wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đ2 ( Hòa Ngân )

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

1. Một tờ bản đồ địa hình có tỷ lệ 1:5000 có nghĩa là:

a)

a. 1cm trên bản đồ tương ứng với 5000m ngoài thực địa

b)

b. 1cm trên bản đồ tương ứng với 500m ngoài thực địa

c)

c. 1cm trên bản đồ tương ứng với 50m ngoài thực địa

d)

d. 1cm trên bản đồ tương ứng với 5m ngoài thực địa

2.

2. Sai số khép chênh cao khi đo thủy chuẩn hạng IV vùng đồng bằng là:

a)

a. ±20√L mm (L là chiều dài đường đo tính theo Km)

b)

b. ±25√L mm (L là chiều dài đường đo tính theo Km)

c)

c. ±50√L mm (L là chiều dài đường đo tính theo Km)

d)

d. ±60√L mm (L là chiều dài đường đo tính theo Km)

3.

3. Sai số nào KHÔNG thể loại trừ hoàn toàn trong kết quả đo?

a)

a. Sai số thô

b)

b. Sai số ngẫu nhiên

c)

c. Sai số hệ thống

d)

d. Cả 3 phương án trên

4.

4. Dựa vào hai điểm mốc, bố trí 01 góc và 1 cạnh thiết kế để thu được điểm cần bố trí, phương pháp bố trí này là:

a)

a. Phương pháp tọa độ vuông góc

b)

b. Phương pháp giao hội góc

c)

c. Phương pháp giao hội cạnh

d)

d. Phương pháp tọa độ cực

5.

6. Sai số do ảnh hưởng độ cong Trái đất đến kết quả đo chênh cao tính bằng công thức:

a)

a. Δh = 2d²/R trong đó R là bán kính Trái đất, d là khoảng cách giữa 2 điểm.

b)

b. Δh = d²/R trong đó R là bán kính Trái đất, d là khoảng cách giữa 2 điểm.

c)

c. Δh = d²/2R trong đó R là bán kính Trái đất, d là khoảng cách giữa 2 điểm.

d)

c. Δh = d²/ 3R³ trong đó R là bán kính Trái đất, d là khoảng cách giữa 2 điểm.

6.

7. Dùng máy thủy bình đọc số trên mia: Chỉ trên 2758, chỉ giữa 2432, chỉ dưới 2106 thì khoảng cách giữa máy và mia là:

a)

a. 65200 mét

b)

b. 652 mét

c)

c. 65.2 mét

d)

d. 6.52 mét

7.

8. Định hướng đường thẳng là xác định hướng của đường thẳng đó so với:

a)

a. Hướng gốc làm chuẩn.

b)

b. Hướng Nam - Bắc.

c)

c. Hướng của trục kim nam châm.

d)

d. Hướng gốc làm chuẩn thông qua góc bằng kẹp giữa hai hướng đó.

8.

9. Phép chiếu dùng cho bình đồ là

a)

a. Phép chiếu hình nón

b)

b. Phép chiếu hình trụ đứng

c)

c. Phép chiếu hình trụ ngang

d)

d. Phép chiếu bằng

9.

10. Diện tích thửa đất trên tờ bản đồ tỷ lệ 1:1000 đo được là 15 cm², diện tích trên thực địa sẽ là:

a)

a. 15000 m²

b)

b. 1500 m²

c)

c. 150 m²

d)

d. 150000 m²

10.

11. Khi đo vẽ mặt cắt dọc, biết cọc phụ ký hiệu 30/0 cách cọc chính 3/0 là 20 m. Vậy, cọc phụ 30/0 cách cọc 1/0 một khoảng cách là:

a)

a. 200 m

b)

b. 220 m

c)

c. 20 m

d)

d. 320 m

11.

12. Mặt thủy chuẩn Trái đất là mặt nước biển yên tĩnh trung bình của nhiều năm xuyên qua các:

a)

a. lục địa tạo thành mặt cong khép kín.

b)

b. lục địa tạo thành đường cong khép kín.

c)

c. hải đảo và lục địa tạo thành mặt cong khép kín.

d)

d. hải đảo và lục địa tạo thành đường cong khép kín.

