wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Vật Lý Khối 12

Total questions: 146

Worksheet time: 2hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Các tương tác sau đây, tương tác không phải tương tác từ là tương tác giữa

a)

hai nam châm.

b)

hai dây dẫn mang dòng điện.

c)

các điện tích đứng yên.

d)

nam châm và dòng điện.

2.

Các đường sức từ là các đường vẽ trong không gian có từ trường sao cho tiếp tuyến với nó tai mỗi điểm

a)

trùng với hướng của lực từ tác dụng lên dòng điện tại điểm đó.

b)

trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

vuông góc với từ trường tại điểm đó.

d)

vuông góc với hướng của lực từ tác dụng lên dòng điện tại điểm đó.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm

a)

nằm theo hướng của lực từ.

b)

ngược hướng với đường sức từ.

c)

nằm theo hướng của đường sức từ.

d)

ngược hướng với lực từ.

4.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

cong không cắt nhau và cách đều nhau.

b)

cong không cắt nhau.

c)

thẳng song song.

d)

thẳng song song và cách đều nhau.

5.

Từ trường của một nam châm thẳng giống từ trường được tạo bởi

a)

một dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua.

b)

một ống dây có dòng điện chạy qua.

c)

một nam châm hình chữ U.

d)

một vòng dây tròn có dòng điện chạy qua.

6.

Từ trường đều là từ trường có

a)

đường sức từ cong.

b)

véc tơ cảm ứng từ giống nhau tại mọi điểm.

c)

đường sức từ tròn.

d)

độ lớn cảm ứng từ như nhau tại mọi điểm.

7.

Để xác định chiều các đường sức từ của từ trường gây bởi dòng điện thẳng dài vô hạn ta có thể sử dụng

a)

quy tắc bàn tay trái.

b)

quy tắc nắm bàn tay phải.

c)

định luật Len - xơ.

d)

định luật Farađay.

8.

Các đường sức từ xung quanh một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện I (Hình 3.2) có hình dạng nào sau đây?

4 lines
9.

Các đường sức từ xung quanh một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện I (Hình 3.2) có hình dạng nào sau đây?

a)

Các đường elip theo chiều kim đồng hồ.

b)

Các đường elip ngược chiều kim đồng hồ.

c)

Các vòng tròn theo chiều kim đồng hồ.

d)

Các vòng tròn ngược chiều kim đồng hồ.

10.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện là

a)

hình 1.

b)

hình 2.

c)

hình 3.

d)

Không có hình nào cả.

11.

Hình vẽ xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài là

a)

hình 1.

b)

hình 2.

c)

hình 3.

d)

hình 4.

12.

Hình vẽ xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài là

a)

hình 1.

b)

hình 2.

c)

hình 3.

d)

hình 4.

13.

Chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện tuân theo quy tắc

a)

bàn tay trái.

b)

bàn tay phải.

c)

nắm tay phải.

d)

nắm tay trái.

14.

Phương của cảm ứng từ tại một điểm

a)

nằm ngang trùng với phương của kim nam châm tại điểm đó.

b)

thẳng đứng trùng với phương của kim nam châm tại điểm đó.

c)

trùng với phương của kim nam châm nằm cân bằng tại điểm đó.

d)

vuông góc với phương của kim nam châm nằm cân bằng tại điểm đó.

15.

Lực từ tác dụng lên cạnh AM của tam giác có độ lớn bằng

a)

8.10-4N.

b)

0 N.

c)

1.10-3N.

d)

6.10-4N

16.

Lực từ tác dụng lên cạnh AM của tam giác có độ lớn bằng

a)

8.10-4N.

b)

0 N.

c)

1.10-3N.

d)

6.10-4N.

17.

Lực từ tác dụng lên cạnh AN của tam giác có độ lớn bằng

a)

8.10-4N.

b)

0 N.

c)

1.10-3N.

d)

6.10-4N.

18.

Lực từ tác dụng lên cạnh MN của tam giác có độ lớn bằng

a)

8.10-4N.

b)

0N.

c)

1.10-3N.

d)

6.10-4N.

19.

Một khung dây tròn gồm 30 vòng dây, mỗi vòng dây có dòng điện cường độ 1,5A chạy qua. Theo tính toán thấy cảm ứng từ ở tâm khung bằng 9.10-4T. Nhưng khi đo thì thấy cảm ứng từ ở tâm bằng 5,4.10-4T, kiểm tra lại thấy có một số vòng dây bị quấn nhầm chiều ngược chiều với đa số các vòng trong khung. Số vòng dây bị quấn nhầm là

a)

12.

b)

3.

c)

4.

d)

6.

20.

