wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý 8. vị trí đl, phạm vi lãnh thổ

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến nên nước ta có

a)

lượng mưa lớn.

b)

nền nhiệt độ cao.

c)

khí hậu mát mẻ.

d)

nhiều sông lớn.

2.

Việt Nam tiếp giáp với nước nào sau đây?

a)

Trung Quốc.

b)

Liên bang Nga.

c)

Nhật Bản.

d)

Ấn Độ.

3.

Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?

a)

Á - Âu và Bắc Băng Dương.

b)

Á - Âu và Đại Tây Dương.

c)

Á - Âu và Thái Bình Dương.

d)

Á - Âu và Ấn Độ Dương.

4.

Nước ta có vị trí ở

a)

bán cầu Nam.

b)

ngoại chí tuyến.

c)

vùng xích đạo

d)

bán cầu Bắc.

5.

Nước ta có nhiệt độ trung bình năm cao do

a)

nằm trong khu vực gió mùa.

b)

nằm ở vùng nội chí tuyến.

c)

tiếp giáp với biển Đông.

d)

có gió Mậu dịch hoạt động.

6.

Nước ta có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc.

b)

Thái Lan

c)

Xin-ga-po.

d)

Phi-lip-pin.

7.

Nước ta có nhiệt độ trung bình năm cao do

a)

nằm trong khu vực gió mùa.

b)

nằm ở vùng nội chí tuyến.

c)

tiếp giáp với biển Đông.

d)

có gió Mậu dịch hoạt động

8.

Vị trí địa lí nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm hoàn toàn ở vùng ngoại chí tuyến Bắc bán cầu.

b)

Thuộc khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa Châu Á.

c)

Nằm trung tâm của khu vực Đông Nam Á.

d)

Nằm ở bờ phía đông của Thái Bình Dương.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đông Nam Bộ tiếp giáp vùng Bắc Trung Bộ.

b)

Chỉ giáp các nước trên đất liền, không giáp biển.

c)

Tất cả các tỉnh, thành trong vùng đều giáp biển.

d)

Giáp nước láng giềng Cam-pu-chia và Biển Đông.

10.

Nước ta nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

Tây Nam Á.

b)

Đông Nam Á.

c)

Đông Bắc Á.

d)

Trung Á.

11.

Vị trí địa lí nước ta có đặc điểm là

a)

nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Nam.

b)

nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa châu Á.

c)

nằm ở vị trí trung tâm khu vực Đông Nam Á.

d)

phía bắc giáp với Trung Quốc và Lào.

12.

Cho thông tin sau: Nước ta có đường bờ biển dài 3260 km, vùng biển rộng lớn khoảng 1 triệu km2, với hơn 4000 hòn đảo lớn nhỏ, đường bờ biển khúc khuỷu, địa hình bờ biển đa dạng, tài nguyên khoáng sản phong phú, sinh vật đa dạng… ,

a)

Vùng biển nước ta có nhiều thuận lợi cho phát triển du lịch biển đảo.

b)

Dầu khí là loại khoáng sản có giá trị kinh tế nhất ở vùng biển.

c)

Ở nước ta, Bắc Trung Bộ là vùng có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng cảng nước sâu.

d)

Một trong những giải pháp quan trọng để khai thác nguồn lợi hải sản là đánh bắt xa bờ.

13.

Cho đoạn thông tin sau: Phần đất liền, phạm vi lãnh thổ Việt Nam được xác định bởi các điểm cực: cực Bắc ở khoảng vĩ độ 23023'B; điểm cực Nam ở khoảng vĩ độ 8034'B; điểm cực Tây ở khoảng vĩ độ 102009'Đ; điểm cực Đông ở khoảng vĩ độ 109028'Đ. Nước ta tiếp giáp với các nước láng giềng với Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia và có chung Biển Đông với nhiều quốc gia.

a)

Biên giới trên đất liền nước ta tiếp giáp với bốn quốc gia.

b)

Việt Nam nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu.

c)

Nước ta nằm hoàn toàn ở bán cầu Đông.

d)

Thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

14.

Câu 11. Đọc đoạn thông tin và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây. Việt Nam nằm ở phía đông nam của châu Á, trên bán đảo Đông Dương. Phần đất liền nước ta giới hạn từ vĩ độ 8°34′B đến vĩ độ 23°23′B và từ kinh độ 102°09'Đ đến kinh độ 109°28′Đ. Trên Biển Đông, vùng biển nước ta kéo dài từ khoảng vĩ độ 6°50′B và kinh độ 101°Đ đến khoảng kinh độ 117°20'Đ.

a)

Nước ta nằm hoàn toàn ở nửa cầu Bắc .

b)

Lãnh thổ phần đất liền nước ta kéo dài trên 17 vĩ độ

c)

Vị trí địa lí tạo thuận lợi cho nước ta phát triển tổng hợp kinh tế biển.

d)

Vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ đã làm sông ngòi nước ta phần lớn sông nhỏ, nhiều nước, thủy chế theo mùa.

