wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP-BÀI 01-BOYA 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

商场 /shāngchǎng/

a)

A. Nhà máy

b)

B. Trung tâm thương mại

c)

C. Trường học

d)

D. Cửa hàng nhỏ

2.

吃素 /chīsù/

a)

A. Ăn mặn

b)

B. Ăn kiêng

c)

C. Ăn chay

d)

D. Ăn nhanh

3.

老板 /lǎobǎn/

a)

A. Nhân viên

b)

B. Ông chủ

c)

C. Giáo viên

d)

D. Học sinh

4.

设计 /shèjì/

a)

A. Xây dựng

b)

B. Chỉnh sửa

c)

C. Thiết kế

d)

D. Vẽ tranh

5.

恢复 /huīfù/ dùng khi nào?

a)

A. Khi tức giận

b)

B. Khi học tập

c)

C. Khi hồi phục sức khỏe

d)

D. Khi nghỉ ngơi

6.

结婚 /jiéhūn/

a)

A. Ly hôn

b)

B. Yêu nhau

c)

C. Tổ chức tiệc

d)

D. Kết hôn

7.

一连 /yīlián/

a)

A. Ngẫu nhiên

b)

B. Liên tục

c)

C. Một nửa

d)

D. Một lúc

8.

素菜 /sùcài/

a)

A. Món chay

b)

B. Món mặn

c)

C. Món cay

d)

D. Món ngọt

9.

猜 /cāi/

a)

A. Nói

b)

B. Hỏi

c)

C. Đoán

d)

D. Viết

10.

血压 /xuèyā/

a)

A. Mạch máu

b)

B. Huyết áp

c)

C. Nhịp tim

d)

D. Nhiệt độ cơ thể

11.

吵架 /chǎojià/

a)

A. Nói chuyện vui

b)

B. Gọi điện

c)

C. Cãi nhau

d)

D. Làm quen

12.

生气 /shēngqì/

a)

A. Mệt mỏi

b)

B. Tức giận

c)

C. Vui vẻ

d)

D. Lo lắng

13.

公司 /gōngsī/

a)

A. Văn phòng

b)

B. Cơ quan nhà nước

c)

C. Công ty

d)

D. Trường học

14.

份 /fèn/

a)

A. Dùng làm động từ

b)

B. Là số từ chỉ số lượng công việc, tài liệu

c)

C. Dùng để chỉ nơi chốn

d)

D. Là từ biểu cảm

15.

担心 /dānxīn/

a)

A. Vui mừng

b)

B. Lo lắng

c)

C. Tự tin

d)

D. Giận dữ

16.

鼻子 /bízi/

a)

A. Tai

b)

B. Mũi

c)

C. Miệng

d)

D. Mắt

17.

回复 /huífù/

a)

A. Hủy bỏ

b)

B. Cập nhập

c)

C. Trả lời

d)

D. Gửi đi

18.

发 /fā/

a)

A. Gửi

b)

B. Nhận

c)

C. Lưu

d)

D. Chỉnh sửa

19.

肯定 /kěndìng/

a)

A. Nghi ngờ

b)

B. Chắc chắn

c)

C. Lựa chọn

d)

D. Gợi ý

20.

记得 /jìde/

a)

A. Ghi chú

b)

B. Ghi nhớ

c)

C. Viết lại

d)

D. Lặp lại

21.

毕业 /bìyè/ xảy ra khi nào?

a)

A. Khi bắt đầu học

b)

B. Khi chuyển lớp

c)

C. Khi tốt nghiệp

d)

D. Khi thi

22.

做法 /zuòfǎ/

a)

A. Thực đơn

b)

B. Cách làm

c)

C. Địa điểm

d)

D. Phương tiện

23.

茄子 /qiézi/

a)

A. Bí đỏ

b)

B. Cà chua

c)

C. Cà tím

d)

D. Dưa chuột

24.

猴(子) /hóu(zi)/

a)

A. Gấu

b)

B. Khỉ

c)

C. Ngựa

d)

D. Chó

25.

CHỌN ĐÁP ÁN PHÙ HỢP

a)

圣诞节

Shèngdàn Jié

b)

哈尔滨

Hā'ěrbīn –

c)

北京

Běijīng

d)

西安

Xī'ān

e)

秦始皇兵马俑

Qín Shǐhuáng Bīngmǎyǒng

26.