Với là từ thông, là độ lớn cảm ứng từ, là diện tích mạch kín và là góc hợp bởi vectơ pháp tuyến mạch kín và vectơ cảm ứng từ. Từ thông qua một mạch kín được xác định bằng công thức

a)
b)
c)
d)
21.

Trong hệ đơn vị SI, 1 Weber được định nghĩa bằng

a)

1 Tm2.

b)

1 T/m.

c)

1 T.m.

d)

1 T/m2.

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Hiện tượng cảm ứng điện từ chỉ tồn tại trong khoảng thời gian có từ thông biến thiên.

b)

Khi có từ thông biến thiên qua cuộn dây dẫn thì luôn có dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây, ngay cả khi cuộn dây không kín.

c)

Hiện tượng cảm ứng điện từ không xảy ra trong khối vật dẫn, kể cả khi có từ thông biến thiên qua khối vật dẫn đó.

d)

Dòng điện cảm ứng chạy trong cuộn dây dẫn kín không gây ra tác dụng nhiệt đối với cuộn dây.

23.

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, suất điện động cảm ứng sinh ra do sự biến thiên của từ thông theo thời gian được xác

4 lines
24.

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, suất điện động cảm ứng sinh ra do sự biến thiên của từ thông theo thời gian được xác định bằng biểu thức

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

25.

Từ thông đi qua vòng dây trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ không phụ thuộc vào

a)

bán kính sợi dây.

b)

diện tích vòng dây.

c)

góc được tạo giữa mặt phẳng vòng dây và phương của

d)

độ lớn của cảm ứng từ.

26.

Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi các đường sức từ

a)

vuông góc với mặt phẳng khung dây.

b)

song song với mặt phẳng khung dây.

c)

hợp với mặt phẳng khung dây góc 0o.

d)

hợp với mặt phẳng khung dây góc 40o.

27.

Định luật Lenz được dùng để xác định?

a)

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

b)

Chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

c)

Cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

d)

Sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.

28.

Suất điện động cảm ứng trong mạch tỉ lệ với

a)

độ lớn của từ thông qua mạch.

b)

tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.

c)

độ lớn của cảm ứng từ.

d)

thời gian xảy ra sự biến thiên từ thông qua mạch.

29.

Một vòng dây kín nằm trong mặt phẳng vuông góc với các đường cảm ứng từ. Nếu độ lớn cảm ứng từ tăng 3 lần thì từ thông qua các vòng dây

a)

tăng 3 lần.

b)

tăng 9 lần.

c)

giảm 3 lần.

d)

không đổi.

30.

Cách nào sau đây không làm cho từ thông qua tiết diện vòng dây dẫn kín biến thiên?

a)

Quay vòng dây cắt ngang các đường cảm ứng từ của nam châm vĩnh cửu.

b)

Dịch chuyển nam châm sao cho các đường sức từ dịch chuyển song song với mặt phẳng khung dây.

c)

Đặt mặt phẳng cuộn dây cạnh nam châm điện xoay

31.

Cắt ngang các đường cảm ứng từ của nam châm vĩnh cửu.

a)

Dịch chuyển nam châm sao cho các đường sức từ dịch chuyển song song với mặt phẳng khung dây.

b)

Đặt mặt phẳng cuộn dây cạnh nam châm điện xoay chiều.

c)

Cho nam châm vĩnh cửu rơi qua lòng cuộn dây.

32.

Từ thông qua khung dây có diện tích đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc

4 lines
33.

Một mạch kín (C) phẳng không biến dạng đặt vuông góc với từ trường đều, trong trường hợp nào thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng?

a)

Mạch chuyển động tịnh tiến.

b)

Mạch quay xung quanh trục vuông góc với mặt phẳng (C).

c)

Mạch chuyển động trong mặt phẳng vuông góc với từ trường.

d)

Mạch quay quanh trục nằm trong mặt phẳng (C).

34.

Ở gần nơi sét đánh người ta thấy có cầu chì bị chảy; đôi khi những máy đo điện cũng bị cháy. Sở dĩ như vậy là vì

a)

dòng điện chạy trong sét có cường độ mạnh tạo ra từ trường mạnh biến thiên rất nhanh gây ra dòng điện cảm ứng mạnh ở các mạch điện gần đó.

b)

dòng điện trong sét có cường độ mạnh chạy vào mạch điện làm cháy mạch.

c)

tia sét phóng ra tia lửa điện làm cháy mạch.

d)

dòng điện trong sét có cường độ mạnh, tạo ra từ trường mạnh biến thiên rất chậm gây ra dòng điện tự cảm ở các mạch điện gần đó.

35.