15.

Câu 12. Cho hình ảnh

a)

Vùng biển nước ta bao gồm: Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế.

b)

Vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía đông là vùng đặc quyền kinh tế.

c)

Vai trò chính của đường cơ sở là phân tách vùng nội thủy và vùng lãnh hải.

d)

Trong vùng đặc quyền kinh tế nước ta, các quốc gia khác có quyền tự do thăm dò và khai thác tài nguyên.

16.

Câu 13. Nhờ có biển Đông mà nước ta có

a)

thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

b)

thiên nhiên nhiệt đới gió mùa, mùa đông lạnh.

c)

thiên nhiên phân hóa đa dạng theo bắc - nam.

d)

khí hậu khô và nóng như các nước ở châu Phi.

17.

Vị trí địa lí của nước ta

a)

nằm hoàn toàn ở khu vực ngoại chí tuyến.

b)

gần trung tâm của khu vực Tây Nam Á.

c)

rìa phía Đông của bán đảo Đông Dương.

d)

giáp với Biển Đông và Đại Bình Dương.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hạn chế của lãnh thổ nước ta kéo dài và hẹp ngang?

a)

Khoáng sản trữ lượng nhỏ và phân tán.

b)

Giao thông hướng Bắc - Nam trắc trở.

c)

Việc bảo vệ an ninh lãnh thổ khó khăn.

d)

Khí hậu phân hóa đa dạng và phức tạp.

19.

Nguồn lực nào sau đây tạo điều kiện để nước ta mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới?

a)

Dân số đông và trẻ.

b)

Chính sách đổi mới.

c)

Vị trí địa thuận lợi.

d)

Tài nguyên giàu có.

20.

Loại tài nguyên nào sau đây ở nước ta có nhiều triển vọng khai thác nhưng chưa được chú ý đúng mức?

a)

Tài nguyên nước.

b)

Tài nguyên đất.

c)

Tài nguyên rừng.

d)

Tài nguyên biển.

21.

Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản nào của thiên nhiên nước ta?

a)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ biển.

b)

Thảm thực vật bốn màu xanh tốt.

c)

Khí hậu thất thường, phân mùa.

d)

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

22.

Các nước xếp theo thứ tự giảm dần về độ dài đường biên giới trên đất liền với nước ta là

a)

Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia.

b)

Trung Quốc, Cam-pu-chia, Lào.

c)

Lào, Cam-pu-chia, Trung Quốc.

d)

Lào, Trung Quốc, Cam-pu-chia.

23.

Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa không phải do

a)

nằm trong vùng có khí hậu điển hình châu Á.

b)

nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc.

c)

tiếp giáp vùng Biển Đông kín, nóng và ẩm.

d)

lãnh thổ kéo dài 15 vĩ tuyến, miền Bắc rộng.

24.

Vấn đề chủ quyền biên giới quốc gia trên đất liền, Việt Nam cần tiếp tục đàm phán với những quốc gia nào sau đây?

a)

Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma.

b)

Trung Quốc, Lào, Thái Lan.

c)

Cam-pu-chia, Bru-nây, Trung Quốc.

d)

Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia.

25.

Vị trí địa lí và hình thể đã tạo nên

a)

khí hậu nhiệt đới có 4 mùa rõ rệt.

b)

sự phân hóa đa dạng của tự nhiên.

c)

sông ngòi nhiều nước quanh năm.

d)

tài nguyên khoáng sản phong phú.

26.

Việt Nam nằm ở khu vực nào của Đông Nam Á?

a)

Trung tâm

b)

Phía Bắc

c)

Phía Đông

d)

Phía Tây

27.

Lãnh thổ Việt Nam tiếp giáp với bao nhiêu quốc gia trên đất liền?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Việt Nam có đường bờ biển dài khoảng bao nhiêu km?

a)

2.800 km

b)

3.260 km

c)

3.444 km

d)

3.800 km

29.

Điểm cực Bắc của Việt Nam nằm ở tỉnh nào?

a)

Hà Giang

b)

Lạng Sơn

c)

Cao Bằng

d)

Lào Cai

30.

Điểm cực Bắc của Việt Nam nằm ở tỉnh nào?

a)

Hà Giang

b)

Lạng Sơn

c)

Cao Bằng

d)

Lào Cai

31.