CHỌN ĐÁP ÁN PHÙ HỢP

a)

圣诞节

Shèngdàn Jié

b)

哈尔滨

Hā'ěrbīn –

c)

北京

Běijīng

d)

西安

Xī'ān

e)

秦始皇兵马俑

Qín Shǐhuáng Bīngmǎyǒng

27.

CHỌN ĐÁP ÁN PHÙ HỢP

a)

圣诞节

Shèngdàn Jié

b)

哈尔滨

Hā'ěrbīn –

c)

北京

Běijīng

d)

长城

Chángchéng

e)

秦始皇兵马俑

Qín Shǐhuáng Bīngmǎyǒng

28.

他生病以后,身体慢慢开始 ___。
Tā shēngbìng yǐhòu, shēntǐ màn man kāishǐ ___.

a)

A. 回复 huífù

b)

B. 担心 dānxīn

c)

C. 发 fā

d)

D. 设计 shèjì

29.

周末的时候,我喜欢和朋友一起去 ______ 。
Zhōumò de shíhòu, wǒ xǐhuān hé péngyǒu yīqǐ qù ______.

a)

A. 公司 gōngsī

b)

B. 商场 shāngchǎng

c)

C. 血压 xuèyā

d)

D. 老板 lǎobǎn

30.

他是个 ______ ,不吃肉,只吃蔬菜。
Tā shì gè ______, bù chī ròu, zhǐ chī shūcài.

a)

A. 老板 lǎobǎn

b)

B. 猴子 hóuzi

c)

C. 吃素的人 chīsù de rén

d)

D. 毕业生 bìyè shēng

31.

你如果有 ______ ,我们一起去看电影吧!
Nǐ rúguǒ yǒu ______, wǒmen yīqǐ qù kàn diànyǐng ba!

a)

A. 鼻子 bízi

b)

B. 空儿 kòngr

c)

C. 血压 xuèyā

d)

D. 工作 gōngzuò

32.

我今天给妈妈 ______ 了一些照片。
Wǒ jīntiān gěi māma ______ le yìxiē zhàopiàn.

a)

A. 回复 huífù

b)

B. 发 fā

c)

C. 猜 cāi

d)

D. 记得 jìde

33.

我毕业以后,找到了一 ______ 工作。
Wǒ bìyè yǐhòu, zhǎodào le yí ______ gōngzuò.

a)

A. 公司 gōngsī

b)

B. 商场 shāngchǎng

c)

C. 份 fèn

d)

D. 鼻子 bízi

34.

他和女朋友昨天 ______ 了,现在还在生气。
Tā hé nǚ péngyǒu zuótiān ______ le, xiànzài hái zài shēngqì.

a)

A. 回复 huífù

b)

B. 吃素 chīsù

c)

C. 吵架 chǎojià

d)

D. 做饭 zuò fàn

35.

我 ______ 他今天不会来了,我们等一下再走吧。
Wǒ ______ tā jīntiān bú huì lái le, wǒmen děng yíxià zài zǒu ba.

a)

A. 肯定 kěndìng

b)

B. 猜 cāi

c)

C. 设计 shèjì

d)

D. 空儿 kòngr

36.

我 ______ 小学时候的老师,他们对我很好。
Wǒ ______ xiǎoxué shíhòu de lǎoshī, tāmen duì wǒ hěn hǎo.

a)

A. 毕业 bìyè

b)

B. 记得 jìde

c)

C. 担心 dānxīn

d)

D. 回复 huífù

37.

他最近总是加班,我很 ______ 他的身体。
Tā zuìjìn zǒngshì jiābān, wǒ hěn ______ tā de shēntǐ.

a)

A. 发 fā

b)

B. 担心 dānxīn

c)

C. 商场 shāngchǎng

d)

D. 做法 zuòfǎ

38.

她 ______ 了两个素菜,不吃肉。
Tā ______ le liǎng gè sùcài, bù chī ròu.

a)

A. 做法 zuòfǎ

b)

B. 设计 shèjì

c)

C. 点 diǎn

d)

D. 恢复 huīfù

39.

医生说我的 ______ 有点高,要注意休息。
Yīshēng shuō wǒ de ______ yǒudiǎn gāo, yào zhùyì xiūxí.

a)

A. 鼻子 bízi

b)

B. 公司 gōngsī

c)

C. 血压 xuèyā

d)

D. 猜 cāi

40.

他是广告公司的 ______ ,每天都很忙。
Tā shì guǎnggào gōngsī de ______, měitiān dōu hěn máng.

a)

A. 老板 lǎobǎn

b)

B. 鼻子 bízi

c)

C. 空儿 kòngr

d)

D. 客人 kèrén