Một khung dây hình vuông cạnh 5 cm được đặt trong từ trường đều. Đường sức từ vuông góc với mặt khung. Quay khung cho mặt phẳng khung song song với các đừng sức từ. Độ biến thiên từ thông bằng

4 lines
36.

Một khung dây phẳng diện tích 12 cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ. Mặt phẳng của khung dây hợp với véc tơ cảm ứng từ một góc 30o. Từ thông qua diện tích S bằng

4 lines
37.

Một khung dây hình chữ nhật kích thước 3 c

4 lines
38.

2 cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ Mặt phẳng của khung dây hợp với véc tơ cảm ứng từ một góc 30o. Từ thông qua diện tích S bằng

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

39.

Một khung dây hình chữ nhật kích thước 3 cm × 4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ Vector cảm ứng từ hợp với pháp tuyến của mặt phẳng khung một góc 60o. Từ thông qua khung dây đó là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

40.

Một khung dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Từ thông qua khung dây là Bán kính vòng dây có giá trị xấp xỉ bằng

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

41.

Một hình vuông cạnh 5 cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ Từ thông qua diện tích hình vuông đó bằng Góc hợp giữa vector cảm ứng từ và vector pháp tuyến của hình vuông đó là

a)

A. 0o.

b)

B. 30o.

c)

C. 60o.

d)

D. 90o.

42.

Một hình vuông cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ Từ thông qua hình vuông đó bằng Góc hợp bởi vector cảm ứng từ với mặt phẳng hình vuông đó là

a)

A. 30o.

b)

B. 45o.

c)

C. 60o.

d)

D. 0o.

43.

Một khung dây phẳng có diện tích 10 cm2 đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 30o. Độ lớn từ thông qua khung là Cảm ứng từ có giá trị là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

44.

Một khung dây hình vuông mỗi cạnh 5 cm được đặt vuông góc với từ trường có cảm ứng từ Nếu từ trường giảm đều đến 0 trong thời gian 0,2 s thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong thời gian trên bằng

a)

A. 1 mV.

b)

B. 8 V.

c)

C. 0,5 mV.

d)

D. 0,04 V.

45.

Một khung dây hình chữ nhật ABCD gồm 20 vòng cạnh 5 cm và 4 cm. Khung đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ có độ lớn đường sức vuông góc với mặt phẳng khung. Quay khung 60o quanh cạnh AB, độ biến thiên từ thông qua khung bằng

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

46.

Vòng dây kim loại diện tích 50 cm2 hợp với véc tơ cảm ứng từ mộ

4 lines
47.

Vòng dây kim loại diện tích 50 cm2 hợp với véc tơ cảm ứng từ một góc 30o, cho biết cường độ của cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị, suất điện động cảm ứng trung bình sinh ra có giá trị

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

48.

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên

a)

A. từ trường quay.

b)

B. hiện tượng quang điện.

c)

C. hiện tượng điện - phát quang.

d)

D. hiện tượng cảm ứng điện từ.

49.

Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc ω quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều. Chọn gốc thời gian t = 0 s là lúc pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ. Biểu thức xác định từ thông qua khung dây là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

50.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. Điện áp.

b)

B. Cường độ dòng điện.

c)

C. Suất điện động.

d)

D. Công suất.

51.

Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là

a)

A. 50π Hz.

b)

B. 100π Hz.

c)

C. 100 Hz.

d)

D. 50 Hz.

52.

Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là

a)

A. 220 V.

b)

B. 100 V.

c)

C. 220 V.

d)

D. 100 V.

53.

Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = Iocos(ωt + φ) (ω > 0). Đại lượng ω là

a)

A. tần số góc của dòng điện.

b)

B. cường độ dòng điện cực đại.

c)

C. pha của dòng điện.

d)

D. chu kỳ của dòng điện.

54.

Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ cực đại là và cường độ hiệu dụng là . Công thức nào sau đây đúng?

a)
b)
c)
d)
55.

Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

a)

Giá trị tức thời.

b)

Biên độ.

c)

Tần số góc.

d)

Pha ban đầu.

56.

Động cơ nào sau đây sử dụng dòng điện xoay chiều để hoạt động?

a)

Động cơ xăng.

b)

Động cơ diesel.

c)

Động cơ AC.

d)

Động cơ hơi nước.

57.

Khi sử dụng các thiết bị điện xoay chiều trong nhà, bạn nên làm gì để đảm bảo an toàn?

a)

Đặt thiết bị gần nguồn nước để dễ tiếp cận.

b)

Không bao giờ sử dụng dây điện bị hở.

c)

Để ổ cắm ở vị trí thấp, dễ với tới.

d)

Sử dụng nhiều thiết bị điện trên cùng một ổ cắm.

58.

