiệu số.

c)

Tín hiệu rời rạc và tín hiệu liên tục.

d)

Tín hiệu tuần hoàn và không tuần hoàn.

76.

Tín hiệu tương tự tần số thấp, muốn truyền đi xa trong không gian cần sử dụng

a)

sóng âm tần.

b)

sóng mang.

c)

sóng âm.

d)

sóng điện.

77.

Tín hiệu có thể bức xạ thành sóng điện từ và lan truyền trong không gian là tín hiệu

a)

tương tự.

b)

cao tần.

c)

so sánh.

d)

tuần hoàn.

78.

Quan sát các hình dưới đây và cho biết tín hiệu nào là tín hiệu tương tự?

a)

Hình a).

b)

Hình a) và c).

c)

Hình b).

d)

Hình b) và c).

79.

Chọn tín hiện U m ở hình a) và b) kết hợp với tín hiệu U c ở hình c) để tạo thành tín hiệu U AM ở

a)

Hình a).

b)

Hình a) và c).

c)

Hình b).

d)

Hình b) và c).

80.

Tín hiệu âm thanh sau khi đi qua microphone sẽ được chuyển thảnh tín hiệu gì?

a)

Tín hiệu cao tần.

b)

Tín hiệu điện.

c)

Tín hiệu âm tần.

d)

Sóng siêu cao tần.

81.

Tín hiệu có thể bức xạ thành sóng điện từ để truyền đi xa được trong không gian thì cần phải qua mạch

a)

khuếch đại tín hiệu.

b)

điều chế tín hiệu.

c)

giải mã tín hiệu.

d)

khuếch đại tín hiệu.

82.

Tín hiệu tương tự có dạng

4 lines
83.

h sóng điện từ để truyền đi xa được trong không gian thì cần phải qua mạch

a)

khuếch đại tín hiệu.

b)

điều chế tín hiệu.

c)

giải mã tín hiệu.

d)

khuếch đại tín hiệu.

84.

Tín hiệu tương tự có dạng hình sin là tín hiệu

a)

tuần hoàn, lặp lại sau mỗi chu kì.

b)

ổn định sau mỗi chu kì.

c)

không tuần hoàn, biến đổi theo thời gian.

d)

biến đổi theo thời gian.

85.

Quan sát sơ đồ mạch nguyên lí hình bên và cho biết đây là sơ đồ mạch gì?

a)

Mạch nguồn một chiều.

b)

Mạch tạo xung.

c)

Mạch điều chế biên độ.

d)

Mạch khuếch đại biên độ điện áp.

86.

Linh kiện nào trong sơ đồ mạch nguyên lý hình bên làm nhiệm vụ khuếch đại tín hiệu?

a)

Transistor.

b)

Điện trở.

c)

Tụ điện.

d)

Điện áp U.

87.

Chọn câu sai. Mạch điện như hình bên dùng để

a)

khuếch đại biên độ tín hiệu âm thanh.

b)

khuếch đại tín hiệu điện từ các cảm biến.

c)

khuếch đại tín hiệu truyền hình cáp.

d)

ổn định điện áp một chiều.

88.

Làm thế nào để tín hiệu mang thông tin có tần số thấp có thể truyền đi xa được?

a)

Sử dụng sóng mang có biên độ xung lớn với khả năng bức xạ thành sóng điện từ.

b)

Sử dụng sóng mang tần số cao với khả năng bức xạ thành sóng điện từ.

c)

Sử dụng một sóng bất kì trong không gian.

d)

Sử dụng sóng mang có tần số thấp để đưa vào không gian.

89.

Quá trình biến đổi biên độ sóng mang theo tín hiệu mang thông tin được gọi là

a)

điều chế tần số.

b)

điều chế pha.

c)

điều chế biên độ.

d)

điều chế thời gian.

90.

Quan sát sơ đồ hình bên và cho biết linh kiện nào sử dụng điều chế biên độ?

a)

Cuộn cảm.

b)

Tụ điện.

c)

Điện trở.

d)

Transistor.

91.

Quan sát sơ đồ hình bên và cho biết cực C của transistor sẽ được nối với

a)

điểm chung của mạch.

b)

TF1.

c)

điện trở.

d)

TF2.

