wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin Học HK2

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn các thẻ của hộp thoại Data Validation để thiết lập xác thực dữ liệu cho ô tính:

a)

Thẻ Settings: Chọn kiểu dữ liệu hoặc giá trị dữ liệu.

b)

Thẻ Input Message: Nhập nội dung thông báo sẽ hiển thị khi nhập dữ liệu

c)

Thẻ Error Alert: Nhập nội dung thông báo lỗi.

d)

Thẻ Title: Nhập tiêu đề của thông báo lỗi.

2.

Hãy ghép mỗi mục ở cột A với ý nghĩa của chúng ở cột B sao cho phù hợp khi xác thực dữ liệu.

a)

. 1 - a, 2 - d, 3 - b, 4 - c, 5 - g, 6 - h, 7 - e, 8 - f.

b)

1 - b, 2 - a, 3 - d, 4 - c, 5 - g, 6 - h, 7 - e, 8 - f.

c)

1 - d, 2 - a, 3 - b, 4 - c, 5 - g, 6 - h, 7 - e, 8 - f.

d)

1 - f, 2 - a, 3 - b, 4 - c, 5 - g, 6 - h, 7 - e, 8 - d.

3.

Hình bên là trang tính lưu các khoản thu của gia đình, trong đó dữ liệu mỗi ô cột Khoản thu (cột B) từ danh sách các khoản thu ở cột F. Em hãy chọn hình ảnh mô tả điều kiện xác thực khi nhập dữ liệu vào mỗi ô tính của cột Khoản thu:

a)

b)

c)

d)

4.

Trong trang tính ở hình bên, dữ liệu của cột Số tiền cần thỏa

mãn ĐIỀU KIỆN LÀ SỐ NGUYÊN LỚN HƠN 0. Em hãy chọn

hình ảnh đúng mô tả điều kiện xác thực dữ liệu theo yêu cầu

a)

b)

c)

d)

5.
a)

Date

b)

Time

c)

List

d)

Decimal

6.

Để tạo thông báo như hình trên, em thực hiện như thế nào?

a)

Trong thẻ Input Message của hộp thoại Data Validation, nhập nội dung thông báo như Hình 4.

b)

Trong thẻ Setting của hộp thoại Data Validation, nhập nội dung thông báo như Hình 4.

c)

Trong thẻ Error Alert của hộp thoại Data Validation, nhập nội dung thông báo như Hình 4.

d)

Trong thẻ Allow của hộp thoại Data Validation, nhập nội dung thông báo như Hình 4.

7.

Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện?

a)

COUNT

b)

SUMIF

c)

COUNTIF

d)

INDEX

8.

Công thức chung của hàm COUNTIF là

a)

COUNTIF(range, criteria).

b)

=COUNTIF(criteria, range).

c)

COUNTIF(criteria, range).

d)

=COUNTIF(range, criteria)

9.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

b)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.

c)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

d)

Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.

10.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

b)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

c)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria.

d)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

11.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ “The”

a)

=COUNT(C1:C6,"The").

b)

=COUNTIF(C1:C6,The).

c)

=COUNTIF(C1:C6,"The").

d)

=COUNT(C1:C6,The).

12.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 90

a)

=COUNTIF(A2:A8,"<90").

b)

=COUNTIF(A2:A8,">90").

c)

=COUNTIF(A2:A8,>90).

d)

=COUNTIF(A2:A8,<90).

13.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng B3:B5 chứa giá trị giống như ô E7

a)

=COUNT(B3:B5,E7).

b)

=COUNTIF(B3:B5,"=E7").

c)

=COUNTIF(B3:B5,"E7").

d)

=COUNTIF(B3:B5,E7).

14.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng F2:F9 chứa xâu tự bắt đầu bằng chữ cái N

a)

=COUNTIF(F2:F9,"N*")

b)

COUNT(F2:F9,"N*")

c)

=COUNTIF(F2:F9,"N")

d)

=COUNTIF(F2:F9,"*N*")

15.

Chọn câu đúng đối với hàm COUNTIF.

a)

Đếm số ô tính trong một vùng dữ liệu thỏa mãn một điều kiện nhất định.

b)

Chỉ đếm số ô tính trong một vùng dữ liệu thỏa mãn một điều kiện nhất định.

c)

Đếm bất kì số nào trong một vùng dữ liệu nhất định.

d)

Đếm các ô chứa các số khác nhau.

16.

