Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Trắc Nghiệm Công Nghệ

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống cơ khí động lực gồm những bộ phận nào?

a)

Nguồn động lực, hệ thống truyền lực

b)

Nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác

c)

Nguồn động lực, máy công tác

d)

Máy công tác, hệ thống truyền lực

2.

Hiện nay, nguồn động lực được sử dụng phổ biến là?

a)

Động cơ hơi nước

b)

Động cơ đốt trong

c)

Động cơ phản lực

d)

Động cơ thủy lực

3.

Người làm công việc sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực đòi hỏi phải đáp ứng yêu cầu:

a)

Tuân thủ quy trình và nội quy lao động

b)

Có trình độ cao

c)

Có sự sáng tạo

d)

Kĩ năng giao tiếp tốt

4.

Người làm công việc bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực cần ấp ứng yêu cầu:

a)

Có trình độ cao

b)

Có sự sáng tạo

c)

Có kĩ năng nghề nghiệp thành thạo

d)

Có tính tỉ mỉ

5.

Thiết bị nào không thuộc máy cơ khí động lực?

a)

Máy cày

b)

Máy phát cỏ

c)

Máy biến áp

d)

Máy phát điện

6.

Hệ thống cơ khí động lực gồm mấy bộ phận?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Hộp số trên ô tô, xe máy thuộc bộ phận nào trong hệ thống (HT) cơ khí động lực?

a)

Nguồn động lực

b)

Máy công tác

c)

Hệ thống truyền lực

d)

Không thuộc HT cơ khí động lực

8.

Để thực hiện nhóm công việc bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực, không cần theo học chương trình đào tạo về:

a)

Kĩ thuật bảo dưỡng cơ khí máy bay

b)

Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa

c)

Công nghệ kĩ thuật máy nông – lâm nghiệp

d)

Sửa chữa máy thi công xây dựng

9.

Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là cánh quạt để hoạt động trên mặt nước là?

a)

Ô tô

b)

Xe chuyên dụng

c)

Tàu thủy

d)

Máy bay

10.

Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là cánh quạt để hoạt động trên mặt nước là?

a)

Ô tô

b)

Xe chuyên dụng

c)

Tàu thủy

d)

Máy bay

11.

Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là cánh quạt hoặc cánh bằng kết hợp với cánh quạt để hoạt động trên không là?

a)

Ô tô

b)

Xe chuyên dụng

c)

Tàu thủy

d)

Máy bay

12.

Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là các bánh xe đàn hồi để hoạt động trên đường bộ là?

a)

Ô tô

b)

Xe chuyên dụng

c)

Tàu thủy

d)

Máy bay

13.

Loại máy cơ khí động lực trong có bánh xe hoặc bánh xích hoạt động trên mặt đất để thực hiện một nhiệm vụ chuyên biệt nào đó là?

a)

Ô tô

b)

Xe chuyên dụng

c)

Tàu thủy

d)

Máy bay

14.

Nguồn động lực của động cơ xe máy là?

a)

Động cơ hơi nước

b)

Động cơ đốt trong

c)

Động cơ phản lực

d)

Động cơ thủy lực

15.

Đâu không phải ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị điện

16.

Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực là nhóm công việc nghiên cứu ứng dụng các kiến thức thuộc lĩnh vực nào?

a)

Toán, Khoa học, Kĩ thuật

b)

Toán, Vật lý, Kĩ thuật

c)

Vật lý, Khoa học, Kĩ thuật

d)

Toán, Khoa học, Vật lý

17.

Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí động lực đòi hỏi người làm phải có trình độ cao, sự sáng tạo, cẩn thận và tỉ mỉ?

a)

Thiết kế thời trang, kiến trúc

b)

Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực

c)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực

d)

Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực

18.

Đâu không phải ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?

a)

Thiết kế, chế tạo ô tô

b)

Bảo dưỡng, sửa chữa điện thoại, máy vi tính

c)

Bảo dưỡng, sửa chữa xe máy

d)

Sản xuất, lắp ráp

19.

