wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về văn minh Đại Việt

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Văn minh Đại Việt được phát triển trong điều kiện độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt, với kinh đô chủ yếu là

a)

Thăng Long (Hà Nội).

b)

Phú Xuân (Huế).

c)

Hoa Lư (Ninh Bình).

d)

Thiên Trường (Nam Định).

2.

Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần tiêu biểu của quốc gia Đại Việt, kéo dài từ

a)

Thế kỉ XV đến thế kỉ XX

b)

Thế kỉ X đến thế kỉ XV

c)

Thế kỉ X đến thế kỉ XIX

d)

Thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX

3.

Quá trình phát triển của văn minh Đại Việt không gắn liền với vương triều nào sau đây của Việt Nam?

a)

Tây Sơn

b)

Lê sơ

c)

Tiền Lý

d)

Tiền Lê

4.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt?

a)

Kế thừa nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

b)

Nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt.

c)

Quá trình xâm lược và mở rộng lãnh thổ.

d)

Tiếp thu các thành tựu văn minh bên ngoài.

5.

Văn minh Đại Việt có nguồn gốc sâu xa từ

a)

văn minh Chăm-pa.

b)

văn minh Phù Nam.

c)

văn minh Trung Hoa.

d)

văn minh Văn Lang - Âu Lạc

6.

Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc các thành tựu về thể chế chính trị, luật pháp từ nền văn minh nào sau đây?

a)

Văn minh Ấn Độ.

b)

văn minh Trung Hoa.

c)

Văn minh Ai Cập.

d)

Văn minh La Mã.

7.

Trong quá trình tồn tại và phát triển, văn minh Đại Việt đã tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ấn Độ về

a)

luật pháp

b)

thiết chế chính trị

c)

chữ viết

d)

kiến trúc

8.

Trong quá trình tồn tại và phát triển, văn minh Đại Việt đã tiếp thu tôn giáo nào sau đây từ phương Tây?

a)

Phật giáo

b)

Hinđu giáo

c)

Thiên Chúa giáo

d)

Hồi giáo

9.

Văn minh Đại Việt đã kế thừa và phát triển yếu tố nào sau đây từ nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Tín ngưỡng tốt đẹp

b)

Trình độ lập pháp

c)

Kĩ thuật làm giấy

d)

Kĩ thuật in tranh

10.

Nội dung nào sau đây là cơ sở quan trọng nhất dẫn đến sự hình thành và phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt?

a)

Kế thừa các nền văn minh cổ đại

b)

Nền độc lập, tự chủ của đất nước

c)

Tiếp thu thành tựu văn minh Ấn Độ

d)

Tiếp thu thành tựu văn minh Trung Hoa

11.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

c)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

d)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

12.

Trong quá trình hình thành và phát triển, văn minh Đại Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn minh từ bên ngoài, đặc biệt là văn minh

a)

Trung Hoa

b)

Pháp

c)

Ả rập

d)

Ai Cập

13.

Trong thế kỉ X, văn minh Đại Việt

a)

bước đầu được định hình.

b)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

có sự giao lưu với văn minh phương Tây.

d)

có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.

14.

Từ thế kỉ XI - XV, văn minh Đại Việt

a)

bước đầu được định hình.

b)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

có sự giao lưu với văn minh phương Tây.

d)

có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.

15.

Trong các thế kỉ XVI - XVII, văn minh Đại Việt

a)

bước đầu được định hình.

b)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

có sự giao lưu với văn minh phương Tây.

d)

có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.

16.

Văn minh Đại Việt bộc lộ những dấu hiệu của sự trì trệ và lạc hậu vào thời kì nào sau đây?

a)

Thế kỉ X.

b)

Thế kỉ XI - XV.

c)

Thế kỉ XVI - XVII.

d)

Thế kỉ XVIII - XIX.

17.

