Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử địa lý Lớp 4

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Lược đồ khác với bản đồ ở điểm

a)

Có nội dung chi tiết hơn.

b)

Có nội dung giản lược hơn.

c)

Có số liệu chính xác hơn.

d)

Có hình ảnh rõ nét hơn.

2.

Phát biểu không đúng khi nói về vị trí địa lý của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Là vùng lãnh thổ nằm ở phía Bắc nước ta.

b)

Phía Nam giáp với Đồng bằng Bắc Bộ và Duyên hải miền Trung.

c)

Phía Bắc giáp với Lào và Cam-pu-chia.

d)

Có đường biên giới chung với hai nước là Lào và Trung Quốc. 

3.

Đặc điểm của các đồi vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Chân đồi thoải dần, các đồi nằm cách xa nhau.

b)

Đỉnh nhọn, sườn dốc, có độ cao trên 500m so với mực nước biển.

c)

Đỉnh tròn, sườn thoải, nằm ở nơi chuyển tiếp giữa vùng núi và đồng bằng

d)

Sườn đồi dốc đứng, chân đồi thoải, các đồi liền kề nhau.

4.

Khi tìm hiểu về hoạt động nông nghiệp của địa phương em, em có thể tìm hiểu theo những thành phần nào?

a)

Trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, thủy sản.

b)

Trồng trọt, thủy sản, hải sản, chăn nuôi.

c)

Lâm nghiệp, ngư nghiệp, chăn nuôi, đánh bắt.

d)

Thủy sản, lâm nghiệp, hải sản, chăn nuôi.

5.

Đặc điểm không đúng khi nói về dân cư sinh sống ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ:

a)

Có diện tích rộng nhưng ít dân cư.

b)

Dân cư phân bố không đồng đều, có sự chênh lệch đáng kể.

c)

Các dân tộc vẫn giữ được nét truyền thống riêng.

d)

Chỉ có các dân tộc Mông, Dao, Tày, Thái, sinh sống.

6.

Đâu không phải là một trong những ý nghĩa của các lễ hội vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Cầu cho mọi người được mạnh khỏe

b)

Cầu cho một năm thật nhiều niềm vui, may mắn.

c)

Cầu cho mùa màng bội thu.

d)

Cầu xin thần linh, trời đất ban tài phát lộc để cải thiện cuộc sống.

7.

Khi giới thiệu về trang phục tiêu biểu của địa phương em, em nên tập trung viết về điều gì?

a)

Tên trang phục, một số nét nổi bật của trang phục, cảm nghĩ về trang phục

b)

Nhận xét, đánh giá về những mặt ưu điểm của trang phục.

c)

Các công đoạn để may bộ trang phục của địa phương.

d)

Cách bảo quản và sử dụng của bộ trang phục.

8.

Việc khai thác than ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ nhằm phục vụ hoạt động:

a)

Sản xuất các chế phẩm công nghiệp.

b)

Dùng trong sinh hoạt.

c)

Sản xuất điện.

d)

Dùng trong nông nghiệp.

9.

Khu di tích Đền Hùng chủ yếu thuộc:

a)

Thành phố Việt trì

b)

Thị xã Phú Thọ

c)

Huyện Phù Ninh

d)

Huyện Thanh Thủy

10.

Đâu không phải là truyền thuyết xuất hiện dưới thời Hùng Vương?

a)

Hồ Ba Bể.

b)

Con Rồng cháu Tiên.

c)

Thánh Gióng

d)

Sơn Tinh - Thủy Tinh

11.

Loại hình múa truyền thống của người Thái ở vùng núi phía Bắc là:

a)

Múa lân.

b)

Múa rối nước.

c)

Múa chim lạc.

d)

Múa xòe

12.

Vai trò quan trọng nhất của các nhà máy thuỷ điện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

phát triển du lịch.

b)

nuôi trồng thuỷ sản.

c)

giảm lũ cho các vùng đồng bằng.

d)

cung cấp điện cho sinh hoạt và sản xuất.

13.

Ngày giỗ Tổ Hùng Vương được chọn là ngày Quốc lễ, điều này thể hiện truyền thống tốt đẹp nào của dân tộc?

a)

Hiếu học.

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Yêu thương con người.

d)

Hiếu thảo.

14.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ không tiếp giáp với

a)

vùng Duyên hải miền Trung.

b)

vùng Nam Bộ.

c)

vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Vịnh Bắc Bộ

15.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có độ cao trung bình dưới

a)

10 m.

b)

15 m.

c)

20 m.

d)

25 m.

16.

Dân tộc chủ yếu ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là

a)

KInh

b)

Mông

c)

Thái

d)

Chăm

17.

