wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ II TIN 7

Total questions: 170

Worksheet time: 3hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm nào là phần mềm trình chiếu?

a)

Microsoft Word

b)

Mozilla Firefox

c)

Microsoft PowerPoint

d)

Microsoft Excel

2.

Hàm AVERAGE là hàm dùng để:

a)

Tính tổng

b)

Tìm số nhỏ nhất

c)

Tìm số trung bình cộng

d)

Tìm số lớn nhất

3.

Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện:

a)

Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm

b)

So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm

c)

Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần

d)

So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.

4.

Để giảm bậc phân cấp, em đặt con trỏ ở đầu dòng cần tạo cấu trúc phân cấp (nếu cần tạo cấu trúc phân cấp giống nhau cho nhiều dòng thì dùng chuột chọn các dòng) rồi nhấn tổ hợp phím:

a)

Shift + Tab

b)

Alt + Tab

c)

Ctrl + Tab

d)

Ctrl + Shift.

5.

Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để định dạng văn bản?

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

View

6.

Màu chữ trên trang chiếu cần phải như thế nào?

a)

Tương đương với màu nền

b)

Tương phản với màu nền

c)

Sử dụng nhiều màu chữ cho đẹp

d)

Sử dụng một màu duy nhất

7.

Phần mềm trình chiếu có hiệu ứng động, hiệu ứng chuyển trang làm cho nội dung trình bày:

a)

Đẹp

b)

Sinh động và hấp dẫn

c)

Rỏ ràng

d)

Đầy đủ

8.

Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ phù hợp trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Tìm một số trong một danh sách.

b)

Tìm một từ tiếng anh trong quyển từ điển.

c)

Tìm tên một bài học trong quyển sách.

d)

Tìm tên một nước trong danh sách.

9.

Câu nào sau đây sai khi nói về cấu trúc phân cấp?

a)

Là cấu trúc gồm danh sách nhiều cấp

b)

Giúp làm cho nội dung cần trình bày có bố cục mạch lạc, dễ hiểu

c)

Cấu trúc này gồm một chuỗi các dấu đầu dòng ngang cấp nhau

d)

Cấu trúc này được sử dụng nhiều trong soạn thảo văn bản, tạo bài trình chiếu

10.

Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25]?

a)

9

b)

6

c)

7

d)

8

12.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.

c)

Xử lí dữ liệu.

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.

13.

Điều kiện dừng trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

Khi tìm đến giá trị cuối cùng trong danh sách

b)

Khi chưa tìm thấy

c)

Khi đã chưa tìm thấy và chưa hết danh sách

d)

Khi đã tìm thấy hoặc khi đã hết danh sách

14.

Chức năng tạo bài trình chiếu bao gồm?

a)

Soạn thảo

b)

Chỉnh sửa

c)

Định dạng văn bản

d)

Các đáp án trên đúng

15.

Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để tạo bài trình chiếu phục vụ mục đích gì?

a)

Hội thảo, hội nghị

b)

Dạy học

c)

Quảng cáo

d)

Cả A, B và C

16.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu thực hiện ở vị trí nào trong danh sách?

a)

Vị trí đầu tiên

b)

Vị trí cuối cùng

c)

Vị trí giữa

d)

Bất kì vị trí nào

17.

Cách viết địa chỉ vùng (khối) dữ liệu nào sau đây là đúng?

a)

B1.C7

b)

C3:D6

c)

A5-B9

d)

D5,E7

18.

Vùng dữ liệu E5:H9 gồm có bao nhiêu ô tính?

a)

15 ô                    

b)

20 ô

c)

25 ô

d)

30 ô

19.

Một công thức trong bảng tính được bắt đầu bằng dấu gì?

a)

Dấu +

b)

Dấu -

c)

Dấu =

d)

Dấu *

20.

Để kẻ đường biên cho các ô tính ta dùng:

a)

Lệnh Borders trong nhóm Font trên dải Home.

b)

Lệnh Fill Color trong nhóm Font trên dải Home.

c)

Lệnh Borders trong nhóm Font trên dải Insert.

d)

Lệnh Borders trong nhóm Font trên dải View.

21.

Hàm Count() trong chương trình bảng tính có ý nghĩa gì?

a)

Tính trung bình cộng

b)

Tính tổng

c)

Đếm số ô

d)

Xác định giá trị lớn nhất

22.

Hàm SUM() trong chương trình bảng tính có ý nghĩa gì?

a)

Tính trung bình cộng

b)

Tính tổng

c)

Đếm số ô

d)

Xác định giá trị lớn nhất

23.

Hàm AVERAGE() trong chương trình bảng tính có ý nghĩa gì?

a)

Tính trung bình cộng

b)

Tính tổng

c)

Đếm số ô

d)

Xác định giá trị lớn nhất

24.

Hàm MAX() trong chương trình bảng tính có ý nghĩa gì?

a)

Tính trung bình cộng

b)

Tính tổng

c)

Đếm số ô

d)

Xác định giá trị lớn nhất

25.

Các hiệu ứng động làm cho việc trình chiếu trở nên:

a)

Thu hút sự chú ý.

b)

Rối mắt.

c)

Hấp dẫn.

d)

thu hút sự chú ý, hấp dẫn, sinh động

26.