92.

sơ đồ hình bên và cho biết cực C của transistor sẽ được nối với

a)

điểm chung của mạch.

b)

TF1.

c)

điện trở.

d)

TF2.

93.

Quan sát sơ đồ hình bên và cho biết tín hiệu sóng mang U c và tín hiệu mang thông tin U m được đưa qua

a)

biến áp TF1; cực C của transistor.

b)

biến áp TF2; cực B của transistor.

c)

biến áp TF1; cực B của transistor.

d)

biến áp TF2; cực E của transistor.

94.

Kĩ thuật được sử dụng điều chế sóng mang trong đài phát thanh hiện nay là gì?

a)

Điều chế biên độ (AM).

b)

Điều chế tần số (FM).

c)

Điều chế biên độ (AM); điều chế tần số (FM).

d)

Điều chỉnh thời gian; độ lệch pha.

95.

Chức năng của mạch giải điều chế biên độ là gì?

a)

Khôi phục lại tín hiệu mang thông tin ban đầu.

b)

Khôi phục lại tín hiệu mang âm thanh về trạng thái ban đầu.

c)

Khôi phục lại tín hiệu hình ảnh về trang thái ban đầu.

d)

Chuyển đổi tín hiệu thành tín hiệu số.

96.

Mạch điều chế biên độ được ứng dụng như thế nào?

a)

Trong lĩnh vực thông tin liên lạc như trong bộ đàm cầm tay hai chiều, radio AM, radio VHF trên máy bay,...

b)

Máy tăng âm để khuếch đại biên độ của tín hiệu âm thanh.

c)

Tăng cường tín hiệu bù đắp lại suy hao tín hiệu trong quá trình truyền đi xa qua cáp,...

d)

Biến đổi biên độ tín hiệu lối ra lớn hơn biên độ tín hiệu lối vào.

97.

Trong mạch giải điều chế biên độ, diode có chức năng gì?

a)

Khuếch đại tín hiệu.

b)

Lọc tín hiệu.

c)

Tách sóng xoay chiều thành sóng một chiều.

d)

Biến đổi tín hiệu điện.

98.

Trong mạch giải điều chế biên độ, bộ lọc có chức năng gì?

a)

Lựa chọn sóng cao tần cần thu trong vô vàn các sóng do máy tạo ra.

b)

Tách sóng chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều.

c)

Lấy tất cả các sóng cao tần trong không gian.

d)

Lọc bỏ thành phần tần số cao.

99.

Chức năng của mạch khuếch đại biên độ điện áp là gì?

a)

Biến đổi tần số của tín hiệu ra lớn hơn tín hiệu vào.

b)

Biến đổi tần số của tín hiệu ra nhỏ hơn tín hiệu vào.

c)

Biến đổi biên độ tín hiệu lối ra nhỏ hơn tín hiệu lối vào.

d)

Biến đổi biên độ tín hiệu lối ra lớn hơn biên độ tín hiệu lối vào.

100.

Có những loại tín hiệu tương tự nào?

a)

Tín hiệu xác định và tín hiệu ngẫu nhiên.

b)

Tín hiệu tương tự và tín hiệu số.

c)

Tín hiệu rời rạc và tín hiệu liên tục.

d)

Tín hiệu tuần hoàn và không tuần hoàn

101.

Trong phương pháp điều chế biên độ(AM), thành phần nào của sóng mang thay đổi theo biên độ của tín hiệu cần truyền?

a)

Tần số.

b)

Biên độ

c)

Pha.

d)

Biên độ kết hợp với tần số.

102.

Việc tách tín hiệu cần truyền ra khỏi sóng mang được thực hiện bởi mạch nào sau đây?

a)

Mạch giải điều chế.

b)

Mạch điều chế.

c)

Mạch cộng hưởng.

d)

Mạch trừ.

103.

Một máy tăng âm có sử dụng mạch khuếch đại sau với điện áp vào 50V

a)

Mạch sử dụng transistor PNP để khuếch đại tín hiệu.

b)

Tín hiệu ra lớn hơn tín hiệu vào.

c)

Điện áp đi vào transistor là 7V.

d)

Hệ số khuếch đại A= 0,14.

