WorksheetsQuiz về Quản lý Nguồn nước
Total questions: 25
Worksheet time: 2hrs 39mins
…..là toàn bộ tính chất của nó liên quan đến khả năng đáp ứng cho nhu cầu của con người và thiên nhiên, quan trọng nhất là tính ngọt, tính sạch, tính tại chỗ, tính đủ và tính ổn định.
Tính hiệu ích của nguồn nước
Vai trò của tài nguyên nước
Tính chất hóa học của nước
Mục đích của quản lý nguồn nước
Nhiệm vụ quan trọng của các chương trình quản lý nguồn nước hiện nay là ………
Bảo vệ rừng
Điều tiết dòng chảy
Hạn chế xói mòn đất
Tất cả đều sai
Sự phân bố không đều về ……… là một trong những nhân tố cơ bản dẫn đến sự phân bố không đều của sinh vật và con người
Nguồn cung cấp nước
không gian chứa nước
Chất lượng và số lượng nước
Tài nguyên rừng
……..là một đơn vị diện tích mặt đất mà trong đó những quá trình tích lũy và vận chuyển của nước diễn ra tương đối độc lập với các diện tích xung quanh.
Quản lý lưu vực
Lưu vực
Cấu trúc lưu vực
Hình dạng lưu vực
Theo FAO "……… là quá trình thiết lập và thực hiện một chuỗi các hành động liên quan đến việc đẩy mạnh việc sử dụng hệ thống tự nhiên trong một lưu vực để đạt được những mục tiêu cụ thể"
Quản lý lưu vực
Quản lý tài nguyên rừng
Bảo vệ nguồn nước
Tính hữu ích của nguồn nước
Hoạt động quản lý lưu vực có các đặc điểm gì ?
Mang tính kỹ thuật
Mang tính kinh tế, xã hội
Mang tính liên nghành
Tất cả đều đúng
Nước ngọt được cung cấp chủ yếu từ ……….
Giáng thủy
Nước ngầm
Ao, hồ
Sông, suối
Trong lưu vực,……… luôn tác động qua lại lẫn nhau trong mối liên hệ biện chứng, quyết định phần lớn những tính chất của sinh cảnh của lưu vực.
Thực vật
Đất
Nước
Thực vật, đất và nước
……..là bộ phận quan trọng, có chức năng hình thành và cung cấp liên tục những sản phẩm nuôi dưỡng sự sống đồng thời là sinh vật sản xuất trong lưu vực.
Thực vật
Đất
Nước
Động vật
Hoạt động QLLV mang tính……..có nghĩa cần được thực hiện theo quan điểm hệ thống, cần sự phối hợp của nhiều ngành, nhiều lĩnh vực kinh tế - xã hội khác nhau.
Kỹ thuật
Xã hội
Kinh tế
Liên nghành
Sự di chuyển của nước ……của làng xã hay hộ gia đình, nó có thể vận chuyển từ nơi này đến nơi khác theo quy luật của dòng chảy.
Phụ thuộc vào ranh giới hành chính
Không phụ thuộc vào ranh giới hành chính
Phụ thuộc diện tích
Theo quy luật trọng lực
Toàn bộ lượng nước chảy qua một điểm nào đó trên dòng chảy đều được dồn đến từ ………..cố định trên mặt đất
Một khu vực thu nước
Dòng chảy
Một điểm
Đường phân thủy
Đặc điểm số lượng, chất lượng nước phụ thuộc vào đặc điểm của các bộ phận tài nguyên và ……….
Diện tích khu vực thu nước và phương thức quản lý tài nguyên trên lưu vực
Tiết diện của lưu vực
Hoạt động con người
Đặc điểm đất đai và lớp phủ thực vật trên lưu vực
Đặc điểm các quá trình thủy văn và mối tương tác giữa các bộ phận tài nguyên trong lưu vực này diễn ra ……..với các lưu vực bên cạnh.
Tương đối độc lập
Liên tục
Tuần hoàn
Song song
Trên thực tế, điểm đầu ra của lưu vực thường được xác định ở đâu?
Có thể là cửa sông, suối trước khi chảy ra sông, suối lớn hơn
Có thể là các đỉnh núi trên ranh giới lưu vực
Có thể là điểm cao nhất nằm trên dòng chảy
Có thể là điểm nằm đường phân thủy mặt của lưu vực
Lưu vực đầu nguồn thường là lưu vực bậc mấy?
Bậc 1 đến 2
Bậc 1 đến 3
Bậc 4 đến 6
Bậc 7
Cấu trúc lưu vực có ảnh hưởng quyết định đến đặc điểm của quá trình tích lũy, vận chuyển và ………
Tính hiệu ích của nước
Tính ổn định của nước
Tính tại chỗ của nước
Tính ngọt của nước
Đường nối liền các ngọn núi, đồi, gò liên tiếp bao quanh lưu vực là ………
Đường tụ thủy ngầm
Đường phân thủy ngầm
Đường tụ thủy mặt
Đường phân thủy mặt
Các bước khoanh vẽ lưu vực từ DEM bằng phần mềm Arcgis
Fill -> Flow Accumulation -> Flow Direction -> Stream to feature -> Reclass -> Watershed
Fill -> Reclass -> Flow Direction -> Flow Accumulation -> Stream to feature -> Watershed
C) Fill -> Flow Direction -> Flow Accumulation -> Reclass -> Stream to feature -> Watershed
Fill -> Stream to feature -> Flow Direction ->Reclass -> Flow Accumulation -> Watershed
Tính lượng đất xói mòn theo Wischmeier, khi biết R = 650, K = 0,1; LS = 1,08;
P = 0,5; với đất bỏ hóa 1 năm.
35,1 tấn/ha/năm
9,45 tấn/ha/năm
14,2 tấn/ha/năm
28 tấn/ha/năm
Cường độ xói mòn của lưu vực nằm trong ngưỡng cho phép khi nào?
d ≤ 0,8 mm/năm
d ≤ 8 mm/năm
d ≤ 10 mm/năm
d ≤ 12 mm/năm
Xác định giá trị của số LS ứng với các chiều dài sườn dốc và độ dốc sau: (theo Wischmeier): Chiều dài sườn dốc: 200 fut và độ dốc 8%
Hãy tính mật độ sông suối khi biết diện tích lưu vực A là 30 km2 , tổng chiều dài sông suối của lưu vực là 50km.
1,2
1
1,3
1,4
Hãy tính giá trị tối thiểu của hệ số cấu trúc tổng hợp C (C=TC/H + CP + TM) để đảm bảo xói mòn dưới mức cho phép khi biết:
- Hệ số xói mòn của mưa K/542 = 1,4
- Độ dốc là 24 độ
- Độ xốp của lớp đất mặt = 40%
1,13
1,23
1,33
1,53
Hãy tính thời gian lưu trú nước trong khí quyển khi biết lượng mưa của địa phương là 1200 mm?
4 ngày
9 ngày
8 ngày
10 ngày