Đâu không phải ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?

a)

Thiết kế, chế tạo ô tô.

b)

Bảo dưỡng, sửa chữa điện thoại, máy vi tính.

c)

Bảo dưỡng, sửa chữa xe máy.

d)

Sản xuất, lắp ráp máy nông nghiệp.

20.

Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc gia công, chế tạo, ... các máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

21.

Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc kiểm tra, chẩn đoán, sửa chữa, thay thế, điều chỉnh, ... các bộ phận của máy, thiết bị cơ khí động lực là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

22.

Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng, ... các sản phẩm máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

23.

Công việc bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực thường được thực hiện bởi ai?

a)

Kĩ sư kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí động lực

c)

Thợ lắp ráp máy cơ khí động lực

d)

Thợ cơ khí và sửa chữa các thiết bị cơ khí động lực

24.

Người làm nghề nào phải có kiến thức, kinh nghiệm, kĩ năng vận hành cũng như khả năng phán đoán để phát hiện các lỗi, hỏng hóc của máy, thiết bị và đưa ra được các phương án khắc phục là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiế

25.

Thiết bị và đưa ra được các phương án khắc phục là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

26.

Động cơ đốt trong là:

a)

Động cơ nhiệt

b)

Động cơ điện

c)

Động cơ rung

d)

Động cơ giảm tốc

27.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong động cơ đốt trong

a)

Nhiên liệu (hóa năng) đốt cháy (nhiệt năng) giãn nở sinh công (cơ năng)

b)

Nhiên liệu (hóa năng) giãn nở sinh công (cơ năng) đốt cháy (nhiệt năng)

c)

Giãn nở sinh công (cơ năng) Nhiên liệu (hóa năng) đốt cháy (nhiệt năng)

d)

Giãn nở sinh công (cơ năng) đốt cháy (nhiệt năng) Nhiên liệu (hóa năng)

28.

Cấu tạo động cơ đốt trong gồm những cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu trục khuỷu thành truyền và cơ cấu tay quay con trượt

b)

Cơ cấu tay quay thanh lắc và cơ cấu tay quay con trượt

c)

Cơ cấu trục khuỷu thành truyền và cơ cấu phối khí

d)

Cơ cấu tay quay thanh lắc và cơ cấu phối khí

29.

Bộ phận nào trong động cơ đốt trong dùng để đóng mở cửa thải

a)

Bu gi

b)

Xu páp nạp

c)

Xu páp thải

d)

Pít tông

30.

Động cơ đốt trong có khả năng:

a)

Biến nhiệt năng thành cơ năng

b)

Biến điện năng thành cơ năng

c)

Biến điện năng thành nhiệt năng

d)

Biến nhiệt năng thành điện năng

31.

Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt mà quá trình đốt cháy nhiên liệu sinh nhiệt và quá trình biến đổi nhiệt năng thành ..............diễn ra trong xi lanh của động cơ

a)

Điện năng

b)

Công cơ học

c)

Quang năng

d)

Năng lượng

32.

Trong động cơ đốt trong, sự giãn nở của khí ở nhiệt độ và áp suất cao do quá trình đốt cháy tác dụng lực lên pít tông. Lực này thông qua cơ cấu tay quay – con trượt biến chuyển động .......... của pít tông thành chuyển động ...........của trục khuỷu động cơ

a)

Quay – tịnh tiến

b)

Tịnh tiến – quay

33.

Lực này thông qua cơ cấu tay quay – con trượt biến chuyển động .......... của pít tông thành chuyển động ...........của trục khuỷu động cơ

a)

Quay – tịnh tiến

b)

Tịnh tiến – quay

c)

Tịnh tiến – lắc

d)

Lắc – quay

34.