Trong trường hợp phát hiện mùi khét hoặc khói từ một thiết bị điện đang sử dụng, bạn nên làm gì?

a)

Vẫn tiếp tục sử dụng thiết bị cho đến khi hỏng hoàn toàn.

b)

Cắt ngay nguồn điện và ngắt thiết bị khỏi ổ cắm.

c)

Sử dụng nước để dập lửa ngay lập tức.

d)

Vận hành thiết bị ở chế độ cao nhất để kiểm tra.

59.

Nguyên tắc nào sau đây là quan trọng nhất khi làm việc gần hệ thống điện xoay chiều cao áp?

a)

Đứng càng gần đường dây điện càng tốt để kiểm tra.

b)

Không cần sử dụng thiết bị bảo hộ cá nhân.

c)

Luôn giữ khoảng cách an toàn và sử dụng thiết bị cách điện.

d)

Chỉ cần tắt nguồn điện khi cảm thấy có nguy hiểm.

60.

Khi đặt điện áp (t tính bằng s) vào hai đầu một điện trở thì tần số góc của dòng điện chạy qua điện trở này là

a)
b)
c)
d)
61.

Điện áp có giá trị hiệu dụng bằng

a)

141 V.

b)

200 V.

c)

100 V.

d)

282 V.

62.

một điện trở thì tần số góc của dòng điện chạy qua điện trở này là

a)
b)
c)
d)
63.

Điện áp có giá trị hiệu dụng bằng

a)

141 V.

b)

200 V.

c)

100 V.

d)

282 V.

64.

Cường độ dòng điện có giá trị hiệu dụng là

a)

A.

b)

2A.

c)

2 A.

d)

4 A.

65.

Một dòng điện xoay chiều có phương trình dòng điện như sau: i = 5cos(100t) A. Hãy xác định giá trị hiệu dụng của dòng điện trong mạch?

a)

5 A.

b)

5 A.

c)

2.5A.

d)

2,5 A.

66.

Cường độ dòng điện có pha ban đầu là

a)

4 rad.

b)

120π rad.

c)

.

d)

.

67.

Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (V) có pha tại thời điểm t là

a)

50πt.

b)

100πt.

c)

0.

d)

70πt.

68.

Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức là i = 62cos(100πt - 2π/3)(A). Tại thời điểm t = 0, giá trị của i là

a)

32 A.

b)

−36 A.

c)

−32 A.

d)

36 A.

69.

Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch có biểu thức là u = 220(V) (t tính bằng s). Giá trị của u ở thời điểm t = 5 ms là

a)

−220V.

b)

.

c)

220V.

d)

.

70.

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp xoay chiều u ở hai đầu một đoạn mạch vào thời gian t. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch bằng

a)

.

b)

.

c)

220 V.

d)

110 V.

71.

Dòng điện . Dòng điện này có

a)

tần số là 50 Hz.

b)

cường độ hiệu dụng của dòng điện là.

c)

số lần đổi chiều trung bình trong 1 s là 100.

d)

chu kì dòng điện là 0,02 s.

72.

Một khung dây dẫn có diện tích S = 50 cm2 gồm 250 vòng dây quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung, và có độ lớn B = 0,02 (T). Từ thông cực đại gửi qua khung là

a)

0,025 Wb.

b)

0,15 Wb.

c)

1,5 Wb.

d)

15 Wb.

73.

Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 c

4 lines
74.

ó độ lớn B = 0,02 (T). Từ thông cực đại gửi qua khung là

a)

0,025 Wb.

b)

0,15 Wb.

c)

1,5 Wb.

d)

15 Wb.

75.

Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 cm2. Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn T. Suất điện động cực đại trong khung dây bằng

a)

110 V.

b)

220 V.

c)

110 V.

d)

220 V.

76.

Máy biến áp là thiết bị

a)

biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.

b)

thay đổi điện áp của dòng điện không đổi.

c)

biến đổi tần số của dòng điện không đổi.

d)

biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

77.

Xét một máy biến áp lý tưởng có số vòng dây cuộn sơ cấp là , số vòng dây cuộn thứ cấp là đang hoạt động. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây sơ cấp và thứ cấp là và . Máy biến áp này là máy tăng áp nếu

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

78.

Một máy hạ áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là và . Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

79.

Sạc không dây được ứng dụng để sạc pin điện thoại có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. Khi sạc pin chỉ cần đặt điện thoại lên đĩa sạc đã kết nối nguồn điện như hình. Tương tự như máy biến áp, loại sạc này cũng có cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp. Hai cuộn dây này

a)

theo thứ tự nằm ở trong đĩa sạc và điện thoại.

b)

cùng ở trong đĩa sạc.

c)

theo thứ tự nằm ở trong điện thoại và đĩa sạc.

d)

cùng ở trong điện thoại.