Hệ thống đê ở vùng Đồng Bằng Bắc Bộ có vai trò

a)

 ngăn lũ và giúp trồng lúa nhiều vụ trong năm.

b)

là đường giao thông kết nối với các vùng khác.

c)

ngăn phù sa sông bồi đắp.

d)

ngăn sạt lở ven sông.

18.

Làng quê truyền thống vùng Đồng bằng Bắc Bộ thường có

a)

nhà sàn làm từ gỗ, tre, nứa.

b)

lũy tre, cổng làng, cây đa, giếng nước,…

c)

nhà cao tầng, các trung tâm thương mại lớn.

d)

nhà tường trình được đắp bằng đất.

19.

Nền văn minh sông Hồng hình thành cách ngày nay bao nhiêu năm?

a)

Khoảng 1500 năm.

b)

Khoảng 2 500 năm.

c)

Khoảng 2 700 năm.

d)

Khoảng 3 000 năm

20.

Vị vua nào thời Lý đổi tên Đại La thành Thăng Long?

a)

Lý Thái Tổ.

b)

Lý Thánh Tông.

c)

Lý Nhân Tông.

d)

Lý Huệ Tông.

21.

Công trình nào ở khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám được chọn là biểu tượng của Thủ đô Hà Nội?

a)

Cổng Văn Miếu.

b)

Khuê Văn Các

c)

Nhà bia Tiến sĩ.

d)

Khu Đại Thành.

22.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với hai quốc gia là Lào và Campuchia.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh nhất cả nước.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều sông lớn thuận lợi cho phát triển thuỷ điện.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là nơi giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất cả nước.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Một trong các sông quan trọng của vùng Duyên hải miền Trung là

a)

Sông Hồng

b)

Sông Mã

c)

Sông Mê Kong

d)

Sông Sài Gòn

27.

Phần lớn dân cư vùng Duyên hải miền Trung phân bố ở đâu?

a)

Miền núi

b)

Đồng bằng và ven biển

c)

Trung tâm thành phố

d)

Cả đồng bằng và miền núi

28.

Năm 2020, vùng Duyên hải miền Trung có khoảng bao nhiêu người?

a)

Dưới 10 triệu người

b)

Khoảng 15 triệu người

c)

Hơn 20 triệu người

d)

Trên 25 triệu người

29.

Ngư dân vùng Duyên hải miền Trung góp phần bảo vệ chủ quyền biển - đảo nước ta qua hoạt động nào?

a)

Nuôi trồng hải sản

b)

Sản xuất muối

c)

Đánh bắt trên biển

d)

Xây dựng cảng biển

30.

Dân ca ví dặm Nghệ Tĩnh là di sản của khu vực nào

a)

Nghệ An

b)

Quảng Bình

c)

Quảng Trị

d)

Thừa Thiên Huế

31.

Nhà máy thuỷ điện nào là có công suất lớn nhất ở Tây Nguyên?

a)

 Ialy

b)

Sê San

c)

Sê-rê-pốk

d)

Đồng Nai

32.

Lễ hội Ka-tê có ý nghĩa gì đối với người Chăm?

a)

Góp phần tôn vinh văn hóa dân tộc             

b)

Thắt chặt tình đoàn kết cộng đồng

c)

Cầu xin mưa thuận gió hoà                           

d)

Tạo dịp để du khách tham quan, trải nghiệm văn hóa

33.

Địa phận nào thuộc Cố đô Huế ngày nay

a)

Thành phố Huế

b)

Thành phố Hà Nội

c)

TP Hồ Chí Minh

d)

TP Đà Nẵng

34.

Cây công nghiệp chủ yếu được trồng ở Tây Nguyên là

a)

Lúa, ngô, đậu

b)

Cà phê, hồ tiêu, cao su, chè

c)

Cam, bưởi, xoài

d)

Thanh long, mít

35.

Núi Ngự có vai trò gì trong Cố đô Huế?

a)

Che chắn cho kinh thành Huế

b)

Cung điện của vua

c)

Chùa chiền

d)

Cung cấm dành riêng cho vua và gia đình

36.

Phần lớn phố cổ Hội An nằm ở phường nào?

a)

Minh An

b)

Cẩm Châu

c)

Sơn Phong

d)

Cẩm Nam

37.

Biện pháp nào không thuộc biện pháp bảo tồn và phát huy giá trị của phố cổ Hội An?

a)

Bảo vệ các công trình trong khu phố cổ

b)

Trùng tu các công trình đã xuống cấp

c)

Tuyên truyền, quảng bá vẻ đẹp của phố cổ Hội An

d)

Xây dựng thêm các tòa nhà hiện đại trong khu phố cổ

38.