Phân loại theo nhiên liệu sử dụng có những loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ 4 kì, động cơ 2 kì

b)

Động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

c)

Động cơ thẳng hàng, động cơ chữ V, động cơ hình sao

d)

Động cơ đốt ngoài, động cơ đốt trong

35.

Ở ĐCĐT qúa trình biến đổi nhiệt năng thành công cơ học diễn ra ở đâu?

a)

Trong xilanh của động cơ

b)

Ngoài xilanh của động cơ

c)

Tại pít tông của động cơ

d)

Tại buồng áp suất của động cơ.

36.

Cấu tạo của ĐCĐT gồm mấy cơ cấu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Cấu tạo của ĐCĐT gồm mấy hệ thống chính?

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

38.

Hệ thống khởi động trong động cơ đốt trong có vai trò gì?

a)

Là nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ

b)

Duy trì nhiệt độ của các chi tiết máy của động trong giới hạn nhất định

c)

Tạo mômen quay để dẫn động đến máy công tác

d)

Thực hiện khởi động để động cơ tự làm việc

39.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng cung cấp dầu bôi trơn các bề mặt ma sát?

a)

Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống nhiên liệu

d)

Hệ thống bôi trơn

40.

Động cơ 1 hàng xi lanh, động cơ chữ V, động cơ hình sao, ... là các động cơ đốt trong được phân loại theo tiêu chí nào?

a)

Theo nhiên liệu sử dụng

b)

Theo chu trình công tác

c)

Theo số xi lanh

d)

Theo cách bố trí xi lanh

41.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ thẳng hàng

b)

Động cơ chữ V

c)

Động cơ hình sao

d)

Động cơ làm mát bằng nước

42.

Theo số xi lanh, động cơ đốt trong được phân loại thành

(a)  

43.

là loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ thẳng hàng

b)

Động cơ chữ V

c)

Động cơ hình sao

d)

Động cơ làm mát bằng nước

44.

Theo số xi lanh, động cơ đốt trong được phân loại thành

a)

động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

b)

động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

c)

động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh

45.

Theo chu trình công tác, động cơ đốt trong được phân loại thành

a)

động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

b)

động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

c)

động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh

46.

Theo nhiên liệu sử dụng, động cơ đốt trong được phân loại thành

a)

động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

b)

động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

c)

động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh

47.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ thẳng hàng

b)

Động cơ chữ V

c)

Động cơ hình sao

d)

Động cơ làm mát bằng nước

48.

Vì sao động cơ đốt trong còn được gọi là động cơ nhiệt?

a)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, nhiệt năng sẽ biến đổi thành công cơ học

b)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, hóa năng sẽ biến đổi thành công cơ học

c)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, cơ năng sẽ biến đổi thành công cơ học

d)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, cơ năng sẽ biến đổi thành nhiệt năng

49.

Quan sát sơ đồ cấu tạo động cơ đốt trong kiểu pít tông sau và cho biết tên gọi của bộ phận 5.

a)

Pít tông

b)

Thanh truyền

c)

Trục khuỷu

d)

Xi lanh

50.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong động cơ đốt trong là?

a)

Nhiệt năng → Điện năng → Cơ năng

b)

Nhiệt năng → Hóa năng → Cơ năng

c)

Hóa năng → Nhiệt năng → Cơ năng

d)

Hóa năng → Cơ năng → Nhiệt năng

51.

Năng lượng trong động cơ đốt trong là?

a)

Nhiệt năng → Điện năng → Cơ năng

b)

Nhiệt năng → Hóa năng → Cơ năng

c)

Hóa năng → Nhiệt năng → Cơ năng

d)

Hóa năng → Cơ năng → Nhiệt năng

52.

Khái niệm điểm chết dưới?

a)

Là điểm chết mà tại đó pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Là vị trí mà tại đó pít tông đổi chiều chuyển động

d)

Không xác định được

53.

Mối quan hệ giữa hành trình pít tông và bán kính trục khuỷu là

a)

S = R

b)

S = 2R

c)

R = 2S

d)

S = 3R

54.

