WorksheetsKiến thức về Diode Bán Dẫn
Total questions: 94
Worksheet time: 1hrs 2mins
Diode bán dẫn có nội trở rất cao khi phân cực thuận
Đúng
Sai
Diode bán dẫn k có cực tính
Đúng
Sai
Diode bán dẫn được chế tạo từ các chất bán dẫn tạp chất
Đúng
Sai
Phương trình dùng để tính công suất tỏa ra trên diode
PD=UDxID
PD=UDxRD
PD=UD2xID
các phương án đều sai
Tại sao lại có hiện tượng nghèo hạt dẫn tại vùng tiếp giáp
Lỗi trong quá trình sản xuất
Các phương án đều sai
Do dòng trôi của các hạt dẫn trong điện trường
Sự khuếch tán của hạt dẫn đa số cho phép sự tái hợp xảy ra khá triệt để tại vùng tiếp giáp
Diode sẽ KHÔNG bị hỏng bởi nguyên nhân nào
Điện áp giữa hai đầu diode quá lớn
Tần số của dòng điện chạy qua diode quá lớn
Dòng điện chạy qua diode quá lớn
Không có phương án nào đúng
Những dòng điện nào sẽ xuất hiện khi hai khối bán dẫn loại N và loại P ghép tx vs nhau
Dòng trôi của hạt dẫn và ion
Dòng điện tử tự do và điện tử hóa trị
Dòng trôi và dòng khuếch tán của cả điện tử lẫn lỗ trống
Dòng khuếch tán của lỗ trống và dòng trôi của điện tử
Trong bán dẫn loại N, hạt dẫn đa số là hạt gì
Điện tử
Ion dương
Lỗ trống
Không có hạt dẫn nào là đa số
Ý nào dưới đây là giải thích đúng nhất về nội trở xoay chiều cả diode
Là lượng biến thiên nội trở của diode khi làm việc với tín hiệu xoay chiều
Là nội trở của diode khi có điện áp đặt vào hai đầu diode
Là lượng biến thiên nội trợ của diode chuyển từ phân cực thuận sang ngược
Là lượng biến thiên nội trở của diode theo thời gian
Trong mạch chỉnh lưu một nửa chu kì bằng diode lý tưởng, khi diode ở trạng thái phân cực ngược, dòng qua tải là
Nhỏ hơn 0
Lớn hơn 0
Bằng 0
Đạt cực đại
Tên ba mô hình tương đương tần số thấp của d
ong mạch chỉnh lưu một nửa chu kì bằng diode lý tưởng, khi diode ở trạng thái phân cực ngược, dòng qua tải là
Nhỏ hơn 0
Lớn hơn 0
Bằng 0
Đạt cực đại
Tên ba mô hình tương đương tần số thấp của diode
Lý tưởng, tuyến tính hóa từng đoạn đơn giản, và tuyến tính hóa từng đoạn (đầy đủ)
Lý tưởng, tuyến tính hóa từng đoạn đơn giản, và tuyến tính hóa nhiều đoạn (đầy đủ)
Lý tưởng, gần lý tưởng, và thực tế
Lý tưởng, phi tuyến hóa từng đoạn đơn giản, và phi tuyến háo từng đoạn (đầy đủ)
Chức năng chính của diode zener
Ổn dòng
Ổn áp
Chỉnh lưu
Nhân áp
Với diode, sơ đồ tuyến tính hóa từng đoạn đơn giản và tuyến tính hóa từng đoạn (đầy đủ) khác nhau ở điểm nào
Nội trở rd
Điện áp mở UD0 và dung kháng khuếch tán (điện dung của tiếp giáp)
Điện áp mở UD0
Nội trở rd và điện áp mở UD0
Một tiếp xúc PN đang được phân cực ngược. Điện dung của tiếp xúc sẽ giảm khi
Điện áp ngược tăng lên
Điện áp ngược giảm đi
Ngừng phân cực cho tiếp xúc
Các phương án đưa ra đều sai
Điện thế nhiệt Ur tại nhiệt độ 550C có giá trị xấp xỉ
28,3mV
25mV
26,1nV
29,9mV
Số lượng diode tối thiểu trong một mạch chỉnh lưu cầu cần là
1 diode
2 diode
3 diode
4 diode
Ứng dụng nào dưới đây KHÔNG phải ứng dụng đặc trưng của diode
