wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Tin Học

Total questions: 77

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Thanh điều hướng thường được đặt ở đâu trên trang web?

a)

Ngay trên phần cuối trang web

b)

Ở giữa trang web

c)

Ngay dưới phần đầu trang web

d)

Ở bên trái hay phải trang web

2.

Khi không hiển thị được đủ nội dung, thanh điều hướng cần được làm gì?

a)

Phân thành các thanh điều hướng cấp con

b)

Phân thành các nhóm dưới dạng thả xuống

c)

Thay đổi kích thước văn bản thể hiện

d)

Tăng kích thước trang web

3.

Tùy chọn nào cho phép chỉnh kích thước của logo trên thanh điều hướng?

a)

Size Logo

b)

Brand Name

c)

Icons Color

d)

Logo Size

4.

Khi thực hiện thao tác chọn "Add Submenu", ta đang cần làm gì trên thanh điều hướng?

a)

Chèn thêm một mục trước mục nội dung đang chọn

b)

Tạo một danh mục con cho một mục nội dung

c)

Chèn thêm một mục sau mục nội dung đang chọn

d)

Chèn thêm một mục con cho mục nội dung đang chọn

5.

Để cố định thanh điều hướng khi người dùng trượt màn hình xem thông tin trên trang, ta chọn phương án nào?

a)

Sticky

b)

Full Width

c)

Collapsed

d)

Transparent

6.

Vai trò của việc lựa chọn, sắp xếp và trình bày nội dung các thông tin trên trang web là? (Chọn ý đúng nhất)

a)

Quyết định đến màu sắc của website

b)

Quyết định đến chất lượng của website

c)

Quyết định đến độ tin cậy của người dùng

d)

Làm cho trang web đẹp hơn

7.

Khi xuất bản website và chọn Local drive folder, kết quả xuất tệp tin bao gồm:

a)

Tệp dự án .mobirise và thư mục assets chứa tài nguyên trang web.

b)

Một tên miền con của mobirisesite.com.

c)

Thông tin máy chủ web và thư mục gốc.

d)

Một tệp tin HTML tương ứng với trang web.

8.

Bước nào sau đây không phải là một phần của quy trình xuất bản trang web?

a)

Lưu trang web.

b)

Chọn tên miến.

c)

Chỉnh sửa nội dung trang web.

d)

Chọn cài đặt bảo mật.

9.

HTML là viét tát của

a)

Hypertext Markup Language

b)

Hyper Type Markup Language

c)

Hyper Transfer Markup Language

d)

Hyper Train Markup Language

10.

Giao thức truyền file HTML giữa browser và server chủ yếu hiện nay là

a)

HTTP

b)

FTP

c)

SMTP

d)

NTP

11.

Phiên bản HTML sử dụng phố biến hiện nay là

a)

HTML3.1

b)

HTML4

c)

HTML4.1

d)

HTML5

12.

File tài liệu HTML thực chất là file

a)

Plaintext

b)

Word document

c)

Power Point slide

d)

Excel sheet

13.

Chương trình có thể chỉnh sửa file HTML là

a)

Notepad

b)

MS Paint

c)

Peazip

d)

Winrar

14.

Thành phần chủ đạo trong ngôn ngữ HTML là

a)

Các thẻ

b)

Các thuộc tính

c)

Các giá trị

d)

Cả ba lựa chọn trên đều sai

15.

Quy ước viết thẻ mở trong HTML là

a)

<tag>

b)

[tag]

c)

{tag}

d)

@tag@

16.

Quy tắc viết thẻ đóng trong HTML là

a)

</tag>

b)

[/tag]

c)

{/tag}

d)

@/tag@

17.

Thẻ rút gọn có thể viết là

a)

<tag/>

b)

[tag/]

c)

{tag/}

d)

@tag/@

18.

Chú thı́ch trong HTML bắt đầu bằng

a)

< ! - -

b)

< < ! -

c)

< ! ! -

d)

< - - !

19.

Chú thı́ch trong HTML kết thúc bằng

a)

-->

b)

->>

c)

>--

d)

>>-

20.

Dấu dùng để chỉ định giá trị cho thuộc tı́nh là

a)

=

b)

==

c)

=:

d)

:=

21.

Dấu dùng để bao bọc giá trị của thuộc tı́nh là

a)

"

b)

@

c)

#

d)

*

22.

