wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương LSĐL

Total questions: 57

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích tự nhiên của Trung Quốc khoảng:

a)

Gần 9,6 triệu km2.

b)

Trên 9,6 triệu km2.

c)

Trên 9,5 triệu km2.

d)

Gần 9,5 triệu km2.

2.

Nhận xét không chính xác về sự đối lập của tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là: 

a)

Miền Tây là thượng nguồn của các sông lớn chảy về phía đông.

b)

Miền Đông giàu khoáng sản còn miền Tây thì nghèo.

c)

Miền Tây khí hậu lục địa, ít mưa còn miền Đông khí hậu gió mùa, mưa nhiều.

d)

Miền Đông chủ yếu là đồng bằng còn miền Tây chủ yếu là núi và cao nguyên.

3.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc?

a)

Trường Giang.

b)

Mê Kông.

c)

Hoàng Hà

d)

Hắc Long Giang. 

4.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam

b)

My an mar

c)

Thái Lan

d)

Lào

5.

Trung Quốc thời kì cổ, trung đại không có phát minh nào sau đây?

a)

Giấy.

b)

Chữ la tinh.

c)

La Bàn.

d)

Kĩ thuật tin.

6.

Đường bờ biển phía đông của Trung Quốc dài khoảng: 

(a)  

7.

Hai loại đất chính của miền Đông Trung Quốc là gì?

a)

Phe-ra-rít và phù sa

b)

Mùn và phù sa

c)

Vôi và phù sa

d)

Phe-ra-rít và mùn

8.

Dẫn chứng nào sau đây chứng minh Trung Quốc là một quốc gia đa dân tộc?

a)

Có trên 50 dân tộc khác nhau.

b)

Người Hán chiếm trên 90% dân số.

c)

Dân thành thị chiếm 37% số dân.

d)

Dân tộc thiểu số sống tại vùng núi.

9.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do: 

a)

Tiến hành chính sách dân số rất triệt để.

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân.

d)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

10.

Đất nước Lào có "cánh đồng Chum" với những chum đá rỗng  có đường kính trên 2 mét và ặng tới vài tấn nằm trên cao nguyên Xiêng Khoảng thuộc miền

a)

Trung Lào. 

b)

Tây Bắc Lào. 

c)

Thượng Lào.

d)

Hạ Lào. 

11.

Tôn giáo chính của Lào là: 

a)

Nho giáo

b)

Phật giáo

c)

Đạo giáo

d)

Hồi giáo

12.

Sông Mê Công chảy qua địa phận nào của Lào:

a)

Thủ đô

b)

Thượng Lào

c)

Trung Lào.

d)

Hạ Lào

13.

Đồng bằng của Lào tiếp giáp với: 

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

TRung Quốc

d)

Ấn Độ

14.

Đâu không phải công trình tiêu biểu của của Lào? 

a)

Thạt Luổng

b)

Cánh đồng Chum

c)

Đền Ăng-co-goát

d)

Cố đô Luông Pha-băng

15.

Khoáng sản nổi bật của Lào?

a)

Thiếc

b)

Kim cương

c)

Sắt

d)

Vàng

16.

Năm 2021, Lào có dân số

a)

Hơn 7,1 triệu người. 

b)

Khoảng 7,4 triệu người.

c)

Khoảng 7,2 triệu người.

d)

Khoảng 7 triệu người. 

17.

Lào có khí hậu:

a)

Ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới xích đạo

c)

Nhiệt đới gió mùa

d)

Ôn đới địa trung hải

18.

Lào thuộc vùng nào của Châu Á?

a)

Đông Nam Á

b)

Đông Á

c)

Nam Á

d)

Tây Nam Á

19.

Thời kì phát triển của Vương quốc Cam-pu-chia kéo dài từ thế kỉ I đến thế kỉ XV, còn gọi là thời kì gì?

a)

Thời kì thịnh đạt

b)

Thời kì Ăng-co

c)

Thời kì hoàng kim

d)

Thời kì Bay-on

20.

Nét nổi bật nhất của văn hoá Lào và văn hoá Cam-pu-chia là:

a)

Biết tiếp thu sáng tạo những thành tựu văn hoá từ bên ngoài, kết hợp với nét đặc sắc truyền thống văn hoá bản địa để xây dựng nền văn hoá riêng rất đặc sắc.

b)

Đều chịu ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ

c)

Đều có hệ thống chữ viết riêng

d)

Có nhiều công trình kiến trúc đền, tháp nổi tiếng

21.

Công trình kiến trúc quần thể Ăng-co Vát và Ăng-co Thom là biểu trưng của tôn giáo nào?

a)

Tất cả các tôn giáo trên hoà quyện lẫn nhau.

b)

Biểu trưng của Án Độ giáo

c)

Biểu trưng của Nho giáo

d)

Biểu trưng của Phật giáo

22.