Thời kì phát triển của nền văn minh Đại Việt chấm dứt khi

a)

vua Bảo Đại thoái vị (1945), chế độ quân chủ ở Việt Nam sụp đổ.

b)

thực dân Pháp xâm lược và thiết lập chế độ cai trị ở Việt Nam.

c)

nhà Minh xâm lược và thiết lập ách cai trị, đô hộ ở Đại Ngu.

d)

nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời (2/9/1945).

18.

Triều đại phong kiến nào sau đây gắn liền với quá trình định hình của văn minh Đại Việt trong thế kỉ X?

a)

Đinh

b)

c)

Trần

d)

Nguyễn

19.

Năm 1010, Lý Công Uẩn quyết định dời đô từ Hoa Lư về

a)

Cổ Loa.

b)

Tây Đô.

c)

Đại La.

d)

Phong Châu.

20.

Công trình kiến trúc nào dưới đây được coi là minh chứng cho sự phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt trên các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa, giáo dục?

a)

Hoàng thành Thăng Long (Hà Nội).

b)

Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam).

c)

Thành Cổ Loa (Hà Nội).

d)

Thành nhà Hồ (Thanh Hóa).

21.

Một trong những cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt là

a)

tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp

b)

kế thừa những nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam.

c)

quá trình áp đặt về văn hóa lên các quốc gia láng giềng.

d)

quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.

22.

Từ thế kỉ XI - XV, văn minh Đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện gắn liền với các vương triều nào sau đây?

a)

Lý, Trần, Hồ, Lê sơ

b)

Khúc, Ngô, Đinh, Tiền Lê

c)

Lý, Trần, Lê sơ, Mạc

d)

Lê sơ, Tây Sơn, Nguyễn

23.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế chính trị nào sau đây?

a)

Quân chủ chuyên chế.

b)

Quân chủ lập hiến.

c)

Dân chủ chủ nô.

d)

Dân chủ cộng hòa.

24.

Mô hình tổ chức bộ máy nhà nước của các triều đại phong kiến ở Việt Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của thiết chế chính trị

a)

Ấn Độ

b)

La Mã

c)

Trung Hoa

d)

Hi Lạp

25.

Cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông cuối thế kỉ XV đã

a)

bước đầu xác lập thể chế chính trị quân chủ chuyên chế

b)

làm cho bộ máy nhà nước trở nên hoàn chỉnh, chặt chẽ

c)

tăng cường quyền làm chủ đất nước của nông dân công xã

d)

bước đầu xác lập mô hình nhà nước theo đường lối pháp trị

26.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về tổ chức bộ máy nhà nước của Đại Việt thời kì phong kiến?

a)

Tổ chức theo thể chế quân chủ lập hiến.

b)

Không ngừng được củng cố, hoàn thiện.

c)

Vai trò quản lí của nhà nước ngày càng chặt chẽ.

d)

Tổ chức theo thể chế quân chủ chuyên chế.

27.

Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây?

a)

Lê sơ.

b)

Tây Sơn.

c)

Tiền Lê.

d)

Tiền Lý.

28.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

Phố Hiến.

b)

Thanh Hà.

c)

Thăng Long.

d)

Hội An.

29.

Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt là

a)

Hình thư.

b)

Hình luật.

c)

Luật Hồng Đức.

d)

Luật Gia Long.

30.

Năm 1230, vua Trần Thái Tông đã cho soạn bộ luật nào?

a)

Hình thư.

b)

Hình luật.

c)

Luật Hồng Đức.

d)

Luật Gia Long.

31.

Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới thời Lê sơ?

a)

Hình thư.

b)

Hình luật.

c)

Luật Hồng Đức.

d)

Luật Gia Long.

32.

Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới thời Nguyễn?

a)

Hình thư.

b)

Hình luật.

c)

Luật Hồng Đức.

d)

Luật Gia Long.

33.

