wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA TIN 6 KỲ II ĐỀ 3

Total questions: 81

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Trong Word để tạo bảng có tối đa 10 cột và 8 hàng em dùng lệnh nào sau đây?

a)

Insert/table/ di chuyển chuột chọn số hàng và số cột rồi nháy chuột

b)

Insert/table

c)

Table/insert/chọn số cột và số hàng rồi nháy chuột

d)

Chọn Table/insert

2.

Ý nào sau đây sai

a)

Delete Columns: Xoá cột đã chọn

b)

Delete Rows: Xoá hàng đã chọn

c)

Split Cells: Thêm ô

d)

Merge Cells: Gộp nhiều ô thành một ô

3.

Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:

a)

Delete Rows

b)

Delete Table

c)

Delete Columns

d)

Delete Cells

4.

Nút lệnh trong hình có chức năng gì?

a)

Chèn thêm hàng, cột

b)

Điều chỉnh kích thước dòng, cột

c)

Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô

d)

Gộp tách ô, tách bảng

5.

Trong phần mềm soạn thảo, thực hiện các thao tác như hình bên dùng để làm gì?:

a)

chèn thêm một cột vào bên trái

b)

chèn thêm hàng vào bên phải

c)

chèm thêm cột vào bên phải

d)

chèn thêm hàng vào bên trái

6.

Bạn Lan đã nhập số hàng và số cột như hình bên để tách một ô thành nhiều ô nằm trên mấy hàng và mấy cột

a)

2 cột, 2 hàng

b)

1 cột, 2 hàng

c)

1 cột, 1 hàng

d)

2 cột, 1 hàng

7.

Nếu muốn tạo bảng có 12 cột và 30 hàng ta thực hiện như thế nào?

a)

Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 12 cột.

b)

Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 12 cột.

c)

Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 12 cột.

d)

Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 12 cột.

8.

Trong bảng như hình bên, con trỏ soạn thảo đang được đặt trong ô chứa tên bạn Bình. Để thêm một dòng vào sau dòng này, em nháy nút phải chuột chọn Insert và chọn tiếp lệnh nào?

a)

Insert Rows Above.                                                      

b)

Insert Rows Below

c)

Insert Columns to the Left.                     

d)

Insert Columns to the Right.

9.

Nếu em chọn 2 cột, chọn layout và chọn nút lệnh như hình bên kết quả nhận được là gì?

a)

Hai hàng mới được chèn vào vị trí bất kì

b)

Một cột mới được chèn vào bên phải vùng cột đã chọn

c)

Hai cột mới được chèn vào bên traid vùng đã chọn

d)

Hai cột mới được chèn vào bên phải vùng đã chọn

10.

Để chèn thêm hàng vào bên dưới hàng đang chứa con trỏ soạn thảo e chọn nhút lệnh nào?

a)

b)

c)

d)

11.

Câu 1. Bạn An đã nhập số hàng, số cột như Hình 5.15 để tạo bảng. Bảng được tạo sẽ có

a)

A. 4 cột, 35 hàng

b)

B. 35 cột, 35 hàng

c)

C. 35 cột, 4 hàng

d)

D. 4 cột, 4 hàng

12.

Câu 2. Muốn xoá một số hàng trong bảng, sau khi chọn các hàng cần xoá, em thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

A. Delete Cells

b)

B. Delete Columns

c)

C. Delete Rows

d)

D. Delete Table

13.

Câu 3. Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.

b)

B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.

c)

C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.

d)

D. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát, ...

14.

Câu 4. Nội dung của các ô trong bảng có thể chứa:

a)

A. Kí tự (chữ, số, kí hiệu, ...)

b)

B. Hình ảnh

c)

C. Bảng

d)

D, Cả A, B, C.

15.

Câu 5. Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

A. 10 cột, 10 hàng.

b)

B. 10 cột, 8 hàng.

c)

C. 8 cột, 8 hàng.

d)

8 cột, 10 hàng.

16.

Câu 6. Để chèn một bảng có 30 hàng vào 10 cột, em sử dụng thao tác nào?

a)

A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.

b)

B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.

c)

C. Chọn lệnh Insert/Table/Insert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.

d)

D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.

17.

Câu 7. Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:

a)

A. Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.

b)

B. Chỉ sử dụng chuột.

c)

C. Sử dụng thanh cuộn ngan, dọc.

d)

D. Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím.