Phần khai báo <!DOCTYPE html> dùng để

a)

Chỉ định tài liệu là HTML5

b)

Chı̉ định ngôn ngữ máy sẽ sử dụng

c)

Chı̉ định loại trình duyệt được sử dụng

d)

Chı̉ định mã hóa của trang web

23.

Thẻ để thé hiện góc của tài liệu HTML là

a)

html

b)

hdoc

c)

htdoc

d)

htm

24.

HTML thé hiện cáu trúc

a)

Cây phân nhánh

b)

Cây nhị phân

c)

Đó thị đáy đủ

d)

Danh sách

25.

Cáu trúc có thé được thé hiện báng HTML là

a)

Danh sách

b)

Cây nhị phân

c)

Cây phân nhánh

d)

Cả ba phương án trên

26.

Cáu trúc HTML không thé hiện được là

a)

Đồ thị đầy đủ

b)

Danh sách

c)

Cây nhị phân

d)

Cây phân nhánh

27.

Việc viét HTML trực tiép nhằm mục đích

a)

Kiêm soát mã nguón

b)

Tói ưu hóa cáu trúc

c)

Linh hoạt và dễ mở rọng

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

28.

Việc viét HTML theo đúng ngữ nghĩa mang lại nhữ ng lợi ı́ch

a)

Cho két quả Search Engine Optimization tốt hơn

b)

Tương thích tốt hơn với các thiết bị di động

c)

Cáu trúc rõ ràng và mạch lạc hơn

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

29.

Cách viết đúng quy định của HTML là

a)

<p> This is paragraph content. </p>

b)

</p> This is paragraph content.<p>

c)

<p/> This is paragraph content. <p>

d)

<p> This is paragraph content. <p>

30.

Cách viết đúng quy định của HTML là

a)

<strong> This is bold and is <em> emphasized </em> </strong>

b)

<strong> This is bold and is <em> emphasized <em> <strong>

c)

<strong> This is <em> bold </strong> and is emphasized </em>

d)

<strong> This is <em> bold <strong> and is emphasized <em>

31.

Cách viết đúng quy định của HTML là

a)

<input disabled/>

b)

<input "disabled"/>

c)

<"input" disabled/>

d)

<input="disabled"/>

32.

Chú thích trong HTML là

a)

<!-- This is a comment-->

b)

// This is a comment

c)

/* This is a comment */

d)

# This is a comment

33.

Liên kết nào sau đây là liên kết nội bộ trong trang web

b)

<a url="#section">Link</a>

d)

<a url="local#section">Link</a>

34.

Giá trị của thuộc tính để quy định điều khiển là một hộp thoại nhập văn bản một dòng là

a)

text

b)

string

c)

line

d)

content

35.

Giá trị của thuộc tính để quy định điều khiển là một hộp thoại nhập văn bản nhiều dòng là

a)

text

b)

string

c)

line

d)

Cả ba phương án trên đều sai

36.

Giá trị của thuộc tính để quy định điều khiển là một ô checkbox là

a)

checkbox

b)

tickbox

c)

selectbox

d)

choicebox

37.

Giá trị của thuộc tính để quy định điều khiển là một ô radio button là

a)

radio

b)

choice

c)

single

d)

select

38.

Để thể hiện điều khiển combobox ta dùng thẻ

a)

select

b)

input

c)

area

d)

choice

39.

Selector p {} trong CSS là

a)

Attribute selector

b)

Element selector

c)

Id selector

d)

Class selector

40.

Selector #main {} trong CSS là

a)

Attribute selector

b)

Element selector

c)

Id selector

d)

Class selector

41.

Selector .bold {} trong CSS là

a)

Attribute selector

b)

Element selector

c)

Id selector

d)

Class selector

42.

Đơn vị đo độ dài không có trong CSS là

a)

ft

b)

in

c)

cm

d)

mm

43.

Đơn vị đo độ dài không có trong CSS là

a)

pe

b)

px

c)

pc

d)

pt

44.

Đơn vị đo độ dài tương đối trong CSS là

a)

ex

b)

pt

c)

in

d)

cm

45.

Đơn vị đo độ dài tương đối so với gốc của tài liệu trong CSS là

a)

rem

b)

cap

c)

deg

d)

rad

46.

Selector [disabled] {} trong CSS là

a)

Attribute selector

b)

Element selector

c)

Id selector

d)

Class selector

47.

Thuộc tính để quy định tên font được sử dụng là

a)

font-family

b)

font-name

c)

font-id

d)

font-num

48.

Thuộc tính để quy định độ đậm của font chữ là

a)

font-weight

b)

font-bold

c)

font-thickness

d)

font-lane

49.