Khái niệm hành trình pit-tông?

a)

Là quãng đường pit-tông đi được giữa 2 điểm chết

b)

Là quãng đường pit-tông đi được trong một chu trình

c)

Là quãng đường mà pit-tông đi được khi trục khuỷu quay 1 vòng 3600.

d)

Là quãng đường mà pit-tông đi được khi trục khuỷu quay 7200.

55.

Tỉ số nén của động cơ Diesel như thế nào so với động cơ xăng?

a)

Như nhau

b)

Cao hơn

c)

Thấp hơn

d)

Không xác định

56.

Đối với động cơ Diesel 4 kì, kì số 2 có tên là gì?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

57.

Chọn phát biểu sai: Hành trình pít tông là?

a)

Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

Là quãng đường mà pít tông đi được trong một chu trình

d)

Là quãng đường mà pít tông đi được giữa hai điểm chết

58.

Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:

a)

Nạp, nén, cháy, thải

b)

Nạp, nén, dãn nở, thải

c)

Nạp, nén, thải

d)

Nạp, nén, nổ, thải

59.

Tỉ số nén là?

a)

Tỉ số giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần

b)

Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy

c)

Tỉ số giữa thể tích công tác và thể tích buồng cháy

d)

Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích công tác

60.

Lượng nhiên liệu tiêu thụ để tạo ra một đợn vị

4 lines
61.

Lượng nhiên liệu tiêu thụ để tạo ra một đợn vị công suất của động cơ trong một đơn vị thời gian là:

a)

Công suất có ích

b)

Hiệu suất của động cơ

c)

Suất tiêu thụ nhiên liệu có ích

d)

Mô men có ích

62.

Ở động cơ Diesel 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 3

d)

Kì 4

63.

Chọn đáp án sai: Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

64.

Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì nào?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

65.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ Diesel 4 kì?

a)

Bugi

b)

Pít tông

c)

Trục khuỷu

d)

Vòi phun

66.

Trong nguyên lý làm việc của động cơ xăng 4 kì, ở kì nạp khí nạp vào xilanh là:

a)

Không khí

b)

Hòa khí

c)

Xăng dưới dạng sương mù

d)

Khí cháy

67.

Kết thúc một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục khuỷu quay được mấy vòng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Quan hệ giữa thể tích toàn phần (Va), thể tích công tác (Vh) và thể tích buồng cháy (Vc) là:

a)

Va = Vh + Vc

b)

Va = Vh − Vc

c)

Va = Vh.Vc

d)

Vh = Va + Vc

69.

Xilanh có đường kính D, hành trình pít tông S thì thể tích công tác được tính như nào?

a)

Vh = πD2S/4

b)

Vh = πD2S/2

c)

Vh = πD2S

d)

Vh = πD3/2

70.

Kì nào cả hai xupap đều đóng trong động cơ 4 kì?

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 2 và kì 3

d)

Không có kì nào

71.

Mối liên hệ giữa hình trình pít tông S và bán kính quay R của trục khuỷu là?

a)

S = R

b)

S = 1R

c)

S = 2R

d)

S = R2

72.

Kì nào được gọi là kì sinh công trong động cơ 4 kì:

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 3

d)

Kì 4

73.

Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình:

(a)  

74.

Kì nào được gọi là kì sinh công trong động cơ 4 kì:

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 3

d)

Kì 4

75.

Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình:

a)

bật tia lửa điện

b)

phun nhiên liệu

c)

đóng cửa quét

d)

đóng cửa thải

76.

Tính thể tích công tác của động cơ 4 xilanh khi biết đường kính mỗi xilanh là 80mm, bán kính quay của trục khuỷu là 75mm?

a)

0,7536 dm3

b)

3,0144 dm3

c)

0,7536 cm3

d)

3,0144 m3

77.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có bộ phận nào?

a)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, thân máy, nắp máy

b)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, xu páp

c)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà

d)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu

78.