Cư dân Cam-pu-chia sử dụng phổ biến các loại chữ nào?

a)

La-tinh và Hán

b)

Tượng hình và Nôm

c)

Phạn và Khơ-me

d)

Phạn và Pa-li

23.

Đâu không phải là đặc điểm dân cư Cam-pu-chia?

a)

Dân tộc chủ yếu là Khơ-me

b)

Dân cư phân bố không đồng đều

c)

Dân số khoảng 16,5 triệu người

d)

Phần lớn dân cư sống ở nông thôn

24.

Hồ nước ngọt lớn nhất Đông Nam Á là: 

a)

Ba Bể

b)

Thanh Hải

c)

Tô-lê Sáp

d)

Nậm Ngừm

25.

Cam-pu-chia có khí hậu: 

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Xích đạo

c)

Nhiệt đới

d)

Cận Xích đạo

26.

Sông, hồ ở Cam-pu chia có giá trị kinh tế lớn chủ yếu là: 

a)

Biển Hồ

b)

Sông Sê-san

c)

Sông Tông-lê-sáp

d)

Sông Mê Công

27.

Vương quốc Cam-pu-chia được hình thành từ: 

a)

Thế kỉ V

b)

Thế kỉ IX

c)

Thế kỉ VI

d)

Thế kỉ XIII

28.

Đâu không phải nguyên nhân làm cho khu vực phía Đông Trung Quốc dân cư tập trung đông hơn phía Tây?

a)

Là khu vực thượng lưu của các dòng sông

b)

Khí hậu ít khắc nghiệt hơn khu vực phía Tây

c)

Vị trí nằm giáp biển

d)

Có các đồng bằng lớn

29.

Nhân tố nào sau đây giúp con người mở rộng phạm vi sinh sống trên Trái Đất?

a)

Chính sách phân bố dân cư

b)

Sự phát triển của y tế

c)

Sự phân bố tài nguyên thiên nhiên

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

30.

Dân cư thế giới thường phân bố thưa thớt ở khu vực vùng núi, cao nguyên vì:

a)

Tập trung nhiều loại khoáng sản

b)

Khí hậu mát mẻ, ổn định.

c)

Địa hình bằng phẳng thuận lợi cho việc sinh sống

d)

Địa hình hiểm trở, đi lại khó khăn

31.

Châu lục tập trung dân cư đông đúc nhất thế giới là

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Phi

32.

Những khu vực tập trung đông dân cư là: 

a)

Nam Á, Bắc Á, Bắc Mĩ

b)

Bắc Á, Bắc Phi, Đông Bắc Hoa Kì

c)

Nam Á, Đông Á, Đông Bắc Hoa Kì

d)

Đông Á, Đông Nam Á, Bắc Phi

33.

 Đặc điểm ngoại hình của chủng tộc Môn-gô-lô-it là:

a)

Da đen, tóc đen

b)

Da vàng, tóc đen

c)

Da vàng, tóc vàng

d)

Da trắng, tóc xoăn

34.

Dựa vào yếu tố nào, người ta phân chia dân cư thế giới thành ba chủng tộc chính?

a)

Tôn giáo

b)

Màu da

c)

Ngôn ngữ

d)

Giọng nói

35.

Ai Cập cổ đại được hình thành trên lưu vực con sông nào?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Ti-grơ

c)

Sông Nin

d)

Sông Hằng

36.

Ai Cập cổ đại được hình thành ở khu vực nào?

a)

Tây Âu

b)

Đông Bắc châu Phi

c)

Tây Nam Á

d)

Đông Bắc châu Á

37.

Cư dân chủ yếu của Ai Cập cổ đại là các bộ lạc: 

a)

Su-mét

b)

Ha-mít

c)

Li-bi

d)

A-rập

38.

Nhà nước Ai Cập cổ đại theo thể chế nào sau đây?

a)

Cộng hòa quý tộc

b)

Quân chủ chuyên chế

c)

Quân chủ lập hiến

d)

Dân chủ chủ nô

39.

 Vào thiên niên kỉ IV TCN, nhà nước Ai Cập cổ đại ra đời do nhu cầu nào sau đây?

a)

Chống giặc ngoại xâm

b)

Mở rộng buôn bán

c)

Trị thủy, làm thủy lợi

d)

Thống nhất lãnh thổ

40.

Cư dân Ai Cập cổ đại có tín ngưỡng nào sau đây?

a)

Sùng bái Ki-tô giáo

b)

Sùng bái tự nhiên

c)

Sùng bái đạo Phật

d)

Sùng bái đạo Nho

41.