Thuộc tính để quy định độ nghiêng của font chữ là

a)

font-style

b)

font-italic

c)

font-slant

d)

font-oblique

50.

Thuộc tính để quy định màu chữ là

a)

color

b)

font-color

c)

hue

d)

font-hue

51.

Thuộc tính để quy định màu nền là

a)

background-color

b)

color

c)

background-hue

d)

hue

52.

Để tinh chỉnh mặc định cho toàn bộ các đối tượng trong CSS ta dùng

a)

* selector

b)

Element selector

c)

Id selector

d)

Class selector

53.

Để tinh chỉnh mặc định cho toàn bộ các thẻ cùng tên trong CSS ta dùng

a)

* selector

b)

Element selector

c)

Id selector

d)

Class selector

54.

Để tinh chỉnh mặc định cho một đối tượng cụ thể trong CSS ta dùng

a)
  • * selector

b)

Element selector

c)

Id selector

d)

Class selector

55.

Selector cần hạn chế sử dụng trong CSS là

a)

article *

b)

article > p

c)

article.important

d)

article

56.

Chúng ta dùng root selector của CSS trong trường hợp

a)

Chỉnh kích thước font chữ mặc định

b)

Chỉnh font chữ mặc định

c)

Khai báo biến và giá trị

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

57.

Kích cỡ font chữ trong CSS của đối tượng nên được chỉnh theo đơn vị

a)

em

b)

px

c)

cm

d)

%

58.

Để chỉnh cách tính kích thước của đối tượng ta dùng thuộc tính

a)

box-sizing

b)

box-dimension

c)

box-measure

d)

box-resolution

59.

Giá trị để chỉ cách tính kích thước đối tượng chỉ bao gồm nội dung là

a)

content-box

b)

border-box

c)

inner-box

d)

outer-box

60.

Giá trị để chỉ cách tính kích thước đối tượng bao gồm cả không gian trống là

a)

content-box

b)

border-box

c)

inner-box

d)

outer-box

61.

Thuộc tính không tham gia vào kích thước của đối tượng theo mô hình hộp nếu tính cả không gian trống là

a)

outline

b)

border

c)

padding

d)

Cả ba phương án trên đều sai

62.

Thuộc tính không tham gia vào kích thước của đối tượng theo mô hình hộp nếu tính cả không gian trống là

a)

margin

b)

border

c)

padding

d)

Cả ba phương án trên đều sai

63.

Phát biểu sau đây đúng hay sai về chế độ xem trước và xuất bản website:

a)

Để xem trước trang web trên thiết bị di động trong Mobirise, bạn cần chọn Mobile View trên thanh công cụ.

b)

Để xuất bản website dưới dạng các tệp tin HTML trên máy tính, bạn cần chọn FTP trong giao diện lựa chọn chế độ xuất bản

c)

Để xem trước trang web trong chế độ desktop, bạn cần chọn Desktop View trên thanh công cụ

d)

Để xuất bản trang web với tên miền con của mobirisesite.com, bạn cần chọn Local drive folder trong giao diện xuất bản

64.

Hãy xác định Đúng/Sai cho phần trình bày của từng nhóm khi thuyết trình về các bước tạo và chỉnh sửa thanh điều hướng trên phần mềm Mobirise các nhóm đã chuẩn bị và trình bày như sau:

a)

Nhóm 1: “Khi cần thêm thanh điều hướng cho trang web, người thiết kế chọn ‘Add Block to Page’ và sau đó chọn ‘Menu’.”

b)

Nhom 2: “Sau khi thêm thanh điều hướng cho trang web như hướng dẫn từ Nhóm 1, có thể chọn ‘Full Width’ để cho phép thanh điều hướng chı̉ hiển thị một phần nhỏ trên màn hı̀nh khi không cần sử dụng.”

c)

Nhom 3: “Khi không cần hiển thị hết các nội dung của thanh điều hướng, người thiết kế web có thể tạo thành danh mục con trong mục chı́nh bằng cách chọn mục nội dung cần tạo và chọn ‘Add Block’."

d)

Nhóm 4: “Xin bổ sung một ý là sau khi thêm thanh điều hướng theo các bước như Nhóm 1 đã nêu sẽ một thông báo tuỳ chọn xuất hiện và cần phải chọn ‘OK’ để áp dụng thanh điều hướng đó cho tất cả các trang web trong website.”

65.

