wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra giữa kì NLKT

Total questions: 10

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Doanh nghiệp mua tài sản cố định trị giá 500 triệu đồng, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán.

a)

Nợ 211: 500 tr

Nợ 133: 50 tr

Có 331: 550 tr

b)

Nợ 211: 550 tr

Có 331: 550 tr

c)

Nợ 211: 500 tr

Có 331: 500 tr

Có 133: 50 tr

d)

Nợ 331: 550 tr

Có 211: 500 tr

Có 133: 50 tr

2.

Doanh nghiệp xuất công cụ dụng cụ để sử dụng cho bộ phận bán hàng.

a)

Nợ 641: 10 tr

Có 153: 10 tr

b)

Nợ 642: 10 tr

Có 153: 10 tr

c)

Nợ 627: 10 tr

Có 153: 10 tr

d)

Nợ 641: 10 tr

Có 152: 10 tr

3.

Chi tiền gửi ngân hàng để nộp thuế thu nhập doanh nghiệp.

a)

Nợ 3334: 50 tr

Có 112: 50 tr

b)

Nợ 821: 50 tr

Có 112: 50 tr

c)

Nợ 112: 50 tr

Có 3334: 50 tr

d)

Nợ 3334: 50 tr

Có 111: 50 tr

4.

Chi tiền mặt thanh toán chi phí tiếp khách phục vụ hoạt động văn phòng.

a)

Nợ 642: 5 tr

Có 111: 5 tr

b)

Nợ 641: 5 tr

Có 111: 5 tr

c)

Nợ 627: 5 tr

Có 111: 5 tr

d)

Nợ 811: 5 tr

Có 111: 5 tr

5.

Khách hàng trả lại hàng hóa trị giá 80 triệu đồng, VAT 8%. Doanh nghiệp nhận lại hàng, chưa hoàn tiền.

a)

Nợ 531: 80 tr

Nợ 3331: 6,4 tr

Có 131: 86,4 tr

b)

Nợ 131: 86,4 tr

Có 531: 80 tr

Có 3331: 6,4 tr

c)

Nợ 511: 80 tr

Nợ 3331: 6,4 tr

Có 131: 86,4 tr

d)

Nợ 531: 86,4 tr

Có 131: 86,4 tr

6.

Doanh nghiệp trích thưởng cho nhân viên cuối năm từ quỹ khen thưởng.

a)

Nợ 353: 20 tr
    Có 334: 20 tr

b)

Nợ 334: 20 tr
    Có 353: 20 tr

c)

Nợ 642: 20 tr
    Có 334: 20 tr

d)

Nợ 353: 20 tr
    Có 334: 20 tr

7.

Doanh nghiệp xuất công cụ dụng cụ để sử dụng cho bộ phận bán hàng.

a)

A.
Nợ 641: 10 tr
    Có 153: 10 tr

b)

B.
Nợ 642: 10 tr
    Có 153: 10 tr

c)

C.
Nợ 627: 10 tr
    Có 153: 10 tr

d)

D.
Nợ 641: 10 tr
    Có 152: 10 tr


8.

Chi tiền gửi ngân hàng để nộp thuế thu nhập doanh nghiệp.

a)

A.
Nợ 3334: 50 tr
    Có 112: 50 tr

b)

B.
Nợ 821: 50 tr
    Có 112: 50 tr

c)

C.
Nợ 112: 50 tr
    Có 3334: 50 tr

d)

D.
Nợ 3334: 50 tr
    Có 111: 50 tr


9.

Chi tiền mặt thanh toán chi phí tiếp khách phục vụ hoạt động văn phòng

a)

A.
Nợ 641: 5 tr
    Có 111: 5 tr

b)

B.
Nợ 642: 5 tr
    Có 111: 5 tr

c)

C.
Nợ 627: 5 tr
    Có 111: 5 tr

d)

D.
Nợ 811: 5 tr
    Có 111: 5 tr

10.

Doanh nghiệp điều chuyển NVL từ kho A sang kho B (cùng doanh nghiệp).

a)

Không định khoản

b)

Nợ 152: XX
    Có 152: XX

c)

Nợ 156: XX
    Có 156: XX

d)

Nợ 621: XX
    Có 152: XX