Chữ tượng hình là:

  • A. Hình ảnh động vật hoặc đồ vật được sử dụng để biểu thị âm thanh hoặc ý nghĩa, được viết thành hàng hoặc cột.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
42.

Với người Ai Cập cổ đại, sông Nin là:

a)

Là một trong những con sông chảy qua Ai Cập

b)

Con đường thương phẩm

c)

Con đường giao thông chính, kết nối các vùng, thúc đẩy quá trình phát triển kinh tế hàng hải ở Ai Cập.

d)

Con sông chỉ cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

43.

Công trình kiến trúc nổi bật nhất của Ai Cập cổ đại là: 

a)

Kim tự tháp

b)

Nhà thờ

c)

Cung dien

d)

Chùa hang

44.

Văn minh Hy Lạp - La Mã cổ đại tồn tại trong khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỉ XXI TCN đến năm 1911

b)

Cuối thiên niên kỉ III TCN đến năm 476

c)

Giữa thiên niên kỉ III TCN đến năm 1857

d)

Năm 3200 TCN đến năm 30 TCN

45.

Hai nền văn minh Hy Lạp và La Mã cổ đại đều được hình thành ở: 

a)
  • Vùng ven biển, đồng bằng nhỏ hẹp,...
b)
  • Các vùng đồng bằng rộng lớn, màu mỡ.

c)

Vùng hoang mạc xa xôi, hẻo lánh.

d)

Lưu vực của các con sông lớn.

46.

Kim loại nào đã thúc đẩy sự phát triển kinh tế của cư dân Địa Trung Hải thời cổ đại?



(a)  

47.

Ý nào sau đây không phỉa một tác phẩm điêu khắc của Hy Lạp?

a)

Lực sĩ ném đĩa.

b)

Thần Dớt.

c)

Thần vẹ nữ Mi-lô.

d)

Nữ thần Tự Do.

48.

Đâu không phải là quốc gia tiếp giáp với Hy Lạp?

a)

Tây Ban Nha

b)

Bun-ga-ri

c)

An-ba-ni

d)

Thổ Nhĩ Kỳ

49.

Người được mệnh danh là “cha đẻ của y học phương Tây” là: 

a)

Tuy-xi đít

b)

Pli-ni-út

c)

Hi-pô-crát

d)

Ptô-lê-mê

50.

Hệ thống chữ số La Mã ngày nay chúng ta vẫn đang sử dụng là cống hiến lớn của cư dân quốc gia cổ đại nào?

a)

Cư dân Trung Quốc cổ đại.

b)

Cư dân La Mã cổ đại.

c)

Cư dân Hy Lạp cổ đại.

d)

Cư dân Ai Cập cổ đại.

51.

Đền Pác-tê-nông là công trình kiến trúc tiêu biểu của quốc gia cổ đại nào?

a)
Ba Tư
b)
Ai Cập
c)
Hy Lạp
d)
La Mã
52.

Một trong những cơ sở dẫn tới sự hình thành của văn minh Hy Lạp - La Mã cổ đại là

a)
Sự phát triển của các thành phố và thương mại.
b)
Sự sụp đổ của các đế chế phương Đông.
c)
Sự phát triển của nông nghiệp.
d)
Sự gia tăng dân số ở châu Á.
53.

Chữ Quốc ngữ của Việt Nam hiện nay có nguồn gốc từ:

a)

Hệ chữ cái La Mã.

b)

Chữ Phạn của Ấn Độ.

c)

Hệ chữ cái Hy Lạp.

d)

Chữ tượng hình Trung Hoa.

54.

Hai giai cấp cơ bản trong xã hội Hy Lạp và La Mã cổ đại là: 

a)

Quý tộc và nô lệ.

b)

Địa chủ và nông dân.

c)

Lãnh chúa và nông nô.

d)

Chủ nô và nô lệ.

55.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm dân cư của Hy Lạp và La Mã thời cổ đại?

a)
Dân cư không có sự phân chia theo tầng lớp xã hội.
b)
Dân cư chủ yếu là người nhập cư từ châu Á.
c)
Dân cư chủ yếu là người bản địa, phân chia theo tầng lớp xã hội.
d)
Dân cư chủ yếu là nô lệ và không có quyền lợi.
56.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sự phát triển thủ công nghiệp ở Hy Lạp và La Mã cổ đại là: 

a)

Nhiều đồng cỏ lớn.

b)

Đất đai màu mỡ.

c)

Giàu có khoáng sản.

d)

Có nhiều cảng biển.

57.

Hy Lạp và La Mã cổ đại thuộc khu vực nào sau đây?

a)
Khu vực Bắc Cực
b)
Khu vực Nam Mỹ
c)
Khu vực Địa Trung Hải
d)
Khu vực Châu Á