wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ SỐ 2 N5

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

銀行は9じから3じまでです。(ngân hàng làm việc từ 9h tới 3h)

a)

きんこ

b)

ぎこう

c)

きんこう

d)

ぎんこう

2.

問題2: わたしのにやまださんがいます。(Bên phải của tớ có anh Yamada)

a)

ひだり

b)

みき

c)

みぎ

d)

うえ

3.

問題3: えきまで走っていきました。(Tớ chạy đến nhà ga)

a)

はしって

b)

まって

c)

やって

d)

きって

4.

問題4: まちのにこうえんがあります。(Phía Bắc thành phố có công viên)

a)

ひがし

b)

にし

c)

きた

d)

みなみ

5.

このへやは暗いです。(căn phòng này tối)

a)

せまい

b)

ひろい

c)

あかるい

d)

くらい

6.

わたしのは56さいです。(Bố tớ 56 tuổi)

a)

A. ちっち

b)

B. ちっじ

c)

C. ちち

d)

D. ちじ

7.

きょうは十月十日です。(Hôm nay ngày 10/10)

a)

A. じゅうにち

b)

B. とうか

c)

C. とおか

d)

D. じゅうひ

8.

問題8: きのう動物えんに行きました。(Hôm qua tôi đi sở thú)

a)

どうぶつ

b)

どぶつ

c)

どうぷつ

d)

どぷつ

9.

彼は 若いですね。(Anh ấy trẻ ghê)

a)

わるい

b)

わかい

c)

ほそい

d)

ふるい

10.

ともだちに 電話を かけました。(Tớ đã gọi điện cho bạn bè)

a)

てんわ

b)

でんわ

c)

てわ

d)

でわ

11.

11. かんれんだーを かべに かけました。(Tớ đã treo lịch lên tường)

a)

A. カレンダー

b)

B. カレンダ

c)

C. カレソダー

d)

D. カルンダー

12.

12. まいにち ほんを よみます。(Tớ đọc sách hàng ngày)

a)

A. 話みます

b)

B. 読みます

c)

C. 語みます

d)

D. 見ます

13.

13. こうえんで おとこのこが あそんで います。(Ở công viên, bé trai đang chơi)

a)

A. 女

b)

B. 兄

c)

C. 男

d)

D. 弟

14.

14. この クラスには せいとが 25にん います。(Trong lớp này, học sinh có 25 bạn)

a)

A. 25入

b)

B. 25火

c)

C. 25人

d)

D. 25大

15.

15. ここに なまえを かいてください。(Hãy viết tên vào đây)

a)

A. 名前

b)

B. 各筋

c)

C. 各前

d)

D. 名筋

16.

16. せんげつ よっか がっこうを やすみました。(Ngày mùng 4 tháng trước, tớ đã nghỉ học)

a)

体みました

b)

仕みました

c)

何みました

d)

休みました

17.

17. せんせいに てがみを かきました。(Tớ đã viết thư cho cô giáo)

a)

A. 書きました

b)

B. 聞きました

c)

C. 着きました

d)

D. 覚きました

18.

きょうしつは ちいさいですが、きれいです。(Lớp học nhỏ nhưng sạch đẹp)

a)

小さい

b)

山さい

c)

川さい

d)

大さい

19.

すみません、(  )を けしてください。(Xin lỗi, Hãy tắt điều hoà)

a)

エアメール

b)

エレベーター

c)

エアコン

d)

エスカレーター

20.

おおきな こえで( )。(Cùng trả lời lớn giọng nào)

a)

しましょう

b)

ちましょう

c)

たちましょう

d)

こたえましょう

21.

つぎの えきで でんしゃを( )ください。(Hãy xuống ở ga kế tiếp)

a)

かりて

b)

おりて

c)

つって

d)

いって

22.

スポーツの なかで やきゅうが いちばん( )です。(Trong các môn thể thao, tớ thích nhất bóng chày)

a)

すか

b)

じょうぶ

c)

べんり

d)

すき

23.

ふうとうが 5( )あります。(có 5 phong bì thư)

a)

だい

b)

まい

c)

グラム

d)

かい

24.

わたしの となりの( )を かけた ひとは すずきさんです。(Người đeo kính ở cạnh tớ là chị Suzuki.)

a)

くつ

b)

かぎ

c)

めがね

d)

でんわ

25.

この くすりは あさごはんの あとに( )ください。(Thuốc này hãy uống sau bữa sáng)

a)

のって

b)

たべて

c)

でかけて

d)

のんで

26.

そこが うるさいですが、( )を しめて ください。(Chỗ đó ồn nên là đóng cửa sổ lại)

a)

みち

b)

まち

c)

はし

d)

まど

27.

27. にがつ ようかは ______ です。(Ngày mùng 8 tháng 2 là thứ ....)

a)
げつようび
b)

かようび

c)

すいようび

d)

もくようび

28.

いえの _____ に くるまが とまっています。(trước nhà, xe ô tô đang đậu)

a)
よこ
b)

まえ

c)

うしろ

d)

うえ

29.

