wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Trắc Nghiệm KHTN7

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Nam châm điện có lợi thế hơn so với nam châm vĩnh cửu do nam châm điện:

a)

không phân chia cực Bắc và cực Nam.

b)

nóng lên khi có dòng điện chạy qua.

c)

mất từ tính khi không còn dòng điện chạy qua.

d)

có kích cỡ nhỏ hơn nam châm vĩnh cữu.

2.

Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình quang hợp là:

a)

Ánh sáng, động vật ăn thực vật, nhiệt độ, nước.

b)

Nhiệt độ, nước, ánh sáng, đất, đá.

c)

Nhiệt độ, nước, ánh sáng, hàm lượng carbon dioxide.

d)

Ánh sáng, đất, đá, loài thực vật.

3.

Trao đổi khí ở sinh vật là quá trình:

a)

Lấy khí O2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí CO2 từ cơ thể ra môi trường.

b)

Lấy khí CO2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí O2 từ cơ thể ra môi trường.

c)

Lấy khí O2 hoặc CO2 từ môi trường vào cơ thể đồng thời thải khí CO2 và khí O2 ra môi trường.

d)

Lấy nhiều khí từ môi trường vào cơ thể và thải ra môi trường.

4.

Các chất nào sau đây được hệ tuần hoàn vận chuyển đến các cơ quan bài tiết?

a)

Nước, CO2, kháng thể.

b)

CO2, các chất thải, nước.

c)

CO2, hormone, chất dinh dưỡng.

d)

Nước, hormone, kháng thể.

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Người béo phì cần hạn chế ăn những loại thức ăn giàu nhóm chất Protein.

b)

B. Người béo phì cần hạn chế ăn những loại thức ăn giàu nhóm chất Lipid, Carbohydrate.

c)

C. Người béo phì cần hạn chế ăn những loại thức ăn giàu nhóm chất Vitamin và chất khoáng

d)

D. Cả A, B, C

6.

Những nguyên nhân nào gây ra thực trạng ô nhiễm thực phẩm hiện nay là:

a)

(1) Thực phẩm bị nhiễm khuẩn do bảo quản thực phẩm không phù hợp.

b)

(2) Sử dụng các chất bảo quản quá hàm lượng cho phép.

c)

(3) Các loại rau, quả được bón quá nhiều phân hoá học.

d)

(4) Để thức ăn thừa qua đêm.

e)

(5) Mua thực phẩm có đảm bảo nguồn gốc và chế biến đúng cách.

7.

Khi trồng cây trong phòng ngủ, ban đêm cần phải để phòng ngủ được thông thoáng vì:

a)

ban đêm, cây hô hấp mạnh nên lấy oxygen và thải carbon dioxide.

b)

phòng ngủ không được thông thoáng sẽ cản trở quá trình trao đổi khí dẫn đến lượng oxygen trong phòng giảm và lượng khí carbon dioxide tăng.

c)

cây hô hấp làm tăng lượng khí carbon dioxide sẽ ảnh hưởng đến quá trình hô hấp ở người, có nguy cơ tử vong.

d)

cây quang hợp làm tăng lượng khí oxygen và giảm lượng khí carbon dioxide.

8.

Chất dinh dưỡng có ảnh hưởng tới sinh trưởng và phát triển của sinh vật là:

a)

nếu thiếu các chất dinh dưỡng, đặc biệt là protein, động vật sẽ chậm lớn, gầy yếu, sức đề kháng kém.

b)

nếu thừa chất dinh dưỡng sẽ khiến quá trình sinh trưởng sẽ bị ức chế, thậm chí có thể bị chết.

c)

nếu thiếu các chất dinh dưỡng, đặc biệt là protein, động vật sẽ chậm lớn, gầy yếu, sức đề kháng kém, nếu thừa chất dinh dưỡng sẽ khiến quá trình sinh trưởng sẽ bị ức chế, thậm chí có thể bị chết.

d)

thừa hay thiếu chất dinh dưỡng đều không ảnh hưởng tới sinh trưởng và phát triển của sinh vật.

9.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của khí khổng đối với lá cây?

a)

Khí khổng giúp cây quang hợp và hô hấp.

b)

Khí khổng giúp trao đổi các loại khí và thoát hơi nước.

c)

Khí khổng giúp cây tổng hợp chất dinh dưỡng

d)

Khí khổng giúp lá có màu xanh.

