wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNXHKH 1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời dựa trên những điều kiện nào ?

a)

A. Điều kiện kinh tế - xã hội

b)

B. Điều kiện văn hóa - con người

c)

C. Tiền đề khoa học tự nhiên và tư tưởng lý luận

d)

D. Điều kiện kinh tế - xã hội; Tiền đề khoa học tự nhiên và tư tưởng lý luận

2.

Câu 2. Tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản do C.Mác và Ph.Ăngghen soạn thảo và công bố trước toàn thế giới vào năm nào ?

a)

A. Năm 1847

b)

B. Năm 1848

c)

C. Năm 1849

d)

D. Năm 1850

3.

Câu 3. C.Mác và Ph.Ăngghen phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học qua các thời kỳ nào ?

a)

A. Thời kỳ từ 1848 đến năm 1852

b)

B. Thời kỳ từ năm 1848 đến Công xã Pari (1871)

c)

C. Thời kỳ sau Công xã Pari đến năm 1895

d)

D. Thời kỳ từ năm 1848 đến Công xã Pari (1871); Thời kỳ sau Công xã Pari đến năm 1895

4.

Câu 4. Phạm trù nào được coi là cơ bản nhất, là xuất phát điểm của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

A. Giai cấp công nhân

b)

B. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

c)

C. Chuyên chính vô sản

d)

D. Xã hội chủ nghĩa

5.

Câu 5. Theo V.I.Lênin, tác phẩm nào của C.Mác là tác phẩm : trình bày chủ yếu và cơ bản chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

A. Phê phán Cương lĩnh Gôta

b)

B. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

c)

C. Bộ Tư Bản

d)

D. Hệ Tư tưởng Đức

6.

Câu 6. Phong trào cộng sản và công nhân quốc tế coi tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản là :

a)

A. Cương lĩnh chính trị

b)

B. Tuyên ngôn chính trị

c)

C. Cương lĩnh đấu tranh

d)

D. Tuyên ngôn đấu tranh

7.

Câu 7. Theo V.I.Lênin, chuyên chính vô sản là gì ?

a)

A. Là một hình thức chính quyền mới

b)

B. Là một hình thức dân chủ mới

c)

C. Là một hình thức quyền lực mới

d)

D. Là một hình thức nhà nước mới

8.

Câu 8. Những hạn chế cơ bản của các nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa trước Mác là gì ?

a)

A. Chưa thấy được bản chất bóc lột và quá trình phát sinh phát triển và diệt vong tất yếu của chủ nghĩa tư bản

b)

B. Không dùng bạo lực cách mạng để xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

C. Không phát hiện được lực lượng xã hội tiên phong có thể thực hiện cuộc chuyển biến cách mạng từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội và cộng sản chủ nghĩa

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

9.

Câu 9. Hãy chọn đáp án đúng làm rõ quan điểm của V.I.Lênin về thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước Nga sau cách mạng Tháng Mười:

a)

A. Cần có những khoảng quá độ nhỏ trong thời kỳ quá độ nói chung lên chủ nghĩa xã hội

b)

B. Cần có những giai đoạn quá độ nhỏ trong thời kỳ quá độ nói chung lên chủ nghĩa xã hội

c)

C. Cần có những thời kỳ quá độ nhỏ trong thời kỳ quá độ nói chung lên chủ nghĩa xã hội

d)

D. Cần có những bước quá độ nhỏ trong thời kỳ quá độ nói chung lên chủ nghĩa xã hội

10.

Câu 10. Các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác - Lênin coi chủ nghĩa xã hội khoa học là gì của giai cấp công nhân hiện đại ?

a)

A. Vũ khí lý luận

b)

B. Công cụ lý luận

c)

C. Cơ sở lý luận

d)

D. Nền tảng lý luận

11.

Câu 11. Hãy điền vào chỗ trống: Phát kiến vĩ đại thứ nhất C.Mác và Ph.Ăngghen: “là sự khẳng định về mặt triết học sự..............của chủ nghĩa tư bản và sự..............của chủ nghĩa xã hội đều tất yếu như nhau”.

a)

A. sụp đổ...... thắng lợi

b)

B. tan vỡ......chiến thắng

c)

C. sụp đổ...... thành công

d)

D. thất bại......chiến thắng

12.

Câu 12. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “ Những người cộng sản phải tiến hành.. lược khôn khéo và kiên quyết “. ...............nhưng phải có chiến lược, sách

a)

A. cách mạng liên tục

b)

B. cách mạng liên tiếp

c)

C. cách mạng không ngừng

d)

D. cách mạng không dừng

13.