Câu nào sau đây sai khi nói vê cấu trúc phân cấp?

a)

Là cấu trúc gồm danh sách nhiều cấp.

b)

Giúp làm cho nội dung cần trình bày có bố cục mạch lạc. dễ hiểu.

c)

Cấu trúc này gồm một chuỗi các dấu đầu dòng ngang cấp nhau.

d)

Cấu trúc này được sử dụng nhiều trong soạn thảo văn bản. tạo bài trình chiếu.

27.

Để chuyển một hình ảnh được chọn xuống bên dưới ta thực hiện nháy chuột phải lên hình ảnh chọn Order. Sau đó chọn:

a)

Bring Forward

b)

Bring to Front.      

c)

Send to Back.

d)

Send Backward.

28.

Để chuyển một hình ảnh được chọn lên trên ta thực hiện nháy chuột phải lên hình ảnh chọn Order. Sau đó chọn:

a)

Bring Forward

b)

Bring to Front.      

c)

Send to Back.

d)

Send Backward.

29.

Để áp dụng các mẫu định dạng được thiết kế sẵn trong Powerpoint em sử dụng thẻ nào?

a)

File

b)

Home

c)

Design

d)

Insert

30.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

a)

  Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự

b)

Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.

c)

Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.

d)

Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách

31.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.  

c)

Xử lí dữ liệu

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho

32.

Thuật  toán tìm kiếm tuần tự cần tìm bao nhiêu bước để tìm thấy số 28 trong danh sách [ 1, 4, 8, 7, 10, 28]?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

33.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách:

a)

chọn phần tử có giá trị bé nhất đặt vào đầu danh sách.

b)

chọn phần tử có giá trị lớn nhất đặt vào đầu danh sách.

c)

hoán đổi nhiều lần các phần tử liền kề nếu giá trị của chúng không đúng thứ tự.

d)

chèn phần tử vào vị trí thích hợp để đảm bảo danh sách sắp xếp theo đúng thứ tự.

34.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu tìm kiếm ở vị trí nào trong danh sách?

a)

Từ vị trí đầu tiên.

b)

Từ vị trí ở giữa

c)

Từ vị trí cuối cùng

d)

Từ vị trí bất kì.

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách đã được sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.

b)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu tìm kiếm ở vị trí đầu tiên trong danh sách.

c)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu tìm kiếm ở vị trí bất kì trong danh sách

d)

Tốc độ tìm kiếm bằng thuật toán tìm kiếm nhị phân ở danh sách đã được sắp xếp và chưa được sắp xếp là như nhau.

36.

Hãy viết công thức hoặc hàm tính điểm tổng kết của học sinh Lê Việt Dương, số điểm môn Tin cao nhất, điểm môn Toán thấp nhất, trung bình cộng điểm môn Sử trong bảng tính ở Hình

(a)  

37.

Để kẻ đường biên cho các ô tính ta dùng:

a)

Lệnh Borders trong nhóm Font trên dải Home.

b)

Lệnh Fill Color trong nhóm Font trên dải Home.

c)

 Lệnh Borders trong nhóm Font trên dải Insert.

d)

Lệnh Borders trong nhóm Font trên dải View.

38.

Máy chiếu là thiết bị vào hay thiết bị ra? Máy chiếu làm việc với dạng thông tin nào?

a)

Thiết bị ra – Hình ảnh

b)

Thiết bị vào – Hình ảnh

c)

Thiết bị ra – Âm thanh

d)

Thiết bị vào và ra – Hình ảnh

39.

Máy quét là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị ra     

b)

Thiết bị vào

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.      

d)

Thiết bị lưu trữ

40.

Thao tác nào sau đây tắt máy tính một cách an toàn?

a)

Sử dụng nút lệnh Restart của Windows.

b)

Sử dụng nút lệnh Shut down của Windows.

c)

Nhấn giữ công tác nguồn vài giây.

d)

Rút dây nguồn khỏi ổ cắm.

41.

Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp lại thứ tự các thao tác sau để tắt máy tính an toàn, không làm mất dữ liệu.

1.      Chọn nút lệnh Shut down để tắt máy tính.

2.      Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ

3.      Chọn “Safe To Remove Hardware” để ngắt kết nối với thẻ nhớ.

4.      Lưu lại nội dung của tệp

a)

4, 3, 2, 1

b)

4, 2, 3, 1

c)

4, 2, 1, 3

d)

. 4, 3, 1, 2

42.

Khi đang gọi điện thoại video cho bạn, em không nghe thấy tiếng, nhưng vẫn thấy hình bạn đang nói. Em chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?

a)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro.

b)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật micro.

c)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa.

d)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa.

43.

Phần mềm nào sau đây không phải hệ điều hành?

a)

Windows 7

b)

Windows 10

c)

Windows Explorer

d)

Windows Phone

44.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm ứng dụng?

a)

Windows 8

b)

Windows 10

c)

Windows Phone

d)

UnikeyNT

45.

Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục?

a)

Internet Explorer   

b)

Help             

c)

File Explorer     

d)

Microsoft Word

46.