80.

Ở Việt Nam, người ta xây dựng đường dây tải điện để truyền tải điện năng nhằm mục đích

a)

tăng công suất nhà máy điện.

b)

tăng cường độ dòng điện chạy trên dây tải.

c)

giảm công suất nhà máy điện.

d)

giảm hao phí điện năng do to

81.

đường dây tải điện để truyền tải điện năng nhằm mục đích

a)

tăng công suất nhà máy điện.

b)

tăng cường độ dòng điện chạy trên dây tải.

c)

giảm công suất nhà máy điện.

d)

giảm hao phí điện năng do toả nhiệt trên dây.

82.

Thiết bị thường được sử dụng để tăng điện áp của nhà máy phát điện trước khi đưa lên đường dây truyền tải điện là

a)

máy tăng áp.

b)

máy hạ áp.

c)

động cơ không đồng bộ.

d)

máy ổn áp.

83.

Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, khi chuyển điện áp từ đường truyền cao áp xuống điện áp dân dụng thì cần dùng máy biến thế loại nào

a)

Máy biến thế hạ áp.

b)

Máy phát điện xoay chiều một pha.

c)

Máy biến thế tăng áp.

d)

Máy phát điện xoay chiều ba pha.

84.

Khi truyền tải điện năng có công suất không đổi đi xa với đường dây tải điện một pha có điện trở R xác định. Để công suất hao phí trên đường dây tải điện giảm đi 100 lần thì ở nơi truyền đi phải dùng một máy biến áp lí tưởng có tỉ số vòng dây giữa cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là

a)

100.

b)

10.

c)

50.

d)

40.

85.

Một máy biến áp lí tưởng dùng làm máy hạ thế gồm cuộn dây 100 vòng và cuộn dây 500 vòng. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp u = 1002cos100πt (V) thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng

a)

10 V.

b)

20 V.

c)

50 V.

d)

500 V.

86.

Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhiều hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp là 1200 vòng, tổng số vòng dây của hai cuộn là 2400 vòng. Nếu đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

a)

240 V.

b)

60 V.

c)

360 V.

d)

40 V.

87.

Thiết bị nào sau đây không có ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Máy biến áp.

b)

Bếp từ.

c)

Điện thoại di động.

d)

Máy phát điện.

88.

Thiết bị nào sau đây không có ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Máy biến áp.

b)

Bếp từ.

c)

Điện thoại di động.

d)

Máy phát điện.

89.

Trong đàn ghi ta điện, hiện tượng cảm ứng điện từ được sử dụng để làm gì?

a)

Tạo ra âm thanh to hơn từ dây đàn.

b)

Tạo ra dòng điện xoay chiều nhờ vào chuyển động của dây đàn trong từ trường.

c)

Chuyển đổi dao động cơ học của dây đàn thành tín hiệu điện.

d)

Giảm ma sát giữa các dây đàn để bảo vệ dây khỏi bị đứt.

90.

Trong sạc điện thoại không dây, hiện tượng cảm ứng điện từ được sử dụng để làm gì?

a)

Truyền tín hiệu âm thanh từ bộ sạc đến điện thoại.

b)

Chuyển đổi tín hiệu điện thành sóng radio để truyền năng lượng.

c)

Truyền năng lượng từ bộ sạc đến điện thoại mà không cần kết nối dây dẫn.

d)

Giảm nhiệt độ của điện thoại trong quá trình sạc.

91.

Bên dưới là hình ảnh phân bố mạt sắt của ống dây có dòng điện chạy qua. Chỉ ra đáp án đúng, đáp án sai?

a)

Bên ngoài ống dây, các đường sức từ là những đường cong không kín.

b)

Trong lòng ống dây, các đường sức từ là những đường thẳng song song và cách đều nhau.

c)

Các đường sức từ có thể quan sát bằng mắt thường mà không cần mạt sắt.

d)

Hình ảnh mạt sắt có dạng giống với hình ảnh mạt sát do một nam châm thẳng gây ra.

92.

Rắc đều một lớp mạt sắt lên một tấm nhựa mỏng, phẳng và trong suốt. Đặt tấm nhựa này lên phía trên một thanh nam châm, sau đó gõ nhẹ. Quan sát hình ảnh mạt sắt được tạo thành trên tấm nhựa.

a)

Từ phổ là hình ảnh các mạt sắt nằm dọc theo những đường nhất định.

b)

Nếu đặt thanh nam châm song song với tấm nhựa, các mạt sắt sẽ sắp xếp theo các đường thẳng.

93.

phổ là hình ảnh các mạt sắt nằm dọc theo những đường nhất định.