Giá trị hàm COUNTIF trả về thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

Dữ liệu kiểu số

b)

Dữ liệu kiểu ngày tháng

c)

Dữ liệu kiểu ký tự

d)

Dữ liệu kiểu True/False

17.

      Công thức =COUNTIF(B2:B5,">=100") trả về kết quả ý nghĩa gì?

a)

Số ô tính trong vùng B2:B5 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện lớn hơn 100.

b)

Số ô tính trong vùng B2:B5 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện bé hơn hoặc bằng 100.

c)

Số ô tính trong vùng B2:B5 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện bằng 100.

d)

Số ô tính trong vùng B2:B5 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện lớn hơn hoặc bằng 100.

18.

Cho bảng dữ liệu dưới đây. Hãy chọn công thức đúng để số học sinh chọn trường A hiển thị tại ô E5

a)

= COUNTIF("A", B4:B8)

b)

= COUNTIF(B4:B8,"A")

c)

. =COUNTIF(BB4:BB8, D5)

d)

=COUNTIF(D5, BB4:BB8)

19.

Chọn công thức CHƯA ĐÚNG của phép sử dụng hàm COUNTIF.

a)

=COUNTIF(A1:A4,">100")

b)

=COUNTIF(A1:A4,D2)

c)

=COUNTIF(A1:A4,"Y")

d)

= COUNTIF(">100",A1:A4)

20.

Cho bảng dữ liệu nhập hàng của hàng hoa quả như hình bên: Hãy ghép

mỗi yêu cầu ở cột A với công thức đúng ở cột B.

 

a)

1 – c, 2 – d, 3 – b, 4 – a.

b)

1 – d, 2 – c, 3 – b, 4 – a.

c)

1 – d, 2 – b, 3 – c, 4 – a.

d)

1 – a, 2 – d, 3 – b, 4 – c.

21.

Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?

a)

SUM

b)

COUNTIF

c)

IF

d)

SUMIF

22.

Công thức chung của hàm SUMIF là:

a)

=SUMIF(criteria, [sum_range], range).

b)

=SUMIF(range, [sum_range], criteria).

c)

=SUMIF(range, criteria, [sum_range]).

d)

=SUMIF(criteria, range, [sum_range]).

23.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số range ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.

b)

Điều kiện kiểm tra.

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.

d)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số sum_range thoả mãn điều kiện.

24.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện.

b)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.

d)

Điều kiện kiểm tra.

25.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số criteria ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.

b)

Điều kiện kiểm tra.

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện.

d)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.

26.

Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6

a)

=SUM(B2:B6,“<100”).

b)

=SUMIF(B2:B6,“<100”).

c)

=SUMIF(B2:B6,“>100”).

d)

=SUMIF(A4:A10,“SGK”,C4:C10).

27.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có giá trị là “SGK” là

a)

=SUMIF(C4:C10,“SGK”,A4:A10).

b)

=SUMIF(A4:A10,SGK,C4:C10).

c)

=SUM(A4:A10,“SGK”,C4:C10).

d)

=SUMIF(A4:A10,“SGK”,C4:C10).

28.

  Công thức tính tổng các giá trị trong vùng D1:D7 với các ô tương ứng trong vùng A1:A7 giá trị giống như ô F3 là

a)

SUMIF(A1:A7, F3)

b)

=SUM(A1:A7, F3, D1:D7)

c)

=SUMIF(D1:D7, F3, A1:A7)

d)

=SUMIF(A1:A7, F3, D1:D7)

29.

Câu nào sau đây mô tả đúng về hàm SUMIF?

a)

Đếm tổng các giá trị thỏa mãn một điều kiện cụ thể.

b)

Tính tổng các giá trị thỏa mãn một điều kiện cụ thể.

c)

Công cụ để tìm ra giá trị trung bình.

d)

Tính tổng các ô chứa các số khác nhau.

30.

Công thức =SUMIF(B2:B5,"Khoa",C2:C5) trả về kết quả gì?

a)

Tổng các giá trị trong phạm vi B2, có tương ứng ở phạm vi C2 bằng Khoa.

b)

Tổng các giá trị trong phạm vi C2, có tương ứng ở phạm vi B2 bằng Khoa.

c)

Đếm các giá trị trong phạm vi C2 và phạm vi B2, trong đó các ô tương ứng bằng Khoa.

d)

Tổng các giá trị trong phạm vi C2:C5, trong đó bỏ đi các giá trị mà các ô tương ứng ở phạm vi B2:B5 bằng Khoa.

31.