Tìm câu đồng nghĩa với câu sau:

29. くつしたを せんたくします。(Tôi giặt tất)

a)

くつしたを あらいます。

b)

くつしたを きます。

c)

くつしたを はきます。

d)

くつしたを ならべます。

30.

Tìm câu có nội dung tương đương với câu sau:

わたしは たなかさんに かさを かしました。(tôi cho anh Tanaka mượn ô)

a)

かさは たなかさんの ところに あります。

b)

かさは わたしの ところに あります。

c)

かさは としょかんに あります。

d)

かさは せんせいの ところに あります。

31.

Tìm câu có nội dung tương đương với câu sau:

31. さとうさんは ABCでんきに つとめています。

a)

A. さとうさんは ABCでんきに すんでいます。

b)

B. さとうさんは ABCでんきで はたらいています。

c)

C. さとうさんは ABCでんきに よく いきます。

d)

D. さとうさんは ABCでんきで アルバイトを しています。

32.

Tìm câu có nội dung tương đương với câu sau:

たなかさんの おばあさんは 90さいです。(Bà của anh Tanaka 90 tuổi)

a)

たなかさんの おとうさんが おかあさんの いもうとさんは 90さいです。

b)

たなかさんの おとうさんが おかあさんの おとうとさんは 90さいです。

c)

たなかさんの おとうさんが おかあさんの おかあさんは 90さいです。

d)

たなかさんの おとうさんが おかあさんの おにいさんは 90さいです。

33.

Tìm câu có nội dung tương đương với câu sau:

33. けさ ゆきが ふりました。(Sáng nay, tuyết đã rơi)

a)

A. きのうの よる ゆきが ふりました。

b)

B. きのうの ひる ゆきが ふりました。

c)

C. きょうの あさ ゆきが ふりました。

d)

D. きょうの ひる ゆきが ふりました。

34.

1. これ_____リサさんの 本です。(Đây là cuốn sách của Lisa)

a)

A.で

b)

B.を

c)
C.に
d)

D.は

35.

2. 木村:「この りょうり、わたしが作りました。田中さん(______)食べてください。」(

田中:「ありがとうございます。」

Kimura: "Món ăn này, tớ đã làm. Anh Tanaka hãy ăn nhé"

Tanaka: "Tớ cảm ơn"

a)

b)

c)

d)

36.

3. わたしたちは きのう 公園(_____ )さんぽしました。(Chúng tôi hôm qua đã đi dạo công viên)

a)
A.に
b)

B.や

c)

C.を

d)

D.の

37.

4. わたしは にほんごの じしょ(_______)ほしいです。(Tớ muốn có một cuốn từ điển tiếng Nhật)

a)

A.が

b)
B.を
c)

C.の

d)

D.に

38.

5. きょうしつ( _____ ) 学生が 5人 います。(ở lớp học có 5 học sinh)

a)
A.に
b)

B.を

c)

C.は

d)

D.へ

39.

じゅぎょうは 午後4時( ______ )おわります。(Tiết học này kết thúc lúc 4h chiều)

a)
A.から
b)

B.まで

c)

C.に

d)

D.が

40.

これは 日本( (a)   )ちずです。

Choose from the below words

41.

ヤン「_____が 田中さんの かばんですか。」

田中「これです。」

a)

どこ

b)

c)

どう

d)
どれ
42.

9. (びじゅつかんで)「ここで しゃしんを _______ください。」

(Trong bảo tàng mỹ thuật) "Không chụp ảnh ở đây!"

a)

A.とらなくて

b)
B.とらないで
c)

C.とらなかって

d)

D.とっていなくて

43.

10. A「よく テレビを 見ますか。」

B「いいえ。あまり______ 。」

A: "Bạn hay coi T.V không?

B: "Không, tớ ko mấy khi coi"

a)

見ます

b)
見ません
c)

見ました

d)

見ませんでした

44.

12. A「すてきな とけいですね。」Chiếc đồng hồ đỉnh quá.

B「ありがとうございます。たんじょう日に 母に(________)。

Cảm ơn cậu. Hôm sinh nhật tớ được mẹ tặng đó.

a)

もらいました

b)

くれました

c)

あげました

d)

やりました

45.

子どもが ねていますから、(____)してください。

Đứa nhỏ đang ngủ nên, hãy giữ yên lặng !

a)

しずか

b)

しずかな

c)

しずかに

d)

しずかで

46.

ごはんを 食べる( )、手を あらいましょう。

Trước khi ăn cơm, thì rửa tay nào !

a)

の前に

b)

前に

c)

のあとで

d)

あとで

47.

けさは 時間が ありませんでしたから、おべんとうを( )。

Sáng nay không có thời gian nên không làm Obento được.

a)

つくります

b)

つくりましょう

c)

つくりました

d)

つくりませんでした

48.

16. 青木「スーさん、明日 いっしょに カラオケに( )。」Mai cùng đi hát Karaoke ko?