4 lines
94.

Nếu đặt thanh nam châm song song với tấm nhựa, các mạt sắt sẽ sắp xếp theo các đường thẳng.

4 lines
95.

Các đường sức từ càng dày thì từ trường càng mạnh.

4 lines
96.

Các mạt sắt sẽ tập trung dày hơn ở vùng gân hai cực của thanh nam châm.

4 lines
97.

Một đoạn dây dẫn bằng đồng được đặt vuông góc với đường sức từ một từ trường đều và nằm cân bằng theo phương ngang song song với mặt đất như hình vẽ, trong đoạn dây có dòng điện với cường độ I=0,7A. Bỏ qua ảnh hưởng của từ trường Trái Đất tác dụng lên đoạn dây. Biết khối lượng của một đơn vị chiều dài của đoạn dây là 0,0466kg/m, lấy g=9,8m/s2.

a)

Cảm ứng từ có phương nằm ngang.

b)

Cảm ứng từ có chiều từ trái qua phải.

c)

Độ lớn lực từ bằng độ lớn lực hấp dẫn.

d)

Độ lớn cảm ứng từ có giá trị là 7.10-2 T

98.

Một dây dẫn dài 100cm mang dòng điện được đặt vuông góc với đường sức từ một từ trường đều có B=5mT. Trong mỗi giây có 1020 electron đi qua tiết diện thẳng của dây dẫn. Biết e=1,6.10-19C.

a)

Cường độ dòng điện qua dây dẫn là 16A

b)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có độ lớn 8N

c)

Chiều của lực từ được xác định bằng quy tắc nắm tay phải.

d)

Trong quy tắc bàn tay trái để xác định lực từ, ta đặt lòng bàn tay mở rộng, các ngón tay song song với các đường sức từ.

99.

Một dây dẫn bằng đồng khối lượng 200g dài 50cm mang dòng điện I được treo vuông góc trong từ trường đều B=0,05T bằng một sợi dây mảnh như hình vẽ. Lấy g=9,8m/s2 , e=1,6.10-19 C. Trong mỗi giây có 2.1019 electron đi qua tiết diện thẳng của dây dẫn. Biết rằng dây dẫn không giãn và có thể chịu lực được tối đa 2N.

a)

Lực từ tác dụng lên dây dẫn có độ lớn 0,08N

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

100.

Câu 6. Bếp từ là một thiết bị dùng trong nhà bếp sử dụng nguyên lý cảm ứng điện từ để nấu ăn.

a)

Bếp từ hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

Bếp từ có thể làm nóng đồ ăn trực tiếp mà không cần nổi chảo.

c)

Bếp từ sử dụng năng lượng điện để chuyển hóa thành nhiệt năng

d)

Dòng điện chạy qua cuộn dây đồng đặt dưới mặt kính của bếp có thể là dòng điện có cường độ không đổi.

101.

Câu 7. Đồ thị sau đây cho thấy từ thông toàn phần qua một cuộn dây thay đổi theo thời gian (t) như đồ thị sau.

a)

Suất điện động cảm ứng trung bình xuất hiện ở cuộn đây trong khoảng thời gian từ 0 đến 100 ms là 2 V.

b)

Suất điện động cảm ứng trung bình xuất hiện ở cuộn đây trong khoảng thời gian từ 100 ms đến 300 ms là 0,5 V.

c)

Suất điện động cảm ứng trung bình xuất hiện ở cuộn đây trong khoảng thời gian từ 300 ms đến 500 ms bằng không.

d)

Độ lớn suất điện động sinh ra trong cuộn dây là lớn nhất trong khoảng thời gian từ 0 đến 100 ms.

102.

Câu 8. Đồ thị sau đây biểu diễn sự biến thiên của từ thông toàn phần theo thời gian trong một cuộn dây phẳng. Biết từ thông qua cuộn dây biến đổi chỉ do từ trường qua cuộn dây thay đổi và từ trường này có đường cảm ứng từ vuông góc mặt phẳng cuộn dây. Nếu diện tích mặt cắt ngang của cuộn dây là và cuộn dây có 500 vòng dây.

a)

Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây có độ lớn cực đại khi tốc độ biến thiên của từ thông qua cuộn dây đạt giá trị cực tiểu.

b)

Tốc độ biến thiên của từ thông đạt c

103.

Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây có độ lớn cực đại khi tốc độ biến thiên của từ thông qua cuộn dây đạt giá trị cực tiểu.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Tốc độ biến thiên của từ thông đạt cực đại tại các thời điểm đồ thị có độ dốc lớn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Tại các thời điểm 0 ms, 20 ms, 40 ms, 80 ms hoặc 100 ms suất điện động có giá trị cực đại, lúc này từ thông bằng 0.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Độ lớn từ trường cực đại là 0,2 T.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Suất điện động cảm ứng trong máy dò phụ thuộc vào diện tích đặt vuông góc với cảm ứng từ. Với hình a mặt phẳng cuộn dây song song với dây dẫn sẽ cho từ thông qua cuộn dây là lớn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Suất điện động cảm ứng trên máy dò không phụ thuộc vào tốc độ thay đổi của từ thông.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Khi đặt mặt phẳng cuộn dây máy dò theo hướng vuông góc với sợi dây (hình b) thì không có sự biến thiên từ thông qua cuộn dây nên không có dòng điện cảm ứng trong máy dò.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Từ trường do dòng điện xoay chiều gây ra sẽ thay đổi, do đó sẽ tạo ra một suất điện động trong máy dò.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Điện áp hiệu dụng là 50 V.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Pha ban đầu của điện áp là (100πt + π/3)

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Chu kỳ điện áp là 0,02 (s).

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Tại thời điểm 0,5 s điện áp có giá trị 50 V.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Từ thông cực đại bằng

4 lines
116.

Pha ban đầu của từ thông là

4 lines
117.

Suất điện động cực đại bằng 2000 V

4 lines
118.

Biểu thức của suất điện động cảm ứng trong vòng dây là

4 lines
119.

Một máy hạ áp có số vòng của hai cuộn dây là 500 vòng và 1000 vòng. Mắc cuộn sơ cấp vào mạng điện 220 V - 50 Hz.

4 lines
120.

Một máy hạ áp có số vòng của hai cuộn dây là 500 vòng và 1000 vòng. Mắc cuộn sơ cấp vào mạng điện 220 V - 50 Hz. Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Số vòng cuộn sơ cấp là 500 vòng, cuộn thứ cấp là 1000 vòng

b)

Điện áp cực đại xuất hiện ở cuộn thứ cấp bằng 110V

c)

Tần số của điện áp ở cuộn thứ cấp bằng 25 Hz

d)

Mắc Vôn kế vào 2 đầu của cuộn thứ cấp thì giá trị đo được là 110 V

121.

Khi nói về sạc không dây, kết luận nào đúng, kết luận nào sai?

a)

Sạc không dây hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

Ở trên sạc, cuộn dây được nối với dòng điện xoay chiều, đóng vai trò như cuộn sơ cấp.

c)

Việc sử dụng các vật liệu như nhựa hoặc kim loại (thường dùng làm ốp lưng) giữa đế sạc không dây và thiết bị có thể làm tăng hiệu suất sạc.

d)

Nếu một sạc không dây có công suất đầu ra là 15W và hiệu suất chuyển đổi là 80% thì công suất đầu vào của thiết bị là 18,5 W

122.

Một sóng điện từ có tần số 81 MHz lan truyền trong một môi trường với tốc độ 3.108 Hz. Chỉ ra phát biểu đúng, phát biểu sai trong các phát biểu sau đây?

a)

Môi trường truyền là chân không.

b)

Sóng điện từ có chu kì gần bằng 1,2.10-8 (s).

c)

Sóng điện từ này có bước sóng là 4 m.

d)

Trong một số ứng dụng công nghiệp và quân sự, các tần số vô tuyến như 81 MHz có thể được sử dụng cho các thiết bị liên lạc đặc biệt, radar, hoặc các thiết bị điều khiển từ xa.

123.

Trong các hình vẽ sau, xác định số hình vẽ biểu diễn sai hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn?

4 lines
124.

Một dây dẫn là nửa đường tròn bán kính 10cm có dòng điện I=5A. Đặt dây dẫn trong mặt phẳng vuôn.

4 lines
125.

biểu diễn sai hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn?

4 lines
126.

Một dây dẫn là nửa đường tròn bán kính 10cm có dòng điện I=5A. Đặt dây dẫn trong mặt phẳng vuông góc với cảm ứng từ của từ trường đều, B=0,1T. Tìm lực từ tác dụng lên dây ( đơn vị N ) ?

a)

0

b)

1

127.

Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện 6,5A ở trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 4,3mT. Tính lực từ tác dụng lên một đơn vị chiều dài của dây dẫn khi góc giữa dây dẫn và từ trường là 450 ( đơn vị : 10-2 N/m) ?

a)

2

b)

8

128.

Xét một đoạn dây dẫn dài 40cm đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 5mT, theo phương vuông góc với đường sức từ. Với dòng điện chạy qua là 0,16 A, hãy tính lực từ tác dụng lên dây dẫn (đơn vị : 10-4 N).

a)

3

b)

2

129.

