Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

COPD

Total questions: 7

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh nào có thể gây ra triệu chứng khó thở và ho kéo dài?

a)

Tràn dịch màng phổi

b)

Viêm phế quản mãn tính

c)

Viêm phổi

d)

Hen phế quản

2.

Trong các triệu chứng sau, triệu chứng nào thường gặp nhất ở bệnh nhân mắc COPD?

a)

Đau ngực

b)

Sốt cao

c)

Ho có đờm

d)

Khó nuốt

3.

Các tế bào miễn dịch tham gia vào cơ chế bệnh sinh của COPD gồm có

a)

Mass, TCD4, Macrophages

b)

TCD8, Macrophages, Bạch cầu ái toan, Mass

c)

TCD 8, Macrophage, Bạch cầu đa nhân trung tính

d)

TCD8, Bạch cầu đa nhân trung tính, MASS

4.

Bệnh nào dưới đây đáp ứng tốt nhất với điều trị bằng corticoid

a)

Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

b)

Hen phế quản

c)

Viêm phổi cộng đồng

d)

Viêm phế quản cấp

5.

Lưu ý khi đo chức năng hô hấp theo khuyến cáo của Hội hô hấp Việt Nam về HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN TÍNH (Bản cập nhật năm 2024) là

a)

bệnh nhân cần phải ngừng thuốc giãn phế quản trước khi đô hô hấp ký ít nhất từ 6-8 giờ (đối với SABA, SAMA) hôặc 24-48 giờ đối với LABA, LAMA.

b)

bệnh nhân cần phải ngừng thuốc giãn phế quản trước khi đô hô hấp ký ít nhất từ 4-6 giờ (đối với SABA, SAMA) hôặc 24-48 giờ đối với LABA, LAMA.

c)

bệnh nhân cần phải ngừng thuốc giãn phế quản trước khi đô hô hấp ký ít nhất từ 6-8 giờ (đối với SABA, SAMA) hôặc 12-24 giờ đối với LABA, LAMA.

d)

bệnh nhân cần phải ngừng thuốc giãn phế quản trước khi đô hô hấp ký ít nhất từ 4-6 giờ (đối với SABA, SAMA) hôặc 12-24 giờ đối với LABA, LAMA.

6.

Đánh giá test đáp ứng với thuốc giãn phế quản để chẩn đoán COPD theo tiêu chuẩn của ERS/ATS 2021 là :

a)

Dựa trên thay đổi %FEV1 so với trị số dự đoán khi dùng bộ giá trị tham khảo của GLI, %FEV1 thay đổi > 10% sâu test đáp ứng với thuốc giãn phế quản là có đáp ứng

b)

Dựa trên thay đổi %FEV1 so với trị số dự đoán khi dùng bộ giá trị tham khảo của GLI, %FEV1 thay đổi > 12% sâu test đáp ứng với thuốc giãn phế quản là có đáp ứng

c)

Dựa trên thay đổi %FEV1 so với trị số dự đoán khi dùng bộ giá trị tham khảo của GLI, %FEV1 thay đổi > 20% sâu test đáp ứng với thuốc giãn phế quản là có đáp ứng

d)

Dựa trên thay đổi tỉ số Tiffeneau so với trị số dự đoán khi dùng bộ giá trị tham khảo của GLI, FEV1/FVC thay đổi > 10% sâu test đáp ứng với thuốc giãn phế quản là có đáp ứng

7.

Kết quả của đo chức năng hô hấp nào sau đây phù hợp cho chẩn đoán COPD:

a)

chỉ số FEV1/(F)VC ≤ 70% sâu test đáp ứng với thuốc giãn phế quản và chỉ số FEV1 tăng ≤12% và hoặc ≤200ml sau test phục hồi phế quản

b)

chỉ số FEV1/(F)VC < 70% sâu test đáp ứng với thuốc giãn phế quản và chỉ số FEV1 tăng < 12% và hoặc < 200ml sau test phục hồi phế quản

c)

chỉ số FEV1/(F)VC ≤ 70% sâu test đáp ứng với thuốc giãn phế quản và chỉ số FEV1 tăng ≤20% và hoặc ≤200ml sau test phục hồi phế quản

d)

chỉ số FEV1/(F)VC < 70% sâu test đáp ứng với thuốc giãn phế quản và chỉ số FEV1 tăng < 20% và hoặc < 120ml sau test phục hồi phế quản