WorksheetsQuan hệ vuông góc trong không gian
Total questions: 10
Worksheet time: 3mins
Cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 3 . Biết thể tích khối lăng trụ bằng 6 3 . Tính độ dài cạnh bên hình lăng trụ.
12 3
4 3
24
8
Cho điểm M và (P), khẳng định nào là sai về khoảng cách từ M đến (P)?
d(M,(P)) = MH với H là hình chiếu của M lên (P)
d(M,(P)) = MN với N là điểm bất kì nằm trên (P)
d(M,(P)) = 0 khi và chỉ khi M thuộc (P)
d(M,(P)) là khoảng cách ngắn nhất từ M đến một điểm thuộc (P)
Cho đường thẳng a và (P); a//(P). Chọn khẳng định sai về khoảng cách từ a đến (P)
d(a,(P)) = d(M,(P)) với M bất kì thuộc a
d(a,(P)) = d(M, a) với M bất kì thuộc (P)
d(a,(P)) là khoảng cách ngắn nhất nối một điểm thuộc a với một điểm thuộc (P)
d(a,(P)) > 0
Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b. Khoảng cách giữa a và b là
Khoảng cách từ một điểm bất kì thuộc a đến b.
Khoảng cách từ một điểm bất kì thuộc b đến a.
Khoảng cách từ a đến (P) chứa b và (P)//a
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng lần lượt chứa hai đường thẳng a và b.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và SA vuông góc (ABCD). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB) là
góc BSC
góc SCB
góc SBC
góc SCA
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật và SA vuông góc (ABCD). d(SD,BC) là
d(SD,BC) = d(BC,(SDA))
d(SD,BC) = d(D,(SBC))
d(SD,BC) = SC
d(SD,BC) = d((SAD), (SBC))
Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc. Góc phẳng nhị diện [C,OB,A] là
góc CAO
góc ACO
góc COA
góc CAB
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2, cạnh bên SA = 9 và SA vuông góc với đáy. Tính thể tích của khối chóp đã cho
12
36
6
18
Cho khối hộp hình chữ nhật có ba kích thước 2; 3; 7 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng
48
21
42
14
Cho hình chóp S.MNP có đáy MNP là tam giác vuông tại M với MN=3 (cm), MP=4 (cm). Thể tích khối chóp S.MNP là 16 (cm^3). Khi đó, chiều cao của khối chóp là
0.5
6
7
8
