Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Oxide, base, muối -HSG

Total questions: 59

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là base?

a)

KOH.

b)

HCl.

c)

NaCl.

d)

H2SO4.

2.

Trong số các base sau đây, base nào là base tan trong nước?

a)

Fe(OH)2

b)

KOH

c)

Cu(OH)2

d)

Fe(OH)3

3.

Calcium hydroxide được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của calcium hydroxide?

a)

CaO.

b)

Ca(OH)2.

c)

CaSO4.

d)

CaCO3.

4.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH

d)

HCl.

5.

Nhóm các dung dịch có pH < 7

a)

HCl, NaOH.

b)

Ba(OH)2, H2SO4

c)

NaCl, HCl.

d)

H2SO4, HNO3.

6.

Sodium hydroxide (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của sodium hydroxide

a)

Ca(OH)2.

b)

NaOH.

c)

NaHCO3.

d)

Na2CO3.

7.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7

a)

NaOH.

b)

Ba(OH)2

c)

NaCl.

d)

H2SO4.

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Base làm dung dịch phenolphtalein từ không màu chuyển sang màu hồng.

b)

Base làm giấy quỳ tím hóa xanh.

c)

Kiềm là dung dịch base tan trong nước.

d)

Base làm giấy quỳ tím hóa đỏ.

9.

Để nhận biết dd KOH và dung dịch Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là

a)

phenolphtalein.

b)

quỳ tím.

c)

dung dịch H2SO4.

d)

dung dịch HCl.

10.

Dãy các base làm phenolphtalein hoá đỏ là?

a)

NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2

b)

NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH.

c)

LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3.

d)

LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3.

11.

Base tan và base không tan có tính chất hoá học chung là

a)

Làm đổi màu giấy quỳ tím sang đỏ

b)

Tác dụng với dung dịch acid

c)

Còn có tên gọi khác là kiềm

d)

Làm dung dịch phenlphtalein hóa hồng.

12.

Base nào là kiềm?

a)

Ba(OH)2.

b)

Cu(OH)2.

c)

Mg(OH)2.

d)

Fe(OH)2.

13.

Phát biểu đúng là

a)

Môi trường kiềm có pH<7.

b)

Môi trường kiềm có pH>7.

c)

Môi trường trung tính có pH≠7.

d)

Môi trường acid có pH>7.

14.

Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Đỏ.

b)

Xanh.

c)

Tím.

d)

Vàng

15.

Thang pH được dùng để:

a)

biểu thị độ acid của dung dịch.

b)

biểu thị độ base của dung dịch

c)

biểu thị độ acid, base của dung dịch.

d)

biểu thị độ mặn của dung dịch

16.

Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... . Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, OH−

b)

Hợp chất, hydroxide, OH−

c)

Đơn chất, hydroxide, H+

d)

Hợp chất, hydrogen, H+

17.

Điền vào chỗ trống: "pH của môi trường ảnh hưởng đến sự phát triển của ... và ... "

a)

cá, hoa

b)

động vật, nấm

c)

thực vật, lưỡng cư

d)

thực vật, động vật

18.

Điền vào chỗ trống: "pH của môi trường ảnh hưởng đến sự phát triển của ... và ... "

a)

cá, hoa

b)

động vật, nấm

c)

thực vật, lưỡng cư

d)

thực vật, động vật

19.

Hoàn thành phương trình sau: KOH + ...?... → K2SO4 + H2O

a)

KOH + H2SO4 → K2SO4 + H2O

b)

2KOH + SO4 → K2SO4 + 2H2O

c)

2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2O

d)

KOH + SO4 → K2SO4 + H2O

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Base làm dung dịch phenolphtalein từ không màu chuyển sang màu hồng.

b)

Base làm giấy quỳ tím hóa xanh.

c)

Kiềm là dung dịch base tan trong nước.

d)

Base làm giấy quỳ tím hóa đỏ.

21.

Dãy các base làm phenolphtalein hoá xanh là?

a)

NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2

b)

NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH.

c)

LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3.

d)

LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3.

