Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quản lý Nguồn nước

Total questions: 25

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

…..là toàn bộ tính chất của nó liên quan đến khả năng đáp ứng cho nhu cầu của con người và thiên nhiên, quan trọng nhất là tính ngọt, tính sạch, tính tại chỗ, tính đủ và tính ổn định.

a)

Tính hiệu ích của nguồn nước

b)

Vai trò của tài nguyên nước

c)

Tính chất hóa học của nước

d)

Mục đích của quản lý nguồn nước

2.

Nhiệm vụ quan trọng của các chương trình quản lý nguồn nước hiện nay là ………

a)

Bảo vệ rừng

b)

Điều tiết dòng chảy

c)

Hạn chế xói mòn đất

d)

Tất cả đều sai

3.

Sự phân bố không đều về ……… là một trong những nhân tố cơ bản dẫn đến sự phân bố không đều của sinh vật và con người

a)

Nguồn cung cấp nước

b)

không gian chứa nước

c)

Chất lượng và số lượng nước

d)

Tài nguyên rừng

4.

……..là một đơn vị diện tích mặt đất mà trong đó những quá trình tích lũy và vận chuyển của nước diễn ra tương đối độc lập với các diện tích xung quanh.

a)

Quản lý lưu vực

b)

Lưu vực

c)

Cấu trúc lưu vực

d)

Hình dạng lưu vực

5.

Theo FAO "……… là quá trình thiết lập và thực hiện một chuỗi các hành động liên quan đến việc đẩy mạnh việc sử dụng hệ thống tự nhiên trong một lưu vực để đạt được những mục tiêu cụ thể"

a)

Quản lý lưu vực

b)

Quản lý tài nguyên rừng

c)

Bảo vệ nguồn nước

d)

Tính hữu ích của nguồn nước

6.

Hoạt động quản lý lưu vực có các đặc điểm gì ?

a)

Mang tính kỹ thuật

b)

Mang tính kinh tế, xã hội

c)

Mang tính liên nghành

d)

Tất cả đều đúng

7.

Nước ngọt được cung cấp chủ yếu từ ……….

a)

Giáng thủy

b)

Nước ngầm

c)

Ao, hồ

d)

Sông, suối

8.

Trong lưu vực,……… luôn tác động qua lại lẫn nhau trong mối liên hệ biện chứng, quyết định phần lớn những tính chất của sinh cảnh của lưu vực.

a)

Thực vật

b)

Đất

c)

Nước

d)

Thực vật, đất và nước

9.

……..là bộ phận quan trọng, có chức năng hình thành và cung cấp liên tục những sản phẩm nuôi dưỡng sự sống đồng thời là sinh vật sản xuất trong lưu vực.

a)

Thực vật

b)

Đất

c)

Nước

d)

Động vật

10.

Hoạt động QLLV mang tính……..có nghĩa cần được thực hiện theo quan điểm hệ thống, cần sự phối hợp của nhiều ngành, nhiều lĩnh vực kinh tế - xã hội khác nhau.

a)

Kỹ thuật

b)

Xã hội

c)

Kinh tế

d)

Liên nghành

11.

Sự di chuyển của nước ……của làng xã hay hộ gia đình, nó có thể vận chuyển từ nơi này đến nơi khác theo quy luật của dòng chảy.

a)

Phụ thuộc vào ranh giới hành chính

b)

Không phụ thuộc vào ranh giới hành chính

c)

Phụ thuộc diện tích

d)

Theo quy luật trọng lực

12.

Toàn bộ lượng nước chảy qua một điểm nào đó trên dòng chảy đều được dồn đến từ ………..cố định trên mặt đất

a)

Một khu vực thu nước

b)

Dòng chảy

c)

Một điểm

d)

Đường phân thủy

13.

Đặc điểm số lượng, chất lượng nước phụ thuộc vào đặc điểm của các bộ phận tài nguyên và ……….

a)

Diện tích khu vực thu nước và phương thức quản lý tài nguyên trên lưu vực

b)

Tiết diện của lưu vực

c)

Hoạt động con người

d)

Đặc điểm đất đai và lớp phủ thực vật trên lưu vực

14.