Khuếch đại tín hiệu
Chỉnh lưu nửa chu kì
Hạn mức điện áp
Chỉnh lưu cả chu kì
Khi mạch chỉnh lưu cầu hoạt động:
Có duy nhất 1 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa
Có 2 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa
Có 3 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa
Tất cả các diode đều dẫn thông
Nhiệt độ tăng ảnh hưởng ntn đến hoạt động của diode
Dòng ngược bão hòa của diode giảm
Điện áp của diode giảm
Diode không hoạt
Nhiệt độ tăng ảnh hưởng ntn đến hoạt động của diode
Mạch chỉnh lưu có nhiệm vụ
Biến đổi dòng điện xoay chiều sang dòng điện một chiều
Biến đổi dòng điện một chiều sang dòng điện xoay chiều
Giảm độ nhấp nhô (gợn) của điện áp ra của các bộ nguồn
Lưu trữ năng lượng trong một nửa chu kì và giải phóng trong nửa chu kì còn lại của hình sin
Đặt điện áp dương vào vùng P và điện áp âm vào vùng N của một tiếp xúc PN khiến
Dòng điện qua lớp tiếp xúc tăng lên
Dòng điện qua lớp tiếp xúc giảm đi
Bề rộng vùng nghèo tăng lên
Trở kháng của lớp tiếp xúc tăng lên
Khi diode phân cực thuận, vùng nghèo hạt dẫn sẽ:
Thu hẹp vào ở cả hai phía
Thu hẹp vào ở một phía
Mở rộng ra về cả hai phía
Mở rộng ra về một phía
Cơ bản k thay đổi
Điện áp tiếp xúc tại vùng nghèo của diode chế tạo bằng Si là xấp xỉ
0.7V
0.3V
1.2V
1.5V
Trong bán dẫn tạp chất loại P, một lỗ trống trong mạng tinh thể có xu hướng
Hút lỗ trống lân cận lại gần
Đẩy lỗ trống lân cận ra xa
Lấy một điện tử ở lk bên cạnh để lấp đầy vị trí trống của mk
Lấy 1 điện tử nằm gần hạt nhân của nguyên tử tạp chất ra để lấp đầy vị trí trống của mk
Trong tiếp giáp PN, vùng nghèo hạt dẫn mở rộng nhiều hơn sang miền bán dẫn
Có nồng độ pha tạp nhỏ hơn
Kích thước nhỏ hơn
Loại P
Có nồng độ pha tạp lớn hơn
Kích thước lớn hơn
Số lượng diode tối thiểu trong một mạch chỉnh lưu 1 nửa chu kì
1 diode
2 diode
3 diode
3 diode
Để tạo ra bán dẫn thuần, tại sao p yêu cầu độ sạch rất cao trong phòn
Câu 24: Số lượng diode tối thiểu trong một mạch chỉnh lưu 1 nửa chu kì
1 diode
2 diode
3 diode
3 diode
Câu 25: Để tạo ra bán dẫn thuần, tại sao p yêu cầu độ sạch rất cao trong phòng sản xuất
Hạn chế tối đa bụi bay vào mạng tinh thể
Giúp dây truyền sx trơn tru, k bị tác động bởi bên ngoài
Các phương án đưa ra đều sai
Sản xuất bán dẫn có hại cho sức khỏe, độ sạch cao giúp bảo vệ sức khỏe ng lđ
Câu 26: Khi diode phân cực ngược, phát biểu nào sau đây đúng
Dòng khuếch tán tăng mạnh còn dòng trôi giảm
Dòng khuếch tán và dòng trôi cùng tăng
Dòng khuếch tán giảm còn dòng trôi tăng nhưng nhanh chóng đạt giá trị bão hòa
Dòng khuếch tán giảm còn dòng trôi tăng nhanh
Câu 27: Đặt điện áp dương vào vùng P, điện áp âm vào cùng N của 1 tiếp giáp PN khiến
Trở kháng của lớp tiếp giáp tăng lên
DÒng điện qua lớp tiếp giáp tăng lên
Dòng điện qua lớp tiếp giáp giảm đi
Bề rộng vùng nghèo hạt dẫn tăng lên
Câu 28: Slg diode tối thiểu trong một mạch chỉnh lưu 2 nửa CK dùng biến áp có điểm giữa