Luật pháp của các triều đại phong kiến Đại Việt không đề cao

a)

tính dân tộc và chủ quyền quốc gia.

b)

tính tự trị của các đơn vị làng, xã

c)

quyền lực của vua và giai cấp thống trị

d)

quyền lợi chân chính của nhân dân

34.

Bộ luật nào sau đây được xem là bộ luật tiến bộ nhất thời kì phong kiến Việt Nam?

a)

Luật Gia Long

b)

Luật Hồng Đức

c)

Hình luật

d)

Hình thư

35.

Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tiến bộ của luật pháp Việt Nam thời phong kiến?

a)

Bảo vệ sức kéo trong nông nghiệp

b)

Bảo vệ quyền lực tuyệt đối của nhà vua

c)

Khuyến khích phát triển ngoại thương

d)

Hạn chế sự phát triển của tôn giáo du nhập

36.

Quốc triều hình luật là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào sau đây?

a)

b)

Trần

c)

Lê sơ

d)

Nguyễn

37.

Các triều đại phong kiến Việt Nam đều chú trọng phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Thương nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Thủ công nghiệp

d)

Hàng hải

38.

Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp của nhà nước phong kiến Đại Việt nhằm thúc đẩy sự phát triển của sản xuất nông nghiệp?

a)

Khuyến khích nhân dân tổ chức khai hoang.

b)

Thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều.

c)

Quy định bảo vệ sức kéo trong nông nghiệp

d)

Thành lập các quan xưởng lớn ở kinh đô

39.

Nông nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo của cư dân Đại Việt với cây trồng chính là

a)

lúa mì

b)

đậu tương

c)

lúa nước

d)

ngô

40.

Để phát triển sản xuất nông nghiệp, nhà nước phong kiến Đại Việt đã ban hành chính sách nào sau đây?

a)

Bế quan tỏa cảng

b)

Ngụ binh ư nông

c)

Độc tôn Nho giáo

d)

Dựng bia tiến sĩ

41.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến ở Việt Nam?

a)

Khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích canh tác.

b)

Nhà nước thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều.

c)

Quy định cấm giết trâu bò, bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

d)

Xóa bỏ hoàn toàn chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước.

42.

"Lễ Tịch điền" được các vua thời Tiền Lê và Lý tổ chức hàng năm nhằm khuyến khích

a)

sản xuất nông nghiệp.

b)

sản xuất thủ công nghiệp

c)

bảo vệ, tôn tạo đê điều.

d)

sự phát triển của giáo dục

43.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những thành tựu tiêu biểu của thủ công nghiệp Đại Việt?

a)

Thủ công nghiệp truyền thống tiếp tục được duy trì và phát triển.

b)

Xuất hiện nhiều nghề thủ công mới như làm tranh sơn mài, làm giấy.

c)

Thế kỉ XVI - XVII, xuất hiện nhiều làng nghề thủ công nổi tiếng cả nước.

d)

Sản xuất thủ công nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo của nhân dân Đại Việt.

44.

Nghề thủ công truyền thống nào sau đây được cư dân Đại Việt kế thừa và phát triển từ nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Sơn mài

b)

Đúc đồng

c)

Làm giấy

d)

Làm đường

45.

Nhận xét nào sau đây không đúng về hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của cư dân Đại Việt?

a)

Các ngành nghề thủ công nghiệp phong phú, đa dạng.

b)

Xuất hiện chuyên môn hóa trong quá trình sản xuất.

c)

Tạo ra nhiều mặt hàng phục vụ xuất khẩu có giá trị cao.

d)

Có sự hợp tác giữa thủ công nghiệp nhà nước và dân gian.

46.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự phát triển của thủ công nghiệp nước ta dưới thời kì văn minh Đại Việt?

a)

Đất nước độc lập và thống nhất

b)

Sự phát triển của ngành nông nghiệp.

c)

Chính sách tích cực của nhà nước

d)

Tư tưởng Nho giáo giữ địa vị độc tôn

47.