12.

13. Khi đo cao hình học giữa 2 điểm MN nếu hM - hN > 0 điều đó chứng tỏ là:

a)

a. Điểm M cao hơn N.

b)

b. Điểm N cao hơn M.

c)

c. Số đọc mia sau nhỏ hơn số đọc mia trước.

d)

d. Đường đo đang đi xuống dốc.

13.
  1. 14. Sai số 2C là đo :

a)

a. Trục ngắm ống kính không vuông góc với trục quay của máy.

b)

b. Trục ngắm ống kính không vuông góc với trục quay ống kính.

c)

c. Trục quay ống kính không vuông góc với trục quay của máy.

d)

d. Cả 3 đáp án đã nêu.

14.

15. Phương pháp đo khoảng cách trực tiếp là đo khoảng cách:

a)

a. Bằng thước thép.

b)

b. Bằng máy thủy bình và mia.

c)

c. Bằng máy kinh vĩ và mia.

d)

d. Cả 3 đáp án đã nêu

15.

16. Góc định hướng là góc tính theo đường kinh tuyến nào

a)

a. Kinh tuyến thực.

b)

b. Kinh tuyến từ.

c)

c. Kinh tuyến giữa của múi chiếu bản đồ.

d)

d. Cả 3 đáp án đã nêu.

16.

17. Điểm gốc của hệ tọa độ giả định được chọn ở vị trí nào?

a)

a. Góc tây nam của khu đo.

b)

b. Góc đông bắc của khu đo.

c)

c. Góc đông nam của khu đo.

d)

d. Góc tây bắc của khu đo.

17.

18. Trong các góc sau, góc nào có thể tính chuyển dựa vào các góc hạng:

a)

a. Góc phương vị từ.

b)

b. Góc phương vị kinh tuyến.

c)

c. Góc định hướng

d)

d. Góc phương vị thực.

18.

19. Phương pháp nào KHÔNG sử dụng để đo khoảng cách giữa các điểm trên mặt cắt ngang sông?

a)

a. Máy thủy bình.

b)

b. Máy kinh vĩ.

c)

c. Căng dây.

d)

d. Máy toàn đạc điện tử.

19.

20. Góc bảng hợp bởi 3 điểm trên mặt đất là:

a)

a. Hình chiếu của góc trên mặt phẳng thẳng đứng

b)

b. Hình chiếu của góc trên mặt phẳng nằm ngang

c)

c. Góc trên mặt phẳng đi qua 3 điểm đó

d)

d. Cả 3 đáp án đã nêu

20.

21. Đặc điểm của bố trí công trình là:

a)

a. Làm giống với đo vẽ bản đồ

b)

b. Làm ngược với đo vẽ bản đồ

c)

c. Sử dụng các thiết bị chuyên dùng

d)

d. Đáp án b, c

21.

22. Phương pháp giao hội cạnh để bố trí một điểm ra ngoài mặt đất, cần giá trị của:

a)

a. 1 góc và 1 cạnh

b)

b. 2 cạnh

c)

c. 2 góc

d)

d. 1 cạnh và 2 góc

22.

23. Áp dụng bài toán Thuận trong trắc địa để tính toán tọa độ điểm B biết: A (500, 500) SAB = 100m αAB = 45°00'00"

a)

a. B (570.711, 570.711)

b)

b. B (571.711, 571.711)

c)

c. B (500, 550)

d)

d. B (550, 500)

23.

24. Độ dốc i của một đoạn thẳng được tính theo công thức nào:

a)

a. i = D/H

b)

b. i = D

c)

c. i = H

d)

d. i = H/D

24.

25. Các yếu tố cần xác định khi đo vẽ mặt cắt dọc là:

a)

a. Góc bằng và khoảng cách

b)

b. Góc đứng và khoảng cách

c)

c. Khoảng cách và độ cao

d)

d. Phương vị và khoảng cách