Các bộ phận chính của bánh đà và chức năng của nó là?

a)

Mặt đĩa ma sát để lắp đia ma sát với bộ li hợp

b)

Mặt bích để lắp bánh đà với đuôi trục khuỷu

c)

Vành răng ăn khớp với bánh răng của máy động để thực hiện khởi động động cơ

d)

Cả 3 đáp án trên

79.

Các chi tiết nào dưới đây cùng với xilanh và đỉnh piston tạo thành buồng cháy của động cơ?

a)

Piston

b)

Thanh truyền

c)

Nắp máy

d)

Thân xilanh

80.

Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?

a)

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước

b)

Cacte của động cơ làm mát bằng nước

c)

Cacte của động cơ làm mát bằng không khí

d)

Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí

81.

Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?

a)

Bugi

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Trục khuỷu

82.

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước có chứa gì? Chọn đáp án đúng nhất:

a)

Khoang chứa nước

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Khoang chứa nước hay còn gọi là áo nước

83.

Động cơ 4 kì sử dụng cơ cấu phối khí nào?

a)

Cơ cấu phối khí dùng van trượt

b)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp treo

c)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp đặt

84.

Động cơ 4 kì sử dụng cơ cấu phối khí nào?

a)

Cơ cấu phối khí dùng van trượt

b)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp treo

c)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp đặt

d)

Cả B và C đều đúng

85.

Nơi trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy là?

a)

Đỉnh pít tông

b)

Thân pít tông

c)

Đầu pít tông

d)

Đáy pít tông

86.

Bộ phận nào trong động cơ đốt trong có nhiệm vụ đóng mở các cửa nạp và cửa thải đúng thời điểm?

a)

Thân máy, nắp máy

b)

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

c)

Cơ cấu phân phối khí

d)

Cả B và C đều đúng

87.

Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ........ của các chi tiết để .......... làm giảm ma sát, mài mòn và tăng .......... của các chi tiết máy.

a)

tuổi thọ - bề mặt ma sát - thực hiện làm mát

b)

bề mặt ma sát - tuổi thọ - thực hiện bôi trơn

c)

bề mặt ma sát - thực hiện bôi trơn - tuổi thọ

d)

bề mặt ma sát - thực hiện làm mát - tuổi thọ

88.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)

Tạo tia lửa điện cao áp đúng thời điểm

b)

Tạo tia lửa điện hạ áp đúng thời điểm

c)

Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

d)

Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy xăng đúng thời điểm

89.

Bộ chế hòa khí ở động cơ xăng dùng để:

a)

Cấp xăng và không khí cho động cơ

b)

Cấp hòa khí sạch, đúng nồng độ cho động cơ

c)

Trộn xăng và không khí đúng nồng độ

d)

Đưa xăng vào xylanh khi cần

90.

Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

91.

Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ Diesel là:

a)

Cung cấp nhiên liệu vào xilanh

b)

Cung cấp không khí vào xilanh

c)

Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh

d)

Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh

92.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Vò

93.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Vòi phun

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

94.

Vì sao hệ thống nhiên liệu điều khiển điện tử lại góp phần tiết kiệm nhiên liệu và giảm ô nhiễm môi trường?

a)

Nhiên liệu được phun đúng thời điểm

b)

Lượng nhiên liệu được phun phù hợp với chế độ làm việc

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

95.

Két làm mát dầu có nhiệm vụ ?

a)

Có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát

b)

Có nhiệm vụ bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tinh

c)

Có nhiệm vụ làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép

d)

Tất cả đều sai

96.

Thành phần nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?

a)

Bình xăng

b)

Bầu lọc xăng

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hòa khí

97.

Ở hệ thống nhiên liệu của động cơ Diesel tích áp

a)

Thùng nhiên liệu chứa xăng

b)

Chỉ có một bầu lọc

c)

Đường dầu hồi từ vòi phun về thùng nhiên liệu để giảm áp suất ở vòi phun

d)

Bơm chuyển đưa nhiên liệu áp suất cao đến ống tích áp

98.