Một đoạn dây dẫn dài 5 cm đặt trong từ trường đều vuông góc với véctơ cảm ứng từ. Dòng điện có cường độ 0,75 A chạy qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là 3.10-3 N. Cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là bao nhiêu T?

a)

0

b)

0

c)

8

130.

Một đoạn dây dài 2,0 m mang dòng điện 0,60 A được đặt trong vùng từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,50 T, theo phương song song với phương của cảm ứng từ. Lực từ tác dụng lên dây có độ lớn là bao nhiêu N ?

4 lines
131.

Khung dây phẳng có diện tích 100 cm2 đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ có độ lớn 0,2 T. Khi mặt phẳng khung dây hợp với một góc 30o thì từ thông qua mặt phẳng là bao nhiêu mili Weber?

(a)  

132.

Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích S = 50 cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,1 T. Mặt phẳng vòng dây làm thành với B một góc 300. Từ thông qua vòng dây có giá trị bằng bao nhiêu mWb?

a)

0

b)

2

c)

5

133.

Mặt phẳng vòng dây làm thành với B một góc 300. Từ thông qua vòng dây có giá trị bằng bao nhiêu mWb?

4 lines
134.

Một hình vuông cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ có độ lớn. Từ thông qua hình vuông đó bằng. Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ với mặt phẳng của hình vuông đó là bao nhiêu độ?

4 lines
135.

Một khung dây phẳng có diện tích 10 cm2 đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 30o. Độ lớn từ thông qua khung là. Cảm ứng từ có giá trị là bao nhiêu mili Tesla?

4 lines
136.

Một khung dây dẫn phẳng hình vuông cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ có độ lớn. Từ thông qua hình vuông đó bằng. Góc hợp bởi vector cảm ứng từ và mặt phẳng khung dây là bao nhiêu độ?

4 lines
137.

Một cuộn dây có tiết diện được đặt vuông góc với từ trường có cường độ 0,01 T. Từ thông tổng hợp qua cuộn dây là. Tính số vòng dây?

4 lines
138.

Một cuộn dây gồm 100 vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,02 s từ thông qua mỗi vòng dây tăng đều từ 0 đến giá trị 4.10-3 Wb thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là bao nhiêu V?

4 lines
139.

Một khung dây quay đều quanh trục Δ với tốc độ 90 vòng/phút trong một từ trường đều có các đường sức từ vuông góc với trục quay Δ của khung. Từ thông cực đại qua khung là 10/π Wb. Suất điện động hiệu dụng trong khung là bao nhiêu V? (Kết quả làm tròn sau dấu phẩy một chữ thập phân).

4 lines
140.

Một khung dây tròn bán kính 10 cm gồm 50 vòng dây được đặt trong từ trường đều. Cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 60o. Lúc đầu cảm ứng từ có giá trị bằng 0,05 T. Tìm suất điện động cảm ứng trong khung nếu trong khoảng 0,05 s. Độ lớn suất điện động.

4 lines
141.

Cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 60o. Lúc đầu cảm ứng từ có giá trị bằng 0,05 T. Tìm suất điện động cảm ứng trong khung nếu trong khoảng 0,05 s. Độ lớn suất điện động cảm ứng là bao nhiêu Vold nếu cảm ứng từ tăng gấp đôi?

a)

1

b)

3

c)

6

142.

Một vòng dây được đặt vuông góc với từ trường đều do nam châm điện tạo ra. Vòng dây có điện trở và tiết diện. Khi bật nam châm điện, phải mất 0,6 s để đạt được từ trường qua cuộn dây. Cường độ dòng điện trung bình chạy trong dây sau 0,6 s sau khi bật nam châm điện là bao nhiêu µA?

a)

0

b)

1

c)

4

143.

Một vòng dây đồng có đường kính 20 cm và tiết diện dây được đặt vào trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt vòng dây. Tốc độ biến thiên của cảm ứng từ là bao nhiêu để vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng có cường độ 10 A? Biết đồng có điện trở suất.

a)

0

b)

7

144.

Một khung dây quay đều quanh trục Δ với tốc độ 90 vòng/phút trong một từ trường đều có các đường sức từ vuông góc với trục quay Δ của khung. Từ thông cực đại qua khung là 10/π Wb. Suất điện động hiệu dụng trong khung là bao nhiêu V? (Kết quả làm tròn sau dấu phẩy một chữ thập phân)

a)

2

b)

1

c)

2

145.

Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 40 cm2, có N = 1000 vòng dây, quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút quanh quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,01 (T). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có trị hiệu dụng bằng bao nhiêu V? (Kết quả làm tròn sau dấu phẩy một chữ thập phân)

a)

8

b)

8

c)

8

146.

Một máy biến thế có số vòn.

4 lines