NEW
Font size
WorksheetsCHƯƠNG 7
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Tỷ giá là
A. Giá cả của một loại tiền tệ so với vàng
B. Giá trị của tiền tệ so với lạm phát
C. Sự thay đổi giá trị của tiền qua thời gian
D. Giá một đơn vị tiền tệ của một nước được tính theo tiền tệ của nước khác
A
B
C
D
12
Tỷ giá được xác định trên
A. Thị trường tiền tệ
B. Thị trường ngoại hồi
C. Thị trường cổ phiếu
D. Thị trường vốn
A
B
C
D
13
Mặc dù thị trường ngoại hối thường được nói là nơi mua và bán các loại tiền tệ, tuy nhiên hầu hết các giao dịch liên quan tới việc mua và bán:
A. Các khoản tiền gửi được niêm yết bằng ngoại tệ
B. Đồng USD
C. Đồng Euro
D. Đồng SDRs
A
B
C
D
14
Vào ngày 25/01/2010, IUSD đổi được trên thị trường ngoại hối 0.75 euro. Do đó, 1 euro sẽ đổi được:
A. 0.75 USD
B. 1.00 USD
C. 1.33 USD
D. 1.75 USD
A
B
C
D
Vào ngày 25/01/2010, 1USD đổi được trên thị trường ngoại hồi 49.0 đông rupee của Ân Độ, do đó, 1 rupee sẽ đôi được:
A. 0.02 USD
B. 1.20 USD
C. 7.00 USD
D. 49.0 USD
A
B
C
D
16
Nếu đồng USD bị mất giá so với đồng Euro:
A. Quần áo của châu Âu sẽ trở nên rẻ hơn ở Mỹ
B. Máy tính của Mỹ sẽ trở nên đắt hơn ở châu Âu
C. Quần áo của châu Âu sẽ trở nên đắt hơn ở Mỹ
D. Máy tính của châu Âu sẽ trở nên rẻ hơn ở Mỹ
A
B
C
D
Theo quy luật một giá, nếu giá của cà phê Colombia là 100 peso/ cân và giá của cà phê Braxin là 4 real/ cân, khi đó tỷ giá giữa đồng peso (đồng tiền của
Colombia) và đồng real (đồng tiền của Braxin) là:
A. 40 peso/ real
B. 100 peso/ real
C. 25 peso/ real
D. 0.4 peso/ real
A
B
C
D
"Nếu hai quốc gia sản xuất ra một mặt hàng giống hệt nhau, giá của hàng hóa đó phải giống nhau trên toàn thế giới, bất kể quốc gia nào sản xuất nó." Đây là phát biểu theo:
A. Thuyết ngang giá sức mua
B. Quy luật Gresham
C. Quy luật một giá
D: Cơ hội chênh lệch
A
B
C
D
Theo thuyết ngang giá sức mua, nếu mức giá cả của một quốc gia tăng lên tương đối so với quốc gia khác, đồng tiền của nó sẽ
A. tăng giá
B. giảm giá
C. Giữ nguyên giá trị
D. Không thể xác định
A
B
C
D
Để mua hàng hóa ở Nhật rẻ hơn mua hàng hóá ở Mỹ, tỷ giá giữa USD và Yên Nhật phải
A. Lớn hơn 1.0
B. Lớn hơn 0.5
C. Nhỏ hơn 0.5
D. Nhỏ hơn 1.0
A
B
C
D
21
Giả sử tỷ lệ lạm phát ở một số quốc gia được dự kiến trong năm như sau: ở Mỹ là 2%, Canada 3%, Mexico 4%, và Braxin 5%. Theo thuyết ngang giá sức mua và mọi thứ khác không đổi, điều gì được kỳ vọng sẽ xảy ra?
A. Đồng tiền của Braxin sẽ giảm giá so với đồng tiền của Mỹ
B. Đồng tiền của Mexico sẽ giảm giá so với đồng tiền của Braxin
C. Đồng tiền của Canada sẽ giảm giá so với đồng tiền của Mexico
D. Đồng USD sẽ giảm giá so với đồng tiền của
Canada
A
B
C
D
Nếu nhu cầu của người Nhật về hàng hoa xuất khẩu của Mỹ tăng lên, cùng với đó năng suất lao động ở
Mỹ tăng lên tương đối so với Nhật. Nếu các thứ khác không đổi, trong dài hạn:
A. Đồng tiền của Nhật sẽ tăng giá so với đồng tiền của Mỹ
B. Đồng tiền của Nhật sẽ giảm giá so với đồng tiền của Mỹ
C. Đồng tiền của Nhật sẽ giảm giá hoặc tăng giá hoặc giữ nguyên so với đồng tiền của Mỹ
D. Không có ảnh hưởng gì đến tỷ giá giữa đồng tiền của Nhật và đồng tiền của Mỹ
A
B
C
D
23
Nếu tỷ lệ lạm phát ở Mỹ cao hơn ở Mexico và năng suất lao động ở Mỹ tăng lên với tốc độ chậm hơn năng suất lao động của Mexico. Nếu các thứ khác không đổi, trong dài hạn:
A. Đồng tiền của Mexico sẽ tăng giá so với đồng tiền của Mỹ
B. Đồng tiền của Mexico sẽ giảm giá so với đồng tiền của Mỹ
C. Đồng tiền của Mexico sẽ giảm giá hoặc tăng giá hoặc giữ nguyên so với đồng tiền của Mỹ
D. Không có ảnh hưởng gì đến tỷ giá giữa đồng tiền của Mexico và đồng tiền của Mỹ