Mật khẩu nào sau đây là mạnh nhất?

a)

2345678                                                           

b)

AnMinhKhoa

c)

Matkhau                                                           

d)

#M1nhKhoa

47.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Sửa nội dung của sở đồ tư duy.

b)

Sửa ngày giờ của máy tính.

c)

Sửa hiệu ứng của tệp trình chiếu.

d)

Sửa định dạng của bảng trong tệp văn bản.

48.

Các tệp chương trình thường có phần mở rộng là gì?

a)

.exe

b)

.docx

c)

.pptx

d)

.txt

49.

Phần mềm nào có sẵn khi cài đặt hệ điều hành Windows và cho phép em xử lí dữ liệu dạng hình ảnh? Tệp dữ liệu của phần mềm ấy có phần mở rộng là gì?

a)

Microsoft Paint - .bmp     

b)

Microsoft Word- .docx

c)

Microsoft Word-.pptx

d)

Microsoft Excel-.xlsx

50.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp chương trình viết bằng Scratch?

a)

.sb, .sb2, .sb3   

b)

.jpg, .png, .bmp

c)

.doc, docx       

d)

.ppt, .pptx

51.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Muốn tạo một thư mục, trong cửa sổ File Explorer, em mở thư mục sẽ chứa thư mục mới, nháy nút phải chuột vào chỗ trống ở khung bên phải, chọn lệnh .............................. và nhập tên thư mục mới.

a)

Delete

b)

Rename

c)

Copy

d)

New/Folder

52.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Muốn xoá thư mục, em nháy nút phải chuột vào thư mục đó và chọn lệnh ......................

a)

Delete

b)

Rename

c)

Copy

d)

New/Folder

53.

Mạng xã hội là gì?

a)

Một cộng đồng cùng chung sở thích.

b)

Một cộng đồng trực tuyến để mọi người tương tác với nhau.

c)

Một cộng đồng cùng chung mục đích.

d)

Đáp án khác.

54.

Mạng xã hội nào cho phép người sử dụng tải lên, sắp xếp và chia sẻ các hình ảnh của mình?

a)

Youtube

b)

Instagram

c)

Facebook

d)

Tiktok

55.

Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

a)

Giao lưu với bạn bè.

b)

Học hỏi kiến thức.

c)

Bình luận xấu về người khác.

d)

Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình.

56.

Chọn phương án sai:

a)

Thông tin trên mạng là thông tin được chia sẻ cho tất cả mọi người nên em có thể sử dụng tuỳ ý.

b)

Thông tin trên mạng có cả thông tin tốt và thông tin xấu, không nên sử dụng và chia sẻ tuỳ tiện.

c)

Sử dụng và chia sẻ thông tin vào mục đích sai trái có thể phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.

d)

Đăng và chia sẻ thông tin giả, thông tin cá nhân của người khác, thông tin đe doạ, bắt nạt, ... gây hậu quả cho người khác và chính mình là các ví dụ về sử dụng thông tin vào mục đích sai trái.

57.

Em hãy sắp xếp các bước sau để tạo một tài khoản trên mạng xã hội phù hợp với lứa của em:

1- Nháy chuột vào ô Tạo tài khoản mới.

2- Truy cập trang www.facebook.com.

3- Nháy chuột vào nút Đăng ký.

4- Nhập đầy đủ thông tin vào các ô theo hướng dẫn.

5- Lựa chọn ngôn ngữ tiếng Việt bàng cách nháy chuột vào liên kết Tiếng Việt ở phía dưới màn hình.

a)

1-2-3-4-5

b)

2-3-1-5-4

c)

2-5-1-4-3

d)

5-4-1-2-3

58.

Phần mềm nào sau đây không phải là một hệ điều hành?

a)

Windows 7.  

b)

Windows 10.

c)

Windows Explorer. 

d)

Windows Phone.

59.

Phương án nào sau đây là những ví dụ về hệ điều hành?

a)

Microsoft Word, Microsoft Excel, Microsoft PowerPoint.

b)

Google Docs, Google Sheets, Google Slides.

c)

Writer, Calc, lmpress.

d)

Windows, Linux, iOS.

60.

Chức năng nào sau đây không phải của hệ điều hành?

a)

Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.

b)

Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh.

c)

Điều khiển các thiết bị vào - ra.

d)

Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.

61.

Việc nào sau đây là chức năng của phần mềm ứng dụng?

a)

Tải tệp phông chữ từ Internet xuống thư mục Download của máy tính.

b)

Sao chép tệp phông chữ từ thư mục Download sang thư mục Font

c)

Xoá tệp phông chữ khỏi thư mục Download của máy tính.

d)

Thay đổi phông chữ cho một đoạn văn bản từ Times New Roman sang Arial.

62.

Hệ điều hành có chức năng?

a)

Quản lý các thiết bị và dữ liệu của máy tính điều khiển chúng phối hợp nhịp nhàng với nhau.

b)

Cung cấp và quản lí môi trường trao đổi thông tin giữa người sử dụng và máy tính.

c)

Chạy các phần mềm ứng dụng.

d)

Tất cả các chức năng trên

63.

