wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HSK2 1-3

Total questions: 60

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

" 旅游" có nghĩa là gì ?

a)

đi học

b)

đi du lịch

c)

cắm trại

d)

đi viện bảo tàng

2.

“ 运动” có nghĩa là gì ?

a)

tập thể dục, vận động

b)

chạy bộ

c)

đi bộ

d)

đạp xe đạp

3.

" 猫 ” là con vật gì

a)

con chó

b)

con hổ

c)

con lợn

d)

con mèo

4.

" 觉得 ”

a)

cảm thấy/ nghĩ rằng

b)

nhìn thấy

c)

nghe thấy

d)

nhìn thấy

5.

我觉得九月去北京旅游是——好。

a)

b)

c)

d)

6.

" 一起 ”

a)

cùng nhau( làm một việc gì)

b)

đi cùng

c)

đồng hành

d)

cảm thấy

7.

“什么时候?”

a)

cái gì, cái gì vậy

b)

khi nào, vào lúc nào

c)

ở đâu, ở chỗ nào

d)

như thế nào

8.

" 桌子 “

a)

cái ghế

b)

cái bàn

c)

cái quạt

d)

cái bút

9.

" 椅子 ”

a)

cái ghế

b)

cái bàn

c)

con mèo

d)

du lịch

10.

“眼睛” 在越南语是什么意思?

a)

cái mũi

b)

cái tai

c)

đôi mắt

d)

chân

11.

Chữ hán của /zùi/ là gì?

a)

b)

c)

d)

12.

"Tại sao" trong tiếng trung là gì?

a)

为怎么

b)

为什么

c)

什么

d)

怎么

13.

"bởi vì...nên" trong tiếng Trung là gì?

a)

虽然...但是

b)

为...所以

c)

因为...所以

d)

不仅...而且

14.

Nhìn hình đoán chữ hán

a)

足球

b)

乒乓球

c)

踢足球

d)

篮球

15.

Nhìn hình đoán chữ hán

a)

足球

b)

踢足球

c)

乒乓球

d)

篮球

16.

Từ nào có nghĩa là "môn thể thao, tập thể dục"

(a)  

17.

Từ nào có nghĩa là "cần, muốn, phải"

(a)  

18.

Từ nào sau đây có nghĩa là "nó" (dùng để chỉ vật hoặc đồ vật)

a)

b)

c)

d)

19.

Nhìn hình đoán chữ Hán

a)

眼睛

b)

一双眼睛

c)

眼镜

d)

宴请

20.

我觉得右边的............颜色很好看。

a)

桌子

b)

椅子

c)

电脑

d)

手机

21.

这些................是我今天刚买的。

a)

杂志

b)

报纸

c)

d)

词典

22.

你.............踢足球吗?

我不..........。

a)

b)

c)

知道

d)

可以

23.

今天............牛奶的来了,.........报纸还没来。

a)

b)

c)

d)

24.

这个红色的................是你的吗?

不是我的。

a)

牛奶

b)

被子

c)

杯子

d)

椅子

25.

mẹ tôi mỗi ngày đều rất bận, cũng rất mệt.

dịch câu

4 lines
26.

hàng ngày buổi sáng anh ấy đến công viên chạy bộ, sức khỏe rất tốt.

4 lines
27.

nghe nói cô ấy nhập viện rồi, tôi muốn đi bệnh viện thăm cô ấy.

4 lines
28.

tôi năm nay 18 tuổi. tôi cao 1m80.

4 lines
29.

我/没有/最近/时间/休息。

(a)  

30.

明天/能/她/出院。

(a)  

31.

A: 你 (a)   学习汉语?

B: 因为我喜欢去中国旅游

(Điền từ hoàn thành câu)

32.

Điền từ thích hợp hoàn thành câu:

A: 你....汉语怎么样?

B: 我....汉语不太难

(a)  

33.

今天我跟妈妈.....去商店买东西。

a)

b)

一起

c)

d)

34.

A: 我喜欢看书。你喜欢看书吗?

B: 我....很喜欢。

a)

b)

c)

d)

35.

你喜欢什么...?

a)

运动

b)

觉得

c)

旅游

d)

足球

36.

我很喜欢....足球。

a)

b)

c)

d)

37.

这是什么汉字?

a)

b)

c)

d)

38.

爸爸昨天.....了。

a)

起床

b)

跑步

c)

生病

d)

早上

39.

今天 (a)   ,我去跑步。

40.

(a)   天下午,我们都出去跑步。

(điền 1 từ)

41.

你每天几点....?

a)

早上

b)

跑步

c)

起床

d)

运动

42.

你什么时候能...?

a)

生病

b)

出院

c)

住院

d)

起床

43.

她在做什么呢?

a)

运动

b)

起床

c)

睡觉

d)

休息

44.

A: 你现在...怎么样?

B: 我很累。

a)

知道

b)

认识

c)

觉得

d)

身体

45.

A: 你多高?

B: 我一 (a)  

46.

"Đồng hồ đeo tay" tiếng Trung là gì?

a)

b)

手表

c)

d)

闹钟

47.

Từ nào sau đây là lượng từ của đồng hồ đeo tay

a)

b)

c)

d)

48.

“房间” có nghĩa là gì?

a)

phòng

b)

phòng ngủ

c)

phòng khách

d)

nhà bếp

49.

“牛奶” có nghĩa là gì?

a)

sữa bò

b)

sữa đặc

50.

Chữ hán nào sau đây có pinyin là "zhàngfu"

a)

丈夫

b)

妻子

c)

老婆

d)

老公

51.

"旁边" có nghĩa là gì?

a)

bên cạnh

b)

bên phải

c)

bên trái

d)

bên trong

52.

“左边" có nghĩa là gì?

a)

bên phải

b)

bên trái

c)

bên trong

d)

bên ngoài

53.

"thật là, quả là" có nghĩa là gì?

a)

特别

b)

c)

d)

非常

54.

"一下" có nghĩa là gì?

(a)  

55.

a)

qiān

b)

jiān

56.

报纸

a)

bàozhǐ

b)

pàozhǐ

c)

bàochǐ

57.

牛奶

a)

niúnǎi

b)

niǔnǎi

c)

nǎinai

58.

房间

a)

fāngjián

b)

fángjiān

c)

fāngjiàn

59.

màu hồng

a)

蓝色

b)

粉色

c)

颜色

d)

红色

60.

红色

a)

yánsè

b)

hóngsè