wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài đánh giá đòn bẩy

Total questions: 44

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Cân nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cân Rô-béc-van

b)

Cân đồng hồ.

c)

Cân đòn.

d)

Cân tạ

2.

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cái búa nhổ đinh

b)

Cái cần kéo nước từ dưới giếng lên.

c)

Cái mở nút chai.

d)

Dụng cụ mắc ở đầu cột cờ để kéo cờ.

3.

Trong hình dưới đây người ta dùng đòn bẩy có điểm tựa O để bẩy một vật trọng lượng P. Dùng lực bẩy nào sau đây là có lợi nhất? Biết mũi tên chỉ lực càng dài thì cường độ của lực càng lớn.

a)

Lực F1.

b)

Lực F2.

c)

Lực F3.

d)

Lực F4.

4.

Trong hình bên, những người Ai Cập cổ đại đang dùng dụng cụ được cấu tạo dựa trên nguyên tắc hoạt động của:

a)

mặt phẳng nghiêng.

b)

đòn bẩy.

c)

đòn bẩy phối hợp với ròng rọc.

d)

mặt phẳng nghiêng phối hợp với đòn bẩy.

5.

Muốn bẩy một vật nặng 2000N bằng một lực nhỏ hơn 500N thì phải dùng đòn bẩy có

a)

O2O = O1O.

b)

O2O > 4O1O.

c)

O1O > 4O2O.

d)

4O1O > O2O > 2O1O.

6.

Nếu đòn bẩy quay quanh điểm tựa O, trọng lượng của vật cần nâng tác dụng vào điểm O1 của đòn bẩy, lực nâng vật tác dụng vào điểm O2 của đòn bẩy thì dùng đòn bẩy được lợi về lực trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Khoảng cách OO1 > OO2

b)

Khoảng cách OO1 = OO2

c)

Khoảng cách OO1 < OO2

d)

Khoảng cách OO1 = 2OO2

7.

Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là đòn bẩy?

a)

Cái cầu thang gác

b)

Mái chèo

c)

Thùng đựng nước

d)

Quyển sách nằm trên bàn

8.

Điều kiện nào sau đây giúp người sử dụng đòn bẩy để nâng vật lên với lực nhỏ hơn trọng lượng của vật?

a)

Khi OO2 < OO1 thì F2 < F1

b)

Khi OO2 = OO1 thì F2 = F1

c)

Khi OO2 > OO1 thì F2 < F1

d)

Khi OO2 > OO1 thì F2 > F1

9.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Muốn lực nâng vật……… trọng lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của lực nâng……khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lượng vật.

a)

nhỏ hơn, lớn hơn

b)

nhỏ hơn, nhỏ hơn

c)

lớn hơn, lớn hơn

d)

lớn hơn, nhỏ hơn

10.

Vật nào sau đây là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cầu trượt

b)

Đẩy xe lên nhà bằng tấm ván.

c)

Bánh xe ở đỉnh cột cờ.

d)

Cây bấm giấy.

11.

Một người tác dụng một lực F= 150N vào đầu A của đòn bẩy, để bẩy một hòn đá ở đầu B có khối lượng 60kg. Biết OB= 20cm, chiều dài đòn AB là:

a)

80 cm

b)

120 cm

c)

1 m

d)

60cm

12.

BẤM MÓNG TAY LÀ ĐÒN BẨY LOẠI MẤY?

a)

LOẠI 1

b)

LOẠI 2 CHO LỢI VỀ LỰC

c)

LOẠI 2 KHÔNG CHO LỢI VỀ LỰC

13.

KÉO LÀ ĐÒN BẨY LOẠI MẤY?

a)

LOẠI 1

b)

LOẠI 2 CHO LỢI VỀ LỰC

c)

LOẠI 2 KHÔNG CHO LỢI VỀ LỰC

14.

XE RÙA LÀ ĐÒN BẨY LOẠI MẤY?

a)

LOẠI 1

b)

LOẠI 2 CHO LỢI VỀ LỰC

c)

LOẠI 2 KHÔNG CHO LỢI VỀ LỰC

15.

Người ta tác dụng lực có độ lớn 80N lên tay quay để xoay chiếc cối xay như hình. Cho rằng  có phương tiếp tuyến với bề mặt cối xay, khoảng cách từ điểm đặt lực trên tay quay đến tâm quay là 30cm . Xác định moment của lực  đối với trục quay qua tâm cối xay.

a)

24 N

b)

266 N.m

c)

2400 N.m

d)

24 N.m

16.

