Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÍ 12

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
Tên
4 lines
2.
Câu 1.Phát biểu nào sau đây là không đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì có lực tác dụng lên một
a)
A. dòng điện khác đặt song song cạnh nó.
b)
B. kim nam châm đặt song song cạnh nó.
c)
C. hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.
d)
D. hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.
3.
Câu 2. Tính chất cơ bản của từ trường là:
a)
A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
b)
B. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
c)
C. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
d)
D. gây ra lực tĩnh điện tác dụng lên điện tích đứng yên đặt trong nó.
4.
Câu 3. Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường
a)
A. thẳng.
b)
B. song song.
c)
C. thẳng song song.
d)
D. thẳng song song, cách đều nhau
5.
Câu 4. Câu nào dưới đây nói về từ trường là không đúng
a)
A. Xung quanh mỗi nam châm đều tồn tại một từ trường.
b)
B. Xung quanh mỗi dòng điện cũng tồn tại một từ trường.
c)
C. Hướng của từ trường tại một điểm là hướng Nam (S)- Bắc (N) của một kim loại nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó.
d)
D. Kim nam châm đặt ở gần một nam châm hoặc một dòng điện luôn quay theo hướng Nam (S) – Bắc (N) của từ trường Trái Đất.
6.
Câu 5. Tổ hợp đơn vị nào sau đây là đơn vị của cảm ứng từ?
a)
A. Nm^2 / A
b)
. B. A.N.
c)
C.N/Am
d)
D. N.m/A
7.
Câu 6. Phát biểu nào dưới đây là đúng? Từ trường không tương tác với
a)
A. các điện tích chuyển động.
b)
B. các điện tích đứng yên.
c)
C. nam châm đứng yên.
d)
D. nam châm chuyển động
8.
Câu 7. Câu nào dưới đây nói về cảm ứng từ là không đúng?
a)
A. Cảm ứng từ là một đại lượng vật lí đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực tại mỗi điểm trong từ trường.
b)
B. Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường được biểu diễn bằng một vectơ trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
c)
C. Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường có độ lớn tỉ lệ với lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng đặt vuông góc với hướng của từ trường tại điểm đó, tỉ lệ với cường độ dòng điện và độ dài của đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua.
d)
D. Trong hệ đơn vị quốc tế SI, cảm ứng từ được đo bằng đơn vị tesla (T)
9.
Câu 8. Đường sức từ có dạng là đường thẳng, song song, cùng chiều cách đều nhau xuất hiện
a)
A. Xung quanh dòng điện thẳng
b)
B. Xung quanh một thanh nam châm thẳng
c)
C. Trong lòng của một nam châm chữ U
d)
D. Xung quanh một dòng điện tròn
10.
Câu 9. Các đường sức từ trong lòng nam châm hình chữ U là
a)
A. những đường thẳng song song cách đều nhau.
b)
B. những đường cong, cách đều nhau.
c)
C. những đường thẳng hướng từ cực Nam sang cực Bắc.
d)
D. những đường cong hướng từ cực Nam sang cực Bắc.
11.
Câu 10. Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?
a)
A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.
b)
B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.
c)
C. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.
d)
D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.
12.
câu 11
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
13.
câu 12
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
14.
cau 13
a)
A. 141 V.
b)
B. 200 V.
c)
C. 100 V.
d)
D. 282 V.
15.
câu 14
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
16.
Câu 15. Một dòng điện xoay chiều có phương trình dòng điện như sau: i = 5cos(100 π t) A. Hãy xác định giá trị hiệu dụng của dòng điện trong mạch?
a)
A. 5 A.
b)
B. 5 2 A.
c)
C. 2.5A.
d)
D. 2,5 √2 A
17.
câu 16
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
18.
Câu 17. Dòng điện xoay chiều có dạng i = 2cos(100πt + π/6) A, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha π/6 so với dòng điện. Pha ban đầu của điện áp là
a)
A.π/6 (rad)
b)
B. 0.
c)
C. π/-3 (rad)
d)
D.π/3 (rad)
19.
Câu 18. Một mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi chọn pha ban đầu của điện áp bằng không thì biểu thức của điện áp có dạng
a)
A. u = 220cos(50t) V.
b)
B. u = 220cos(50πt) V.
c)
C. u = 220 √2cos(100t) V.
d)
D. u = 220 √2cos 100πt V.
20.
Câu 19. Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 cm2 . Khung dây quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,2 T. Từ thông cực đại qua khung dây là
a)
A. 0,27 Wb.
b)
B. 1,08 Wb.
c)
C. 0,54 Wb.
d)
D. 0,81 Wb
21.