10.

Cơ thể chúng ta thông thường bổ sung nước bằng cách:

a)

qua thức ăn và đồ uống.

b)

qua tiêu hóa và hô hấp.

c)

qua sữa và trái cây.

d)

qua thức ăn và sữa.

11.

Ống tiêu hóa của người có trình tự như thế nào?

a)

Miệng → Thực quản → Dạ dày → Ruột non → Trực tràng → Ruột già → Hậu môn.

b)

Miệng → Dạ dày → Thực quản → Ruột non → Ruột già → Trực tràng → Hậu môn.

c)

Miệng → Thực quản → Ruột non → Dạ dày → Ruột già → Trực tràng → Hậu môn.

d)

Miệng → Thực quản → Dạ dày → Ruột non → Ruột già → Trực tràng → Hậu môn.

12.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về quá trình trao đổi khí ở sinh vật?

a)

A. Ở người, trao đổi khí diễn ra ở phổi.

b)

B. Ở người, trao đổi khí diễn ra theo cơ chế khuếch tán.

c)

C. Khi ta hít vào, khí oxygen cùng các khí khác có trong không khí được đưa từ phổi ra môi trường.

d)

D. Cả hai phương án A, B đều đúng.

13.

Miệng có chức năng:

a)

Tiêu hóa thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng.

b)

Thu nhận thức ăn, nghiền nhỏ và đẩy thức ăn xuống thực quản.

c)

Tái hấp thụ nước từ chất thải lỏng, chuyển thành chất thải rắn (phân).

d)

Vận chuyển thức ăn xuống dạ dày.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng về từ trường của Trái Đất?

a)

Từ trường Trái Đất bằng nhau tại mọi vị trí

b)

Từ trường Trái Đất mạnh ở địa cực và yếu hơn ở xích đạo

c)

Từ trường Trái Đất là từ trường đều

d)

Từ trường Trái Đất có cực Bắc nằm ở Bắc bán cầu

15.

Cách nào sau đây không làm thay đổi độ lớn của từ trường của nam châm điện?

a)

Tăng số vòng dây

b)

Giảm số vòng dây

c)

Tăng độ lớn của dòng điện

d)

Đổi chiều dòng điện

16.

Trong quá trình trao đổi chất, luôn có sự:

a)

giải phóng năng lượng.

b)

tích lũy (lưu trữ) năng lượng.

c)

giải phóng hoặc tích lũy năng lượng.

d)

phản ứng dị hóa.

17.

Nguồn năng lượng cơ thể sinh vật giải phóng ra ngoài môi trường dưới dạng nào là chủ yếu?

a)

Cơ năng.

b)

Động năng.

c)

Hóa năng.

d)

Nhiệt năng.

18.

Sản phẩm của quang hợp là

a)

nước, carbon dioxide.

b)

ánh sáng, diệp lục.

c)

glucose, nước.

d)

oxygen, glucose.

19.

Ở tảo, sự hô hấp diễn ra tại:

a)

Tế bào chất.

b)

Ti thể.

c)

Trong các bào quan.

d)

Màng sinh chất.

20.

Cho những sinh vật sau đây:

(1) Tảo lục. (2) Thực vật. (3) Ruột khoang. (4) Nấm. (5) Trùng roi xanh.

Sinh vật nào có khả năng quang hợp trong điều kiện có ánh sáng?

a)

(1), (2), (5).

b)

(1), (2), (3).

c)

(1), (2), (4).

d)

(2), (4), (5).

21.

Quá trình hô hấp tế bào thải ra môi trường:

a)

khí carbon dioxide.

b)

khí oxygen.

c)

khí nitrogen.

d)

khí methane.

22.

Chức năng của khí khổng là:

a)

trao đổi khí carbon dioxide với môi trường.

b)

trao đổi khí oxygen với môi trường.

c)

thoát hơi nước ra môi trường.

d)

Cả ba chức năng trên.

23.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, nước đóng vai trò:

a)

Là dung môi hòa tan khí carbon dioxide

b)

Là nguyên liệu cho quang hợp

c)

Làm tăng tốc độ quá trình quang hợp

d)

Làm giảm tốc độ quá trình quang hợp

24.

Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì:

a)

nước được cấu tạo từ các nguyên tố quan trọng là oxygen và hydrogen.

b)

nước là thành phần chủ yếu của mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hóa vật chất và duy trì sự sống.

c)

nước là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào.

d)

nước là môi trường sống của nhiều loài sinh vật.

25.

Thực vật trên cạn hấp thụ nước và chất khoáng từ đất chủ yếu qua bộ phận nào?

a)

Qua các tế bào lông hút ở rễ.

b)

Qua bề mặt tế bào biểu bì của cây.

c)

Qua các tế bào mô mềm ở rễ.

d)

Qua các tế bào mạch dẫn của cây.

26.

Người ta dùng la bàn xác định hướng Bắc địa lí. Bộ phận chính của la bàn là:

a)

một thanh nam châm thẳng.

b)

một kim nam châm.

c)

một cuộn dây.

d)

một thanh kim loại.

27.

Chọn phát biểu không đúng về vai trò của quang hợp ở thực vật.

a)

Tích lũy năng lượng.

b)

Tạo chất hữu cơ.

c)

Cân bằng nhiệt độ của môi trường.

d)

Điều hòa không khí.

28.

Hô hấp tế bào là quá trình:

a)

tế bào phân giải chất hữu cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

tế bào phân giải chất vô cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

tế bào phân giải chất hữu cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sinh sản.

d)

tế bào phân giải chất vô cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sinh trưởng và phát triển.

29.

Cho phương trình hô hấp tế bào sau:

Glucose + ……………… → …………….. + khí carbonic + Năng lượng (ATP + nhiệt)

Các từ/cụm từ cần còn thiếu lần lượt là:

a)

nước; oxygen.

b)

oxygen; nước.

c)

nước; chất hữu cơ.

d)

chất hữu cơ; nước.

30.

Biện pháp hợp lí để bảo vệ sức khỏe hô hấp ở người là:

a)

Tập luyện thể thao với cường độ mạnh mỗi ngày.

b)

Ăn thật nhiều thức ăn có chứa glucose để cung cấp nguyên liệu cho hô hấp.

c)

Tập hít thở sâu một cách nhẹ nhàng và đều đặn mỗi ngày.

d)

Để thật nhiều cây xanh trong phòng ngủ.

31.

Hình dạng và chức năng của khí khổng:

a)

Hình hạt đậu có chức năng khuếch tán các loại khí vào và ra khỏi lá, đồng thời thực hiện quá trình thoát hơi nước cho cây.

b)

Hình hạt đậu chỉ có chức năng trao đổi khí carbon dioxide với môi trường.

c)

Hình hạt đậu chỉ có chức năng trao đổi khí oxygen với môi trường.

d)

Hình hạt đậu chỉ có chức năng thoát hơi nước ra môi trường

32.

Sắp xếp các bộ phận sau theo đúng thứ tự của cơ quan hô hấp ở người:

a)

Khoang mũi, khí quản, thanh quản, phế quản, phổi.

b)

Khoang mũi, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi.

c)

Khoang mũi, phế quản, khí quản, thanh quản, phổi.

d)

Khoang mũi, phổi, khí quản, thanh quản, phế quản.

33.

Cho hình ảnh về cấu trúc phân tử nước và các phát biểu dưới đây: (1) Phân tử nước được cấu tạo từ hai nguyên tử hydrogen liên kết với một nguyên tử oxygen. (2) Trong phân tử nước, đầu oxygen tích điện âm còn đầu hydrogen tích điện dương. (3) Do có hai đầu tích điện trái dấu nhau nên phân tử nước có tính phân cực. (4) Nước có thể liên kết với một phân tử bất kì khác. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Dựa vào hình ảnh sự lưu thông giữa mạch gỗ và mạch rây, em hãy chọn phát biểu đúng .

a)

Mạch 1 là mạch gỗ (chiều đi lên), mạch 2 là mạch rây (chiều đi xuống).

b)

Mạch 1 là mạch rây (chiều đi lên), mạch 2 là mạch gỗ (chiều đi xuống).

c)

Mạch 1 là mạch gỗ (chiều từ phải sang trái), mạch 2 là mạch rây (chiều từ trái sang phải).

d)

Mạch 1 là mạch rây (chiều từ phải sang trái), mạch 2 là mạch gỗ (chiều từ trái

35.