A
B
C
D
Nếu chính phủ Mỹ tăng thuế nhập khẩu cho quần áo của Nhật, nhưng cùng lúc đó, nhu cầu của người dân
Mỹ về hàng hóa của Nhật tăng lên. Nếu các thứ khác không đổi, trong dài hạn:
A. Đồng tiền của Nhật sẽ tăng giá so với đồng tiền của Mỹ
B. Đồng tiền của Nhật sẽ giảm giá so với đồng tiền của Mỹ
C. Đồng tiền của Nhật sẽ giảm giá hoặc tăng giá hoặc giữ nguyên so với đồng tiền của Mỹ
D. Không có ảnh hưởng gì đến tỷ giá giữa đồng tiền của Nhật và đồng tiền của Mỹ
A
B
C
D
25
Nếu chính phủ Mỹ giảm hạn ngạch nhập khẩu cho quần áo của Nhật, nhưng cùng lúc đó, nhu cầu của người dân Nhật về hàng hóa của Mỹ tăng lên. Nếu các thứ khác không đổi, trong dài hạn:
A. Đồng tiền của Nhật sẽ tăng giá so với đồng tiền của Mỹ
B. Đồng tiền của Nhật sẽ giảm giá so với đồng tiền của Mỹ
C. Đồng tiền của Nhật sẽ giảm giá hoặc tăng giá hoặc giữ nguyên so với đồng tiền của Mỹ
D. Không có ảnh hưởng gì đến tỷ giá giữa đồng tiền của Nhật và đồng tiền của Mỹ
A
B
C
D
Thuế nhập khẩu tăng và hạn ngạch nhập khẩu giảm sẽ khiên cho:
A. Đông tiên của một quốc gia tăng giá trong ngăn hạn khi mọi điều kiện khác không đổi
B. Đồng tiền của một quốc gia giảm giá trong ngắn hạn khi mọi điều kiện khác không đổi
C. Đồng tiền của một quốc gia giảm giá trong dài hạn khi mọi điều kiện khác không đổi
D. Đồng tiền của một quốc gia tăng giá trong dài hạn khi mọi điều kiện khác không đổi
A
B
C
D
Thuế nhập khẩu giảm và hạn ngạch nhập khẩu tăng sẽ khiến cho:
A. Đồng tiền của một quốc gia tăng giá trong ngắn hạn khi mọi điêu kiện khác không đôi
Bạn khi mội ia kiện quấc khà ngàm gíá trong ngắn
C. Đồng tiền của một quốc gia giảm giá trong dài hạn khi mọi điêu kiện khác không đôi
D. Đông tiên của một quốc gia tăng giá trong dài hạn khi mọi điều kiện khác không đối
A
B
C
D
Khi mọi điều kiện khác không đổi, sự tăng lên về năng suất lao động ở một quốc gia sẽ khiến cho
A. Đồng tiền của quốc gia đó sẽ giảm giá bởi vì nó có thể sản xuất hàng hóa ở mức giá thấp hơn
B. Đồng tiền của quốc gia đó sẽ tăng giá bởi vì nó có thể sản xuất hàng hóa ở mức giá thấp hơn
C. Đồng tiền của quốc gia đó sẽ giảm giá bởi vì nó có thể sản xuất hàng hóa ở mức giá cao hơn
D. Đồng tiền của quốc gia đó sẽ tăng giá bởi vì nó có thể sản xuất hàng hoa ở mức giá cao hơn
A
B
C
D
30
Tỷ giá trong ngắn hạn được xác định bởi:
A. Tỷ giá ngắn hạn được xác định để làm cân bằng lãi suất tiền gửi trong nước với lãi suất tương đương của tiền gửi bằng ngoại tệ.
B. Tỷ giá ngắn hạn được xác định bởi lãi suất trên thị trường liên ngân hàng
C. Tỷ giá ngắn hạn được quy định bởi Ngân hàng trung ương
D. Tỷ giá ngắn hạn được xác định trên thị trường
A
B
C
D
Khi NHTW bán ra một khoản dự trữ quốc tế ra trên thị trường tương đương với 10 tỷ đông
A. Dự trữ quốc tế giảm và số tiền lưu hành tăng
B. Dự trữ quốc tế giảm và số tiền lưu hành giảm
C. Dự trữ quốc tế tăng và số tiền lưu hành giảm
D. Dự trữ quốc tế tăng và số tiền lưu hành tăng
A
B
C
D
Khi tỷ giá của đông bảng Anh và USD thay đôi từ
1.80 xuống còn 1.60, nếu mọi điều kiện khác không thay đổi, khi đó đồng bảng Anh đã
A. tăng giá, xe của Anh được bán ở Mỹ trở nên đắt hơn
B. tăng giá, xe của Anh được bán ở Mỹ trở nên rẻ hơn
C. giảm giá, xe của Mỹ được bán ở Anh trở nên đắt hơn
D. giảm giá, xe của Mỹ được bán ở Anh trở nên rẻ hơn
A
B
C
D
Tỷ giá giữa 2loại tiền tệ bất kỳ sẽ điêu chỉnh để phản ánh sự thay đổi trong
A. cản cân thương mại giữa 2 quôc gia
B. tài khoản vãng lai của 2 quốc gia
C. chính sách tiền tệ của 2 quốc gia
D. Mức giá cả ở 2 quốc gia
A
B
C
D
