WorksheetsBÀI 10-HSK 2
Total questions: 27
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
课
a)
Kè_/_(Giờ học, môn, bài)
b)
Tèbié(đặc biệt)
c)
zhèngcháng(Bình thường)
d)
késòu(ho)
2.
帮助
a)
bāngzhù_/_(Giúp ích, giúp đỡ)
b)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)
3.
别
a)
bié_/_(Đừng)
b)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
c)
guā fēng(Gió thổi)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
4.
哥哥
a)
gēgē_/_(anh trai)
b)
xià xuě(tuyết rơi)
c)
hánlěng(lạnh giá)
d)
guàhào(đăng ký)
5.
鸡蛋
a)
jīdàn_/_(trứng gà)
b)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
hánlěng(lạnh giá)
6.
西瓜
a)
xīguā_/_(dưa hấu)
b)
qìwēn(Nhiệt độ)
c)
zhùyuàn-(Nằm viện)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
7.
正在
a)
zhèngzài_/_(Đang)
b)
dī(Thấp)
c)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
d)
hánlěng(lạnh giá)
8.
手机
a)
shǒujī_/_(điện thoại di động)
b)
língxià(dưới 0 độ)
c)
hùshì-(Y tá)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
9.
洗
a)
xǐ_/_(Giặt, rửa)
b)
liánxì-(Liên hệ, liên lạc)
c)
jīhuì-(Cơ hội)
d)
Tèbié(đặc biệt)
10.
A:不要看电视了,明天上午还有汉语课呢。
a)
A: Bùyào kàn diànshìle, míngtiān shàngwǔ hái yǒu hànyǔ kè ne._/_(A: Đừng xem TV nữa. Sáng mai có giờ học tiếng Trung đấy.)
b)
rúguǒ-(Nếu)
c)
gǎnjué-(Cảm giác, cảm thấy)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
11.
B:看电视对学汉语有帮助。
a)
B: Kàn diànshì duì xué hànyǔ yǒu bāngzhù._/_(B: Xem TV cũng có ích cho việc học tiếng Trung mà.)
b)
A: Wǒmen xiàwǔ qù kàn diànyǐng, hǎo ma?_/_(A: Chúng ta đi xem phim vào buổi chiều nhé?)
c)
hùshì-(Y tá)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
12.
A:明天的课你都准备好了吗?
a)
A: Míngtiān de kè nǐ dōu zhǔnbèi hǎole ma?_/_(A: Các con đã chuẩn bị xong bài ngày mai chưa)
b)
B: Jīntiān xiàwǔ wǒ méiyǒu shíjiān, míngtiān xiàwǔ zài qù ba._/_(B: Chiều nay tôi không có thời gian. Chiều mai chúng ta đi nhé.)
c)
hùshì-(Y tá)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
13.
B:都准备好了。
a)
B: Dōu zhǔnbèi hǎole. _/_(B: Xong rồi ạ.)
b)
A: Nǐ xiǎng kàn shénme diànyǐng?_/_(A: Bạn muốn xem phim gì?)
c)
hùshì-(Y tá)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
14.
A:别看报纸了,医生说你要多休息。
a)
A: Bié kàn bàozhǐle, yīshēng shuō nǐ yào duō xiūxí._/_(A: Đừng đọc báo nữa. Bác sĩ nói bạn cần nghỉ ngơi nhiều hơn.)
b)
B: Ràng wǒ xiǎng xiǎng zài gàosù nǐ._/_(B: Hãy để tôi suy nghĩ về điều đó trước khi nói với bạn.)
c)
hùshì-(Y tá)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
15.
B:好,不看了。给我一杯茶吧。
a)
B: Hǎo, bù kànle. Gěi wǒ yībēi chá bā._/_(B: Được rồi, tôi sẽ không đọc nữa. Cho tôi một tách trà.)
b)
A: Wàibian tiānqì hěn hǎo, wǒmen chūqù yùndòng yùndòng ba!_/_(A: Thời tiết bên ngoài thật đẹp. Hãy ra ngoài và tập thể dục nhé!)
c)
A Kěnéng bié de chéngshì shēnghuófèi piányí yīxiē.***(Cu ho: Có lẽ chi phí sinh hoạt ở các thành phố khác rẻ hơn.)
d)
B Zhè jiàn bù cháng bù duǎn, bù féi bù shòu, zhènghǎo. Duōshǎo qián?(Lin Na: Cái này không quá dài cũng không quá ngắn, không quá béo cũng không quá gầy, vừa phải. Bao nhiêu?)
16.
A:医生说吃药后两个小时不要喝茶。
a)
A: Yīshēng shuō chī yào hòu liǎng gè xiǎoshí bùyào hē chá._/_(A: Bác sĩ bảo không được uống trà trong vòng hai giờ sau khi uống thuốc.)
b)
B: Nǐ děng děng wǒ, hǎo ma? Wáng lǎoshī ràng wǒ gěi dà wèi dǎ gè diànhuà._/_(B: Hãy đợi tôi nhé, được không? Cô giáo Vương yêu cầu tôi gọi cho David.)
c)
C Kěshì wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐle.***(Yamada: Nhưng tôi đã quen với việc ở đây rồi.)
d)
A:490 Kuài qián. (Nhân viên bán hàng: 490 nhân dân tệ.)