Sau khi so sánh việc tạo trang web chỉ có nội dung văn bản và trang web với các loại nội dung khác nhau, bạn Anh nêu các nhận định sau:

a)

Chèn hình ảnh, âm thanh, video,... làm cho trang web trở nên đẹp và sinh động hơn

b)

Thuộc tính src dùng để xác định tên tệp hoặc đường dẫn đến tệp cần chèn vào trang web

c)

Thẻ <audio> cần có thuộc tính controls để hiển thị bảng điều khiểu cho người dùng

d)

Khi sử dụng thẻ <iframe> có thể điều chỉnh vị trí hiển thị của các thành phần trong nội dung được nhúng

66.

Giả sử em đang thực hiện dự án tạo trang web giới thiệu về lịch sử chiến dịch Điện Biên Phủ. Yêu cầu trang web cán xem xét các yêu tó như bóc cục, só trang, cách sáp xép thông tin và tính năng điều hướng. Em đã phác thảo cấu trúc và chuẩn bị tư liệu (hình ảnh, video, văn bản) để đảm bảo nội dung được trình bày đáy đủ và đẹp mắt. Nhận định liên quan đến việc phác thảo và chuẩn bị nội dung cho một website như sau:

a)

Lịch sử chiến dịch Điện Biên Phủ em chỉ cán chuẩn bị tư liệu hình ảnh là đủ.

b)

Chuẩn bị tư liệu hình ảnh, video và văn bản từ các nguồn chính thống là yếu tố giúp website trở nên hấp dẫn và chuyên nghiệp.

c)

Việc phác thảo cấu trúc và chuẩn bị là điều không cần thiết, thay vào đó cần trực tiép làm web luôn.

d)

Phác thảo cấu trúc website giúp em xác định được số trang cần có và cách sắp xếp nội dung trên mỗi trang theo các vùng như header, nội dung và footer.

67.

Khi tạo nội dung hı̀nh ảnh trên trang web, em có thể tó chức chúng theo dạng bộ sưu tập (gallery) hoặc theo dạng thanh trượt (slider). Mỗi cách có ưu điểm riêng trong việc trình bày thông tin dựa trên không gian hiện thị và mục đích sử dụng. Phát biểu về bộ sưu tập và thanh trượt:

a)

Thanh trượt cho phép hiển thị từng hình ảnh hoặc video một cách liên tiếp, thường được sử dụng khi không gian hiển thị hạn chế hoặc khi muốn thu hút sự chú ý vào từng mục riêng lẻ

b)

Bộ sưu tập chỉ có thể hiển thị hình ảnh và không hỗ trợ video

c)

Bộ sưu tập cho phép hiển thị cùng lúc nhiều hình ảnh hoặc video dưới dạng lưới hoặc danh sách, tạo nên một tổng quan nhanh về nội dung

d)

Bộ sưu tập (gallery) khác với thanh trượt (slider) ở chỗ là không hiển thị hết những hình ảnh, video trên cùng một trang web

68.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi sử dụng các phần ol, ul để tạo danh sách trên trang web?

a)

Khi khai báo thuộc tính type=“A”, danh sách xác định thứ tự các mục theo chữ cái in hoa.

b)

Số thứ tự trong danh sách xác định thứ tự luôn là số nguyên.

c)

Khi mở bảng trình duyệt web, theo mặc định mục trong danh sách không xác định thứ tự được hiển thị bắt đầu bằng dấu sao (*).

d)

Có thể thay đổi số thứ tự của mục bắt đầu trong danh sách xác định thứ tự.

69.

Để truy cập vào các khóa học trực tuyến, người dùng cần điền vào biểu mẫu đăng nhập. Đoạn mã biểu mẫu như sau:

Sau đây là một số nhận định về đoạn mã trên. Với mỗi nhận định, em hãy chọn đúng hay sai.

a)

Thẻ <input> đầu tiên cho phép người dùng nhập tên đăng nhập và có thể nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào đó

b)

Dữ liệu nhập ô mật khẩu sẽ được ẩn đi

c)

Không có thuộc tính action trong <form>, do đó dữ liệu sẽ không được gửi đi

d)

Có thể thêm thuộc tính placeholder cho các ô nhập liệu để hướng dẫn người dùng

70.

