wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E3GB UNIT 17: our toys

Total questions: 46

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

TOYS

a)

thú cưng

b)

đồ chơi

2.

A car

a)
b)
c)
3.

A kite

a)
b)
c)
4.

trains

a)
b)
c)
5.

planes

a)
b)
c)
6.

trucks

a)
b)
c)
7.

They have two ..............

a)

buses

b)

teddy bears

c)

trucks

8.

She has a............

a)

car

b)

trains

c)

planes

9.

She has two...........

a)

car

b)

train

c)

planes

10.

She has ............

a)

a doll

b)

a car

c)

a train

11.

has/ a/ She/ train.

a)

She has a train.

b)

Has she a train.

c)

She has train a.

12.

He has .............

a)

a car

b)

a train

c)

a plane

13.

......... has a kite.

a)

He

b)

She

c)

I

14.

He has.......... planes.

a)

one

b)

two

c)

three

15.

Choose the correct sentence.

a)

She has three trains.

b)

She has two trains.

c)

She has two cars

16.

Choose the correct sentence.

a)

She has three dolls.

b)

She has two trains.

c)

She has two cars.

17.

Ben and Nam have three trucks

a)
b)
c)
18.

They have two teddy bears.

a)
b)
c)
19.

She........... a dol.

a)

has

b)

have

20.

He (a)   a kite.

21.

They............. three cars.

a)

has

b)

have

22.

It's a........

a)

car

b)

bike

c)

kite

23.

It's a........

a)

car

b)

bike

c)

kite

24.

tru_ks

a)

c

b)

b

c)

n

25.

Sh_ps

(a)  

26.

They have...........

a)

trains

b)

ships

c)

buses

27.

He has (a)  

28.

He has (a)  

29.

He has (a)  

30.

He has (a)  

31.

She has (a)  

32.

Chọn cách đọc đúng từ "car"

a)

ca:

b)

kha:

33.

Chọn cách đọc đúng từ "kite"

a)

khai ch

b)

khi: ch

34.

Chọn cách đọc đúng từ "train"

a)

trai n

b)

tren

35.

Chọn cách đọc đúng từ "plane"

a)

plen

b)

plan

36.

Chọn cách đọc đúng từ "doll"

a)

đon

b)

đo

37.

Chọn cách đọc đúng từ "truck"

a)

trấc k

b)

tru k

38.

Chọn cách đọc đúng từ "bus"

a)

bết x

b)

bút x

39.

Chọn cách đọc đúng từ "buses"

a)

bết x

b)

bết xịt

40.

Chọn cách đọc đúng từ "ship"

a)

xíp

b)

síp

41.

Chọn cách đọc đúng từ "teddy bear"

a)

thét đi be r

b)

thét đi bia r

42.

Chọn cách đọc đúng từ "toy"

a)

thoi

b)

toi

43.

They have (a)  

44.

They have (a)  

45.

They have (a)  

46.

They have (a)