Hai chị em chơi trò chơi cầu bập bênh. Cho biết người chị có trọng lượng P1=300N, ngồi ở vị trí cách trục quay của cầu bập bênh một đoạn d1=1m, còn người em có trọng lượng P2=200N. Hỏi người em phải ngồi ở vị trí cách trục quay của cầu bập bênh một đoạn bao nhiêu để bập bênh cân bằng nằm ngang ?

a)

1,5 m

b)

2/3 m

c)

3 m

d)

1 m

17.

Một người dùng búa để nhổ một chiếc đinh. Khi người ấy tác dụng một lực F= 100N vào đầu búa như hình vẽ thì đinh bắt đầu chuyển động. Lực cản của gỗ tác dụng vào đinh bằng bao nhiêu?

a)

500N. 

b)

1500N.  

c)

1000N.

d)

2000N.

18.

Chọn phát biểu sai khi nói về tác dụng của đòn bẩy?

a)

Đòn bẩy có tác dụng làm thay đổi hướng của lực vào vật.

b)

Tác dụng của đòn bẩy là tăng lực kéo hoặc đẩy vật.

c)

Đòn bẩy có tác dụng làm thay đổi hướng của lực vào vật.

d)

Dùng đòn bẩy có thể được lợi về lực.

19.

Điền vào chỗ trống: "Đòn bẩy loại 2: Điểm tựa nằm ngoài khoảng giữa điểm đặt O1 , O2 của hai lực. Lực tác dụng lên đòn bẩy F, nằm ... điểm tựa O hơn vị trí của lực F"

a)

Gần

b)

Bất kì

c)

Chính giữa.

d)

Xa

20.

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cái kéo      

b)

Cái kìm

c)

Cái cưa      

d)

Cái mở nút

21.

Quan sát dao cắt giấy ở một cửa hiệu photocopy, ba bạn Bình,

Lan, Chi phát biểu:

- Lan: Theo tôi, đó là đòn bẩy loại 1

- Bình: Mình nghĩ khác, phải là đòn bẩy loại 2 mới đúng

- Chi: Sao lại là 2? Lực động ở ngoài cùng thì phải là loại 3 mới đúng chứ!

a)

Bình nói đúng.

b)

Lan nói đúng.

c)

Chi nói đúng. 

d)

Cả 3 bạn đều nói không đúng.

22.

Hai quả cầu đặc có kích thước y như nhau, một quả bằng đồng và một quả bằng sắt được treo vào 2 đầu của đòn bẩy tại 2 điểm A và B. Biết OA = OB. Lúc này đòn bẩy sẽ...

a)

Cân bằng nhau.

b)

Bị lệch về phía qủa cầu bằng sắt.

c)

Bị lệch về phía qủa cầu bằng đồng.

d)

Chưa thể khẳng định được điều gì.

23.

Một người tác dụng một lực F = 150 N vào đầu A của đòn bẩy, để bẩy một hòn đá có khối lượng 60kg. Biết OB = 20 cm, chiều dài đòn AB là:

a)

80 cm

b)

120 cm

c)

1 m

d)

60 cm

24.

Quy tắc đòn bẩy được phát minh ra bởi ai?

a)

A. Archimedes.

b)

B. Isaac Newton.

c)

C. Albert Einstein

d)

D. Marie Curie

25.

Điền vào chố trống: "Trục quay của đòn bẩy luôn đi qua một điểm tựa O, và khoảng cách từ giá của lực tác dụng tới điểm tựa gọi là ..."

a)

A. cánh tay đòn.

b)

B. trọng tâm

c)

C. trục quay

d)

D. hướng.

26.

Đòn bẩy là

a)

A. một thanh cứng có thể quay quanh một trục xác định gọi là điểm tựa

b)

B. một khối khí chuyển động xung quanh điểm tựa.

c)

C. một thanh kim loại chuyển động quanh lực tác dụng.

d)

D. một thanh làm bằng gỗ có thể tự chuyển động.

27.

Điểm tựa còn được gọi là

a)

A. lực tác dụng.

b)

B. trọng lượng của vật cần nâng

c)

C. trục quay

d)

D. điểm đặt.

28.

Các loại đòn bẩy bao gồm:

a)

Đòn bẩy vĩnh cửu và đòn bẩy tạm thời.

b)

Đòn bẩy loại 1, đòn bẩy loại 2: cho lợi về lực và không cho lợi về lực.

c)

Đòn bẩy chất rắn, đòn bẩy chất lỏng, đòn bẩy chất khí.

d)

Đòn bẩy một phần và đòn bẩy toàn phần.

29.