104.

Hình dưới đây là các dạng tín hiệu khác nhau trước và sau khi điều chế biên độ (AM). Dưới đây là các phát biểu về một số tín hiệu.

a)

U_m là tín hiệu cần điều chế.

b)

U_C là sóng mang.

c)

U_AM là tín hiệu trước khi điều chế.

d)

Tín hiệu U_AM có tần số thấp hơn tần số của tín hiệu U_C.

105.

Khuếch đại thuật toán là

4 lines
106.

Khuếch đại thuật toán là

a)

mạch điện tử tích hợp nhiều tầng khuếch đại dòng xoay chiều, có hệ số khuếch đại rất lớn, có hai đầu vào và một đầu ra.

b)

mạch điện tử tích hợp nhiều tầng khuếch đại dòng một chiều, có hệ số khuếch đại rất lớn, có hai đầu vào và một đầu ra.

c)

mạch điện tử tích hợp nhiều tầng khuếch đại dòng một chiều, có hệ số khuếch đại rất nhỏ, có hai đầu vào và một đầu ra.

d)

mạch điện tử tích hợp nhiều tầng khuếch đại dòng xoay chiều, có hệ số khuếch đại rất nhỏ, có hai đầu vào và một đầu ra.

107.

Trong mạch khuếch đại đảo, tín hiệu sẽ được đưa vào đâu?

a)

Đầu vào không đảo.

b)

Đầu vào đảo.

c)

Nối với mát.

d)

Điểm nào cũng được.

108.

Tín hiệu điện áp ra so với tín hiệu điện áp vào trong mạch khuếch đại không đảo có tính chất như thế nào?

a)

Tín hiệu điện áp ra cùng pha và có giá trị bé hơn điện áp vào.

b)

Tín hiệu điện áp ra ngược pha và có giá trị bé điện áp vào.

c)

Tín hiệu điện áp ra cùng pha và có giá trị lớn hơn bằng điện áp vào.

d)

Tín hiệu điện áp ra cùng pha và có giá trị lớn hơn bằng điện áp vào.

109.

Khuếch đại thuật toán thực hiện khuếch đại sự chênh lệch giữa điện áp ...(1)..... và ......(2)..... sau đó kết quả đưa tới ...(3)........

a)

(1) lối vào không đảo, (2) lối ra, (3) lối vào đảo.

b)

(1) lối vào đảo, (2) không đảo; (3) lối ra.

c)

(1) lối ra, (2) lối vào đảo, (3) lối vào không đảo.

d)

(1) lối ra, (2) lối vào không đảo, (3) lối vào đảo.

110.

Trong các ứng dụng điện tử, các IC khuếch đại thuật toán thường được sử dụng để làm gì?

a)

Điều khiển motor.

b)

Đo đạc thời gian.

c)

Tăng cường và điều chỉnh tín hiệu điện.

d)

Phân tích âm thanh.

111.

Công thức

4 lines
112.

Các IC khuếch đại thuật toán thường được sử dụng để làm gì?

a)

Điều khiển motor.

b)

Đo đạc thời gian.

c)

Tăng cường và điều chỉnh tín hiệu điện.

d)

Phân tích âm thanh.

113.

Công thức tính điện áp ra của mạch khuếch đại cộng đảo là

a)
b)

( )

c)

( )

d)

( )( )

114.

Cho các sơ đồ sau, đâu là sơ đồ của mạch cộng không đảo?

a)

Hình (1).

b)

Hình (2).

c)

Hình (3).

d)

Hình (4).

115.

Cho mạch khuếch đại không đảo có thông số điện trở đầu vào của mạch = 1kΩ, điện trở phản hồi = 9kΩ. Hệ số khuếch đại của mạch là

a)

9.

b)

10.

c)

11.

d)

1.

116.

Mạch khuếch đại đảo có thông số điện trở đầu vào của mạch R1 = 1kΩ, điện trở phản hồi R2 = 2,2kΩ. Hệ số khuếch đại của mạch là

a)

0,2.

b)

2.

c)

2,2.

d)

20.

117.