18.

Câu 8. Để chuẩn bị lên kế hoạch cho buổi dã ngoại của lớp, cô giáo giao cho hai bạn Minh và An thu thập thông tin cho buổi dã ngoại. Theo em, những thông tin nào không nên trình bày dưới dạng bảng?

a)

A. Một đoạn văn mô tả ngắn gọn về địa điểm dã ngoại.

b)

B. Chương trình hoạt động.

c)

C. Các đồ dùng cần mang theo.

d)

D. Phân công chuẩn bị.

19.

Câu 9. Bảng danh sách lớp 6A với cột Tên được trình bày theo thứ tự vần A, B, C.

Để bổ sung bạn Ngô Văn Chinh vào danh sách mà vẫn đảm bảo yêu cầu danh sách được xếp theo vần A, B, C của tên, em sẽ thêm một dòng ở vị trí nào của bảng?

a)

A. Thêm một dòng vào cuối bảng.

b)

B. Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Bình.

c)

C. Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Dương.

d)

D. Thêm một dòng vào sau dòng chứa tên bạn Dương.

20.

Câu 10. Trong bảng danh sách lớp 6A, con trỏ soạn thảo đang được đặt trong ô chứa tên bạn Bình. Để thêm một dòng vào sau dòng này, em nháy nút phải chuột chọn Insert và chọn tiếp lệnh nào?

a)

A. Insert Rows Above.

b)

B. Insert Rows Below.

c)

C. Insert Columns to the Left.

d)

C. Insert Columns to the Right.

21.

Ý nào sau đây sai

a)

Delete Columns: Xoá cột đã chọn

b)

Delete Rows: Xoá hàng đã chọn

c)

Split Cells: Thêm ô

d)

Merge Cells: Gộp nhiều ô thành một ô

22.

Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:

a)

Delete Rows

b)

Delete Table

c)

Delete Columns

d)

Delete Cells

23.

Nút lệnh trong hình có chức năng gì?

a)

Chèn thêm hàng, cột

b)

Điều chỉnh kích thước dòng, cột

c)

Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô

d)

Gộp tách ô, tách bảng

24.

Để chèn thêm hàng vào bên dưới hàng đang chứa con trỏ soạn thảo e chọn nhút lệnh nào?

a)

b)

c)

d)

25.

Trong phần mềm soạn thảo, thực hiện các thao tác như hình bên dùng để làm gì?:

a)

chèn thêm một cột vào bên trái

b)

chèn thêm hàng vào bên phải

c)

chèm thêm cột vào bên phải

d)

chèn thêm hàng vào bên trái

26.
Để gạch dưới một từ hay cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó, ta thực hiện tổ hợp phím
a)
Ctrl+L
b)
Ctrl+I
c)
Ctrl+B
d)
Ctrl+U
27.
Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:
a)
Dễ so sánh
b)
Dễ in ra giấy
c)
Dễ học hỏi
d)
Dễ di chuyển
28.
Để căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô bạn cần sử dụng nhóm lệnh:
a)
Cell size
b)
Alignment
c)
Rows & Colunms
d)
Merge
29.
Độ rộng của cột và hàng sau khi được tạo:
a)
luôn luôn bằng nhau
b)
không thể thay đổi
c)
có thể thay đổi
d)
có thể bằng nhau nhưng không thể thay đổi
30.

Nếu muốn tạo bảng nhiều cột, hàng hơn ta thực hiện như thế nào? 

a)

Insert \rightarrow  Table \rightarrow \rightarrow   Quick Tables

b)

Insert \rightarrow   Table \rightarrow   Insert Table

c)

Insert \rightarrow   Table \rightarrow   Drawtable

d)

Insert \rightarrow   Table \rightarrow   Excel Speadsheet

31.
Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?
a)
Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng
b)
Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn
c)
Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số
d)
Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát, …
32.
Để bổ sung bạn Ngô Thanh Bình vào danh sách mà vẫn đảm bảo yêu cầu danh sách được xếp theo vần A, B, C của tên, em sẽ thêm một dòng ở vị trí nào của bảng?
a)
Thêm một dòng vào cuối bảng.
b)
Thêm một dòng ở trên dòng chứa tên bạn An.
c)
Thêm một dòng ở trên dòng chứa tên bạn Điệp.
d)
Thêm một dòng ở dưới dòng chứa tên bạn Điệp.
33.
Trong bảng danh sách lớp 6A, con trỏ soạn thảo đang được đặt trong ô chứa tên bạn Bình. Để thêm một dòng bên dưới dòng này, em nháy nút phải chuột chọn Insert và chọn tiếp lệnh
a)
Insert Rows Above.
b)
Insert Rows Below.
c)
Insert Columns to the Left.
d)
Insert Columns to the Right.
34.