An Nam tứ đại khí là một trong những thành tựu tiêu biểu của ngành kinh tế nào sau đây của cư dân Đại Việt?

a)

Nông nghiệp

b)

Thủ công nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Hàng hải

48.

Từ thế kỉ XVI, cư dân Đại Việt đã mở rộng giao lưu buôn bán với quốc gia phương Tây nào sau đây?

a)

Trung Quốc

b)

Hà Lan

c)

Nhật Bản

d)

Ấn Độ

49.

Một trong những trung tâm buôn bán sầm uất, nhộn nhịp của cư dân Đại Việt ở Đàng Trong là

a)

Thăng Long

b)

Phố Hiến

c)

Hội An

d)

Vân Đồn

50.

"Đình Bảng bán ấm, bán khay Phù Lưu họp chợ mỗi ngày một đông". Câu ca dao trên phản ánh sự phát triển của

a)

thủ công nghiệp.

b)

hàng hải quốc tế.

c)

nông nghiệp.

d)

buôn bán nội địa.

51.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự phát triển của thương nghiệp nước ta dưới thời kì văn minh Đại Việt?

a)

Vị trí địa lý thuận lợi và đường bờ biển dài

b)

Sự phát triển của ngành nông nghiệp.

c)

Chính sách ưu tiên hàng đầu của nhà nước

d)

Sự phát triển của ngành thủ công nghiệp

52.

Khi vua Trần hỏi về kế sách giữ nước, Trần Quốc Tuấn đáp: "Phải khoan thư sức dân để làm kế sâu rễ, bền gốc, đó là thượng sách để giữ nước". Câu nói trên thể hiện tư tưởng nào sau đây của các triều đại phong kiến Đại Việt?

a)

Lấy dân làm gốc

b)

Tôn sư trọng đạo

c)

Coi trọng hiền tài

d)

Trung quân ái quốc

53.

Sự phát triển của giáo dục, khoa cử nước ta thời phong kiến gắn liền với

a)

Đạo giáo

b)

Phật giáo

c)

Nho giáo

d)

Thiên chúa giáo

54.

Đến thời Lê sơ, Nho giáo

a)

bước đầu được du nhập vào Đại Việt.

b)

được nâng lên địa vị độc tôn.

c)

bị nhà nước phong kiến kìm hãm

d)

không còn phát triển như trước.

55.

Ở Đại Việt, Phật giáo phát triển mạnh mẽ nhất dưới thời kì nào?

a)

Ngô - Đinh.

b)

Đinh - Tiền Lê.

c)

Lý - Trần.

d)

Lê - Nguyễn.

56.

Nội dung nào sau đây không phải là tín ngưỡng bản địa của cư dân Đại Việt?

a)

Thờ Thành hoàng.

b)

Thờ anh hùng dân tộc.

c)

Thờ tổ nghề.

d)

Thờ thần Hủy diệt.

57.

Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt được khởi đầu từ vương triều nào sau đây?

a)

b)

Đinh

c)

Ngô

d)

Trần

58.

Từ năm 1442, nhà Lê sơ tổ chức lễ xướng danh và vinh quy bái tổ. Sự kiện trên thể hiện vương triều Lê sơ rất coi trọng

a)

phát triển kinh tế thủ công nghiệp

b)

khuyến khích giáo dục và khoa cử

c)

tăng cường sức mạnh chính quyền

d)

phát triển khoa học kĩ thuật hiện đại

59.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của giáo dục, khoa cử nước ta thời phong kiến?

a)

Đào tạo ra nhiều nhân tài phục vụ đất nước

b)

Trực tiếp thúc đẩy nông nghiệp phát triển

c)

Thúc đẩy sự phát triển của kĩ thuật hiện đại

d)

Tăng cường vai trò của triều đình trung ương

60.

Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp của các triều đại phong kiến Việt Nam nhằm phát triển giáo dục, khoa cử đất nước?

a)

Mở rộng quy mô của Quốc Tử Giám

b)

Quy định chặt chẽ các thể lệ thi cử

c)

Tổ chức xướng danh và vinh quy bái tổ

d)

Thành lập quan xưởng tại kinh thành

61.

Cuối thế kỉ XV, vua Lê Thánh Tông đã có biện pháp nào sau đây nhằm thúc đẩy sự phát triển của giáo dục, khoa cử đất nước?

a)

Khắc tên các tiến sĩ vào bia đá

b)

Ban hành Chiếu khuyến học

c)

Khuyến khích sử dụng chữ Nôm

d)

Mở khoa thi Hương đầu tiên

62.

Trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra

a)

chữ Nôm.

b)

chữ Phạn.

c)

chữ quốc ngữ.

d)

chữ La-tinh.

63.

Đến thế kỉ XVII, chữ Quốc ngữ được hình thành ở nước ta từ việc sử dụng và cải biến

a)

chữ Phạn

b)

chữ Hán

c)

chữ La-tinh.

d)

chữ Nôm

64.

Một trong những tác phẩm văn học chữ Hán tiêu biểu của Trần Quốc Tuấn là

a)

Chiếu dời đô.

b)

Hịch tướng sĩ.

c)

Bình Ngô Đại Cáo.

d)

Tụng giá hoàn kinh sư.

65.

Một trong những tác phẩm văn học chữ Nôm tiêu biểu của Nguyễn Du là

a)

Lục Vân Tiên.

b)

Truyện Kiều.

c)

Quốc âm thi tập.

d)

Chinh phụ ngâm.

66.

Ngô Sĩ Liên và các sử thần triều Hậu Lê đã biên soạn bộ sử nào dưới đây?

a)

Đại Việt sử kí.

b)

Đại Việt sử kí toàn thư.

c)

Lam Sơn thực lục.

d)

Đại Việt thông sử.

67.

Trịnh Hoài Đức là tác giả của bộ sách địa lí nào sau đây?

a)

Dư địa chí.

b)

Hồng Đức bản đồ.

c)

Phủ Biên tạp lục.

d)

Gia Định thành thông chí.

68.

Binh thư yếu lược và Vạn Kiếp tông bí truyền thư là những tác phẩm tiêu biểu của

a)

Đào Duy Từ.

b)

Trần Khánh Dư.

c)

Trần Quốc Tuấn.

d)

Nguyễn Trãi.

69.

Một trong những danh y nổi tiếng ở nước ta trong các thế kỉ X - XIX là

a)

Phan Huy Chú.

b)

Đào Duy Từ.

c)

Hoa Đà.

d)

Hải Thượng Lãn Ông.

70.

Cuối thế kỉ XIV - đầu thế kỉ XV, Hồ Nguyên Trừng đã chế tạo thành công

a)

súng trường.

b)

đại bác.

c)

súng thần cơ.

d)

tàu chiến.

71.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu của nước ta dưới thời kì văn minh Đại Việt là

a)

thành nhà Hồ

b)

Thánh địa Mỹ Sơn

c)

Thành Cổ Loa

d)

dinh Độc lập

72.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của văn minh Đại Việt?

a)

Thể hiện sức sáng tạo, sự lao động bền bỉ của các thế hệ người Việt.

b)

Tạo nên sức mạnh dân tộc trọng các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc.

c)

Góp phần bảo tồn, giữ gìn và phát huy thành tựu của văn minh Việt cổ.

d)

Có sức lan tỏa và ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của văn minh Trung Hoa.

73.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt?

a)

Khẳng định tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo bền bỉ của nhân dân.

b)

Chứng tỏ nền văn hóa du nhập hoàn toàn chi phối nền văn hóa truyền thống.

c)

Chứng minh sự phát triển vượt bậc trên các lĩnh vực trong các thời kì lịch sử.

d)

Tạo nên sức mạnh dân tộc trong những cuộc chiến đấu bảo vệ độc lập dân tộc.