Việc nào sau đây không thuộc chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu.

b)

Soạn thảo nội dung trình chiếu.

c)

Sao chép tệp trình chiếu đến vị trí khác.

d)

Đồi tên tệp trình chiếu.

64.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp chương trình máy tính? 

a)

.docx, .rtí,.odt. 

b)

.pptx, .ppt, .odp.

c)

.xlsx, .csv, .ods. 

d)

.com, .exe, .msi.

65.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp dữ liệu âm thanh?

a)

.sb3. 

b)

mp3.

c)

.avi. 

d)

.com.

66.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm đồ hoạ máy tính.

b)

Vẽ hình ngôi nhà mơ ước của em.

c)

Vẽ thêm cho ngôi nhà một cửa sổ.

d)

Tô màu đỏ cho mái ngói.

67.

Máy quét ảnh là loại thiết bị nào?

a)

 Thiết bị vào

b)

 Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

68.

Tai nghe là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

69.

Đĩa cứng là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

70.

Thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào máy tính là?

a)

Máy vẽ đồ thị

b)

Bàn phím

c)

Máy in

d)

Máy quét

71.

Phương án nào sau đây là thiết bị vào, được dùng thay thế ngón tay, để chọn đối tượng trên màn hình?

a)

Bàn phím

b)

Nút cuộn chuột

c)

Bút cảm ứng

d)

Màn hình

72.

Em hãy cho biết máy ảnh nhập thông tin dạng nào vào máy tính?

a)

Con số

b)

Văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Âm thah

73.

Một bộ tai nghe có gắn Micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Không phải thiết bị vào - ra

74.

Máy in, máy chiếu là:

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Cả ba câu đều sai

75.

Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp lại thứ tự các thao tác sau để tắt máy tính an toàn,không làm mất dữ liệu.

1. Chọn nút lệnh Shutdown (turn off) để tắt máy tính.

2. Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ.

3. Chọn “Safe To Remove Hardware” để ngắt kết nối với thẻ nhớ.

4. Lưu lại nội dung của tệp.

a)

4 - 2 - 3 - 1

b)

4 - 3 - 2 - 1

c)

2 - 3 - 4 - 1

d)

3 - 4 - 2 - 1

76.

Khi sử dụng máy tính em cần tuân theo những quy tắc an toàn nào để không gây ra lỗi?

a)

Thao tác tùy tiện, không theo hướng dẫn.

b)

Sử dụng chức năng Shutdown để tắt máy tính.

c)

Ngắt điện đột ngột khi máy tính còn đang hoạt động

d)

Dùng nút khởi động để tắt máy tính

77.

Em hãy chọn phương án đúng nói về quan hệ phụ thuộc giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng:

a)

Hệ điều hành phụ thuộc vào phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm ứng dụng phụ thuộc hệ điều hành

c)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng phụ thuộc nhau theo hai chiều

d)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng độc lập, không phụ thuộc gì nhau

78.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Các hàng của trang tính được đặt tên theo các chữ cái A, B, C, …

b)

Các cột của trang tính được đặt tên theo các chữ cái A, B, C, …

c)

Các cột của trang tính được đặt tên theo các số 1, 2, 3, …

d)

Các hàng và các cột trong trang tính không có tên

79.

Trong các phần mềm ứng dụng dưới đây, phần mềm nào là phần mềm bảng tính?

a)

Google Sheet

b)

Microsoft Excel.

c)

Libre Calc.

d)

Microsoft Word.

80.

Một nhóm ô liền kề tạo thành hình chữ nhật được gọi là?

a)

Cột

b)

Hàng.

c)

Ô.

d)

Vùng dữ liệu.

81.

Sử dụng hình ảnh minh họa cho nội dung trình bày sẽ giúp cho bài trình chiếu:

a)

Hấp dẫn.

b)

Sinh động.

c)

Thu hút sự chú ý.

d)

Tất cả đúng

82.

Trong các công thức dưới đây công thức viết đúng trong Excel là?

a)

=(5^2+10)*5

b)

=(25 – 10 ):3*7

c)

=22 +16:3

d)

=(13+2^3)/3 × 5

83.

Kí hiệu phép chia trong Excel là?

a)

+

b)

*

c)

/

d)

^

84.

Để kết thúc nhập công thức, em thực hiện thao tác?

a)

Nhấn phím Enter

b)

Nhấn phím Home

c)

Nhấn phím End

d)

Nhấn phím Alt

85.

Giả sử cần tính tổng giá trị các ô A1 và C1, sau đó nhân với giá trị trong ô B1. Công thức nào trong các công thức sau đây là đúng?

a)

(A1+C1)*B1

b)

=(A1+C1)B1

c)

=A1+C1*B1

d)

=(A1+C1)*B1

86.

Đâu là tên của phần mềm trình chiếu?

a)

Excel

b)

Powerpoint

c)

Word

d)

Paint

87.

Phần mềm trình chiếu có hiệu ứng động, hiệu ứng chuyển trang làm cho nội dung trình bày:

a)

Sinh động và hấp dẫn

b)

Đẹp

c)

Rỏ ràng

d)

Đầy đủ

88.