17.
B:医生还说什么了?
a)
B: Yīshēng huán shuō shénmeliǎo?_/_(B: Bác sĩ còn dặn gì nữa không?)
b)
A: Huílái zài dǎ ba. Zhǎo dà wèi yǒu shé me shìqíng ma?_/_(A: Hãy chiến đấu lần nữa khi chúng ta quay trở lại. Bạn có liên quan gì đến David không?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
18.
A:医生让你听我的。
a)
A: Yīshēng ràng nǐ tīng wǒ de._/_(A: Bác sĩ bảo bạn hãy nghe tôi.)
b)
B: Tīng shuō dà wèi bìngle, wǒ xiǎng zhǎo shíjiān qù kàn kàn tā._/_(B: Tôi nghe nói David bị ốm, tôi muốn tìm thời gian để gặp anh ấy.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
19.
A:你怎么买了这么多东西啊?
a)
A: Nǐ zěnme mǎile zhème duō dōngxī a?_/_(A: Tại sao bạn lại mua nhiều thứ như vậy?)
b)
A: Fúwùyuán, wǒ fángjiān de mén dǎ bù kāile._/_(A: Người phục vụ, cửa phòng tôi không mở được.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
20.
B:哥哥今天中午回来吃饭。
a)
B: Gēgē jīntiān zhōngwǔ huílái chīfàn._/_(B: Trưa nay anh trai tôi sẽ về ăn cơm.)
b)
B: Nín zhù nǎge fángjiān?_/_(B: Bạn sống ở phòng nào?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
21.
A:我看看买什么了。羊肉、鸡蛋、面条、西瓜……真不 少!妈妈呢?
a)
A: Wǒ kàn kàn mǎi shénmeliǎo. Yángròu, jīdàn, miàntiáo, xīguā……zhēn bù shǎo! Māmā ne?_/_(A: Để tôi xem bạn mua những gì nào. Thịt cừu, trứng gà, mì sợi, dưa hấu... nhiều thật! Mẹ đầu rồi?)
b)
B: Hǎo de, wǒ jiào rén qù kàn kàn._/_(B: Được rồi, tôi sẽ nhờ người tới xem.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
22.
B:正在准备午饭呢!
a)
B: Zhèngzài zhǔnbèi wǔfàn ne!_/_(B: Mẹ đang chuẩn bị bữa trưa!)
b)
A: Nǐ kàn kàn zhè jǐ jiàn yīfú zěnme yàng._/_(A: Bạn nghĩ gì về những bộ quần áo này?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
23.
A:你在找什么?
a)
A: Nǐ zài zhǎo shénme?_/_(A: Anh đang tìm gì vậy?)
b)
B: Zhè jiàn bái de yǒudiǎn er zhǎng, nà jiàn hēi de yǒudiǎn er guì._/_(B: Cái màu trắng này hơi dài, còn cái màu đen thì hơi đắt.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
24.
B:你看见我的手机了吗?白色的。
a)
B: Nǐ kànjiàn wǒ de shǒujīle ma? Báisè de._/_(B: Em có thấy điện thoại của anh đâu không? Điện thoại màu trắng.)
b)
A: Zhè jiàn hóng de ne? Zhè shì jīntiān xīn lái de._/_(A: Cái màu đỏ này ở đâu? Đây là điều mới ngày hôm nay.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
25.
A:别找了,手机在桌子上呢,电脑旁边。
a)
A: Bié zhǎole, shǒujī zài zhuōzǐ shàng ne, diànnǎo pángbiān._/_(A: Đừng tìm nó nữa. Nó đang ở trên bàn kìa, bên cạnh máy vi tính)
b)
B: Ràng wǒ zài kàn kàn._/_(B: Để tôi xem lại.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
26.
B:你看见我的衣服了吗?红色的那件。
a)
B: Nǐ kànjiàn wǒ de yīfúle ma? Hóngsè dì nà jiàn._/_(B: Còn cái áo màu đỏ của anh, em có thấy không vậy?)
b)
A: Jīntiān wǎnshàng wǒmen yīqǐ chīfàn ba, gěi nǐguò shēngrì._/_(A: Tối nay chúng ta hãy ăn tối cùng nhau để chúc mừng sinh nhật bạn nhé.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
27.
A:那件衣我帮你洗了,在外边呢。
a)
A: Nà jiàn yī wǒ bāng nǐ xǐle, zài wàibian ne._/_(A: Em đã giặt giúp anh rồi, đang để bên ngoài)
b)
B: Jīntiān? Lí wǒ de shēngrì hái yǒu yīgè duō xīngqí ne!_/_(B: Hôm nay? Sinh nhật của tôi chỉ còn hơn một tuần nữa thôi!)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
100 %