Câu 1: Trình bày thông tin ở dạng bảng giúp em:

a)

A. biết được nguồn gốc thông tin để có thể dễ dàng tìm kiếm và tổng hợp thông tin

b)

B. tạo và định dạng văn bản

c)

C. có thể tìm kiếm và sao chép mọi thông tin

d)

D. trình bày thông tin một cách cô đọng, có thể dễ dàng tìm kiếm, so sánh, tổng hợp được thông tin.

35.

Câu 2: Nội dung của các ô trong bảng có thể chứa:    

a)

A. Bảng.

b)

B. Hình ảnh.

c)

C. Kí tự (chữ, số, kí hiệu,...).  

d)

D. Cả A, B, C.

36.

Câu 3: Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:

a)

A. Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.

b)

B. Chỉ sử dụng chuột.

c)

C. Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.

d)

D. Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím.

37.

Câu 4: Để chuẩn bị cho buổi dã ngoại, An đã lập danh sách các đồ dùng cần mua và trình bày như sau, theo em cách nào là hợp lí, đảm bảo thông tin, cô đọng, dễ tìm, dễ tổng hợp?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 7: Bảng danh sách lớp 6A với cột Tên được trình bày theo thứ tự vần A, B, C. Để bổ sung bạn Ngô Văn Chinh vào danh sách mà vẫn đảm bảo yêu cầu danh sách được xếp theo vần A, B, C của tên, em sẽ thêm một dòng ở vị trí nào của bảng?

a)

A. Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Bình.

b)

B. Thêm một dòng vào cuối bảng.

c)

C. Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Dương.

d)

D. Thêm một dòng vào sau dòng chứa tên bạn Dương.

39.

Câu 8: Khi con trỏ văn bản đang nằm bên trong bảng thì các định dạng được áp dụng cho phần nào của bảng?

a)

A. Ô con trỏ văn bản đang nằm.

b)

B. Cả bảng.

c)

C. Cột con trỏ văn bản đang nằm.

d)

D. Dòng con trỏ văn bản đang nằm. 

40.

Câu 9: Bảng sau đây cho biết lượng Calo mà con người tiêu thụ trong mỗi giờ hoạt động. Các bước chèn thêm 1 hàng bên dưới để tính tổng số Calo tiêu thụ nếu trong một ngày một người thay gia tất cả các hoạt động trên là: 

a)

A. Chọn hàng cần chèn=> Chuột phải=>Insert=> Insert Row Below.

b)

B. Đặt con trỏ tại ô bên dưới cuối cùng bên phải của bảng, sau đó nhấn phím Tab.

c)

C. Cả 2 đáp án đều đúng.

d)

D. Cả 2 đáp án đều sai.

41.

Để căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô bạn cần sử dụng nhóm lệnh:

a)

Cell size

b)

Cell size

c)

Rows & colunms

42.

Khi con trỏ văn bản đang nằm bên trong bảng thì các định dạng được áp dụng cho phần nào của bảng? 

a)

Ô con trỏ văn bản đang nằm.

b)

Cả bảng.

c)

Cột con trỏ văn bản đang nằm.

d)

Dòng con trỏ văn bản đang nằm. 

43.

Để chèn thêm 1 dòng mới ở cuối bảng (Table), sau khi đặt con trỏ soạn thảo ở ô cuối cùng của bảng, em nhấn phím nào dưới đây?

a)

CapsLock

b)

Shift

c)

Tab

d)

Delete

44.

Em có thể sử dụng nút lệnh nào dưới đây để tạo bảng:

a)
b)
c)
d)
45.

Để tạo bảng, Đặt con trỏ tại vị trí cần chèn bảng, vào dải lệnh Insert chọn lệnh

a)

Table

b)

Picture

c)

Clip art

d)

Shapes

46.

