NEW
Font size
WorksheetsVocabulary Quizs
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
expand horizons /ɪkˈspænd həˈraɪ.zənz/ (v phr)
What does it mean?mở rộng tầm nhìn
thu hẹp tầm nhìn
giảm bớt sự hiểu biết
tăng cường sự tập trung
acquire /əˈkwaɪɚ/ (v)
What does it mean?đạt được, tiếp thu
mất mát, bỏ lỡ
tìm kiếm, khám phá
thay đổi, biến đổi
trend /trend/ (n)
xu hướng
mô hình
khuynh hướng
đường lối
job market /dʒɒb ˈmɑːr.kɪt/ (n phr)
thị trường việc làm
thị trường lao động
thị trường công việc
thị trường nghề nghiệp
changing /ˈtʃeɪn.dʒɪŋ/ (adj)
đang thay đổi
không thay đổi
đã thay đổi
sẽ thay đổi
relevant /ˈrel.ə.vənt/ (adj)
What does 'relevant' mean?có liên quan, phù hợp
không liên quan
khó hiểu
không phù hợp
What is the meaning of benefit /ˈben.ɪ.fɪt/ (n)?
lợi ích
chi phí
rủi ro
thách thức
self-esteem /ˌself.ɪˈstiːm/ (n)
lòng tự trọng
sự tự ti
tự phụ
tự tin
confidence /ˈkɑːn.fɪ.dəns/ (n)
sự tự tin
sự lo lắng
sự nghi ngờ
sự tự mãn
personal growth /ˈpɝː.sən.əl ɡroʊθ/ (n phr)
sự phát triển cá nhân
sự phát triển xã hội
sự phát triển nghề nghiệp
sự phát triển tinh thần
professional advancement /prəˈfeʃ.ən.əl ədˈvæns.mənt/ (n phr)
thăng tiến trong sự nghiệp
sự nghiệp bền vững
thất nghiệp
cơ hội việc làm
discover /dɪˈskʌv.ɚ/ (v)
What does it mean?khám phá
tìm kiếm
bảo vệ
thảo luận
subject /ˈsʌb.dʒekt/ (n)
What is the meaning of 'subject' in Vietnamese?chủ đề
đối tượng
môn học
chủ thể
hobby /ˈhɑː.bi/ (n)
What is the meaning of 'hobby'?sở thích
công việc
trách nhiệm
thú vui
technology /tekˈnɑː.lə.dʒi/ (n)
công nghệ
khoa học
kỹ thuật
phát minh
increase /ɪnˈkriːs/ (v)
tăng cường
giảm bớt
thay đổi
tạm dừng
value /ˈvæl.juː/ (n)
What is the meaning of 'value'?giá trị
sự mất mát
giá cả
độ bền
passion /ˈpæʃ.ən/ (n)
What is the meaning of the word 'passion'?đam mê
sự chán nản
sự thờ ơ
sự mệt mỏi
stay up-to-date /steɪ ʌp.təˈdeɪt/ (v phr)
cập nhật thường xuyên
bỏ lỡ thông tin
không quan tâm
đi ngủ sớm
rapidly /ˈræp.ɪd.li/ (adv)
nhanh chóng
chậm rãi
từ từ
bình tĩnh