Mạch cộng không đảo có thông số R1 = R2 = 2kΩ, Rf = Rg = 10kΩ, U vào1 = 1V, U vào2 = 5V. Giá trị điện áp ra của mạch là

a)
b)
c)
d)
118.

Mạch trừ có thông số R1 = R3 = 1kΩ, R2 = R4 = 10kΩ, U vào1 = 1V, U vào2 = 5V. Giá trị điện áp ra của mạch là

a)
b)
c)
d)
119.

Đây là sơ đồ mạch khuếch đại thuật toán nào?

a)

Mạch cộng đảo.

b)

Mạch cộng không đảo.

c)

Mạch trừ.

d)

Mạch so sánh.

120.

Mạch khuếch đại thuật toán có ưu điểm nổi trội gì so với mạch khuếch đại dùng Transistor?

a)

Giá thành rẻ hơn.

b)

Độ chính xác cao hơn.

c)

Kích thước nhỏ gọn hơn.

d)

Đơn giản, dễ lắp.

121.

Ứng dụng nào sau đây không sử dụng khuếch đại thuật toán?

a)

Mạch khuếch đại âm thanh.

b)

Mạch điều chế biên độ.

c)

Mạch tạo xung.

d)

Mạch chỉnh lưu.

122.

Trong mạch khuếch đại không đảo, nếu điện áp đầu vào là 2V và hệ số khuếch đại là 3, thì điện áp đầu ra là bao nhiêu?

a)

3V.

b)

5V.

c)

6V.

d)

8V.

123.

Trong mạch khuếch đại không đảo, nếu điện áp đầu vào là 2V và hệ số khuếch đại là 3, thì điện áp đầu ra là bao nhiêu?

a)

3V

b)

5V

c)

6V

d)

8V

124.

Đặc điểm của tín hiệu ra so với tín hiệu vào của khuếch đại đảo là gì?

a)

Cùng dấu và lớn hơn

b)

Cùng dấu và nhỏ hơn

c)

Ngược dấu và lớn hơn

d)

Ngược dấu và nhỏ hơn

125.

Mạch khuếch đại đảo có tín hiệu lối ra như thế nào so với tín hiệu lối vào?

a)

Cùng pha

b)

Cùng pha hoặc ngược pha

c)

Ngược pha

d)

Cùng pha và ngược pha

126.

Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại đảo phụ thuộc yếu tố nào?

a)

Điện trở R1

b)

Điện trở R2

c)

Điện trở R1 và R2

d)

Không phụ thuộc bất kì yếu tố nào

127.

Mạch khuếch đại không đảo có tín hiệu lối ra như thế nào so với tín hiệu lối vào?

a)

Cùng pha

b)

Cùng pha hoặc ngược pha

c)

Ngược pha

d)

Cùng pha và ngược pha

128.

Khuếch đại thuật toán có hai điện áp lối vào đảo U1 và không đảo U2 có điện áp lối ra được xác định bởi thức

a)
b)
c)
d)
129.

Một IC khuếch đại thuật toán có mấy khuếch đại thuật toán?

a)

Một

b)

Hai

c)

Có thể có nhiều

d)

Ba

130.

Mạch khuếch đại đảo sau có thông số R1 = 1kΩ, R2 = 2,2kΩ. Hệ số khuếch đại của mạch là

a)

0,2

b)

2,0

c)

2,2

d)

20,0

131.

Cho các sơ đồ sau, đâu là sơ đồ của mạch cộng không đảo?

a)

Hình (3)

b)

Hình (4)

c)

Hình (2)

d)

Hình (1)

132.

Cho dạng tín hiệu đầu vào và đầu ra như hình bên dưới. Tín hiệu đầu ra của hình trên được xử lí bởi mạch

a)

khuếch đại đảo

b)

so sánh

c)

tích phân

d)

khuếch đại không đảo

133.

Cho dạng tín hiệu đầu vào và đầu ra như hình bên dưới. Tín hiệu đầu ra của hình trên được xử lí bởi mạch

a)

khuếch đại đảo

b)

so sánh

c)

tích phân

d)

khuếch đại không đảo

134.