Câu 13. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau làm rõ quan điểm của V.I.Lênin về chế độ dân chủ: “ Chỉ có................., không có dân chủ thuần tuý hay dân chủ nói chung “.

a)

A. dân chủ tư sản hoặc dân chủ xã hội chủ nghĩa

b)

B. dân chủ tư bản hoặc dân chủ

c)

C. dân chủ tư sản hoặc dân chủ vô sản

d)

D. dân chủ tư sản hoặc dân chủ cộng sản

14.

Câu 14. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để làm rõ quan điểm của Ph.Ăngghen về nhiệm vụ của chủ nghĩa xã hội khoa học : “Thực hiện sự nghiệp giải phóng thế giới ấy - đó là sứ mệnh lịch sử của .............".

a)

A. giai cấp vô sản hiện đại

b)

B. giai cấp công nhân

c)

C. giai cấp công nhân hiện đại

d)

D. giai cấp vô sản

15.

Câu 15. C.Mác và Ph.Ăngghen đã sử dụng những thuật ngữ khác nhau để chỉ giai cấp công nhân là :

a)

A. Giai cấp vô sản

b)

B. Giai cấp vô sản hiện đại

c)

C. Giai cấp công nhân hiện đại

d)

D. Tất cả đáp án đều đúng

16.

Câu 16. Theo các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác – Lênin, giai cấp công nhân đại diện cho :

a)

A. Lực lượng sản xuất tiên tiến, phương thức sản xuất hiện đại

b)

B. Công cụ sản xuất tiên tiến, phương thức sản xuất hiện đại

c)

C. Tư liệu sản xuất tiên tiến, phương thức sản xuất hiện đại

d)

D. Quan hệ sản xuất tiên tiến, phương thức sản xuất hiện đại

17.

Câu 17. Công nhân nước nào được C.Mác và Ph.Ăngghen coi là đứa con đầu lòng của nền công nghiệp hiện đại ?

a)

A. Công nhân Anh

b)

B. Công nhân Đức

c)

C. Công nhân Pháp

d)

D. Công nhân Nga

18.

Câu 18: Câu nói: “Thực hiện sự nghiệp giải phóng thế giới ấy – đó là sứ mệnh lịch sử của giai cấp vô sản hiện đại “ là của ai ?

a)

A. Các Mác

b)

B. Ph.Ăngghen

c)

C. Lênin

d)

D. Hồ Chí Minh

19.

Câu 19. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân được thực hiện trên mấy nội dung ?

a)

A. 2 nội dung

b)

B. 3 nội dung

c)

C. 4 nội dung

d)

D. 5 nội dung

20.

Câu 20. Điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân gồm :

a)

A. Địa vị kinh tế

b)

B. Địa vị kinh tế và chính trị - xã hội

c)

C. Địa vị chính trị

d)

D. Địa vị xã hội

21.

Câu 21. Để thực hiện thắng lợi mục tiêu đưa nước ta trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại, xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam trong thời kỳ mới cần thực hiện mấy giải pháp chủ yếu ?

a)

A. 2 giải pháp

b)

B. 3 giải pháp

c)

C. 4 giải pháp

d)

D. 5 giải pháp

22.

Câu 22. Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời và phát triển gắn liền với :

a)

A. Triều đình phong kiến nhà Nguyễn

b)

B. Chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp ở Việt Nam

c)

C. Chính sách khai thác thuộc địa của đế quốc Mỹ

d)

D. Tất cả đáp án đều sai

23.

Câu 23. Việc nghiên cứu chủ nghĩa xã hội khoa học có ý nghĩa gì ?

a)

A. Ý nghĩa về mặt lý luận

b)

B. Ý nghĩa về mặt thực tiễn

c)

C. Ý nghĩa về mặt khoa học

d)

D. Ý nghĩa về mặt lý luận; Ý nghĩa về mặt thực tiễn

24.

Câu 24. Giai cấp công nhân xét trên phương diện chính trị - xã hội, họ là những người:

a)

A. Tạo ra năng suất lao động cao, quá trình lao động mang tính chất xã hội hóa

b)

B. Là đại biểu cho lực lượng sản xuất tiên tiến, cho phương thức sản xuất tiên tiến

c)

C. Là một giai cấp cách mạng và có tinh thần cách mạng triệt để

d)

D. Là giai cấp của những người lao động không có sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội. Họ phải bán sức lao động cho nhà tư bản và bị chủ tư bản bóc lột và chiếm đoạt giá trị thặng dư

25.