Câu 20. Một dòng điện xoay chiều có điện áp tức thời là u = 100cos(100πt + π/3) V. a Điện áp hiệu dụng là 50 √2 V. b Pha ban đầu của điện áp là (100πt + π/3) c Chu kỳ điện áp là 0,02 (s) d Tại thời điểm 0,5 s điện áp có giá trị 50 V
a)
A.adb
b)
B.acd
c)
C.bc
d)
D.cd
22.
Câu 21. Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2√2 cos(100πt + π/6) A a Cường độ hiệu dụng bằng 2 (A) bChu kỳ dòng điện là 0,02 (s). cTần số dòng điện là 100π (Hz) d Pha ban đầu của dòng điện là π/6 (rad/s)
a)
A.adb
b)
B.acd
c)
C.bc
d)
D.cd
23.
Câu 23
a)
A.adb
b)
B.acd
c)
C.bd
d)
D.ac
24.
Câu 24. [TH] Trong thí nghiệm tán xạ của hạt alpha lên lá vàng mỏng, phần lớn các hạt alpha xuyên thẳng qua tấm vàng mỏng điều này chứng tỏ
a)
A. nguyên tử gồm phần điện tích dương phân bố đều trong một không gian hình cầu đặc
b)
B. nguyên tử không hoàn toàn đặc như mô hình Thompson, trong nguyên tử sẽ có những vùng trống
c)
C. các hạt alpha không tương tác với các phần điện tích dương bên trong nguyên tử
d)
D. các hạt alpha có năng lượng mạnh có thể xuyên qua tấm vàng mỏng
25.
Câu 25. [TH] Hiện tượng lệch hướng chuyển động của các hạt alpha khi đến gần hạt nhân vàng gọi là
a)
A. Hiện tượng nhiễu xạ.
b)
B. Hiện tượng phản xạ.
c)
C. Hiện tượng tán xạ.
d)
D. Hiện tượng khúc xạ
26.
Câ26. [TH] Kết quả nào trrong thí nghiệm bắn phá lá vàng của Rutherford chỉ ra sự tồn tại của hạt nhân nguyên tử
a)
A. Phần lớn các hạt alpha bị lệch khỏi phương ban đầu với những góc khác nhau
b)
B. Một số ít các hạt alpha xuyên qua tấm vàng mỏng mà không xảy ra tương tác với nguyên tử vàng.
c)
C. Phần lớn các hạt alpha bị chệch hướng ở góc hơn 90 độ
d)
D. Một số hạt alpha bị lệch hướng di chuyển so với hướng di chuyển ban đầu.
27.
Câu 27. [TH] Thí nghiệm tìm ra hạt nhận nguyên tử của Rutherford đã chứng minh dự đoán nào sau đây về nguyên tử là sai ?
a)
A. Trong nguyển tử ngoài các hạt electron mang điện âm còn có các hạt mang điện tích dương.
b)
B. Hạt nhân mang điện tích dương có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.
c)
C. Hạt nhân mang điện tích dương trung hoà các điện tích âm của các hạt electron
d)
D. Trong nguyên tử các điện tích dương được phân bố đều trong toàn bộ nguyên tử
28.
Câu 28. [TH] Bán kính của một hạt nhân được đo bằng phương pháp tán xạ electron là . Số khối của hạt nhân đó là
a)
A. 27.
b)
B. 40.
c)
C. 56.
d)
D. 120
29.
câu 29
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
30.
câu 30
a)
A. hơn 2,5 lần.
b)
B. hơn 2 lần.
c)
C. gần 2 lần.
d)
D. 1,5 lần.
31.
câu 31
a)
A.8,8.10^25
b)
B.81,2.10^25
c)
A.4,4.10^25
d)
A.2,2.10^25
32.
câu 32
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
33.
Câu 33. [TH] Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
a)
A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.
b)
B. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.
c)
C. Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N).
d)
D. Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron
34.
Câu 34. [TH] Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có cùng
a)
A. khối lượng.
b)
B. số neutron.
c)
C. số nucleon.
d)
D. số proton.
35.
Câ35. [TH] Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
a)
A. cùng số neutron nhưng số nucleon khác nhau.
b)
B. cùng số neutron và cùng số proton.
c)
C. cùng số proton nhưng số neutron khác nhau.
d)
D. cùng số nucleon nhưng số proton khác nhau
36.
Câu 36. [TH] Phát biểu nào sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?
a)
A. Số nucleon cũng là số khối A.
b)
B. Hạt nhân mang điện dương vì số hạt dương nhiều hơn hạt âm.
c)
C. Tổng số neutron = số khối A - số proton Z.
d)
D. Hạt nhân nguyên tử chứa Z proton
37.
câu 37
a)
A. 2,2952.10^23 hạt.
b)
B. 1.595.10^23 hạt.
c)
C. 4,592.10^24hạt.
d)
D. 1.023.10^24hạt.
38.