Giả sử em đang thiết kế một website thương mại điện tử. Đội ngũ phát triển yêu cầu trang web phải có giao diện đồng nhất trên tất cả các trang sản phẩm, để dễ dàng chỉnh sửa khi cần thay đổi màu sắc hoặc bố cục. Dưới đây là các phương án phù hợp để đảm bảo website mà em tạo ra đạt được những yêu cầu trên:

a)

Dùng inline CSS vì nó giúp áp dụng kiểu trực tiếp lên từng phần tử một cách nhanh chóng, không cần tạo file CSS riêng.

b)

Dùng internal CSS trong từng trang sản phẩm riêng lẻ để dễ quản lý nội dung của từng trang một cách độc lập.

c)

Dùng external CSS, lưu tất cả quy tắc định dạng vào một tệp .css, sau đó liên kết tệp này với mọi trang web.

d)

Kết hợp inline, internal và external CSS để linh hoạt điều chỉnh từng thành phần cụ thể khi cần mà vẫn giữ được quy tắc định dạng chung.

71.

Bạn An tạo một form để người sử dụng có thể nhập dữ liệu cá nhân trên trang web. Thông tin cá nhân bao gồm họ tên, giới tính (có phải là nữ hay không), email và số điện thoại. Hãy cho biết những phát biểu sau đây là đúng hay sai.

a)

Đối với họ và tên, bạn An nên sử dụng thẻ input để tạo điều khiển.

b)

Đối với giới tính (có phải là nữ hay không), bạn An nên sử dụng giá trị checkbox đối với thuộc tính type của thẻ tạo điều khiển.

c)

Đối với email, bạn An nên sử dụng thẻ textarea để tạo điều khiển

d)

Đối với số điện thoại, bạn An nên sử dụng thẻ select để tạo điều khiển

72.

Bạn Bình muốn tạo ra một css template mặc định cho style riêng của mình với yêu cầu file css khi được nhúng vào trang web sẽ có hiệu lực ngay mà không cần phải chỉnh sửa thêm nữa. Bạn Bình cố gắng hết sức để template này hoạt động ở nhiều trang web nhất có thể. Hãy cho biết những phát biểu sau đây là đúng hay sai.

a)

Selector hợp lý bạn Bình có thể nghĩ đến là element selector

b)

Selector không hợp lý ở đây là id selector

c)

Selector #main {} là một selector hợp lý

d)

Để có thể khiến cho template của mình thêm tính tùy chỉnh, bạn Bình nên thêm vào * selector

73.

Bạn Chi có cấu trúc HTML như sau

và muốn điều chỉnh cho kích thước của thẻ article bằng một nửa body nhưng không vượt quá 960px. Màn hình của bạn Chi hiện được máy báo là có kích thước chiều ngang là 1600px. Hãy cho biết những nhận được sau đây là đúng hay sai?

a)

px là đơn vị đo chiều dài tuyệt đối

b)

Bạn Chi nên điều chỉnh width: 50% cho thẻ article

c)

Bạn Chi cần cài đặt thêm min-width: 960px cho thẻ article

d)

Nếu bạn Chi muốn bài viết có chiều cao chiếm tối thiểu là hết khung hình thì cài đặt height: 100% cho article

74.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi sử dụng các phần tử để định dạng văn bản trên trang web?

a)

Nội dung các tiêu đề mục tạo bởi các phần tử h1, h2, h3, h4, h5, h6 khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web đều được in đậm.

b)

Nội dung của phần tử strong không thể chứa phần tử h1.

c)

Nội dung của phần tử mark khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web được tô nên màu xanh.

d)

Đoạn văn bản tạo phần tử p được hiển thị trên một đoạn mới khi mở bằng trình duyệt web.

75.

Mỗi phát biểu sau đây về mô hình hộp là đúng hay sai?

a)

Vùng nội dung ngăn cách với vùng đường viền bởi vùng đệm.

b)

Vùng đường viền ngăn cách các phần tử khi hiển thị trên trình duyệt web.

c)

Vùng lệ là vùng ngăn cách vùng đường viền và vùng đệm.

d)

Vùng lễ là vùng bao ngoài vùng đường viền.

76.

Để xuat ban website và tai len may chủ web có san tren Internet, ban nen:

a)

Chọn FTP trong giao diện lựa chọn chế độ xuất bản và nhập thông tin máy chủ web.

b)

Chon Local drive folder và lưu cac tep tin HTML

c)

Chon mobirisesite.com và nhâ ̣p ten mien con.

d)

Xem trước trang web bang cach chon Preview in Browser

77.

Để xem trước trang web trên trı̀nh duyệt, bạn nên:

a)

Chọn Preview in Browser.

b)

Chọn chế độ Mobile View.

c)

Sử dụng chế độ deskstop view

d)

Chọn chế độ Full Screen