Câu 25. Ở các nước xã hội chủ nghĩa, giai cấp công nhân là những người:

a)

A. Không có tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

B. Đã cùng nhân dân lao động làm chủ những tư liệu sản xuất chủ yếu và cùng nhau hợp tác lao động vì lợi ích chung của toàn xã hội trong đó có lợi ích chính đáng của bản thân họ

c)

C. Phải đi bán sức lao động cho giai cấp tư sản

d)

D. Không có tư liệu sản xuất chủ yếu và buộc phải đi bán sức lao động cho giai cấp tư sản

26.

Câu 26. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân được thể hiện trên các nội dung nào?

a)

A. Nội dung kinh tế.

b)

B. Nội dung chính trị - xã hội

c)

C. Nội dung văn hóa, tư tưởng

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

27.

Câu 27. Những điều kiện thuộc về nhân tố chủ quan để giai cấp công nhân hoàn thành sứ mệnh lịch sử của mình là:

a)

A. Sự phát triển của bản thân giai cấp công nhân về số lượng và chất lượng

b)

B. Có Đảng Cộng sản lãnh đạo

c)

C. Có sự liên minh giai cấp giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

28.

Câu 28. Những biến đổi và khác biệt của giai cấp công nhân hiện đại là:

a)

A. Xu hướng trí tuệ hóa tăng nhanh

b)

B. Xu hướng “trung lưu hóa” gia tăng

c)

C. Là giai cấp giữ vai trò lãnh đạo, Đảng Cộng sản - đội tiên phong của giai cấp công nhân, giữ vai trò cầm quyền trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở một số quốc gia xã hội chủ nghĩa

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

29.

Câu 29. Thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trong điều kiện thế giới ngày nay trên lĩnh vực văn hóa, tư tưởng trước hết là:

a)

A. Cuộc đấu tranh ý thức hệ, là cuộc đấu tranh giữa chủ nghĩa xã hội với chủ nghĩa tư bản

b)

B. Cuộc đấu tranh giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

C. Cuộc đấu tranh giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

D. Cuộc đấu tranh tư tưởng, là cuộc đấu tranh giữa tư tưởng xã hội chủ nghĩa với tư tưởng tư bản chủ nghĩa

30.

Câu 30. Hệ giá trị mới mà giai cấp công nhân cần phải tập trung xây dựng trên lĩnh vực văn hóa, tư tưởng để thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình là gì?

a)

A. Lao động; công bằng; bình đẳng, tự do và dân chủ

b)

B. Lao động; công bằng; dân chủ; bình đẳng và tự do

c)

C. Lao động; công bằng; bình đẳng, tự do và hạnh phúc

d)

D. Lao động; bình đẳng; công bằng; tự do và dân chủ

31.

Câu 31. Giai cấp công nhân Việt Nam từ khi ra đời mang những đặc điểm chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Là giai cấp trực tiếp đối kháng với tư bản thực dân Pháp và bè lũ tay sai của chúng

b)

B. Là lực lượng chính trị tiên phong để lãnh đạo cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc

c)

C. Gắn bó mật thiết với các tầng lớp nhân dân trong xã hội

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

32.

Câu 32. Hãy chọn đáp án đúng ?

a)

A. Lực lượng sản xuất hàng đầu của toàn nhân loại là giai cấp nông dân, là người lao động

b)

B. Lực lượng sản xuất hàng đầu của toàn nhân loại là giai cấp vô sản là người lao động

c)

C. Lực lượng sản xuất hàng đầu của toàn nhân loại là giai cấp công nhân, là người lao động.

d)

D. Lực lượng sản xuất hàng đầu của toàn nhân loại là giai cấp công nhân và giai cấp nông dân

33.

Câu 33. Vì sao giai cấp công nhân Việt Nam sớm trở thành lực lượng chính trị độc lập và giữ vai trò lãnh đạo cách mạng Việt Nam?

a)

A. Vì sớm có mối quan hệ gắn bó với nông dân

b)

B. Vì được kế thừa truyền thống bất khuất của dân tộc

c)

C. Vì có số lượng đông và luôn đi đầu trong cuộc đấu tranh

d)

D. Vì sớm giác ngộ ánh sáng của chủ nghĩa Mác - Lênin và hình thành một chính đảng thực sự cách mạng

34.

Câu 34. Hãy hoàn thành câu sau của C.Mác và Ph.Ăngghen và giai cấp công nhân: “các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản lại là nghiệp”. của bản thân nền đại công

a)

A. con đẻ

b)

B. sản phẩm

c)

C. kết quả

d)

D. hệ quả

35.

