wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài mở đầu (Sơ cấp)

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Điền thanh điệu đúng sau khi biến điệu:

你好 (nǐ hǎo)

a)

nǐ hǎo

b)

ní hǎo

c)

nǐ háo

2.

Điền thanh điệu đúng sau khi biến điệu:

很好 (hěn hǎo)

a)

hěn hǎo

b)

hén hǎo

c)

hěn háo

3.

Điền thanh điệu đúng sau khi biến điệu:

很喜欢 (hěn xǐhuan)

a)

hěn xǐhuan

b)

hén xǐhuan

c)

hěn xǐhuàn

4.

Điền thanh điệu đúng sau khi biến điệu:

你好不好 (nǐ hǎo bù hǎo)

a)

nǐ hǎo bù hǎo

b)

ní hǎo bù hǎo

c)

ní hǎo bú hǎo

5.

Điền phiên âm chính xác sau khi biến điệu:

不是 (bù shì)

a)

bù shì

b)

bú shì

c)

bù sì

6.

Điền phiên âm chính xác sau khi biến điệu: 不对 (bù duì) →

a)

bù duì

b)

bú duì

c)

bù dùi

7.

Điền phiên âm chính xác sau khi biến điệu: 不吃 (bù chī) →

a)

bù chī

b)

bú chī

c)

bù chí

8.

Điền phiên âm chính xác sau khi biến điệu: 不懂 (bù dǒng) →

a)

bù dǒng

b)

bú dǒng

c)

bù dòng

9.

Chọn đáp án đúng sau khi áp dụng quy tắc biến điệu của "一": 一般 (yī bān) →

a)

yī bān

b)

yí bān

c)

yì bān

10.

Chọn đáp án đúng sau khi áp dụng quy tắc biến điệu của "一":

一起 (yī qǐ)

a)

yī qǐ

b)

yí qǐ

c)

yì qǐ

11.

Chọn đáp án đúng sau khi áp dụng quy tắc biến điệu của "一": 一定 (yī dìng) →

a)

yī dìng

b)

yí dìng

c)

yì dìng

12.

Chọn đáp án đúng sau khi áp dụng quy tắc biến điệu của "一": 一样 (yī yàng) →

a)

yī yàng

b)

yí yàng

c)

yì yàng

13.

Chọn đáp án đúng sau khi áp dụng quy tắc biến điệu của "一": 一年 (yī nián) →

a)

yī nián

b)

yí nián

c)

yì nián