Font size
WorksheetsOPE-2025/04/16 ôn tập
Total questions: 12
Worksheet time: 24mins
大幅な売上増や量産によるコスト引き下げが難しい現在、購買による資材費のコストダウンは 、利益増への間接的な効果となる。
Hiện nay, việc tăng doanh thu đáng kể và giảm chi phí thông qua sản xuất hàng loạt là khó khăn, do đó, việc giảm chi phí nguyên vật liệu thông qua mua hàng sẽ mang lại hiệu quả gián tiếp trong việc tăng lợi nhuận.
Trong việc thực hiện mua hàng, điều quan trọng là phải quyết định chính xác mua cái gì, bao nhiêu, với giá nào, khi nào, từ đâu và theo điều kiện nào.
Để nâng cao chức năng mua hàng, cần chuẩn hóa các công việc hàng ngày và sử dụng hệ thống thông tin mua hàng phù hợp để cải thiện hiệu quả công việc.
Có hai cách mua hàng. phương thức mua tập trung do trụ sở chính thực hiện và phương thức mua phân tán do từng nhà máy thực hiện, nhưng cần xem xét ưu điểm và nhược điểm của từng phương
購買の機能や考え方に関する記述として不適切なものは、次のうちどれか。
購買の実施では、何を、どれだけ、いくらで、いつ、どこから、どんな条件で買うかなどを適 切に決めることが重要である。
購買機能を高めるには、日常業務の標準化をすすめ、適切な購買情報システムによって業務の 効率化を図ることが必要である。
大幅な売上増や量産によるコスト引き下げが難しい現在、購買による資材費のコストダウンは 、利益増への間接的な効果となる。
買い方には、本社が取りまとめる集中購買方式と工場ごとに実施する分散購買方式があるが、そ れぞれの利点、欠点を考慮し適切な方式で実施することが望ましい。
取引先とは日ごろから、公平、公正、透明性を維持した取引をすることが大切である。
物流に関する記述として不適切なものは、次のうちどれか。
物流は現象的にはモノの流れであり、経済的性格の商流とは関係がない。
物流の構成要素には、輸送、保管、荷役、包装、流通加工、情報などがある。
物流の管理を行うためには物流コストを把握することが必要である。
物流は目的別に、調達物流、生産物流、販売物流、回収物流、消費者物流の 5 つに大別される
物流の構成要素には、輸送、保管、荷役、包装、流通加工、情報などがある。
調達物流 nghĩa là gì ?
産物流 là gì?
販売物流 là gì ?
回収物流 là gì?
物流に関する記述として不適切なものは、次のうちどれか。
調達物流とは、製造業者や卸・小売業者が、調達先からモノを「買う」行為に伴って発生する 物流のことである。
産物流とは、製造会社における社内物流のことで、資材を保管するための移動、生産現場へ供 給するための移動、作業工程間での部品・半製品の移動、完成品の倉庫への移動等がこれに該 当する。
回収物流とは、不具合品、使用済の製品・商品、廃棄物、リサイクル品等に関する輸送のこと
である。
販売物流とは、直接、一般消費者に対して行う物流サービスのことである。
Hãy dịch câu sau: 商品の劣化防止の管理が重要である。
需要と供給との時間的な隔たりを調整する役割を担っている。
Quản lý việc ngăn ngừa hư hỏng hàng hóa là rất quan trọng.
Đảm nhận vai trò điều chỉnh sự chênh lệch thời gian giữa nhu cầu và cung cấp.
Trong kho tự động, hiệu quả bảo quản và hiệu quả xuất nhập kho có mối quan hệ đối nghịch
nhau.
Chủ yếu đảm nhận vai trò thực hiện chức năng dẫn dắt giá từ phía cung cấp.
