Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập HSK 2 Bài 1

Total questions: 29

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

我要去北京旅游, 你觉得 (a)   去最好?

2.

九月的北京天气不冷 (a)   不热。

3.

你 (a)   什么运动?

4.

我最喜欢 (a)   足球。

5.

我们要不要买 (a)   新的椅子?

6.

你的眼睛 (a)   了?

7.

他 (a)   去,我不想去。

8.

你明天 (a)   点能回来?

9.

桌子下面有 (a)   猫。

10.

他 (a)   学游泳。

11.

"最" có nghĩa là:

a)

Cũng

b)

Nhất

c)

Muốn

d)

Mới

12.

"为什么" có nghĩa là:

a)

Ở đâu

b)

Cái gì

c)

Khi nào

d)

Tại sao

13.

Câu nào đúng về cách dùng "要"?

a)

我要去商店。

b)

我不去要商店。

c)

我要不去要商店。

d)

đều đúng.

14.

Câu nào dùng đúng trợ động từ "要"?

a)

我要踢足球。

b)

我要很高兴。

c)

我要去不去?

d)

我要最喜欢猫。

15.

"几" được dùng khi nói về số lượng:

a)

Dưới 10

b)

Trên 100

c)

Trên 10

d)

Không xác định

16.

"他要学游泳。" có nghĩa là:

a)

Anh ấy muốn học bơi.

b)

Anh ấy cần học bơi.

c)

Anh ấy biết bơi.

d)

Cả A và B đều đúng.

17.

Câu nào dùng đúng cấu trúc với "最"?

a)

我最喜欢吃苹果。

b)

你最要学汉语。

c)

他最不去公园。

d)

Mèo tôi nhất đẹp.

18.

"它的眼睛最漂亮。" có nghĩa là:

a)

Mắt của nó đẹp nhất.

b)

Mắt của nó không đẹp.

c)

Nó thích đôi mắt đẹp.

d)

Mắt tôi đẹp hơn nó.

19.

"六个多月" có nghĩa là:

a)

6 tháng

b)

Hơn 6 tháng

c)

6 ngày

d)

Hơn 6 năm

20.

Tôi muốn đi Bắc Kinh du lịch.

4 lines
21.

Tháng 9 đi Bắc Kinh là đẹp nhất.

4 lines
22.

Bạn thích môn thể thao nào?

4 lines
23.

Tôi thích chơi bóng đá nhất.

4 lines
24.

Con mèo này rất đẹp.

4 lines
25.

Sắp xếp lại câu: 要 / 踢足球 / 我 / 下午 / 。

4 lines
26.

Sắp xếp lại câu: 你 / 什么 / 运动 / 喜欢 / ?

4 lines
27.

Sắp xếp lại câu: 觉得 / 你 / 怎么样 / ?

4 lines
28.

Sắp xếp lại câu: 为什么 / 他 / 不 / 去 / ?

4 lines
29.

Sắp xếp lại câu: 眼睛 / 它的 / 最 / 漂亮 / 。

4 lines