WorksheetsOxide, base, muối -HSG
Total questions: 59
Worksheet time: 28mins
Chất nào sau đây là base?
KOH.
HCl.
NaCl.
H2SO4.
Trong số các base sau đây, base nào là base tan trong nước?
Fe(OH)2
KOH
Cu(OH)2
Fe(OH)3
Calcium hydroxide được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của calcium hydroxide?
CaO.
Ca(OH)2.
CaSO4.
CaCO3.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
NaCl.
Na2SO4.
NaOH
HCl.
Nhóm các dung dịch có pH < 7
HCl, NaOH.
Ba(OH)2, H2SO4
NaCl, HCl.
H2SO4, HNO3.
Sodium hydroxide (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của sodium hydroxide
Ca(OH)2.
NaOH.
NaHCO3.
Na2CO3.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7
NaOH.
Ba(OH)2
NaCl.
H2SO4.
Phát biểu nào sau đây là đúng
Base làm dung dịch phenolphtalein từ không màu chuyển sang màu hồng.
Base làm giấy quỳ tím hóa xanh.
Kiềm là dung dịch base tan trong nước.
Base làm giấy quỳ tím hóa đỏ.
Để nhận biết dd KOH và dung dịch Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là
phenolphtalein.
quỳ tím.
dung dịch H2SO4.
dung dịch HCl.
Dãy các base làm phenolphtalein hoá đỏ là?
NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2
NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH.
LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3.
LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3.
Base tan và base không tan có tính chất hoá học chung là
Làm đổi màu giấy quỳ tím sang đỏ
Tác dụng với dung dịch acid
Còn có tên gọi khác là kiềm
Làm dung dịch phenlphtalein hóa hồng.
Base nào là kiềm?
Ba(OH)2.
Cu(OH)2.
Mg(OH)2.
Fe(OH)2.
Phát biểu đúng là
Môi trường kiềm có pH<7.
Môi trường kiềm có pH>7.
Môi trường trung tính có pH≠7.
Môi trường acid có pH>7.
Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
Đỏ.
Xanh.
Tím.
Vàng
Thang pH được dùng để:
biểu thị độ acid của dung dịch.
biểu thị độ base của dung dịch
biểu thị độ acid, base của dung dịch.
biểu thị độ mặn của dung dịch
Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... . Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."
Đơn chất, hydrogen, OH−
Hợp chất, hydroxide, OH−
Đơn chất, hydroxide, H+
Hợp chất, hydrogen, H+
Điền vào chỗ trống: "pH của môi trường ảnh hưởng đến sự phát triển của ... và ... "
cá, hoa
động vật, nấm
thực vật, lưỡng cư
thực vật, động vật
Điền vào chỗ trống: "pH của môi trường ảnh hưởng đến sự phát triển của ... và ... "
cá, hoa
động vật, nấm
thực vật, lưỡng cư
thực vật, động vật
Hoàn thành phương trình sau: KOH + ...?... → K2SO4 + H2O
KOH + H2SO4 → K2SO4 + H2O
2KOH + SO4 → K2SO4 + 2H2O
2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2O
KOH + SO4 → K2SO4 + H2O
Phát biểu nào sau đây là đúng
Base làm dung dịch phenolphtalein từ không màu chuyển sang màu hồng.
Base làm giấy quỳ tím hóa xanh.
Kiềm là dung dịch base tan trong nước.
Base làm giấy quỳ tím hóa đỏ.
Dãy các base làm phenolphtalein hoá xanh là?
NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2
NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH.
LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3.
LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3.
Base tan và base không tan có tính chất hoá học chung là
Làm đổi màu giấy quỳ tím sang đỏ
Tác dụng với dung dịch acid
Còn có tên gọi khác là kiềm
Làm dung dịch phenlphtalein hóa hồng.
Ở bên hông một bao thực phẩm có ghi: " Không có hóa chất nhân tạo". Ở một bên khác, trong các thành phần được liệt kê, có "muối biển" là sodium chloride có rất nhiều trong nước biển. Sodium chloride cũng có thể điều chế nhân tạo bàng cách pha trộn hai hóa chất độc hại là Sodium hydroxide và hydrochloric acid. Theo em, phát biểu nào dưới đây là đúng?
Có hai loại sodium chloride, một loại nhân tạo và một loại có trong tự nhiên.
Muối biển luôn luôn là dạng sodium chloride tinh khiết hơn Sodium chloride nhân tạ.
Sodium chloride nhân tạo là chất nguy hiểm vì được tạo bởi các hóa chất độc, trong khi sử dụng muối biển hoàn toàn an toàn.
Không có khác biệt hóa học nào giữa Sodium chloride tinh khiết từ nguồn tự nhiên hoặc nhân tạo.
Phân tử acid gồm có:
Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc acid.
Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.
Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hiđroxit (OH).
Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.
Chất nào sau đây là acid?
NaOH.
CaO.
KHCO3.
H2SO4.
Chất nào sau đây không phải là acid?
NaCl.
HNO3.
HCl.
H2SO4.
Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào quỳ tím đổi từ màu tím sang màu đỏ?
HNO3.
NaOH.
Ca(OH)2.
