wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm lần 2 - K11 - 11a15

Total questions: 20

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Phiên bản nào của hệ điều hành Windows được biết đến với giao diện đẹp và có nhiều công cụ tiện ích như menu Start?

a)

Windows 3.1

b)

Windows 95

c)

Windows 2000

d)

Windows XP

2.

Hệ điều hành nào được phát hành với giấy phép công cộng GNU, cho phép người dùng sửa đổi và nâng cấp miễn phí?

a)

Windows

b)

UNIX

c)

Linux

d)

macOS

3.

Hệ điều hành nào được coi là hệ điều hành đầu tiên cho máy tính cá nhân?

a)

UNIX

b)

MS DOS

c)

Linux

d)

Windows XP

4.

Hệ điều hành nào nổi tiếng với tính năng bảo mật và quản lý người dùng nghiêm ngặt?

a)

Windows

b)

Linux

c)

Android

d)

macOS

5.

Hệ điều hành Android 10 được phát hành vào năm nào?

a)

2015

b)

2017

c)

2019

d)

2021

6.

Các nhược điểm của danh sách liên kết so với mảng là gì?

a)

Không hỗ trợ truy cập ngẫu nhiên các phần tử 

b)

Khó thao tác chèn và xóa phần tử

c)

Bộ nhớ sử dụng không thể mở rộng

d)

Dữ liệu không thể lưu trữ các kiểu dữ liệu phức tạp

7.

Trong các ứng dụng của danh sách liên kết, điều gì bên dưới đúng nhất?

a)

Danh sách liên kết thường được sử dụng để mô hình hóa một mạng lưới hay cây phân cấp.

b)

Danh sách liên kết không thể thực hiện thao tác thêm phần tử vào giữa danh sách.

c)

Việc cập nhật danh sách top N cần thao tác gỡ bỏ và chèn phần tử ở các vị trí bất kỳ.

d)

Danh sách liên kết không thể được sử dụng khi độ dài danh sách thay đổi nhanh.

8.

Trong các phát biểu sau đây về cổng logic, câu nào là đúng nhất?

a)

Cổng AND thực hiện chức năng nhân logic.

b)

Cổng OR cho đầu ra là 1 nếu cả hai đầu vào đều bằng 1.

c)

Cổng NOT giữ nguyên giá trị đầu vào.

d)

Cổng XOR thực hiện phép nhân logic như cổng AND.

9.

Hệ điều hành (OS) có chức năng gì quan trọng nhất trong hệ thống máy tính?

a)

Quản lý bộ nhớ và thiết bị ngoại vi.

b)

Tạo giao diện đồ họa cho người dùng.

c)

Lưu trữ dữ liệu trên ổ cứng.

d)

Thiết kế phần mềm ứng dụng.

10.

Các phát biểu sau đây sai khi nói về tính toán nhị phân?

a)

Phép cộng hai số nhị phân thực hiện theo nguyên tắc giống như trên hệ thập phân.

b)

Cổng XOR được sử dụng để tính tổng trong mạch cộng hai số nhị phân.

c)

Cổng AND được sử dụng để tính bit nhớ khi cộng hai số nhị phân.

d)

Mạch cộng đầy đủ (Full Adder) chỉ có hai đầu vào và một đầu ra.

11.

Để sử dụng thiết bị số một cách an toàn và hiệu quả, điều nào là đúng khi vệ sinh máy tính?

a)

Không cần tắt máy tính trước khi vệ sinh.

b)

Sử dụng vải thô để lau sạch màn hình.

c)

Phun chất tẩy rửa trực tiếp lên bề mặt máy tính.

d)

Sử dụng vải mềm ẩm và nước lau kính không chứa cồn.

12.

Chuyển số âm –45 sang biểu diễn bù 2 với 8 bit.

(a)  

13.

Chuyển số thập phân 0.2 sang hệ nhị phân, làm tròn đến 5 chữ số sau dấu phẩy.

(a)  

14.

Chuyển số thập phân 15.375 sang hệ nhị phân.

(a)  

15.

Chuyển số âm –18 sang biểu diễn bù 2 với 8 bit.

(a)  

16.

Để giải phóng bộ nhớ của danh sách liên kết đơn, ta cần thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Gọi free() cho từng nút trong danh sách.

b)

Chỉ gọi free() cho con trỏ head.

c)

Gọi free() cho từng nút rồi free() con trỏ head.

d)

Không cần giải phóng vì hệ thống tự động quản lý bộ nhớ.

17.

Độ phức tạp trung bình của thao tác tìm kiếm một phần tử trong danh sách liên kết là:

a)

O(1)

b)

O(n)

c)

O(log n)

d)

O(n²)

18.

Tại sao trong danh sách liên kết không thể truy cập phần tử ngẫu nhiên như mảng?

a)

Vì các nút không được lưu trữ liên tục trong bộ nhớ.

b)

Vì danh sách liên kết không sử dụng con trỏ.

c)

Xác định kích thước của nút.

d)

Vì danh sách liên kết có kích thước cố định.

19.

Nhược điểm của danh sách liên kết so với mảng là gì?

a)

Không hỗ trợ truy cập ngẫu nhiên các phần tử

b)

Khó thao tác chèn và xóa phần tử

c)

Bộ nhớ sử dụng không thể mở rộng

d)

Dữ liệu không thể lưu trữ các kiểu dữ liệu phức tạp

20.

Để chèn một nút mới vào đầu danh sách liên kết, bạn cần thay đổi:

a)

Con trỏ của nút đầu hiện tại.

b)

Con trỏ head của danh sách để trỏ đến nút mới.

c)

Con trỏ của nút cuối.

d)

Tìm nút có giá trị cần thêm.