Để hoa đào nở nhanh để kịp ngày Tết, người nông dân thường dùng nước ấm 400C - 500C tưới quanh gốc với tần suất 5 - 6 lần mỗi ngày. Tác nhân kích thích hiện tượng nở hoa ở cây đào là

a)

Nhiệt độ

b)

Ánh sáng

c)

Độ ẩm

d)

Chất dinh dưỡng

36.

Hô hấp tế bào có vai trò như thế nào đối với hoạt động sống của cơ thể sinh vật?

a)

Phân giải chất hữu cơ, giải phóng năng lượng cung cấp cho hoạt sống của cơ thể.

b)

Tổng chất hữu cơ, giải phóng Carbon dioxide cung cấp cho quá trình quang hợp.

c)

Phân giải chất hữu cơ giải phóng Oxygen cần thiết cho cơ thể sinh vật.

d)

Tổng hợp chất hữu cơ, giải phóng Oxygen cần thiết cho cơ thể sinh vật

37.

Ở thực vật có mạch, nước được vận chuyển từ rễ lên lá chủ yếu theo con đường nào?

a)

Tế bào chất

b)

Mạch gỗ

c)

Mạch rây

d)

Mạch gỗ và mạch rây

38.

Trong quá trình quang hợp, lá cây nhả ra loại khí nào?

a)

Khí nitrogen

b)

Khí Hydrogen

c)

Khí Oxygen

d)

Khí carbon dioxide

39.

Ở tế bào nhân thực, hô hấp tế bào xảy ra ở thành phần cấu trúc nào của tế bào?

a)

Lục lạp

b)

Nhân tế bào

c)

Ti thể

d)

Màng tế bào

40.

Phát biểu sai về vai trò của nước đối với cơ thể sinh vật là:

a)

Điều hòa nhiệt độ cơ thể sinh vật.

b)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể sinh vật.

c)

Dung môi hòa tan, vận chuyển các chất.

d)

Nguyên liệu và môi trường của các phản ứng chuyển hóa

41.

Các động vật nhóm giun trao đổi khí với môi trường ngoài qua bộ phận nào?

a)

Bề mặt cơ thể.

b)

Ống khí.

c)

Phổi.

d)

Mang.

42.

Khi nói về khí khổng ở lá cây, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi tế bào thiếu nước khí khổng mở ra để lấy nước cần thiết cho tế bào.

b)

Thực vật trao đổi khí với môi trường chủ yếu qua khí khổng ở lá cây.

c)

Sự đóng mở của khí khổng ảnh hưởng đến tốc độ trao đổi khí với môi trường.

d)

Khí khổng còn thực hiện chức năng thoát hơi nước cho cây.

43.

Phát biểu sai khi nói về vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể?

a)

Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể

b)

Sinh ra nhiệt để giải phóng ra ngoài môi trường.

c)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.

d)

Tạo ra các sản phẩm tham gia hoạt động chức năng của tế bào.

44.

Cơ thể người thải ra chất gì trong quá trình trao đổi chất?

a)

Thức ăn.

b)

Chất thải.

c)

Nước uống.

d)

Oxygen.

45.

Trong quá trình quang hợp, nước lấy từ đâu?

a)

Được rễ hút từ đất, theo mạch gỗ lên thân, lá.

b)

Do lá lấy từ đất lên.

c)

Cùng với các muối khoáng được rễ chuyển lên theo mạch rây sẽ tổng hợp thành các chất hữu cơ khác rồi được vận chuyển đến các bộ phận khác của cây.

d)

Từ không khí, hấp thụ vào lá qua các lỗ khí

46.

Lông hút của rễ do tế bào nào phát triển thành?

a)

Tế bào thịt vỏ

b)

Tế bào mạch rây ở rễ.

c)

Tế bào mạch gỗ ở rễ.

d)

Tế bào biểu bì.

47.

Quá trình nào giúp hạ nhiệt độ của lá cây, bảo vệ lá vào những ngày nắng nóng?

a)

Hấp thụ nước ở rễ.

b)

Thoát hơi nước.

c)

Vận chuyển nước trong thân.

d)

Hô hấp.

48.

Trường hợp nào là không cần thiết phải truyền nước cho cơ thể?

a)

Tiêu chảy

b)

Người bị bỏng nặng.

c)

Sốt cao.

d)

Đau lưng dữ dội.