NaCl.
Đâu không phải là tính chất của dung dịch sunfuric acid?
không màu
tan rất ít trong nước.
không bay hơi
làm quỳ tím chuyển từ tím sang đỏ
Cho kim loại magnesium tác dụng với dung dịch sunfuric acid loãng. Phương trình hóa học nào minh họa cho phản ứng hóa học trên?
Chất nào sau đây tác dụng với Hydrochlric acid sinh ra khí H2?
MgO.
FeO.
CaO.
Fe.
Trong các acid sau, acid nào có số nguyên tử Hydrogen nhiều nhất liên kết với gốc axit?
HCl
H2SO4
HNO3
H3PO4
Hydrochlric acid được dùng nhiều trong ngành nào?
Nông nghiệp.
Công nghiệp.
Du lịch.
Y tế.
Dãy chất nào chỉ gồm các acid?
HCl; NaOH.
CaO; H2SO4.
H3PO4; HNO3.
SO2; KOH.
Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
Fe2(SO4)3 và H2.
FeSO4 và H2.
FeSO4 và SO2.
Fe2(SO4)3 và SO2.
Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?
cách 1.
cách 2.
cách 3.
cách 1 và 2.
Oxide là:
Hỗn hợp của nguyên tố oxygen với một nguyên tố hoá học khác.
Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.
Hợp chất của oxygen với một nguyên tố hoá học khác.
Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác.
SO2 là oxide:
Oxide acid.
Oxide base.
Oxide trung tính.
Oxide lưỡng tính.
Oxide nào sau đây là oxide base?
P2O5.
SO2.
CaO.
CO.
Oxide nào sau đây là oxide lưỡng tính?
BaO.
Al2O3.
SO3.
MgO.
Dãy các chất đều là oxide base?
CuO, CO2, CaO. Na2O.
CO2, SO2, P2O5, N2O5.
CuO, MgO, K2O, CaO.
CO2, CaO, FeO, CuO.
Dãy nào sau đây là oxide acid?
CO2, SO3, P2O5 , N2O5.
MgO, ZnO, CO, CaO.
FeO, MgO, Na2O, BaO.
CO, ZnO, Al2O3, N2O5.
Oxide là:
Hỗn hợp của nguyên tố oxygen với một nguyên tố hoá học khác.
Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.
Hợp chất của oxygen với một nguyên tố hoá học khác.
Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác.
Oxide acid là:
Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.
Những oxide chỉ tác dụng được với muối.
Oxide base là:
Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.
Những oxide chỉ tác dụng được với muối.
Oxide lưỡng tính là:
Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
Những oxide tác dụng với dung dịch base và tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
Những oxide chỉ tác dụng được với muối.
SO2 là oxide:
Oxide acid.
Oxide base.
Oxide trung tính.
Oxide lưỡng tính.
Dãy các chất đều là oxide base?
CuO, CO2, CaO. Na2O.
CO2, SO2, P2O5, N2O5.
CuO, MgO, K2O, CaO.
CO2, CaO, FeO, CuO.
Dãy các chất đều là oxide base?
CuO, CO2, CaO. Na2O.
CO2, SO2, P2O5, N2O5.
CuO, MgO, K2O, CaO.
CO2, CaO, FeO, CuO.
Dãy nào sau đây là oxide acid?
CO2, SO3, P2O5 , N2O5.
MgO, ZnO, CO, CaO.
FeO, MgO, Na2O, BaO.
CO, ZnO, Al2O3, N2O5.
Công thức của bạc clorua là:
AgCl2
AgCl
AgCl3
Ag2Cl
Muối nào trong đó có kim loại hóa trị II trong các muối sau: Al2(SO4)3; Na2SO4; K2SO4; BaCl2; CuSO4
K2SO4; BaCl2.
BaCl2; CuSO4.
Al2(SO4)3.
Na2SO4.
Dãy chất nào chỉ toàn bao gồm muối:
MgCl2; Na2SO4; KNO3
Na2CO3; H2SO4; Ba(OH)2
CaSO4; HCl; MgCO3
H2O; Na3PO4; KOH
Hợp chất Na2SO4 có tên gọi là
sodium sunfat.
sodium sunfit.
sunfat sodium
sodium sunfuric
Trong các chất sau: NaCl, HCl, CaO, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất muối là
2
3
4
5
Hợp chất nào sau đây không phải là muối?
Calcium hidroxide.
Sodium sunfit.
Calcium sunfit
Sodium sunfat
Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm cho quì tím không đổi màu?
HNO3
NaCl
NaOH
KNO3
Cho 0,1 mol NaOH tác dụng với 0,2 mol HCl, sản phẩm sinh ra sau phản ứng là muối NaCl và nước. Khối lượng muối NaCl thu được là
11,7
5,85
4,68
9,87
Khối lượng muối thu được khi cho 9,75 gam zinc tác dụng với 9,8 gam H2SO4 là
24,15
16,1
17,71
19,32
Chọn câu đúng:
Ag2SO4 là chất ít tan trong nước
Hợp chất muối của Na và K hầu như không tan
CuSO4 là muối không tan trong nước
CaCO3 là muối tan nhiều trong nước