Khi lựa chọn hình ảnh nên căn cứ vào yếu tố nào?

a)

Phù hợp với nội dung

b)

Hình ảnh phải đẹp

c)

Có tính thẩm mĩ và phù hợp với nội dung

d)

Có tính thẩm mĩ

89.

Định dạng nào phù hợp khi tạo bài trình chiếu?

a)

Tiêu đề kiểu chữ thường, nội dung kiểu chữ đậm

b)

Tiêu đề kiểu chữ đậm, nội dung kiểu chữ đậm.

c)

Tiêu đề kiểu chữ đậm, nội dung kiểu chữ thường.

d)

Tiêu đề kiểu chữ thường, nội dung kiểu chữ thường.

90.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách nào?
a)
Đã được hoán đổi.
b)
Đã được sắp xếp.
c)
Đã được chỉnh sửa
d)
cả 3 đáp án
91.
Tư tưởng của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
a)
Tìm kiếm dựa vào cây tìm kiếm.
b)
Tìm kiếm từ đầu đến cuối dãy
c)
Tại mỗi bước tiến hành so sánh X với phần tử giữa của dãy. Dựa vào bước so sánh này quyết định tìm kiếm ở nửa đầu hay ở nửa sau của danh sách.
d)
So sánh X lần lượt với các phần tử a1, a2, …, an
92.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mai” trong danh sách ['Hoa”, "Lan”, "Ly", "Mai", “Phong”, "VỊ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
93.
Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm nhị phân không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
a)
Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
b)
Thông báo “Tìm thấy” và tìm tiếp xem còn phần tử nào khác nữa không.
c)
Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
d)
Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
94.
Tại mỗi bước lặp, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ:
a)
Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa.
b)
Danh sách sẽ được sắp xếp lại.
c)
Các phần tử trong danh sách sẽ giảm một nửa.
d)
Đáp án khác.
95.
Khi so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa, nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá trị giữa thì:
a)
Tìm trong nửa đầu của danh sách.
b)
Tìm trong nửa sau của danh sách.
c)
Dừng lại.
d)
Tìm trong nửa đầu hoặc nửa sau của danh sách.
96.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu thực hiện ở vị trí nào trong danh sách?
a)
Vị trí đầu tiên.
b)
Vị trí cuối cùng.
c)
Vị trí giữa.
d)
Bất kì vị trí nào.
97.
Thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân đề tìm số 10 trong danh sách [2, 4,6, 8, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?
a)
Thông báo “Không tìm thấy".
b)
Thông báo “Tìm thấy".
c)
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách
d)
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
98.
Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ phù hợp trong trường hợp nào dưới đây?
a)
Tìm một số trong một danh sách.
b)
Tìm một từ tiếng anh trong quyển từ điển.
c)
Tìm tên một bài học trong quyển sách.
d)
Tìm tên một nước trong danh sách.
99.
Điều kiện dừng trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
a)
Khi tìm đến giá trị cuối cùng trong danh sách.
b)
Khi chưa tìm thấy
c)
Khi đã chưa tìm thấy và chưa hết danh sách
d)
Khi đã tìm thấy hoặc khi đã hết danh sách
100.
Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị phân:
a)
Tìm trên danh sách đã sắp xép, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
b)
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
c)
Tìm trên danh sách bắt kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
d)
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
101.
Lợi ích của việc sắp xếp trong tìm kiếm là?
a)
Giúp tìm kiếm chính xác hơn.
b)
Giúp tìm kiếm nhanh hơn.
c)
Giúp tìm kiếm đầy đủ hơn.
d)
cả 3 đáp án
102.
Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân thì vùng tìm kiếm lúc ban đầu là gì?
a)
Nửa đầu danh sách.
b)
Nửa đầu danh sách.
c)
Toàn bộ danh sách
d)
Đáp án khác
103.
Trong mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên thì tại bước “Nếu giá trị cần tìm bằng giá trị của vị trí giữa thì kết luận giá trị cần tìm xuất hiện tại vị trí giữa và kết thúc” là bước thứ mấy?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
104.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước lặp để thông báo không tìm thấy số 15 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 25]?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
105.
Trong mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên thì tại bước “Nếu giá trị cần tìm bằng giá trị của vị trí giữa thì kết luận giá trị cần tìm xuất hiện tại vị trí giữa và kết thúc” là bước thứ mấy?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
106.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân được sử dụng trong trường hợp nào?
a)
Tìm một phần tử trong danh sách bắt kì.
b)
Tìm một phần tử trong danh sách đã được sắp xếp.
107.
Trong mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên thì tại bước “Xác định vị trí giữa của vùng tìm kiếm” là bước thứ mấy?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
108.

Các thao tác với bảng tính gồm:

a)

Điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng

b)

Chèn thêm hàng, cột; Xóa bớt hàng, cột

c)

Sao chép, di chuyển dữ liệu trong ô tính

d)

Cả A, B, C

109.

Lệnh nào sau đây có trong thao tác chèn thêm hàng, cột

a)

Insert

b)

Cut

c)

Coppy

d)

Paste

110.

Khi thực hiện thao tác sao chép dữ liệu ô tính, em sử dụng những lệnh nào?

a)

Cut, paste

b)

Coppy, Paste

c)

Cut, Coppy

d)

Cả 3 đều sai

111.