49.

Quá trình cơ thể lấy các chất cần thiết từ môi trường (như nước, khí oxygen, chất dinh dưỡng,…) và thải các chất không cần thiết (như khí carbon dioxide, chất cặn bã,…) ra ngoài môi trường là quá trình

a)

Trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.

b)

Trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.

c)

Trao đổi chất giữa cơ thể với cơ thể khác.

d)

Trao đổi chất giữa tế bào với tế bào khác.

50.

Từ trường của Trái Đất mạnh nhất ở những vùng nào?

a)

Chỉ ở vùng Bắc Cực.

b)

Ở vùng xích đạo.

c)

Ở vùng Bắc Cực và Nam Cực.

d)

Chỉ ở vùng Nam Cực.

51.

Đâu là con đường nước và các chất thải của cơ thể được đào thải ra bên ngoài?

a)

Hơi thở và nước mắt.

b)

Mồ hôi và nước tiểu.

c)

Nước bọt và mồ hôi.

d)

Nước mắt và nước tiểu.

52.

Khi tế bào lá cây mất nước, khí khổng sẽ diễn ra hoạt động nào?

a)

Mở ra.

b)

Mở ra, sau đó khép lại.

c)

Khép lại.

d)

Khép lại, sau đó mở ra.

53.

Bào quang bên trong tế bào thực hiện quá trình hô hấp tế bào là:

a)

Lục lạp.

b)

Ti thể.

c)

Không bào.

d)

Khí khổng.

54.

Vòng tuần hoàn lớn vận chuyển máu mang chất dinh dưỡng và oxygen từ tâm thất trái theo động mạch đi tới các cơ quan của cơ thể, ở đây diễn ra quá trình gì?

a)

Bài tiết.

b)

Hấp thụ.

c)

Trao đổi khí.

d)

Trao đổi chất.

55.

Thức ăn đã tiêu hóa (chất dinh dưỡng) và sau đó đi đến các bộ phận khác nhau của cơ thể qua con đường nào?

a)

Hệ tuần hoàn.

b)

Hệ hô hấp.

c)

Hệ bài tiết.

d)

Hệ tiêu hóa.

56.

Lưỡng cư sống được ở nước và cạn vì

a)

Da luôn khô.

b)

Hô hấp bằng da và bằng phổi

c)

Nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.

d)

Hô hấp bằng

57.

Lưỡng cư sống được ở nước và cạn vì:

a)

Da luôn khô.

b)

Hô hấp bằng da và bằng phổi

c)

Nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.

d)

Hô hấp bằng phổi.

58.

Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?

a)

Các khí khổng tập trung ở mặt dưới

b)

Có cuống lá

c)

Có diện tích bề mặt lớn

d)

Phiến lá mỏng

59.

Hiện tượng nào sau đây liên quan đến từ trường Trái Đất?

a)

Hiện tượng nhật thực.

b)

Hiện tượng nguyệt thực.

c)

Hiện tượng thủy triều.

d)

Hiện tượng cực quang.

60.

Căn cứ chiều đường sức từ của Trái Đất, cực Nam địa từ nằm ở:

a)

A. Bắc bán cầu.

b)

B. Nam bán cầu.

c)

C. Câu A, B sai.

d)

D. Câu A, B đúng.

61.

Cây nào không có lông hút?

a)

Thông.

b)

Cam.

c)

Bưởi.

d)

Quýt.

62.

Mạch nào vận chuyển chủ yếu các chất hữu cơ tổng hợp từ lá xuống các bộ phận?

a)

Mạch gỗ

b)

Mạch rây

c)

Mạch gỗ và mạch rây

d)

Mạch nước

63.

Ở động vật và người, nước được cơ thể lấy vào thông qua:

a)

Thức ăn.

b)

Nước uống.

c)

Thức ăn, nước uống.

d)

Nước uống, toát mồ hôi.

64.

Chức năng của ruột non là:

a)

Tiêu hóa một phần thức ăn nhờ sự co bóp và enzyme tiêu hóa.

b)

Hấp thụ nước và một số ít chất còn lại, tạo phân và các chất khí.

c)

Tiêu hóa hoàn toàn thức ăn và hấp thụ các chất dinh dưỡng vào máu.

d)

Nơi chứa phân trước khi thải ra ngoài.