1 diode
2 diode
3 diode
3 diode
Câu 30: Gọi RD là nội trở một chiều của diode, UD và ID lần lượt là điện áp giữa hai đầu và dòng điện chạy qua diode. RD đc tính bằng công thức
RD=dUD/dID
RD=UD/ID
Các phương án đưa ra đều sai
RD=PD/ID
Câu 31: Nguyên tố nào sau đây được dùng để sản xuất bán dẫn đơn chất
Kẽm
Silic
Chì
Đồng
Câu 32: Về tính chất dẫn điện ở nhiệt độ thường, nhận định nào sau đây đúng
Chất bán dẫn dẫn điện kém hơn chất cách điện
Chất bán dẫn dẫn điện tốt hơn chất cách điện
Các phương án đưa ra đều sai
Chất bán dẫn dẫn điện tốt hơn chất dẫn điện
Câu 33: Trong mạng tinh thể Si, liên kết giữa hai nguyên tử Si là
Liên kết đẳng thế
Các phương án đưa ra đều sai
Liên
Câu 33: Trong mạng tinh thể Si, liên kết giữa hai nguyên tử Si là
Liên kết đẳng thế
Các phương án đưa ra đều sai
Liên kết đồng đều
Liên kết cộng hóa trị
Câu 34: Dòng điện khuếch tán là dòng của các hạt dẫn trong điều kiện
Có sự chênh lệch về nồng độ hạt dẫn giữa hai khối bán dẫn được ghép tx vs nhau
Có dòng điện ngoài chạy qua khỏi bán dẫn
Có sự chênh lệch về kích thước giữa hai khối bán dẫn được ghép tx vs nhau
Có điện trường ngoài đặt vào khối bán dẫn
Câu 35: Khi k có điện trường ngoài, dòng điện trong diode bằng 0 là do nguyên nhân nào
Các phương án đưa ra đều sai
Điện tử tự do đã kết hợp hết với lỗ trống
Dòng trôi và dòng khuếch tán cân bằng nhau và triết tiêu lẫn nhau
Mật độ các loại hạt dẫn ở hai bên tiếp giáp đã cân bằng nên k có dòng điện khuếch tán
Câu 36: Để tạo ra điện tử tự do trong mạng tinh thể một khối bán dẫn thuần đang ở 0 0K, phương án nào SAI
Nung nóng khối bán dẫn
Không cần làm j vì đã có sẵn nhiều điện tử tự do trong mạng tinh thể
Đặt một nguồn phóng xạ cạnh khối bán dẫn
Chiếu sáng khối bán dẫn bằng ánh sáng có bước sóng ngắn
Câu 37: Diode rơi vào vùng đánh thủng do điện khi
Điện áp ngược trên diode lớn hơn giá trị đánh thủng
Điện áp thuận trên diode lớn hơn giá trị đánh thủng
Điện áp ngược đặt lên diode bằng 0 nhưng diode quá nóng
Dòng điện thuận chạy qua diode quá lớn
Câu 38: Khi một diode Si phân cực thuận, dòng điện trong diode tăng mạnh khi điện áp thuận bắt đầu vượt quá
0,7V
0,3V
1,2V
1,5V
Câu 39: Dòng điện trôi là dòng
Của các điện tử khi có sự chênh lệch về nồng độ
Các phương án đưa ra đều sai
Của các lỗ trống khi có sự chênh lệch về nồng độ
Câu 39: Dòng điện trôi là dòng
Của các điện tử khi có sự chênh lệch về nồng độ
Các phương án đưa ra đều sai
Của các lỗ trống khi có sự chênh lệch về nồng độ
Của cả hai loại hạt dẫn dưới tác động của điện trường
Câu 40: Trong vùng đánh thủng do điện, dòng điện qua diode:
Là dòng ngược nhưng tăng mạnh theo điện áp
Là dòng thuận và giảm mạnh theo điện áp
Là dòng thuận cực lớn làm cho diode hỏng ngay lập tức
Bằng 0
Là dòng ngược bão hòa
Câu 41: Tác dụng của tụ điện mắc // với tải đầu ra của mạch chỉnh lưu
nắn điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều
tăng điện áp đầu ra lên gấp đôi
Giảm độ gợn điện áp đầu ra
Không cho các nhiễu điện tần số cao đi xuống cực âm của nó
Câu 42: Tên gọi thông dụng cho các vùng trên đặc tuyến vôn-ampe của diode là
Phân cực thuận, phân cực ngược, quá dòng, đánh thủng do nhiệt
Phân cực thuận, phân cực ngược, quá dòng, quá nhiệt
Phân cực thuận, phân cực ngược, đánh thủng do điện (zener), đánh thủng do nhiệt
Phân cực thuận, phân cực ngược, đánh thủng do điện (zener), đánh thủng do từ
Câu 43: Trong mỗi lk cộng hóa trị, mỗi nguyên tử Si của bán dẫn thuần góp bao nhiêu điện tử cho lk chung
2
7
8
1
Câu 44: Tên ba mô hình tương đương tần số thấp của diode
Lý tưởng, tuyến tính hóa từng đoạn đơn giản, và tuyến tính hóa từng đoạn (đầy đủ)
Lý tưởng, tuyến tính hóa từng đoạn đơn giản, và tuyến tính hóa nhiều đoạn (đầy đủ)
Lý tưởng, gần lý tưởng, và thực tế
Lý tưởng, phi tuyến hóa từng đoạn đơn giản, và phi tuyến háo từng đoạn (đầy đủ)
Câu 45: Diode có nội trở cao khi phân cực thuận
Sai
Đúng
Câu 46: Trong diode, hạt dẫn đa số là
Lỗ trống
Điện tử bên bán dẫn loại N
Diode có nội trở cao khi phân cực thuận
Sai
Đúng
Trong diode, hạt dẫn đa số là
Lỗ trống
Điện tử bên bán dẫn loại N, lỗ trống bên bán dẫn loại P
Điện tử
Điện tử bên bán dẫn loại P, lỗ trống bên bán dẫn loại N
Tấ cả các phương án trên
Bán dẫn tạp chất loại P bao gồm các nguyên tố nào sau đây (Trong BTHHH)
Nhóm III pha với nhóm V
Nhóm III
Nhóm III pha với nhóm IV
Nhóm IV
Nhóm V
Dòng trôi trong diode là dòng của
Hạt dẫn thiểu số
Hạt dẫn đa số
Điện tử
Lỗ trống
Trong quá trình sinh ra điện tử và lỗ trống bên trong mạng tinh thể bán dẫn thuần, số lượng hạt dẫn loại nào nhiều hơn
Điện tử nhiều hơn lỗ trống
Chỉ có điện tử hoặc lỗ trống được sinh ra
Số lượng điện tử và lỗ trống là bằng nhau
Lỗ trống nhiều hơn điện tử
Nếu một diode ổn áp có Uz bằng 4,7V, phát biểu nào sau đây là đúng
Điện áp thuận cực đại là 4,7V
Điện áp mở là 4,7V
Các phương án đều sai
Điện áp đánh thủng do điện là 4,7V
Cho mạch điện như hình vẽ E=5V, R=8, rD=1, diode được làm từ Si Để tính toán các tham số của mạch với sai số không quá 10% áp dụng sơ đồ tương đương nào của diode là hợp lý nhất
Tuyến tính hóa từng đoạn đầy đủ
Lý tưởng
Tuyến tính hóa từng đoạn đơn giản
Tần số cao
Đặt điện áp ngược 12V lên mạch điện gồm một diode zener mắc nối tiếp với một điện trở R. Nếu Uz=3V thì giá trị điện áp đo trên diode zener là
12V
3V
9V
6V
Một diode lý tưởng hoạt động giống như
Một công tắc
Một dây dẫn
Một điện trở
Một tụ điện
Diode zener có đặc điểm quan trọng j khác vs diode thông thường
Diode zener có đặc điểm quan trọng j khác vs diode thông thường
CHo phép dòng điện thuận lớn hơn đi qua, phù hợp với các ứng dụng công suất lớn
Có vùng đánh thủng do điện (zener) rất dốc, phù hợp với ứng dụng ổn áp
Có dòng ngược bão hòa lớn hơn
Có điện áp mở lớn hơn
Đặc tuyến vôn-ampe của một diode KHÔNG phụ thuộc vào:
Loại chất bán dẫn dùng để chế tạo
Các điện trở và tụ điện trong mạch điện mà diode làm việc
Nhiệt độ của diode
Bức xạ ion hóa chiều của diode
Khi mạch chỉnh lưu cầu hoạt động:
Tất cả các diode dẫn thông
Có 2 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa
Có 3 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa
Có 1 diode dẫn thông, các diode lại đều khóa
Bản chất sự di chuyển của lỗ trống trong điện trường là sự di chuyển của
Ion âm
Điện tử tự do nhưng theo chiều ngược lại
Lỗ trống không di chuyển
Điện tử hóa trị nhưng theo chiều ngược lại
Ý nào dưới đây giải thích đúng nhất về nội trở xoay chiều của diode
Là lượng biến thiên nội trở của diode theo thời gian
Là lượng biến thiên nội trở của diode khi diode chuyển tử pc thuận sang pc ngược
Là lượng biến thiên nội trở của diode khi làm việc với tín hiệu xoay chiều
Là nội trở của diode khi có điện áp đặt vào hai đầu diode
Tại hai điểm trên đường đặc tuyến vôn-ampe của diode, ngta đo được nội trở một chiều lần lượt là 3.75 ohm (điểm 1) và 200 kohm (điểm 2). Nhận định nào sau đây là hợp lý nhất về vị trí của hai điểm trên đặc tuyến?
Cả hai điểm đến đều ở nhánh phân cực thuận
Điểm 1 ở gốc tọa độ, điểm 2 ở nhánh phân cực ngược
Điểm 1 ở nhánh phân cực thuận, điểm 2 ở nhánh p
đây là hợp lý nhất về vị trí của hai điểm trên đặc tuyến?
Cả hai điểm đến đều ở nhánh phân cực thuận
Điểm 1 ở gốc tọa độ, điểm 2 ở nhánh phân cực ngược
Điểm 1 ở nhánh phân cực thuận, điểm 2 ở nhánh phân cực ngược
Điểm 1 ở nhánh phân cực thuận, điểm 2 ở vùng đánh thủng
Bán dẫn P có thêm mức năng lượng nào so với bán dẫn thuần
Mức năng lượng của vùng hóa trị
Mức năng lượng của tạp chất cho
Mức năng lượng của tạp chất nhận
Mức năng lượng của vùng dẫn
Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh mạch chỉnh lưu 2 nửa CK sử dụng biến áp có điểm giữa (1) với mạch chỉnh lưu cầu (2)
Số lượng diode của (1) ít hơn của (2)
Hao hụt điện áp đầu ra của (1) thấp hơn của (2)
Điện áp ngược đăt lên diode trong (1) thấp hơn trong (2)
Loại biến áp cấp điện cho (1) yêu cầu phức tạp hơn loại cấp cho (2)
Công thức nào dưới đây dùng để tính nội trở xoay chiều của diode
rd = m x Ur/Is
rd = UD/ID
rd = dUD/dID
Các phương án đưa ra đều sai
Cho mạch điện gồm 1 nguồn điện cấp cho 1 diode mắc nối tiếp với 1 điện trở R. Gọi UN là điện áp của nguồn. UD là điện áp mở và rd là nội trở của diode. Sơ đồ tuyến tính hóa từng đoạn đơn giản của diode nên được áp dụng trong trường hợp nào
UD là đáng kể so với UN và rd là đáng kể so với R
UD là đáng kể so với UN và rd là rất nhỏ so với R
UD là rất nhỏ so với UN và rd là đáng kể so với R
UD là rất nhỏ so với UN và rd là rất nhỏ so với R
Mạch điện trong hình vẽ là mạch
Hạn chế mức dưới -E mắc kiểu song song
Hạn chế mức trên -E mắc kiểu song song
Hạn chế mức dưới -E mắc kiểu nối tiếp
Hạn chế mức trên -E mắc kiểu nối tiếp
Cho đặc tuyến thể hiện mối liên hệ giữa Uout và Uin như hình vẽ. Đây là đặc tuyến mạc