 Giả sử ô A2 = 3; B2 = 5, C3 được nhập vào là = A2+B2. Nếu sao chép ô C3 đến C4 thì ô C4 sẽ có giá trị là bào nhiêu? (Coi các ô khác là ô trống)

a)

8

b)

5

c)

3

d)

0

112.

Đâu không phải là tính chất của định dạng trang tính?

a)

Thay đổi phông, cỡ, kiểu chữ, màu chữ

b)

Căn lề ô tính

c)

Di chuyển dữ liệu ô tính

d)

Tô màu nền, kẻ đường biên

113.

Nút lệnh nào sau đây dùng để tăng chữ số thập phân của dữ liệu số?

a)

Left

b)

Increase Decimal

c)

Decrease Decimai

d)

Bold

114.

Lệnh page setup là lệnh dùng để làm gì?

a)

Chọn hướng giấy, đặt lề

b)

In trang tính

c)

Cả A, B

d)

A, B đều sai

115.

Nút lệnh Sort A to Z dùng để làm gì?

a)

Sắp xếp dữ liệu từ lớn đến bé

b)

Sắp xếp dữ liệu từ bé đến lớn

c)

A, B đều sai

d)

A, B đều đúng

116.

Để lọc một phần dữ liệu của bảng tính em chọn lệnh

a)

Home => Filter

b)

Insert => Filter

c)

Data => Filter

d)

Tất cả sai

117.

Để chọn hướng giấy và đặt lề cho trang tính, em sử dụng dải lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

d)

View

118.

Muốn nhập công thức vào ô tính, đầu tiên em cần

a)

Gõ biểu thức

b)

Ấn Enter

c)

Gõ dấu bằng

d)

Tất cả đúng

119.

 Trong các công thức dưới đây công thức viết đúng trong Excel là?

         

a)

A. =(5^2+10)*5  

b)

B. =(25 – 10 ):3*7      

c)

C. =22 +16:3

d)

D. =(13+2^3)/3 × 5

120.

Câu 4. Kí hiệu phép chia trong Excel là?

  

     

a)

A. :

b)

B. *

c)

C. /

d)

D. ^

121.

 Để tính trung bình của 2 số 7 và 9 thì công thức nào dưới đây là đúng?

a)

A. =7+9:2      

b)

B. =(7+9):2  

c)

C. =7+9/2

d)

D. =(7+9)/2

122.

 Công thức nào sau đây là sai?

    

a)

A. =C1+C3  

b)

B. C1+C3

c)

C. =C1*C3

d)

D. =C3/C1

123.

 Các tham số của hàm có thể là?

a)

A. Số

b)

B. Địa chỉ ô

c)

C. Địa chỉ vùng dữ liệu

d)

D. Cả A, B và C

124.

Hàm COUNT dùng để:

a)

A. Tính tổng.

b)

B. Tính trung bình.

c)

C. Đếm số các giá trị là số.

d)

D. Tính giá trị lớn nhất.

125.

Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa các số 10, 7, 9, 27 và 2 thì =MAX(A1:A5,5) cho kết quả là:

a)

A. 6

b)

10

c)

27

d)

60

126.

Để đếm số các giá trị số có trong vùng A2:A5 thì em sử dụng hàm nào?

a)

=AVERAGE(A2:A5)

b)

=SUM(A2:A5)

c)

=MIN(A2:A5)

d)

=COUNT(A2:A5)

127.

Một ô tính được nhập nội dung =SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(5,6) Vậy kết quả là bao nhiêu sau khi em nhấn Enter?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

Kết quả khác

128.

Phương án nào sau đây là tên của phần mềm trình chiếu

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft Edge

d)

Microsoft PowerPoint

129.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phần mềm trình chiếu có các chức năng cơ bản là tạo bài trình bày dưới dạng một tệp và trình chiếu

b)

Có thể xử lý văn bản, chèn hình ảnh và đồ họa,... trên các trang chiếu

c)

Sử dụng phần mềm trình chiếu để tạo các bài trình chiếu

d)

Phần mềm trình chiếu cũng giống hoàn toàn như phần mềm soạn thảo văn bản

130.

Điền chỗ thích hợp vào chố trống: Chủ đề bài trình chiếu cùng phụ đề được trình bày ở...

a)

trở nên mạch lạc, dễ hiểu

b)

nhờ các mẫu bố trí nội dung có sẵn của phần mền trình chiếu

c)

trang tiêu đề

d)

phục vụ hội thảo, dạy học, tạo album, ...

131.

Để tăng bậc phân cấp, em đặt con trỏ ở đầu dòng cần tạo cấu trúc phân cấp (nếu cần tạo cấu trúc phân cấp giống nhau cho nhiều dòng thì dùng chuột chọn các dòng) rồi nhấn phím:

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Tab

d)

Shift

132.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tiêu đề trang giúp làm nổi bật nội dung cần trình bày của trang

b)

Các phần mềm trình chiếu không có sẵn các mẫu bố trí

c)

Các trang nội dung của bài trình chiếu thường có tiêu đề trang

d)

Trang tiêu đề là trang đầu tiên và cho biết chủ đề của bài trình chiếu

133.