Người ta phân loại đòn bẩy dựa vào

a)

A. điểm tựa.

b)

B. điểm đặt của trọng lượng.

c)

C. điểm đặt của lực tác dụng.

d)

D. Cả A, B, C.

30.

Khi đưa một hòn đá nặng dời chỗ sang bên cạnh, người ta sử dụng

a)

ròng rọc cố định.

b)

B. mặt phẳng nghiêng.

c)

C. đòn bẩy.

d)

D. mặt phẳng nghiêng và đòn bẩy.

31.

Quan sát hình ảnh sau và Hướng dẫn giải: câu hỏi: Đây là đòn bẩy loại mấy?

a)

Loại 1

b)

Loại 2 không cho lợi về lực

c)

Loại 2 cho lợi về lực

d)

Không phải đòn bẩy

32.

Trường hợp nào sau đây chúng ta sử dụng đòn bẩy?

a)

Trong xây dựng, người công nhân cần đưa các vật lên cao

b)

Khi treo hoặc tháo cờ

c)

Cắt một mảnh vải

d)

Kéo ô tô

33.

Đòn bẩy là:

a)

Một thanh cứng có thể quay quanh trục xác định gọi là điểm tựa

b)

Một khối khí chuyển động xung quanh điểm tựa

c)

Một thanh kim loại chuyển động quanh lực tác dụng

d)

Một thanh làm bằng gỗ có thể tự chuyển động

34.

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy

a)

Dụng cụ khui nắp chai

b)

Bấm giấy

c)

Tua vít

d)

Bập bênh

35.

Chọn phát biểu sai khi nói về tác dụng của đòn bẩy:

a)

Đòn bẩy làm tăng lực kéo hoặc đẩy vật.

b)

Dùng đòn bẩy có thể được lợi về lực.

c)

Đòn bẩy làm giảm lực kéo hoặc đẩy vật.

d)

Đòn bẩy làm thay đổi hướng của lực vào vật

36.

Xe đạp có thể được xem như một ứng dụng của đòn bẩy không?

a)

b)

Không

37.

Cho đòn bẩy loại 1 có chiều dài OO1 < OO2. Hai lực tác dụng vào 2 đầu O1 và O2 lần lượt là F1 và F2. Để đòn bẩy cân bằng ta phải có:

a)
  1. Lực F2 có độ lớn lớn hơn lực F1.

b)
  1. Lực F2 có độ lớn nhỏ hơn lực F1.

c)
  1. Hai lực F1 và F2 có độ lớn như nhau.

d)
  1. Không thể cân bằng được, vì OO1 đã nhỏ hơn OO2.

38.

Một người gánh một gánh nước. Thùng thứ nhất nặng 20 kg, thùng thứ hai nặng 30 kg. Gọi điểm tiếp xúc giữa vai với đòn gánh là O, điểm treo thùng thứ nhất vào đòn gánh là O1, điểm treo thùng thứ hai vào đòn gánh là O2. Hỏi OO1 và OO2 có giá trị nào sau đây thì gánh nước cân bằng?

a)
  1. OO1= 90 cm, OO2 = 60 cm

b)
  1. OO1= 90 cm, OO2 = 90 cm

c)
  1. OO1= 60 cm, OO2 = 90 cm

d)
  1. OO1= 60 cm, OO2 = 120 cm

39.

Máy cơ đơn giản nào sau đây không cho lợi về lực?

a)

Ròng rọc cố định

b)

Đòn bẩy.

c)

Mặt phẳng nghiêng.

d)
  1. Ròng rọc động

40.

Điền vào chỗ trống: "Đòn bẩy loại 2: Điểm tựa nằm ngoài khoảng giữa điểm đặt O1 , O2 của hai lực. Lực tác dụng lên đòn bẩy F, nằm ... điểm tựa O hơn vị trí của lực F"

a)

gần

b)

Bất kì.

c)

Chính giữa.

d)

 Xa.

41.

Trò chơi UFO ở các khu vui chơi thuộc đòn bẩy loại mấy?

(a)  

42.

Hãy chỉ ra điểm tựa trong hình vẽ sau?

(a)  

43.

Đòn bẩy được lợi về lực khi?

a)

Khoảng cách OO1=OO2.

b)

Khoảng cách OO1>OO2.

c)

Khoảng cách

OO1 < OO2.

d)

Tất cả đều sai.

44.

Một đòn bẩy như trên hình vẽ. Nếu tăng lực F2 lên 4 lần thì lực F1 sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên 16 lần

b)

Tăng lên 4 lần

c)

Tăng lên 2 lần

d)

Tăng lên mấy lần phụ thuộc vào tỷ lệ OO1 và OO2