Cho bảng dữ liệu về mức tiền thưởng cho các giao dịch của một công ty kinh doanh bất động sản như hình bên. Công thức =SUMIF(A2:A5,">1600000",B2:B5) trả về kết quả gì?

a)

Tổng các giá trị giao dịch lớn hơn 1.600.000 đồng

b)

A.    Tổng các giá trị tiền thưởng và giá trị giao dịch lớn hơn

1.600.000 đồng.

c)

  Tổng các giá trị tiền thưởng và giá trị giao dịch.

d)

Tổng các giá trị tiền thưởng cho các giao dịch có giá trị lớn hơn

1.600.000 đồng trong bảng dữ liệu ở

32.

Công thức SUMIF(A2:A5,">2000000") trả về kết quả gì?

a)

Tổng các giá trị giao dịch lớn hơn 2.000.000 đồng

b)

  Tổng các giá trị tiền thưởng cho các giá trị giao dịch lớn hơn 2.000.000 đồng.

c)

  Tổng các giá trị giao dịch và tiền thưởng lớn hơn 2.000.000 đồng.

d)

  Tổng các giá trị giao dịch lớn hơn 2.000.000 đồng và nhỏ hơn 5.000.000 đồng.

33.

Hãy ghép mỗi yêu cầu cột A với công thức đúng cột B với bảng dữ liệu Hình 11a.2.

a)

1 - c, 2 - b, 3 - d, 4 - a.

b)

1 - b, 2 - c, 3 - d, 4 - a.

c)

1 - c, 2 - b, 3 - d, 4 - a.

d)

1 - d, 2 - b, 3 - c, 4 - a.

34.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng F1:F12 với các ô tương ứng trong vùng A1:A12 có

giá trị bằng 100000 là:

a)

=SUM(A1:A12,100000,F1:F12).

b)

=SUMIF(A1:A12,100,F1:F12).

c)

=SUMIF(A1:A12,100000,F1:F12)

d)

=SUMIF(F1:F12,100000,A1:A12).

35.

Công thức tính tổng số tiền ở ô H11 là

a)

=SUM(H2:H10).

b)

=SUMIF(H2:H10)

c)

=COUNT(H2:H10).

d)

=COUNTIF(H2:H10)

36.

Công thức tính tổng tiền của MỤC CHI Mong muốn cá nhân là

a)

SUM(I2:I10,”A”,H2:H10)

b)

SUMIF (I2:I10,”A”,H2:H10)

c)

SUMIF (H2:H10,”A”,I2:I10)

d)

SUMIF(G2:G10,”A”,H2:H10)

37.

Hàm nào trong Excel dùng để kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó ĐÚNG

và một giá trị khác nếu điều kiện đó SAI?

a)

COUNTIF.

b)

SUMIF.

c)

IF.

d)

CHECK.

38.

Công thức chung của hàm IF là

a)

=IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true])

b)

=IF([value_if_false], [value_if_true], logical_test)

c)

=IF([value_if_true],[value_if_false],logical_test).

d)

=IF(logical_test,[value_if_true],[value_if_false])

39.

Trong công thức chung của IF, tham số value_if_false có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

b)

Điều kiện kiểm tra.

c)

Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.

d)

Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.

40.

Trong công thức chung của IF, tham số logical_test có ý nghĩa gì?

a)

Điều kiện kiểm tra.

b)

Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.

c)

Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.

d)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng.

41.

Trong công thức chung của IF, tham số value_if_true có ý nghĩa gì?

a)

Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.

b)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

c)

Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.

d)

Điều kiện kiểm tra`.

42.

Chọn câu trả lời đúng nhất về hàm IF.

a)

Kiểm tra xem điều kiện có đúng hay không, nếu đúng thì trả về một giá trị, nếu không thì trả về một

giá trị khác.

b)

Trả về giá trị TRUE nếu bất kì điều kiện nào là đúng và trả về FALSE nếu tất cả các điều kiện đều

sai.

c)

Trả về giá trị TRUE nếu tất cả điều kiện đều đúng và trả về FALSE nếu bất kì điều kiện nào sai

d)

Trả về giá trị từ danh sách bảng cách sử dụng một vị trí trả về

43.

Giả sử giá trị của ô B2 là 76. Công thức =IF(B2>60,1,0) trả về giá trị gì?

a)

60

b)

76

c)

1

d)

0

44.

Giả sử giá trị tại ô A1 là 20. Công thức =IF(A1=10,1,IF(A1=20,2,3)) trả về kết quả gì?

a)

20

b)

1

c)

2

d)

3

45.

