wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2: 你是哪国人?

Total questions: 13

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phiên âm đúng cho các từ sau: 本

a)

bēn

b)

běn

c)

běi

2.

Chọn phiên âm đúng cho các từ sau: 您

a)

nín

b)

nǐn

c)

3.

Chọn phiên âm đúng cho các từ sau: 国

a)

guò

b)

guó

c)

guā

4.

Chọn phiên âm đúng cho các từ sau: 韩

a)

hán

b)

hǎn

c)

hàn

5.

Chọn phiên âm đúng cho các từ sau: 哪

a)

b)

c)

6.

Chọn phiên âm đúng cho các từ sau: 日

a)

b)

c)

7.

Chọn phiên âm đúng cho các từ sau: 你

a)

b)

c)

8.

Chọn phiên âm đúng cho các từ sau: 他

a)

b)

c)

9.

Chọn phiên âm đúng cho các từ sau: 美

a)

měi

b)

mèi

c)

mǎi

10.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành hội thoại:

A: 你是 ___?

  B: 我是日本人。(wǒshìrìběnrén )

a)

什么 (shénme)

b)

谁 (shéi)

c)

哪国人 (nǎ guó rén)

11.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành hội thoại:

A: 我是美国人, ___?

    B: 我是法国人。(wǒshìfǎguórén )

a)

你呢 (nǐ ne)

b)

你是谁 (nǐ shì shéi)

c)

你好吗 (nǐ hǎo ma)

12.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành hội thoại:

A: _______!

   B: 早上好!(zǎoshang hǎo)

a)

你好 (nǐ hǎo)

b)

早上好 (zǎoshang hǎo)

c)

再见 (zàijiàn)

13.

BÀI 3: Đọc và ghi âm những câu dưới đây:

中国有中国人,中国人说汉语。

(zhōng guó yǒu zhōng guó rén,zhōng guó rén shuō Hànyǔ)

德国有德国人,德国人说德语。

(Déguó yǒu Déguó rén, Déguó rén shuō Déyǔ.)

英国有英国人,英国人说英语。

(Yīngguó yǒu Yīngguó rén, Yīngguó rén shuō Yīngyǔ.)

法国有法国人,法国人说法语。

(Fǎguó yǒu Fǎguó rén, Fàguó rén shuō Fǎyǔ.)

泰国有泰国人,泰国人说泰语。

(Tàiguó yǒu Tàiguó rén, Tàiguó rén shuō Tàiyǔ.)

越南有越南人,越南人说越南语。

(Yuènán yǒu Yuènán rén, Yuènán rén shuō Yuènán yǔ.)

4 lines