22.

Base tan và base không tan có tính chất hoá học chung là

a)

Làm đổi màu giấy quỳ tím sang đỏ

b)

Tác dụng với dung dịch acid

c)

Còn có tên gọi khác là kiềm

d)

Làm dung dịch phenlphtalein hóa hồng.

23.

Ở bên hông một bao thực phẩm có ghi: " Không có hóa chất nhân tạo". Ở một bên khác, trong các thành phần được liệt kê, có "muối biển" là sodium chloride có rất nhiều trong nước biển. Sodium chloride cũng có thể điều chế nhân tạo bàng cách pha trộn hai hóa chất độc hại là Sodium hydroxide và hydrochloric acid. Theo em, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Có hai loại sodium chloride, một loại nhân tạo và một loại có trong tự nhiên.

b)

Muối biển luôn luôn là dạng sodium chloride tinh khiết hơn Sodium chloride nhân tạ.

c)

Sodium chloride nhân tạo là chất nguy hiểm vì được tạo bởi các hóa chất độc, trong khi sử dụng muối biển hoàn toàn an toàn.

d)

Không có khác biệt hóa học nào giữa Sodium chloride tinh khiết từ nguồn tự nhiên hoặc nhân tạo.

24.

Phân tử acid gồm có:

a)

Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc acid.

b)

Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.

c)

Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hiđroxit (OH).

d)

Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.

25.

Chất nào sau đây là acid?

a)

NaOH.

b)

CaO.

c)

KHCO3.

d)

H2SO4.

26.

Chất nào sau đây không phải là acid?

a)

NaCl.

b)

HNO3.

c)

HCl.

d)

H2SO4.

27.

Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào quỳ tím đổi từ màu tím sang màu đỏ?

a)

HNO3.

b)

NaOH.

c)

Ca(OH)2.

d)

NaCl.

28.

Đâu không phải là tính chất của dung dịch sunfuric acid?

a)

không màu

b)

tan rất ít trong nước.

c)

không bay hơi

d)

làm quỳ tím chuyển từ tím sang đỏ

29.

Cho kim loại magnesium tác dụng với dung dịch sunfuric acid loãng. Phương trình hóa học nào minh họa cho phản ứng hóa học trên?

a)

b)

c)

d)

30.

Chất nào sau đây tác dụng với Hydrochlric acid sinh ra khí H2?

a)

MgO.

b)

FeO.

c)

CaO.

d)

Fe.

31.

Trong các acid sau, acid nào có số nguyên tử Hydrogen nhiều nhất liên kết với gốc axit?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

H3PO4

32.

Hydrochlric acid được dùng nhiều trong ngành nào?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Du lịch.

d)

Y tế.

33.

Dãy chất nào chỉ gồm các acid?

a)

HCl; NaOH.

b)

CaO; H2SO4.

c)

H3PO4; HNO3.

d)

SO2; KOH.

34.

Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

Fe2(SO4)3 và H2.

b)

FeSO4 và H2.

c)

FeSO4 và SO2.

d)

Fe2(SO4)3 và SO2.

35.

Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?

a)

cách 1.

b)

cách 2.

c)

cách 3.

d)

cách 1 và 2.

36.

Oxide là:

a)

Hỗn hợp của nguyên tố oxygen với một nguyên tố hoá học khác.

b)

Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.

c)

Hợp chất của oxygen với một nguyên tố hoá học khác.

d)

Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác.

37.

SO2 là oxide:

a)

Oxide acid.

b)

Oxide base.

c)

Oxide trung tính.

d)

Oxide lưỡng tính.

38.

Oxide nào sau đây là oxide base?

a)

P2O5.

b)

SO2.

c)

CaO.

d)

CO.

39.

Oxide nào sau đây là oxide lưỡng tính?

a)

BaO.

b)

Al2O3.

c)

SO3.

d)

MgO.

40.