Tác dụng của dầu bôi trơn:

a)

Bôi trơn các bề mặt ma sát

b)

Làm mát

c)

Bao kín và chống gỉ

d)

Cả 3 đáp án trên

99.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)

Bình xăng

b)

Bầu phao

c)

Họng khuếch tán

d)

Bầu lọc

100.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

101.

Động cơ xăng cần hệ thống đánh lửa vì:

(a)  

102.

Động cơ xăng cần hệ thống đánh lửa vì:

a)

Hòa khí có nhiệt độ rất cao

b)

Hòa khí chưa đủ nóng để tự bốc cháy

c)

Hòa khí có nhiệt độ thấp

d)

Hòa khí có áp suất cao

103.

Bugi đánh lửa ở thời điểm nào của quá trình làm việc thì được coi là đúng thời điểm?

a)

Cuối kì nạp

b)

Cuối kì nén

c)

Đầu kì nổ

d)

Kì xả

104.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

105.

Một số học sinh quan sát và sắp xếp các máy cơ khí động lực trong hình 15.5 theo các nhóm sau:

a)

Nhóm hoạt động trên mặt đất: a,d,e, g.

b)

Nhóm hoạt động trên mặt nước : c,l.

c)

Nhóm hoạt động trên không: a, i, q.

d)

Nhóm không phải máy cơ khí động lực: k,n.

106.

Một nhóm học sinh thảo luận về vai trò của hệ thống truyền động trong hệ thống cơ khí động lực, mỗi người đưa ra một ý kiến.

a)

Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động

b)

Truyền và biến đổi năng lượng

c)

Đảm bảo cho hệ thống làm việc

107.

Hệ thống truyền động trong hệ thống cơ khí động lực, mỗi người đưa ra một ý kiến.

a)

Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động

b)

Truyền và biến đổi năng lượng

c)

Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường, điều kiện khác nhau

d)

Cung cấp nhiên liệu cho động cơ

108.

Hệ thống truyền lực phổ biến hiện nay là

a)

Hệ thống truyền lực cơ khí

b)

Hệ thống truyền động thủy lực thể tích

c)

Hệ thống truyền động thủy động

d)

Hệ thống làm mát

109.

Một nhóm học sinh thảo luận về vấn đề: Yêu cầu của nhóm việc gia công cơ khí, mỗi người đưa ra một ý kiến.

a)

Thiết lập chế độ làm việc và vận hành các máy công cụ để chế tạo ra sản phẩm cơ khí đúng yêu cầu

b)

Vận hành và giám sát máy công cụ để phát hiện các lỗi hoặc trục trặc từ đó điều chỉnh máy khi cần thiết

c)

Có sức khỏe, cẩn thận, kiên trì.

d)

Kiểm tra các phần công việc để tìm lỗi và sử dụng các dụng cụ đo để kiểm tra các yêu cầu kĩ thuật của sản phẩm

110.

Nghề nghiệp đòi hỏi người thực hiện có sức khỏe tốt, có trình độ phù hợp, kĩ năng nghề nghiệp thành thạo, tuân thủ quy trình và nội quy lao động là?

a)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Đóng gói sản phẩm

111.

Công việc sản xuất, lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực thường được thực hiện bởi ai?

a)

Kĩ sư kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí động lực

c)

Thợ lắp ráp máy cơ khí động lực

d)

Thợ cơ khí và sửa chữa các thiết bị cơ khí động lực

112.

Một nhóm học sinh trao đổi về vấn đề : Công việc chủ yếu trong lĩnh vực cơ khí chế tạo là

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công, lắp ráp cơ khí

c)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa máy vi tính

113.

Một nhóm học sinh trao đổi về vấn đề : Yêu cầu về năng lực cần có của

4 lines
114.