Câu 38. [TH] Chọn phát biểu sai:
a)
A. Số khối bằng tổng số hạt p và n
b)
B. Tổng số p và số e được gọi là số khối
c)
C. Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân
d)
D. Số p bằng số e
39.
Câu 39. [VD] Do sự phát bức xạ nên mỗi ngày (86400 s) khối lượng Mặt Trời giảm một lượng 3,744.10^14 kg. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Công suất bức xạ (phát xạ) trung bình của Mặt Trời bằng
a)
A. 6,9.10^15MW.
b)
B. 3,9.10^20MW.
c)
C. 4,9.10^40MW.
d)
D. 5,9.10^10MW
40.
Câu 40. [TH] Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố X là 34. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điên là 10. a) [TH] Tổng số hạt mang điện trong nguyên tố X là 20 *b) [TH] Số hạt notron trong hạt nhân X là 12 c) [TH] Điện tích của hạt nhân X là +10e d) [TH] Nguyên tố X là 23 12Ca
a)
A. ab
b)
B. bc
c)
C. cd
d)
D. da
41.
câu 42. [TH] Cho hai hạt nhân A và B có đặc điểm sau: Hạt nhân A có 202 nuclon, trong đó có 122 notron Hạt nhân B có 204 nuclon, trong đó có 80 protron *a) [TH] A và B là hai hạt nhân đồng vị b) [TH] Hạt nhân A ít hơn hạt nhân B 4 notron c) [TH] Số nuclon trung hòa trong mỗi hạt nhân bằng nhau d) [TH] Bán kính của hạt nhân A và B lần lượt là 7,06.10^-15 m ; 7,04.10^-15 m
a)
A. a
b)
B. b
c)
C. c
d)
D. d
42.
câu 41
a)
A. ab
b)
B. bc
c)
C. cd
d)
D. da
43.
câu 43 *a) [VD] Năng lượng toàn phần của vật là E = 9.10^16J b) [VD] Công suất hoạt động của Nhà máy thuỷ điện Hòa Bình là 1,92.10^10W c) [VD] Điện năng tiêu thụ của nhà máy trong 1 năm là 6.10^16J *d) [VD] Năng lượng nghỉ của một vật đứng yên lớn hơn năng lượng do nhà máy phát ra trong 1 năm
a)
A. ab
b)
B. bc
c)
C. cd
d)
D. da
44.
câu 44
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
45.
Câu 45 Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lượng hạt nhân?
a)
A.
b)
B. MeV/c^2
c)
C. u
d)
D. MeV.c^2
46.
Câu 46: Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
a)
A. Lực điện.
b)
B. Lực từ.
c)
C. Lực tương tác giữa các nuclôn
d)
. D. Lực lương tác giữa các thiên hà.
47.
Câu 47: Phát biểu nào sau đây là sai? Lực hạt nhân
a)
A. là loại lực tương tác mạnh.
b)
B. chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân.
c)
C. là lực hút rất mạnh nên có cùng bản chất với lực hấp dẫn nhưng khác bản chất với lực tĩnh điện.
d)
D. không phụ thuộc vào điện tích.
48.
Câu 48 Độ hụt khối của hạt nhân A Z X là (đặt N = A –Z)
a)
A. Δm = NmN – ZmP.
b)
B. Δm = m – NmP – ZmP.
c)
C. Δm = (NmN + ZmP ) – m.
d)
D. Δm = ZmP – NmN
49.
câu 49
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
50.
Câu 50: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
a)
A. tính cho một nucleon.
b)
B. tính riêng cho hạt nhân ấy.
c)
C. của một cặp proton-proton.
d)
D. của một cặp proton-neutron (neutron).
51.
Câu51: Hạt nhân càng bền vững khi có
a)
A. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
b)
B. số proton càng lớn.
c)
C. số nucleon càng lớn.
d)
D. năng lượng liên kết càng lớn
52.
Câu 52: Năng lượng liên kết của hạt nhân bằng
a)
A. năng lượng trung bình liên kết mỗi nucleon trong hạt nhân.
b)
B. năng lượng cần thiết để tách một nucleon khỏi hạt nhân.
c)
C. năng lượng cần thiết để tách rời tất cả các nucleon trong hạt nhân.
d)
D. tích của khối lượng hạt nhân với bình phương của tốc độ ánh sáng trong chân không
53.
Câu 53: Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
a)
A. càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.
b)
B. có thể bằng 0 đối với các hạt nhân đặc biệt.
c)
C. càng nhỏ thì hạt nhân càng bền vững.
d)
D. có thể dương hoặc âm.
54.
câu 54
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
55.