Câu 35. Hãy hoàn thành câu sau: Để thực hiện.......... của mình về nội dung kinh tế, giai cấp công nhân phải đóng vai trò nòng cốt trong quá trình giải phóng lực lượng sản xuất, thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển để tạo cơ sở cho quan hệ sản xuất mới, xã hội chủ nghĩa ra đời.

a)

A. sứ mệnh lịch sử

b)

B. vai trò lịch sử

c)

C. nhiệm vụ lịch sử

d)

D. trọng trách lịch sử

36.

Câu 36. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Giai cấp công nhân cùng với nhân dân lao động dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, tiến hành cách mạng....... để lật đổ quyền thống trị của............ xóa bỏ chế độ áp bức, bóc lột của chủ nghĩa tư bản, giành quyền lực về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động”.

a)

A. kinh tế....giai cấp tư bản

b)

B. chính trị....giai cấp tư sản

c)

C. văn hóa....giai cấp tư sản

d)

D. tư tưởng....giai cấp tư bản

37.

Câu 37. Điền từ thích hợp vào chỗ trống để làm rõ quan điểm của các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác - Lênin về điều kiện chủ quan để giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử: “Chất lượng giai cấp công nhân phải thể hiện ở trình độ trưởng thành về...............của một giai cấp cách mạng”.

a)

A. ý thức chính trị

b)

B. lập trường chính trị

c)

C. quan điểm chính trị

d)

D. tư tưởng chính trị

38.

Câu 38. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Trong thời kỳ đổi mới, Đảng ta đã xác định vai trò và sử mệnh lịch sử to lớn của giai cấp công nhân Việt Nam về nội dung kinh tế là: “giai cấp công nhân phát huy vai trò và trách nhiệm của lực lượng ……. trong sự nghiệp đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, làm cho nước ta trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại, có nền công nghiệp hiện đại, định hướng xã hội chủ nghĩa”.

a)

A. lãnh đạo

b)

B. tiên phong

c)

C. đi đầu

d)

D. đầu đàn

39.

Câu 39. Chủ nghĩa xã hội ra đời từ những điều kiện nào?

a)

A. Điều kiện kinh tế

b)

B. Điều kiện chính trị - xã hội

c)

C. Điều kiện văn hóa - xã hội.

d)

D. Điều kiện kinh tế; Điều kiện chính trị - xã hội

40.

Câu 40. Hai tiền đề vật chất quan trọng nhất của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì ?

a)

A. Sự phát triển của phương thức sản xuất và sự lớn mạnh của của giai cấp công nhân

b)

B. Sự phát triển của công cụ sản xuất và sự phát triển của giai cấp công nhân

c)

C. Sự phát triển của quan hệ sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp công nhân

d)

D. Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp công nhân

41.

Câu 41. Theo các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học, chủ nghĩa xã hội có mấy đặc trưng bản chất?

a)

A. 4 đặc trưng

b)

B. 5 đặc trưng

c)

C. 6 đặc trưng

d)

D. 7 đặc trưng

42.

Câu 42. Quan điểm: “ Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kì cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ ấy là một thời kỳ quá độ chính trị, và nhà nước của thời kì ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản” là của ai ?

a)

A. C.Mác

b)

B. Ph.Ăng ghen

c)

C. C.Mác và Ph.Ăng ghen

d)

D. V.I.Lênin

43.

Câu 43. Ai là người đưa ra tư tưởng độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội?

a)

A. V.I.Lênin.

b)

B. Hồ Chí Minh

c)

C. Đặng Tiểu Bình

d)

D. Phạm Văn Đồng

44.

Câu 44. Câu nói: “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế xã hội là một quá trình lịch sử tự nhiên” là của ai ?

a)

A. C. Mác

b)

B. Ph.Ăng ghen

c)

C. Mác và Ph.Ăng ghen

d)

D. V.I.Lênin.

45.

Câu 45. “Thời kì phát triển mới - đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước” được Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào?

a)

A. Đại hội VI

b)

B. Đại hội VI

c)

C. Đại hội VIII

d)

D. Đại hội IX

46.

Câu 46. Theo V.I.Lênin, mục đích cao nhất, cuối cùng của những cải tạo xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

A. Thực hiện nguyên tắc: làm theo năng lực, hưởng theo lao động

b)

B. Thực hiện nguyên tắc: làm theo khả năng, hưởng theo lao động

c)

C. Thực hiện nguyên tắc: làm theo khả năng, hưởng theo nhu cầu

d)

D. Thực hiện nguyên tắc: làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

47.

