NEW
Font size
WorksheetsBài mở đầu (Sơ cấp)
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
Điền thanh điệu đúng sau khi biến điệu:
你好 (nǐ hǎo)
nǐ hǎo
ní hǎo
nǐ háo
Điền thanh điệu đúng sau khi biến điệu:
很好 (hěn hǎo)
hěn hǎo
hén hǎo
hěn háo
Điền thanh điệu đúng sau khi biến điệu:
很喜欢 (hěn xǐhuan)
hěn xǐhuan
hén xǐhuan
hěn xǐhuàn
Điền thanh điệu đúng sau khi biến điệu:
你好不好 (nǐ hǎo bù hǎo)
nǐ hǎo bù hǎo
ní hǎo bù hǎo
ní hǎo bú hǎo
Điền phiên âm chính xác sau khi biến điệu:
不是 (bù shì)
bù shì
bú shì
bù sì
Điền phiên âm chính xác sau khi biến điệu: 不对 (bù duì) →
bù duì
bú duì
bù dùi
Điền phiên âm chính xác sau khi biến điệu: 不吃 (bù chī) →
bù chī
bú chī
bù chí
Điền phiên âm chính xác sau khi biến điệu: 不懂 (bù dǒng) →
bù dǒng
bú dǒng
bù dòng
Chọn đáp án đúng sau khi áp dụng quy tắc biến điệu của "一": 一般 (yī bān) →
yī bān
yí bān
yì bān
Chọn đáp án đúng sau khi áp dụng quy tắc biến điệu của "一":
一起 (yī qǐ)
yī qǐ
yí qǐ
yì qǐ
Chọn đáp án đúng sau khi áp dụng quy tắc biến điệu của "一": 一定 (yī dìng) →
yī dìng
yí dìng
yì dìng
Chọn đáp án đúng sau khi áp dụng quy tắc biến điệu của "一": 一样 (yī yàng) →
yī yàng
yí yàng
yì yàng
Chọn đáp án đúng sau khi áp dụng quy tắc biến điệu của "一": 一年 (yī nián) →
yī nián
yí nián
yì nián