Dãy các chất đều là oxide base?

a)

CuO, CO2, CaO. Na2O.

b)

CO2, SO2, P2O5, N2O5.

c)

CuO, MgO, K2O, CaO.

d)

CO2, CaO, FeO, CuO.

41.

Dãy nào sau đây là oxide acid?

a)

CO2, SO3, P2O5 , N2O5.

b)

MgO, ZnO, CO, CaO.

c)

FeO, MgO, Na2O, BaO.

d)

CO, ZnO, Al2O3, N2O5.

42.

Oxide là:

a)

Hỗn hợp của nguyên tố oxygen với một nguyên tố hoá học khác.

b)

Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.

c)

Hợp chất của oxygen với một nguyên tố hoá học khác.

d)

Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác.

43.

Oxide acid là:

a)

Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

d)

Những oxide chỉ tác dụng được với muối.

44.

Oxide base là:

a)

Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

d)

Những oxide chỉ tác dụng được với muối.

45.

Oxide lưỡng tính là:

a)

Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

Những oxide tác dụng với dung dịch base và tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

c)

Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

d)

Những oxide chỉ tác dụng được với muối.

46.

SO2 là oxide:

a)

Oxide acid.

b)

Oxide base.

c)

Oxide trung tính.

d)

Oxide lưỡng tính.

47.

Dãy các chất đều là oxide base?

a)

CuO, CO2, CaO. Na2O.

b)

CO2, SO2, P2O5, N2O5.

c)

CuO, MgO, K2O, CaO.

d)

CO2, CaO, FeO, CuO.

48.

Dãy các chất đều là oxide base?

a)

CuO, CO2, CaO. Na2O.

b)

CO2, SO2, P2O5, N2O5.

c)

CuO, MgO, K2O, CaO.

d)

CO2, CaO, FeO, CuO.

49.

Dãy nào sau đây là oxide acid?

a)

CO2, SO3, P2O5 , N2O5.

b)

MgO, ZnO, CO, CaO.

c)

FeO, MgO, Na2O, BaO.

d)

CO, ZnO, Al2O3, N2O5.

50.

Công thức của bạc clorua là:

a)

AgCl2

b)

AgCl

c)

AgCl3

d)

Ag2Cl

51.

Muối nào trong đó có kim loại hóa trị II trong các muối sau: Al2(SO4)3; Na2SO4; K2SO4; BaCl2; CuSO4

a)

K2SO4; BaCl2.

b)

BaCl2; CuSO4.

c)

Al2(SO4)3.

d)

Na2SO4.

52.

Dãy chất nào chỉ toàn bao gồm muối:

a)

MgCl­2; Na2SO4; KNO3

b)

Na2CO3; H2SO4; Ba(OH)2

c)

CaSO4; HCl; MgCO3

d)

H2O; Na3PO4; KOH

53.

Hợp chất Na2SO4 có tên gọi là

a)

sodium sunfat.

b)

sodium sunfit.

c)

sunfat sodium

d)

sodium sunfuric

54.

Trong các chất sau: NaCl, HCl, CaO, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất muối là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Hợp chất nào sau đây không phải là muối?

a)

Calcium hidroxide.

b)

Sodium sunfit.

c)

Calcium sunfit

d)

Sodium sunfat

56.

Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm cho quì tím không đổi màu?

a)

HNO3

b)

NaCl

c)

NaOH

d)

KNO3

57.

Cho 0,1 mol NaOH tác dụng với 0,2 mol HCl, sản phẩm sinh ra sau phản ứng là muối NaCl và nước. Khối lượng muối NaCl thu được là

a)

11,7

b)

5,85

c)

4,68

d)

9,87

58.

Khối lượng muối thu được khi cho 9,75 gam zinc tác dụng với 9,8 gam H2SO4 là

a)

24,15

b)

16,1

c)

17,71

d)

19,32

59.

Chọn câu đúng:

a)

Ag2SO4 là chất ít tan trong nước

b)

Hợp chất muối của Na và K hầu như không tan

c)

CuSO4 là muối không tan trong nước

d)

CaCO3 là muối tan nhiều trong nước