Câu 47. Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt đầu và kết thúc khi nào?

a)

A. Từ khi Đảng Cộng sản ra đời và xây dựng xong chủ nghĩa xã hội

b)

B. Bắt đầu từ thời kỳ quá độ cho đến khi xây dựng xong giai đoạn cao của xã hội cộng sản

c)

C. Bắt đầu từ giai đoạn cao của xã hội công sản và kết thúc ở giai đoạn cao của xã hội cộng sản

d)

D. Tất cả các đáp án cùng sai

48.

Câu 48. Hãy chọn đáp án đúng theo quan điểm của Đảng ta về quá độ bỏ qua :

a)

A. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, tức là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của giai cấp tư sản và chủ nghĩa tư bản

b)

B. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, tức là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

c)

C. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, thống trị của quan hệ sản xuất cấp tư sản tức là bỏ qua việc xác lập vị trí tư bản chủ nghĩa và giai

d)

D. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, tức là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và nhà nước tư sản.

49.

Câu 49. Hãy chọn phương án đúng để hoàn thiện câu sau: “Chủ nghĩa xã hội, giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội............."

a)

A. cộng sản chủ nghĩa

b)

B. tư bản chủ nghĩa

c)

C. chủ nghĩa tư bản

d)

D. chủ nghĩa cộng sản

50.

Câu 50. Hãy hoàn thiện câu sau của C.Mác trong tác phẩm Phê phản cương lĩnh Gota: "Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ................. từ xã hội nọ sang xã hội kia".

a)

A. cải tạo cách mạng

b)

B. cải biến cách mạng

c)

C. cải tạo xã hội

d)

D. cải biến xã hội

51.

Câu 51. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội của C.Mác không chỉ làm rõ những yếu tố cấu thành hình thái kinh tế - xã hội mà còn xem xét xã hội trong quá trình biến đổi và phát triển...........".

a)

A. liên tục

b)

B. không ngừng

c)

C. không gián đoạn

d)

D. liên tiếp

52.

Câu 52. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “….. hình thái kinh tế - xã hội của chủ nghĩa Mác - Lênin đã chỉ ra tính tốt yếu sự thay thế hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa, đó là quá trình lịch sử tự nhiên”.

a)

A. học thuyết

b)

B. quy luật

c)

C. luận thuyết

d)

D. lý thuyết

53.

Câu 53. Chủ trương phát triển nền kinh tế mà hiện nay Việt Nam đang hướng tới là: “Phát triển nền kinh tế mang theo định hướng xã hội chủ nghĩa, vận hành theo cơ chế thị trường có sự quản lý của nhà nước”.

a)

A. hàng hóa nhiều thành phần

b)

B. hàng hóa ít thành phần

c)

C. hàng hóa đa dạng

d)

D. hàng hóa phong phú

54.

Câu 54. Chọn phương án đúng để hoàn thiện câu sau: “Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên là thời kỳ cải tạo cách mạng sâu sắc, triệt để xã hội tư bản chủ nghĩa trên tất cả các lĩnh vực...”.

a)

A. xã hội chủ nghĩa

b)

B. chủ nghĩa xã hội

c)

C. chủ nghĩa cộng sản

d)

D. cộng sản chủ nghĩa

55.

Câu 55. Thuật ngữ dân chủ ra đời vào thời gian nào?

a)

A. Thế kỷ IX – VIII trước Công nguyên

b)

B. Thế kỷ VIII – VII trước Công nguyên

c)

C. Thế kỷ VII – VI trước Công nguyên

d)

D. Thế kỷ VI – V trước Công nguyên

56.

Câu 56. Dân chủ là gì?

a)

A. Là quyền lực thuộc về nhân dân

b)

B. Là quyền của con người

c)

C. Là quyền tự do của mỗi người

d)

D. Là trật tự xã hội

57.

Câu 57. Lịch sử nhân loại đã và đang trải qua bao nhiêu hình thức dân chủ ?

a)

A. 2 hình thức

b)

B. 3 hình thức

c)

C. 4 hình thức

d)

D. 5 hình thức

58.

Câu 58. Phạm trù dân chủ xuất hiện khi nào?

a)

A. Ngay từ khi xuất hiện loài người.

b)

B. Khi có nhà nước

c)

C. Khi có nhà nước vô sản

d)

D. Khi có nhà nước tư sản

59.

Câu 59. Dân chủ được xem xét dưới góc độ nào?

a)

A. Phạm trù chính trị

b)

B. Phạm trù lịch sử

c)

C. Phạm trù văn hóa

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

60.

Câu 60. Giá trị nổi bật của nền dân chủ tư sản là:

a)

A. Quyền tự do, bình đẳng, bác ái

b)

B. Quyền con người, bình đẳng, dân chủ

c)

C. Quyền dân tộc, bình đẳng, dân chủ

d)

D. Quyền tự do, bình đẳng, dân chủ