Cho ví dụ tính điểm của học sinh như sau: Nếu điểm lớn hơn hoặc bằng 20 thì công thức trả về

là Đạt, nếu không thì trả về Không đạt. Có thể sử dụng hàm nào để đưa ra nhận xét Đạt hoặc

Không đạt trong ví dụ trên?

a)

Hàm COUNTIF

b)

Hàm SUMIF

c)

Hàm SUM.

d)

Hàm IF

46.

Công thức nào sau đây có hàm IF được lồng bên trong chính nó?

a)

=IF(A2="Loại A","văn bản A","văn bản B").

b)

=IF(C5>500,C5*20,0).

c)

=IF(AVERAGE(B2)>100,SUM(C2),0).

d)

=IF(A1=10,"văn bản A",IF(A1=20,"văn bản B","văn bản C"))

47.

Cho giá trị tại ô A2:10, ô B2: 15, ô C2: 20. Hãy ghép công thức ở cột A với kết quả đúng ở cột

B

a)

1 – a; 2 – c; 3 – d; 4 – b

b)

1 – b; 2 – a; 3 – d; 4 – c

c)

1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – b

d)

1 – c; 2 – a; 3 – d; 4 – b

48.

Hãy chọn công thức đúng tại ô E4 để thực hiện yêu cầu nêu trên:

a)

=IF(D4<C4, ”Vượt quá dự toán”, ”Trong dự toán”)

b)

=IF(D4<=C4, ”Vượt quá dự toán”, ”Trong dự toán”)

c)

=IF(D4>C4, ”Vượt quá dự toán”, ”Trong dự toán”)

d)

=IF(D4>=C4, ”Vượt quá dự toán”, ”Trong dự toán”)

49.

Chọn công thức đúng tại ô F4 để thực hiện yêu

cầu dữ liệu của cột Số tiền vượt, biết rằng: Nếu số

tiền Thực Tế nhiều hơn Dự Toán thì lấy số tiền

thực tế trừ đi số tiền dự toán, nếu không thì trả về 0:

a)

=IF(D4>=C4,D4-C4,0)

b)

=IF(D4>C4,D4-C4,0)

c)

=IF(D4<C4,C4-C4,0)

d)

=IF(D4<=C4,C4-D4,0)

50.

Công thức chung của hàm đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện là

a)

=COUNTIF(criteria, range).

b)

=SUMIF(range, criteria, [sum_range]).

c)

=COUNTIF(range, criteria).

d)

=IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true]).

51.

Công thức chung của hàm tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó là

a)

=IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false]).

b)

=SUMIF(range, criteria, [sum_range])

c)

=SUMIF(criteria, [sum_range], range).

d)

=COUNTIF(range, criteria).

52.

Công thức =’Chi tiêu’!E14 tham chiếu đến địa chỉ nào?

a)

Vùng dữ liệu bắt đầu từ ô E14 của trang tính Chi tiêu.

b)

Dữ liệu bắt đầu từ ô E14 của trang tính hiện tại.

c)

Ô E14 của trang tính hiện tại

d)

Ô E14 của trang tính Chi tiêu.

53.

Trên Sheet1, giá trị ô A1150. Trên Sheet2, giá trị tại ô A1-50. Công thức = Sheet1!A1 –

Sheet2!A2 trả về kết quả là gì?

a)

0

b)

100

c)

-200

d)

200

54.

Trên mỗi trang tính Quý 1, Quý 2, Quý 3 và Quý 4, ô B4 chứa dữ liệu doanh thu của mỗi cửa

hàng. Công thức nào sau đây đúng để tính tổng doanh thu cả năm của các cửa hàng ở ô B4 của

trang tính Tổng hợp

a)

=Quý 1!E1+ Quý 2!E1+ Quý 3!E1+ Quý 4!E1

b)

=’Quý 1’!E1+ ‘Quý 2’!E1+ ‘Quý 3’!E1+ ‘Quý 4’!E1

c)

=SUM(Quý 1!E1, Quý 2!E1, Quý 3!E1, Quý 4!E1)

d)

=SUM(’Quý 1’!E1,‘Quý 2’!E1, ‘Quý 3’!E1, ‘Quý 4’!E1)

55.

Công thức nào sau đây là ĐÚNG khi tham chiếu đến địa chỉ ở một trang tính khác?

a)

=Sheet1?A2

b)

=Sheet1!A2

c)

=’Thu nhập’!A2

d)

=Thu nhập!A2