Đặc điểm các quá trình thủy văn và mối tương tác giữa các bộ phận tài nguyên trong lưu vực này diễn ra ……..với các lưu vực bên cạnh.

a)

Tương đối độc lập

b)

Liên tục

c)

Tuần hoàn

d)

Song song

15.

Trên thực tế, điểm đầu ra của lưu vực thường được xác định ở đâu?

a)

Có thể là cửa sông, suối trước khi chảy ra sông, suối lớn hơn

b)

Có thể là các đỉnh núi trên ranh giới lưu vực

c)

Có thể là điểm cao nhất nằm trên dòng chảy

d)

Có thể là điểm nằm đường phân thủy mặt của lưu vực

16.

Lưu vực đầu nguồn thường là lưu vực bậc mấy?

a)

Bậc 1 đến 2

b)

Bậc 1 đến 3

c)

Bậc 4 đến 6

d)

Bậc 7

17.

Cấu trúc lưu vực có ảnh hưởng quyết định đến đặc điểm của quá trình tích lũy, vận chuyển và ………

a)

Tính hiệu ích của nước

b)

Tính ổn định của nước

c)

Tính tại chỗ của nước

d)

Tính ngọt của nước

18.

Đường nối liền các ngọn núi, đồi, gò liên tiếp bao quanh lưu vực là ………

a)

Đường tụ thủy ngầm

b)

Đường phân thủy ngầm

c)

Đường tụ thủy mặt

d)

Đường phân thủy mặt

19.

Các bước khoanh vẽ lưu vực từ DEM bằng phần mềm Arcgis

a)

Fill -> Flow Accumulation -> Flow Direction -> Stream to feature -> Reclass -> Watershed

b)

Fill -> Reclass -> Flow Direction -> Flow Accumulation -> Stream to feature -> Watershed

c)

C) Fill -> Flow Direction -> Flow Accumulation -> Reclass -> Stream to feature -> Watershed

d)

Fill -> Stream to feature -> Flow Direction ->Reclass -> Flow Accumulation -> Watershed

20.

Tính lượng đất xói mòn theo Wischmeier, khi biết R = 650, K = 0,1; LS = 1,08;

P = 0,5; với đất bỏ hóa 1 năm.

a)

35,1 tấn/ha/năm

b)

9,45 tấn/ha/năm

c)

14,2 tấn/ha/năm

d)

28 tấn/ha/năm

21.

Cường độ xói mòn của lưu vực nằm trong ngưỡng cho phép khi nào?

a)

d ≤ 0,8 mm/năm

b)

d ≤ 8 mm/năm

c)

d ≤ 10 mm/năm

d)

d ≤ 12 mm/năm

22.

Xác định giá trị của số LS ứng với các chiều dài sườn dốc và độ dốc sau: (theo Wischmeier): Chiều dài sườn dốc: 200 fut và độ dốc 8%

a)
1.5
b)
1.0
c)
2.0
d)
3.5
23.

Hãy tính mật độ sông suối khi biết diện tích lưu vực A là 30 km2 , tổng chiều dài sông suối của lưu vực là 50km.

a)

1,2

b)

1

c)

1,3

d)

1,4

24.

Hãy tính giá trị tối thiểu của hệ số cấu trúc tổng hợp C (C=TC/H + CP + TM) để đảm bảo xói mòn dưới mức cho phép khi biết:

- Hệ số xói mòn của mưa K/542 = 1,4

- Độ dốc là 24 độ

- Độ xốp của lớp đất mặt = 40%

a)

1,13

b)

1,23

c)

1,33

d)

1,53

25.

Hãy tính thời gian lưu trú nước trong khí quyển khi biết lượng mưa của địa phương là 1200 mm?

a)

4 ngày

b)

9 ngày

c)

8 ngày

d)

10 ngày