Vùng Tây Nguyên giáp với

a)

Lào và Cam-pu-chia (Cambodia)

b)

Thái Lan và Myanmar

c)

Trung Quốc và Việt Nam

d)

Campuchia và Việt Nam

39.

Địa hình chủ yếu của vùng Tây Nguyên là

a)

Đồng bằng

b)

Đồng cỏ

c)

Núi

d)

Cao nguyên

40.

Nhà sàn truyền thống của đồng bào Tây Nguyên được làm bằng vật liệu gì?

a)

Các vật liệu như: gỗ, tre, nứa, lá

b)

Làm bằng khung sắt, tôn.

c)

Xây bằng gạch, mái lợp ngói.

d)

Nhà được làm bằng nhựa.

41.

Anh hùng Đinh Núp là người dân tộc nào?

a)

Ba Na.

b)

Ê Đê.

c)

Cơ Ho.

d)

Mnông.

42.

Không gian văn hoá Cồng chiêng Tây Nguyên thuộc địa bàn các tỉnh nào?

a)

Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông và Lâm Đồng

b)

Đắk Lắk, Đắk Nông, Gia Lai và Kon Tum.

c)

Gia Lai, Đắc Lắk, Đắk Nông.

d)

Lâm Đồng, Kon Tum.

43.

Một hoạt động không thể thiếu trong các lễ hội ở Tây Nguyên?

a)

Thi nấu cơm.

b)

Đánh cồng chiêng.

c)

Kéo co.

d)

Múa xòe

44.

Đối với các dân tộc Tây Nguyên, Cồng chiêng có vai trò rất quan trọng. Loại nhạc cụ này

a)

được sử dụng để thúc giục người dân lao động

b)

được sử dụng trong các hoạt động nghi lễ, vui chơi, giải trí, đón tiếp khách.

c)

chỉ được sử dụng trong các nghi lễ tổ chức vào mùa đông.

d)

chỉ được sử dụng bởi các già làng, trong các dịp tiếp đón khách quý.

45.

Các dân tộc sống chủ yếu ở vùng Nam Bộ là

a)

Khơ-me, Hoa, Chăm, Xơ Đăng,...

b)

Kinh, Thái, Mường, Chăm,

c)

Dao, Mông, Tày, Hoa,...

d)

Kinh, Khơ-me, Hoa, Chăm,...

46.

Cây công nghiệp được trồng chủ yếu ở

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng Tháp Mười

c)

đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Tứ giác Long Xuyên.

47.

Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm cho ngành công nghiệp phát triển mạnh ở vùng Nam Bộ

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Nguồn nguyên liệu dồi dào.

c)

Khí hậu nắng nóng quanh năm.

d)

Được đầu tư xây dựng nhiều nhà máy.

48.

Nhà ở truyền thống của nhân dân vùng sông nước Nam Bộ phổ biến là kiểu nhà nào?

a)

Nhà lợp bằng lá.

b)

Nhà Rông

c)

Nhà lợp ngói.

d)

Nhà sàn, nhà nổi

49.

Một trong những câu nói nổi tiếng của anh hùng Nguyễn Trung Trực là

a)

“Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam, thì mới hết người Nam đánh Tây”.

b)

“Nếu bệ hạ muốn hàng, thì hãy chém đầu thần trước đã”.

c)

“Đầu thần chưa rơi xuống đất, xin bệ hạ chớ lo gì”.

d)

“Ta thà làm quỷ nước Nam, còn hơn làm vương phương Bắc”.

50.

Tên gọi Thành phố Hồ Chí Minh bắt đầu từ năm nào?

a)

Năm 1945.

b)

Năm 1954

c)

Năm 1975.

d)

Năm 1976.

51.

Di tích Địa đạo Củ Chi được bảo tồn ở những xã nào hiện nay?

a)

Phú Mỹ Hưng và Nhuận Đức.

b)

Nhuận Đức và An Phú.

c)

An Phú và An Nhơn Tây.

d)

Nhuận Đức và Phước Hiệp.

52.

Địa đạo Củ Chi rất khó bị địch phát hiện vì

a)

được xây dựng kiên cố và bảo vệ chặt chẽ.

b)

được nguỵ trang rất sâu và kín đáo dưới lòng đất, trong rừng rậm.

c)

thường xuyên được thay đổi địa điểm.

d)

có cấu tạo phức tạp, kiên cố.

53.

Ý nào không đúng về tác dụng của hệ thống Địa đạo Củ Chi?

a)

Nơi cất giấu tài liệu, vũ khí, lương thực.

b)

Để tránh các cuộc càn quét của quân địch và làm nơi trú ẩn cho quân ta.

c)

Nơi nghiên cứu, chế tạo và sản xuất các loại vũ khí sinh học.

d)

Nơi nghỉ ngơi, cứu thương.