 Trang chiếu được sử dụng để giới thiệu một chủ đề và định hướng cho bài trình bày được gọi là:

a)
  • Trang tiêu đề.

b)
  • Trang nội dung.

c)
  • Trang trình bày bảng.

d)
  • Trang trình bày đồ hoạ.

134.

m hãy điền các cụm từ: trang tiêu đề, mẫu bố trí, tiêu đề trang, cấu trúc phân cấp vào chỗ trống (…..) được đánh số trong các câu sau để được phát biểu đúng.

........(1).......... được viết dưới dạng

a) Mỗi trang nội dung thường có văn bản và ở trên đầu mỗi trang.

a)

trang tiêu đề

b)

mẫu bố trí

c)

tiêu đề trang

d)

cấu trúc phân cấp

135.

m hãy điền các cụm từ: trang tiêu đề, mẫu bố trí, tiêu đề trang, cấu trúc phân cấp vào chỗ trống (…..) được đánh số trong các câu sau để được phát biểu đúng.

Chủ đề của bài trình chiếu được thể hiện ở ngay................... của bài.

a)

trang tiêu đề

b)

mẫu bố trí

c)

tiêu đề trang

d)

cấu trúc phân cấp

136.

m hãy điền các cụm từ: trang tiêu đề, mẫu bố trí, tiêu đề trang, cấu trúc phân cấp vào chỗ trống (…..) được đánh số trong các câu sau để được phát biểu đúng.

Để giúp cho việc trình bày các trang chiếu một cách thuận tiện và thống nhất, các phần mềm trình chiếu thường có sẵn . ....... ... trong bài trình chiếu giúp truyền tải

a)

trang tiêu đề

b)

mẫu bố trí

c)

tiêu đề trang

d)

cấu trúc phân cấp

137.

m hãy điền các cụm từ: trang tiêu đề, mẫu bố trí, tiêu đề trang, cấu trúc phân cấp vào chỗ trống (…..) được đánh số trong các câu sau để được phát biểu đúng.

Sử dụng .......... ...... thông tin một cách mạch lạc và dễ hiểu.

a)

trang tiêu đề

b)

mẫu bố trí

c)

tiêu đề trang

d)

cấu trúc phân cấp

138.

Trên một trang tính, tất cả các hàng phải có độ cao bằng nhau, tất cả các cột cũng phải có độ rộng bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Để tăng độ rộng cột, em thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Đưa con trỏ chuột vào biên phải tên cột. Kéo thả chuột sang phải để tăng độ rộng cột

b)

Kéo thả chuột sang phải để tăng độ rộng cột.

140.

Để tăng độ cao hàng, em thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Kéo thả chuột để tăng độ cao hàng.

b)

Đưa con trỏ chuột vào biên giữa hai hàng. Kéo thả chuột để tăng độ cao hàng.

141.

Nháy đúp chuột trên vạch phân cách cột hoặc hàng sẽ điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng vừa khít với dữ liệu có trong cột hoặc hàng đó.

a)

Sai

b)

Đúng

142.

Để chèn thêm hàng, thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy chọn một hàng. Chọn lệnh Insert trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

b)

Nháy chọn một hàng. Chọn lệnh Delete trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

c)

Nháy chọn một cột. Chọn lệnh Insert trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

d)

Nháy chọn một cột. Chọn lệnh Delete trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

143.

Để chèn thêm cột, thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy chọn một hàng. Chọn lệnh Insert trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

b)

Nháy chọn một hàng. Chọn lệnh Delete trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

c)

Nháy chọn một cột. Chọn lệnh Insert trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

d)

Nháy chọn một cột. Chọn lệnh Delete trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

144.

Để xóa cột, thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy chọn một hàng. Chọn lệnh Insert trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

b)

Nháy chọn một hàng. Chọn lệnh Delete trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

c)

Nháy chọn một cột. Chọn lệnh Insert trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

d)

Nháy chọn một cột. Chọn lệnh Delete trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

145.

Để xóa hàng, thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy chọn một hàng. Chọn lệnh Insert trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

b)

Nháy chọn một hàng. Chọn lệnh Delete trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

c)

Nháy chọn một cột. Chọn lệnh Insert trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

d)

Nháy chọn một cột. Chọn lệnh Delete trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

146.

Biết rằng ô C2 được sao chép từ ô C1 có chứa công thức =A1+B1. Trong ô C2 sẽ là công thức gì?

a)

=A1+B1

b)

=A3+B3

c)

=A2+B2

d)

=A4+B4

147.

Giả sử công thức =B2+A3 được nhập vào ô B3. Nếu ta sao chép công thức này sang ô D4 thì ô D4 sẽ có công thức nào sau đây?

a)

=C2+C3

b)

=D3+C3

c)

=D3+C4

d)

=B2+A3

148.

Em đang chọn cột B, em thực hiện thao tác vào dải lệnh Home chọn nhóm lệnh Cell và chọn lệnh Insert thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Một cột trống sẽ được chèn vào bên trái cột A

b)

Một cột trống sẽ được chèn vào bên phải cột B

c)

Một cột trống sẽ được chèn vào bên phải cột A

d)

Một cột trống sẽ được chèn vào bên trái cột B

149.