Câu 55: Hạt nhân 17 8 O có khối lượng 16,9947u Biết khối lượng của proton và notron lần lượt là m 1,0073 u, mn = 1,0087u. Độ hụt khối của 17 8 O là
a)
A. 0,1406u
b)
B. 0,1294u
c)
C. 0,1532u
d)
D. 0,1420u
56.
Câu 56: Hạt nhân 9 4 Be có độ hụt khối là 0,0627 amu. Cho khối lượng của proton và notron lần lượt là 1,0073 amu và 1,0087 amu. Khối lượng của hạt nhân 9 4 Be là
a)
A. 9,0068 amu.
b)
B. 9,0020 amu.
c)
C. 9,0100 amu.
d)
D. 9,0086 amu
57.
câu 57
a)
A. 0,0679 u
b)
B. 0,0769 u
c)
C. 0,0651 u
d)
D. 10,0786 u
58.
Câu 58: Biết khối lượng của proton, neutron và hạt nhân lần lượt là m 1,0073 u, mn = 1.0087u, 1amu = 932,5 MeV / c^2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 12 6 C là
a)
A. 46,11MeV
b)
B. 7,68MeV
c)
C. 92,5 MeV
d)
D. 94,87 MeV
59.
Câu 59
a)
A. ab
b)
B. bc
c)
C. cd
d)
D. da
60.
câu 60 a. Hạt nhân có số hạt mang điện càng nhiều thì càng bền vững b. Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính trung bình cho mỗi hạt nucleon c. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng nhỏ hơn hạt nhân Ca d. Xắp xếp theo thứ tự giảm dần độ bền vững là Fe, U, Ca
a)
A. ab
b)
B. bc
c)
C. cd
d)
D. db
61.
Câu 61. Hạt nhân 235 92 U “bắt” một nơtron rồi vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn và kèm theo vài nơtron. Đây là
a)
A. hiện tượng quang điện.
b)
B. phản ứng nhiệt hạch.
c)
C. phản ứng phân hạch.
d)
D. hiện tượng phóng xạ
62.
Câu 62. Trong một phản ứng hạt nhân, luôn có sự bảo toàn
a)
A. số proton.
b)
B. số nucleon.
c)
C. số neutron.
d)
D. khối lượng.
63.
Câu 63. Phản ứng nhiệt hạch là sự
a)
A. kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.
b)
B. kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.
c)
C. phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự toả nhiệt.
d)
D. phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.
64.
câu 64
a)
A. 28.
b)
B. 4.
c)
C. 58.
d)
D. 2.
65.
Câu 65. Hạt nhân nào sau đây có thể phân hạch
a)
A. 9 4 Be
b)
B. 12 6 C
c)
C. 4 2 He
d)
D. 235 92 U
66.
Câu 67. Câu 8. Khi bắn phá hạt nhân 14 7 N bằng hạt α, người ta thu được một hạt proton và một hạt nhân X. Hạt nhân X là
a)
A. 12 6 C
b)
B. 17 8 O
c)
C. 416 8 O
d)
D. 14 6 C
67.
câu 66
a)
A. phản ứng nhiệt hạch.
b)
B. phản ứng phân hạch
c)
C. phản ứng thu năng lượng.
d)
D. quá trình phóng xạ
68.
Câu 67. Cho các hạt nhân: 235 92 U: 238 92 U: 4 2 He: 239 94 Pu. Hạt nhân không thể phân hạch là
a)
A. 238 92U
b)
B. 239 94Pu
c)
C. 4 2 He
d)
D. 235 92U
69.
Câu 68. Khi bắn phá hạt nhân 14 7 N bằng hạt α, người ta thu được một hạt proton và một hạt nhân X. Hạt nhân X là
a)
A. 12 6 C
b)
B. 17 8 O
c)
C. 16 8 O
d)
D. 14 6 C
70.
câu 69
a)
A. 54 proton và 86 nơtron.
b)
B. 54 proton và 140 nơtron.
c)
C. 86 proton và 140 nơtron.
d)
D. 86 proton và 54 nơtron
71.
Câu 70. Xác định hạt nhân X trong phản ứng hạt nhân sau 13 27F +anlpha→15 30P + X
a)
A. 2 1D .
b)
B. neutron
c)
C. proton
d)
D. 3 1T
72.
câu 71
a)
A. ΔE = 423,808.10^3 J.
b)
B. ΔE = 503,272.10^3 J.
c)
C. ΔE = 423,808.10^9 J.
d)
D. ΔE = 503,272.10^9 J.
73.
câu 72
a)
A. 0,803.10^23 MeV.
b)
B. 4,82.10^23 MeV.
c)
C. 28,89.10^23 MeV.
d)
D. 4,28.10^23 MeV.