Một nhóm học sinh trao đổi về vấn đề : Yêu cầu về năng lực cần có của người thực hiện công việc thiết kế sản phẩm cơ khí mỗi người đưa ra một ý kiến.

a)

Có kiến thức chuyên môn sâu liên quan đến quy trình sản xuất cơ khí, truyền động, lắp ghép các chi tiết

b)

Am hiểu các vấn đề kĩ thuật cơ khí: tính toán thiết kế, gia công cơ khí

c)

Biết sử dụng các phần mềm phục vụ thiết kế, mô phỏng là

d)

Biết sửa chữa và lắp ráp động cơ xe máy

115.

Đặc điểm và môi trường làm việc của ngành cơ khí khắc nghiệt, tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây ra tai nạn. Một nhóm học sinh đưa ra những yêu cầu mà người lao động cần có như sau:

a)

Có sức khỏe tốt; cẩn thận, kiên trì; yêu thích công việc, đam mê máy móc và kĩ thuật.

b)

Có tinh thần hợp tác tốt, khả năng làm việc theo nhóm và chịu được áp lực công việc cao.

c)

Có phản ứng nhanh nhạy để xử lí tình huống trong quá trình lao động; tuân thủ tuyệt đối an toàn lao động.

d)

Am hiểu các vấn đề kĩ thuật cơ khí: tính toán thiết kế, gia công cơ khí

116.

Một nhóm học sinh thảo luận về nguyên lý hoạt động của động cơ đốt trong, mỗi người đưa ra một ý kiến.

a)

Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nạp; kì nén; kì thải

b)

Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì thải

c)

Kì 3 được gọi là kì sinh công trong động cơ 4 kì

d)

Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình bật tia lửa điện

117.

Một nhóm học sinh thảo luận về các điểm chết của pít tông, mỗi người đưa ra một ý kiến.

a)

Điểm chết là vị trí mà tại đó pít tông đổi chiều chuyển động

b)

Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất

c)

Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất

d)

Hành trình pít tông là quã

118.

Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất

4 lines
119.

Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất

4 lines
120.

Hành trình pít tông là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

4 lines
121.

Quan sát sơ đồ cấu tạo của một động cơ kiểu pít tông sau đây (.............):

a)

Hình .......... là sơ đồ cấu tạo của một động cơ đốt trong.

b)

Tên gọi của bộ phận ............. là ..........................

c)

Khi hoạt động, trong động cơ này qúa trình biến đổi nhiệt năng thành công cơ học diễn ra ngoài xi lanh của động cơ.

d)

Trong quá trình hoạt động của động cơ này, không cần bugi bật tia lửa điện đốt cháy hoà khí trong xi lanh.

122.

Hình vẽ bên (..................) thể hiện một cơ cấu trong động cơ đốt trong, gồm các bộ phận chính được đánh số 1,2, 3 và 4.

a)

Đây là cơ cấu trục khuỷu thanh truyền của động cơ đốt trong.

b)

Các bộ phận được đánh số 1, 2, 3 và 4 lần lượt là thanh truyền, pit – tông, trục khuỷu và bánh đà

c)

Cơ cấu này là cơ cấu của động cơ chữ V, 4 xi lanh.

d)

Khi động cơ làm việc, pit – tông, thanh truyền và trục khuỷu chuyển động quay.

123.

Hình vẽ bên (..................) thể hiện một cơ cấu trong động cơ đốt trong, gồm các bộ phận chính được đánh số 1,4, 6 và 10.

a)

Đây là hệ thống hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hoà khí của động cơ xăng 4 kì.

b)

Các bộ phận được đánh số 1,4, 6 và 10 lần lượt là cacte, bơm an toàn van dầu, lọc dầu, trục đường dầu chính.

c)

Hệ thống này là hệ thống của động cơ 2 kì.

d)

Khi động cơ làm việc, bơm dầu có nhiệm vụ bơm dầu từ dầu chính về cacte.