Em muốn xóa cột C, em chọn cột C và nhấn phím Delete thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Chỉ dữ liệu trong các ô trên cột đó bị xóa

b)

Xóa cột C

150.

Khi xóa cột hay hàng, các cột bên phải được đẩy sang trái, các hàng phía dưới được đẩy lên trên là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

151.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Sao chép và di chuyển dữ liệu là một ưu điểm khi làm việc với máy tính và phần mềm mềm. Sao chép và di chuyển dữ liệu giúp tiết kiệm thời gian và công sức.

a)

Sai

b)

Đúng

152.

Để sao chép dữ liệu trong ô tính, em sử dụng cặp lệnh nào sau đây?

a)

Cut/Paste

b)

Copy/Cut

c)

Cut/Copy

d)

Copy/Paste

153.

Chọn các ô có dữ liệu cần sao chép, chọn lệnh Copy thì một đường biên chuyên động quanh khối có nội dung được sao chép xuất hiện. Để đường biên đó mất, em nhấn phím nào sau đây?

a)

Enter

b)

Shift

c)

Ctrl

d)

Esc

154.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Nếu em sao chép nội dung của một ô và chọn một khối làm đích, nội dung đó sẽ được sao chép vào mọi ô trong khối đích

a)

Đúng

b)

Sai

155.

Để di chuyển nội dung ô tính, em sử dụng cặp lệnh nào sau đây?

a)

Cut/Paste

b)

Copy/Past

c)

Copy/Cut

d)

Cut/Copy

156.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Sao chép nội dung các ô có công thức không có địa chỉ ô hoặc khối, công thức được sao chép y nguyên.

a)

Sai

b)

Đúng

157.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Khi di chuyển nội dung các ô có công thức chứa địa chỉ bằng lện Cut và Paste, các địa chỉ trong công thức không bị điều chỉnh; nghĩa là công thức được sao chép y nguyên.

a)

Đúng

b)

Sai

158.

Các trang tính được phân biệt với nhau bằng gì?

a)

Bằng tên

b)

Bằng nhãn

c)

Màn hình

d)

Trang tính

159.

Khi đang soạn thảo văn bản, em muốn dừng lại công việc và tắt máy, thao tác nào sau đây là an toàn thông tin và thiết bị?

a)

Lưu tài liệu, sử dụng nút lệnh Restart của Windows để tắt máy tính.

b)

Lưu tài liêu, đóng cửa sổ soạn thảo, sử dụng nút lệnh Shutdown của Windows để tắt máy tính.

c)

Đóng cửa sổ soạn thảo, nhấn giữ nút công tắc nguồn vài giây.

d)

Rút dây nguồn khỏi ổ cắm.

160.

Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

a)

Giao lưu với bạn bè.

b)

Học hỏi kiến thức.

c)

Bình luận xấu về người khác.

d)

Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình.

161.

Hãy chỉ ra loại tệp có thể sử dụng với Microsoft Excel?

a)

.jpg

b)

.exe

c)

.mp3

d)

.xlsx

162.

Đâu là cách viết đúng của địa chỉ ô tính?

a)

123

b)

AA

c)

E5

d)

5D

163.

Kết thúc nhập dữ liệu vào 1 ô tính ta nhấn phím:

a)

End

b)

Enter

c)

Backspace

d)

Shift

164.

Đầu đọc mã vạch (ở các quầy thu ngân siêu thị, cửa hàng,...) là loại:

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

Thiết bị lưu trữ.

165.

Các thiết bị nào sau đây là thiết bị ra?

a)

Màn hình, loa, máy in.

b)

Loa, máy in, chuột.

c)

Màn hình, bàn phím, camera.

d)

Màn hình, loa, Wifi.

166.

Mật khẩu nào sau đây là mạnh nhất khi đặt mật khẩu cho tài khoản?

a)

123456

b)

abc123

c)

matkhau

d)

Mtdt2022a@

167.

Đáp án nào KHÔNG phải là một hệ điều hành?

a)

Windows Explorer

b)

Windows 10.

c)

Windows 7

d)

Windows 11.

168.

Mạng xã hội là gì?

a)

Một cộng đồng cùng chung sở thích.

b)

Một cộng đồng trực tuyến.

c)

Một cộng đồng cùng chung mục đích.

d)

Một cộng đồng máy tính.

169.

Phương án nào sau đây là lợi ích của việc sử dụng Internet?

a)

Thiếu kết nối với thế giới thực, mất dần các mối quan hệ bạn bè, người thân.

b)

Dễ bị lôi kéo vào các việc xấu trên mạng. Lãng phí thời gian của bản thân.

c)

Cập nhật tin tức và xu hướng nhanh nhất; kết nối với nhiều người.

d)

Sức khoẻ thể chất và sức khoẻ tâm thần giảm sút. Khó tập trung vào công việc, học tập.

170.

Website nào sau đây là mạng xã hội?

a)

https://google.com

b)

https://mail.yahoo.com

c)

https://thethao247.vn

d)

https://facebook.com

Similar Resources on Wayground