65.

Trao đổi khí ở sinh vật là:

a)

Hiện tượng quang hợp và hô hấp ở thực vật.

b)

Sự trao đổi các chất khí carbon dioxide và khí oxygen giữa cơ thể với môi trường.

c)

Hiện tượng lấy vào khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide.

d)

Hiện tượng lấy vào khí carbon dioxide và thải ra khí oxygen.

66.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở động vật, trao đổi khí diễn ra trong quá trình quang hợp.

b)

Ở thực vật, trao đổi khí diễn ra trong quá trình quang hợp và hô hấp

c)

Ở thực vật, trao đổi khí diễn ra trong quá trình quang hợp.

d)

Ở động vật, trao đổi khí diễn ra trong quá trình quang hợp và hô hấp.

67.

Khí khổng được cấu tạo gồm:

a)

Gồm một tế bào hình hạt đậu, thành ngoài mỏng, thành trong dày.

b)

Gồm một tế bào hình hạt đậu, thành ngoài dày, thành trong mỏng.

c)

Gồm hai tế bào hình hạt đậu áp sát nhau, thành ngoài mỏng, thành trong dày.

d)

Gồm hai tế bào hình hạt đậu xếp ngược nhau, thành ngoài dày, thành trong mỏng.

68.

Ruồi trao đổi khí nhờ vào cơ quan nào?

a)

Mang

b)

Da

c)

Hệ thống ống khí

d)

Phổi

69.

Ở người, khi hít vào, không khí được đi theo con đường nào?

a)

Không khí từ môi trường ngoài → khoang mũi → khí quản → phế quản →phổi.

b)

Không khí từ môi trường ngoài → khoang mũi → phế quản → khí quản →phổi.

c)

Không khí từ môi trường ngoài→ khoang mũi → khí quản → phổi → phế quản.

d)

Không khí từ môi trường ngoài →khoang mũi → phế quản → phổi → khí quản.

70.

Ở hầu hết thực vật, khí khổng mở khi nào?

a)

Khi cây được chiếu sáng và được cung cấp đủ nước

b)

Khi cây không được chiếu sáng

c)

Khi cây được chiếu sáng và không được cung cấp đủ nước

d)

Khi cây không được cung cấp đủ nước

71.

Ở thực vật, các chất dinh dưỡng được chia thành mấy nhóm chính?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

72.

Loài sinh vật nào dưới đây sống trong môi trường nước?

a)

Sứa biển.

b)

Hoa hồng.

c)

Giun đất

d)

Nai.

73.

Nhận định nào sau đây là đúng khi mô tả quá trình trao đổi khí qua khí khổng ở lá cây trong hô hấp ?

a)

Khí oxygen khuếch tán từ ngoài môi trường qua khí khổng vào lá, khí carbon dioxide khuếch tán từ trong lá qua khí khổng ra môi trường.

b)

Khí carbon dioxide khuếch tán từ ngoài môi trường qua khí khổng vào lá, khí oxygen khuếch tán từ trong lá qua khí khổng ra môi trường.

c)

Khí oxygen và khí carbon dioxide đều khuếch tán từ ngoài môi trường qua khí khổng vào lá.

d)

Khí oxygen và khí carbon dioxide đều khuếch tán từ trong lá qua khí khổng ra môi trường.

74.

Vì sao khi mua cá, người ta thường mở nắp mang quan sát để biết cá còn tươi hay không?

a)

Vì hệ hô hấp vẫn hoạt động, khi đó mang cá có màu đỏ tươi

b)

Vì hệ hô hấp vẫn hoạt động, khi đó mang cá có màu đỏ sẫm

c)

Vì hệ hô hấp không hoạt động, khi đó mang cá có màu đỏ tươi

d)

Vì hệ hô hấp không hoạt động, khi đó mang cá có màu trắng

75.

Cơ thể sẽ gặp nguy hiểm nếu không được bổ sung nước kịp thời trong những trường hợp nào dưới đây?

a)

(1) Sốt cao.

b)

(2) Đi dạo.

c)

(3) Hoạt động thể thao ngoài trời với cường độ mạnh.

d)

(4) Ngồi xem phim.

e)

(5) Nôn mửa và tiêu chảy.