スー「いいですね。行きましょう。」Hay đó, đi thôi !

a)

行きませんか

b)

行きませんでしたか

c)

行っていませんか

d)

行きましたか

49.

学生「先生、テストは ボールペンで 書きますか。」Thầy ơi, Kiểm tra viết bằng bút bi chứ ạ?

先生「いいえ。_____ ______ _★_ ______ 。」Không, hãy viết bằng bút chì

a)

A.書いて

b)

B.ください

c)

C.で

d)

D.えんぴつ

50.

木村「田中さん_____ ______  _★_   ______は 何だい ありますか。」Ở nhà Tanaka máy PC có mấy chiếc vậy?

田中「2だい あります。」Có 2 chiếc.

a)

A.に

b)

B.の

c)

C.パソコン

d)

D.家

51.

田中「この 本は どうでしたか。」Cuốn sách này sao cậu?

リサ「かんじ_____ ______  _★_   ______。」kanji khó lắm nên không hiểu.

a)

わかりませんでした

b)

むずかしくて

c)

d)

よく

52.

20. (ホテルで) tại khách sạn

高橋「この 近くに_____ ______  _★_   ______ありませんか。」 ở gần đây có nhà hàng nào rẻ mà ngon không?

ホテルの 人「ええ。駅の 前に ありますよ。「フラワー」という レストランですよ。」Dạ, có ở trước ga. Nhà hàng tên là Furawa.

a)

おいしい

b)

c)

レストラン

d)

やすくて

53.

山田「カルロスさんの 国 _____ ______  _★_   ______ 何時間 かかりますか。」 Từ đất nước của Karurosu đến Nhật đi máy bay hết mấy tiếng?

カルロス「8時間ぐらい かかります。」Hết khoảng 8 tiếng

a)

A.で

b)

B.ひこうき

c)

C.から

d)

D.日本まで

54.

Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng điền vào vị trí số 22.

a)

A.は

b)

B.で

c)

C.に

d)

D.の

55.

Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng điền vào vị trí số 23.

a)

A.で

b)

B.それから

c)

C.それに

d)

D.では

56.

Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng điền vào vị trí số 24.

a)

A.行きます

b)

B.行きません

c)

C.行きました

d)

D.行きませんでした

57.

Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng điền vào vị trí số 25.

a)

A.あげました

b)

B.くれました

c)

C.あげた

d)

D.くれた

58.

Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng điền vào vị trí số 26.

a)

A.あそんで

b)

B.あそばないで

c)

C.あそびに

d)

D.あそんでから

59.

Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau:

27. 「わたしは、来週、何を しますか。」

a)

A.弟と 大阪に 行きます。

b)

B.弟の へやを そうじします。

c)

C.りょうしんと 大阪に 行きます。

d)

D.りょうしんと いっしょに 住みます。

60.

Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau:

『わたし』は、何を 買いましたか。

a)

ズボン, くつ

b)

シャツ, ズボン

c)

スカート, くつ

d)

スカート, シャツ

61.

Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau:

29. いつ 飲み物を 買いに 行きますか。

a)

きのう

b)

今日

c)

明日の朝

d)

明日の昼

62.

Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau:

田中さんはどうしてベトナムりょうりを作ることができますか。

a)

ベトナムにりょこうに行ったから

b)

ベトナムに住んでいたから

c)

レストランではたらいていたから

d)

毎日作るから

63.

Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau:

「わたし」は来週どうしますか。

a)

田中さんの家に行きます。

b)

ベトナムにりょこうに行きます。

c)

ベトナムりょうりのレストランに行きます。

d)

家ぞくにベトナムりょうりを作ります。

64.

スポーツクラブにしゅう2回行きたいです。ことしはげつよう日からきんよう日までの朝10時からゆうがた6時半までです。かいしゃからスポーツクラブまで15分かかります。どよう日はえのきょうしつがありますから、だめです。

Đọc đoạn văn trên và chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau:

どのスポーツをしますか。

a)

すいえい

b)

テニス

c)

ダンス

d)

ゴルフ

65.

Môn bơi lội diễn ra vào những ngày nào?

a)

Thứ Hai và Thứ Tư

b)

Thứ Ba và Thứ Năm

c)

Thứ Tư và Thứ Sáu

d)

Thứ Bảy và Chủ Nhật

66.

Môn tennis diễn ra vào thời gian nào?

a)

6:00 - 8:00

b)

6:30 - 8:30

c)

7:00 - 8:30

d)

10:00 - 12:00

67.

Môn nhảy diễn ra vào những ngày nào?

a)

Thứ Hai và Thứ Tư

b)

Thứ Ba và Thứ Năm

c)

Thứ Hai và Thứ Sáu

d)

Thứ Bảy và Chủ Nhật

68.

Môn golf diễn ra vào thời gian nào?

a)

10:00 - 12:00

b)

12:00 - 14:00

c)

14:00 - 16:00

d)

16:00 - 18:00