Cho đặc tuyến thể hiện mối liên hệ giữa Uout và Uin như hình vẽ. Đây là đặc tuyến mạch
Khi nhiệt độ của 1 diode (có m=1) tăng từ 25 độC (UT=25mV, IS=1nA, UD=0.5V) lên 60 độC (UT=28.7mV, IS=200nA, UD=0.45V). Dòng điện chạy qua diode tăng xấp xỉ:
1.2 lần
2.7 lần
5 lần
12 lần
Cho một diode với thông số sau: m=1; UT=25mV; IS=1nA; UD=0.4V. Dòng điện chạy qua diode xấp xỉ:
6.2mA
3mA
14mA
8.9mA
Diode trong hình vẽ đang hoạt động trong vùng đánh thủng do điện (vùng zener). Khi điện áp vào tăng trong 1 phạm vi cho phép để không làm hỏng diode thì
Điện áp trên Rt tăng theo
Dòng Iz giảm
Điện áp trên Rt giảm đi
Dòng I giảm
Dòng It không đổi
Tại 250C, 1 diode có PD(max)=1W, UD=0.7V. Dòng điện tối đa cho phép qua diode giảm xấp xỉ bn lần để nhiệt độ tăng lên 60 độC(PD(max)=0.4W, UD=0.55V)
4 lần
2 lần
1.3 lần
2.8 lần
Cho các đặc tuyến trong hình vẽ. Hình nào thể hiện đặc tuyến của mạch hạn chế mức dưới âm(74)
Hình A
Hình C
Hình B
Hình D
Cho 1 diode có các thông số: UD=0.8V, UT=25mV, IS=1nA, ID=20mA. Nội trở 1 chiều của diode
20Ω
30Ω
40Ω
60Ω
Diode đang phân cực thuận bằng nguồn điện một chiều. Khi cấp thêm một thành phần điện áp xoay chiều có biên độ là 0.1V vào diode, dòng điện qua diode biến thiên trong khoảng 20mA. Nội trở động của diode xấp xỉ
10Ω
20Ω
0.1Ω
1Ω
Diode bị phân cực ngược khi
Dòng điện ngoài có xu hướng chạy cùng chiều với dòng khuếch đại
Điện trường ngoài cùng chiều với điện trường tiếp xúc ở vùng nghèo
Điện
Diode bị phân cực ngược khi
Dòng điện ngoài có xu hướng chạy cùng chiều với dòng khuếch đại
Điện trường ngoài cùng chiều với điện trường tiếp xúc ở vùng nghèo
Điện trường ngoài đủ nhỏ, chiều điện trường là không quan trọng
Từ trường ngoài ngược chiều với điện trường tiếp xúc ở vùng nghèo
Mạch điện trong hình vẽ là
Hạn chế trái phải
Hạn chế trên
Hạn chế dưới
Hạn chế cả trên và dưới
Cho một diode với thông số sau: m=1; UT=25mV; IS=1nA; ID=500mA. Điện áp trên diode xấp xỉ:
1,2V
0,5V
0,8V
0,1V
Điện thế nhiệt UT tại nhiệt độ 55 độC có giá trị xấp xỉ
28.1mV
25mV
29.9mV
26.1mV
Bán dẫn loại P có đặc điểm j khác so với bán dẫn thuần
Có 1 điện tử lớp ngoài cùng của tạp chất nhóm 5 k tham gia vào lk cộng hóa trị nào
Thiếu 1 điện tử lớp ngoài cùng của tạp chất nhóm 3 ở trong 1 lk cộng hóa trị
Không khác bán dẫn thuần
Tạp chất cung cấp điện tử tự do sẵn
Nếu một diode ổn áp có Uz bằng 4,7V, phát biểu nào sau đây là đúng
Điện áp thuận cực đại là 4,7V
Điện áp mở là 4,7V
Điện áp đánh thủng do điện là 4,7V
Các phương án đều sai
Dòng trôi là dòng:
Của các electron khi có sự chênh lệch về nồng độ
Của các lỗ trống khi có sự chênh lệch về nồng độ
Của cả 2 loại hạt dẫn dưới tác động của điện trường
Các phương án đều sai
Mạch điện trong hình vẽ là mạch
Hạn chế mức dưới mắc kiểu song song
Hạn chế mức trên mắc kiểu song song
Hạn chế mức dưới mắc kiểu nối tiếp
Hạn chế mức trên mắc kiểu nối tiếp