Tín hiệu đầu ra của hình trên được xử lí bởi mạch

a)

khuếch đại đảo

b)

so sánh

c)

tích phân

d)

khuếch đại không đảo

135.

Hệ số khuếch đại điện áp của bộ khuếch đại thuật toán là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

khuếch đại điện áp đầu vào

b)

khuếch đại điện áp đầu ra

c)

biến điệu điện áp đầu vào

d)

biến điệu điện áp đầu vào

136.

Tín hiệu điện áp do microphone tạo ra là tín hiệu

a)

điện từ

b)

tương tự

c)

số

d)

tuần hoàn

137.

Sóng vô tuyến tần số cao có “mang theo” các tín hiệu âm tần được gọi là

a)

tần số

b)

sóng mang

c)

sóng âm

d)

sóng điện

138.

Khi một nhóm học sinh thực hiện lắp ráp và khảo sát một mạch điện tử sử dụng khuếch đại thuật toán như hình vẽ. Một số nhận định về mạch được đưa ra như sau.

a)

Mạch điện tử trên là mạch khuếch đại đảo. Đúng

b)

Tín hiệu điện áp ra cùng chiều với tín hiệu điện áp vào. Sai

c)

Hệ số khuếch đại của mạch là 22. Sai

d)

Để mạch khuếch đại có chất lượng cao thì phải thay đổi giá trị điện trở R1. Sai

139.

Trong một dự án thiết kế mạch điện, nhóm học sinh thiết kế một mạch khuếch đại không đảo với hệ số khuếch đại là 11. Với điện trở đầu vào của mạch là, cần sử dụng điện trở phản hồi có giá trị phù hợp để đạt được hệ số khuếch đại mong muốn. Nhóm học sinh có đưa ra một số nhận định về mạch đó như sau:

a)

Hệ số khuếch đại của mạch bằng. Sai

b)

Tín hiệu điện áp đầu ra cùng pha với tín hiệu điện áp đầu vào. Đúng

c)

Giá trị điện trở phản hồi của mạch. Đúng

d)

Mạch khuếch đại không đảo có thể được thiết kế để khuếch đại tín hiệu nhỏ thành tín hiệu lớn hơn mà không làm thay đổi pha của tín hiệu. Đúng

140.

Câu 31: Một học sinh đang làm bài thực hành về khuếch đại thuật toán. Học sinh này sử dụng một mạch khuếch đại đảo với điện trở đầu vào và điện trở phản hồi. Đưa điện áp vào mạch, đo điện áp đầu ra. Học sinh có đưa ra một số nhận định:

a)

Công thức tính giá trị điện áp ra.

b)

Mạch khuếch đại đảo là mạch có tín hiệu vào được đưa tới lối vào đảo, lối vào không đảo nối mát.

c)

Điện áp đầu ra có giá trị = 2V.

d)

Độ lớn của điện áp đầu ra tỉ lệ nghịch với điện áp đầu vào.

141.

Câu 32: Mạch so sánh sử dụng khuếch đại thuật toán để so sánh điện áp vào (U vào) với một giá trị điện áp ngưỡng (U n). Các điện áp U vào và U n có thể được đưa tới các đầu vào đảo hoặc không đảo. Hình dưới đây là sơ đồ của một mạch so sánh sử dụng khuếch đại thuật toán với nguồn cấp. Khi đó, mối quan hệ giữa U ra, U vào như sau:

a)

U ra = U vào + 9 nếu U vào < U n.

b)

U ra = -9 nếu U vào < U n.

c)

U ra = +9 nếu U vào > U n.

d)

U ra = U vào - 9 nếu U vào > U n.

142.

Câu 1: Quan sát hình dưới đây và cho biết trong mạch có các linh kiện điện tử nào?

a)

Điện trở, Tụ điện.

b)

Tranzito, IC.

c)

Điện trở, IC.

d)

Diode, điện trở.

143.

Câu 2: Một mạch cộng đảo như hình dưới đây có R f = 3 kΩ , R 1 = 1 kΩ , R 2 = 1,5 kΩ. Điện áp U ra trong bảng số liệu lần lượt là

a)

3V, 6V, 9.5V, 6V.

b)

5V, 8V, 8.5V, 6V.