Các công cụ chèn hoặc xóa hàng, cột là các lệnh nằm trong nhóm lệnh Rows & Columns thuộc nhánh lệnh nào của dải lệnh Table Tools

a)

Design

b)

Layout

47.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

Thao tác thay đổi độ rộng của cột trong bảng không cần chọn cột.

b)

Có thể tô màu chữ và màu nền cho văn bản trong bảng.

c)

Các lệnh căn biên văn bản có thể áp dụng cho nội dung bên trong các ô của bảng.

d)

Để thực hiện một thao tác đối với một nhóm đối tượng của bảng, không cần chọn chúng.

48.

Nút lệnh dùng để:

a)

Chèn 1 hàng mới bên trên ô hiện thời

b)

Chèn 1 hàng mới bên dưới ô hiện thời

c)

Chèn 1 cột mới bên trái ô hiện thời

d)

Chèn 1 cột mới bên phải ô hiện thời

49.

Nút lệnh bên dùng để:

a)

Chèn 1 hàng mới bên trên ô hiện thời

b)

Chèn 1 hàng mới bên dưới ô hiện thời

c)

Chèn 1 cột mới bên phải ô hiện thời

d)

Chèn 1 cột mới bên trái ô hiện thời

50.

Nút lệnh bên dùng để:

a)

Chèn 1 cột mới bên trái ô hiện thời

b)

Chèn 1 cột mới bên phải ô hiện thời

c)

Chèn 1 hàng mới bên trên ô hiện thời

d)

Chèn 1 hàng mới bên dưới ô hiện thời

51.

Nút lệnh bên dùng để:

a)

Chèn 1 cột mới bên phải ô hiện thời

b)

Chèn 1 cột mới bên trái ô hiện thời

c)

Chèn 1 hàng mới bên trên ô hiện thời

d)

Chèn 1 hàng mới bên dưới ô hiện thời

52.

Các đối tượng của bảng gồm:

a)

Ô, hàng

b)

Ô, hàng, cột

c)

Ô, hàng, cột và bảng

53.

Để thực hiện một thao tác với một nhóm đối tượng của bảng, trước hết phải

a)

chọn được nhóm đối tượng

b)

nhấp vào nhóm đối tượng

54.

Dải lệnh Table Tools xuất hiện khi

a)

Nhấp chuột vào 1 ô trong table

b)

chọn bảng

c)

Mặc định Table Tools có sẵn

d)

chèn bảng

55.

Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là

a)

Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph

b)

Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản

c)

Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản

d)

Nhấn phím Enter

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản chỉ có thể cài đặt được trên máy tính

b)

Em không thể làm việc cộng tác với người khác trên cùng một văn bản ở bất cứ đâu

c)

Có nhiều loại phần mềm soạn thảo văn bản khác nhau

d)

Em không thể chỉnh sửa lại văn bản sau khi đã lưu

57.

Khi sử dụng Internet, việc làm nào sau đây có thể đảm bảo an toàn cho em và thiết bị?

a)

Định kì thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xã hội và thư điện tử

b)

Tải phần mềm, tệp miễn phí trên Internet

c)

Mở liên kết được cung cấp trong thư điện tử không biết rõ nguồn gốc

d)

Vô tư kết bạn với những người không quen biết trên mạng xã hội

58.

Để tạo bảng ta có thể chọn nút lệnh:

a)

b)

c)

d)

59.

Để bảo vệ thông tin cá nhân, em hãy cho biết không nên làm những việc nào?

a)

Thay đổi mật khẩu hằng ngày

b)

Cài đặt phần mềm diệt virus

c)

Hạn chế đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay,...)

d)

Từ chối cung cấp thông tin cá nhân chỉ để đọc tin tức, tải tệp, mua hàng qua mạng,...

60.

Phát biểu nào SAI về việc tạo được sơ đồ tư duy tốt?

a)

Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn

b)

Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng

c)

Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm

d)

Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính

61.

Ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy thủ công trên giấy là gì?

a)

Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung

b)

Sản phẩm tạo ra dễ dàng sử dụng cho các mục đích khác nhau

c)

Sản phẩm tạo ra nhanh chóng, dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác nhau

d)

Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút. Thể hiện được phong cách riêng của người tạo

62.

Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

a)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì

b)

Cho mượn nhưng yêu cầy bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng

c)

Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì

d)

Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn

63.

Phần mềm soạn thảo văn bản được sử dụng phổ biến hiện nay là phần mềm nào sau đây?

a)

Google Chorme

b)

Microsoft Word

c)

Imindmap 10

d)

Paint

64.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)

Khó sắp xếp, bố trí nội dung

b)

Hạn chế khả năng sáng tạo

c)

Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm

d)

Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người

65.