Điểm cực Nam của Việt Nam nằm ở tỉnh nào?

a)

Bạc Liêu

b)

Cà Mau

c)

Kiên Giang

d)

Sóc Trăng

32.

Việt Nam nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới của bán cầu nào?

a)

Bán cầu Nam

b)

Bán cầu Bắc

c)

Cả hai bán cầu

d)

Không thuộc bán cầu nào

33.

Biển Đông có ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu của Việt Nam?

a)

Làm cho khí hậu khô hạn hơn

b)

Làm cho khí hậu ôn hòa hơn

c)

Làm cho khí hậu lạnh giá hơn

d)

Không ảnh hưởng

34.

Việt Nam nằm trên con đường giao lưu quốc tế nào?

a)

Đường hàng hải và hàng không

b)

Đường bộ

c)

Đường sắt

d)

Tất cả các đáp án trên

35.

Vùng biển Việt Nam có diện tích khoảng bao nhiêu km2?

a)

1 triệu km2

b)

2 triệu km2

c)

3 triệu km2

d)

4 triệu km2

36.

Quần đảo nào của Việt Nam nằm ở Biển Đông?

a)

Hoàng Sa và Trường Sa

b)

Nam Du và Thổ Chu

c)

Lý Sơn và Cồn Cỏ

d)

Phú Quốc và Cát Bà

37.

Việt Nam nằm ở bán đảo nào?

a)

Bán đảo Ả Rập

b)

Bán đảo Đông Dương

c)

Bán đảo Iberia

d)

Bán đảo Scandinavia

38.

Việt Nam giáp với quốc gia nào ở phía Bắc?

a)

Lào

b)

Campuchia

c)

Trung Quốc

d)

Thái Lan

39.

Việt Nam có đường bờ biển dài bao nhiêu km?

a)

2.260 km

b)

3.260 km

c)

4.260 km

d)

5.260 km

40.

Điểm cực Bắc của Việt Nam nằm ở tỉnh nào?

a)

Lạng Sơn

b)

Hà Giang

c)

Cao Bằng

d)

Điện Biên

41.

Việt Nam nằm trong khu vực múi giờ thứ mấy theo giờ GMT?

a)

GMT+5

b)

GMT+6

c)

GMT+7

d)

GMT+8

42.

Việt Nam nằm ở rìa phía Đông của:

a)

Châu Âu

b)

Châu Phi

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Á

43.

Việt Nam nằm trong khu vực:

a)

Đông Nam Á

b)

Tây Nam Á

c)

Trung Á

d)

Bắc Á

44.

Việt Nam tiếp giáp với biển nào?

a)

Biển Đỏ

b)

Biển Đông

c)

Biển Địa Trung Hải

d)

Biển Caribe

45.

Điểm cực Nam của Việt Nam nằm ở tỉnh nào?

a)

Kiên Giang

b)

Bạc Liêu

c)

Cà Mau

d)

Sóc Trăng

46.

Việt Nam có bao nhiêu tỉnh thành phố trực thuộc trung ương?

a)

58

b)

63

c)

64

d)

65

47.

Việt Nam nằm ở phía nào của bán đảo Đông Dương?

a)

Phía Tây

b)

Phía Đông

c)

Phía Bắc

d)

Phía Nam

48.

Việt Nam có đường biên giới trên đất liền với bao nhiêu quốc gia?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Việt Nam nằm trong múi giờ thứ mấy theo giờ GMT?

a)

GMT+6

b)

GMT+7

c)

GMT+8

d)

GMT+9

50.

Việt Nam nằm trong múi giờ thứ mấy theo giờ GMT?

a)

GMT+6

b)

GMT+7

c)

GMT+8

d)

GMT+9

51.

Vùng biển Việt Nam có diện tích khoảng bao nhiêu?

a)

1 triệu km²

b)

2 triệu km²

c)

3 triệu km²

d)

4 triệu km²

52.

Việt Nam nằm trong khu vực khí hậu nào?

a)

Ôn đới

b)

Hàn đới

c)

Nhiệt đới gió mùa

d)

Cận nhiệt đới

53.

Việt Nam nằm trên con đường giao thông quốc tế nào?

a)

Đường hàng hải Thái Bình Dương - Ấn Độ Dương

b)

Đường hàng không Á - Âu

c)

Cả A và B

d)

Không có đáp án nào đúng

54.

Ý nghĩa quan trọng nhất của vị trí địa lý Việt Nam là gì?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển kinh tế

b)

Tạo điều kiện thuận lợi cho giao lưu văn hóa

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho bảo vệ an ninh quốc phòng

d)

Tất cả các đáp án trên

55.

Việt Nam là thành viên của tổ chức khu vực nào?

a)

ASEAN

b)

EU

c)

OPEC

d)

NATO