Trong khi soạn thảo văn bản, giả sử ta cần TÌM KIẾM chữ “Phú Thạnh” thì ta thực hiện: Vào dải lệnh Home, trong nhóm lệnh Editing --> ta chọn lệnh?

a)

Clear…

b)

Goto…

c)

Replace…

d)

Find…

66.

Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?

a)

3 lề

b)

4 lề

c)

5 lề

d)

2 lề

67.

Để sắp xếp lại các bước theo trình tự thực hiện việc THAY THẾ từ hoặc cụm từ cần tìm kiếm. Ta thực hiện như thế nào?

1. Trong nhóm lệnh Editing ở thẻ Home, chọn Replace

2. Gõ từ hoặc cụm từ cần thay thế

3. Chọn Replace hoặc Replace All để thay thế lần lượt hoặc tất cả các từ trong toàn bộ văn bản

4. Gõ từ hoặc cụm từ cần tìm

a)

1→ 2→ 3→ 4

b)

1→ 4→ 2→ 3

c)

1→ 3→ 4→ 2

d)

1→ 2→ 4→ 3

68.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng

b)

Chọn chữ màu xanh

c)

Căn giữa đoạn văn bản

d)

Thêm hình ảnh vào văn bản

69.

Có nhiều loại phần mềm soạn thảo văn bản khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Phần mềm soạn thảo văn bản chỉ có thể cài đặt được trên máy tính

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vòng ở Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên bạn muốn sửa lại văn bản bằng cách thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản” . Bạn An sẽ dùng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace”?

a)

Replace All    

b)

Replace

c)

Find Next       

d)

Cancel

72.

Khi dùng hộp thoại “Find and Replace”, nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?

a)

Replace All    

b)

Replace

c)

Find Next       

d)

Cancel

73.

Việc đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

a)

Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.

b)

Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.

c)

Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản.

d)

Nhấn phím Enter.

74.

Để chuẩn bị lên kế hoạch cho buổi dã ngoại của lớp, cô giáo giao cho hai bạn An và Nam thu thập thông tin cho buổi dã ngoại. Theo em, những thông tin nào không nên trình bày dưới dạng bảng?

a)

Một đoạn văn mô tả ngắn gọn về địa điểm dã ngoạI

b)

Các đồ dùng cần mang theo  

c)

Chương trình hoạt động

d)

Phân công chuẩn bị.

75.

Em không thể chỉnh sửa lại văn bản sau khi đã lưu.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Em có thể làm việc cộng tác với người khác trên cùng một văn bản ở bất cứ đâu.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Em hãy trình bày cách

a. Đặt lề trang văn bản: lề trên (2.5cm), lề dưới (2.5cm), lề trái(3cm), lề phải(2cm)

b.      Đặt hướng trang đứng.

c.       Đặt khoảng cách giữa các dòng trong văn bản

d.      Định dạng font chữ, màu chữ, cỡ chữ

e.       Căn lề trong văn bản

f.        Lưu văn bản

4 lines
78.

Trong phần mềm soạn thảo, thực hiện các thao tác như hình bên (phần bôi vàng) để:

a)

chèn thêm một cột vào bên trái

b)

chèn thêm hàng vào bên phải

c)

chèm thêm cột vào bên phải

d)

chèn thêm hàng vào bên trái

79.

Cho các bước tạo bảng:

a. Chọn nút tam giác nhỏ bên dưới Table

b. Di chuyển chuột từ góc trên, bên trái cửa sổ Insert Table để chọn số cột, số hàng.

c. Chọn Insert

Trật tự sắp xếp các bước đúng:

a)

a – b – c

b)

b – c – a

c)

a – c – b

d)

c – a – b

80.

Ý nào sau đây chưa đúng:

a)

Delete Columns: Xoá cột đã chọn

b)

Delete Rows: Xoá hàng đã chọn

c)

Cells size: Thêm ô

d)

Merge Cells: Gộp nhiều ô thành một ô

81.

Độ rộng của cột và hàng sau khi được tạo:

a)

không thể thay đổi

b)

Bằng nhau nhưng có thể thay đổi.

c)

có thể bằng nhau nhưng không thể thay đổi

d)

Không bằng nhau