wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa 12

Total questions: 113

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ gồm

a)

11 tỉnh.

b)

4 tỉnh.

c)

14 tỉnh.

d)

15 tỉnh.

2.

Trên đất liền, Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với Trung Quốc và

a)

Lào.

b)

Thái Lan.

c)

Cam-phu-chia.

d)

Mi-an-ma.

3.

Vị trí địa lí của trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

tiếp giáp với hai vùng kinh tế.

b)

nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.

c)

chỉ có cửa khẩu với Trung Quốc.

d)

tiếp giáp với biển Đông rộng lớn.

4.

Đặc điểm dân số của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tỷ lệ tăng dân số tự nhiên rất cao.

b)

mật độ dân số cao hơn cả nước.

c)

dân cư chủ yếu sống ở thành thị.

d)

có nhiều dân tộc anh em sinh sống.

5.

Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

sông Gâm.

b)

sông Đà.

c)

sông Chảy.

d)

sông Lô.

6.

Thế mạnh về khai thác và chế biến khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ không phải là

a)

giàu khoáng sản bậc nhất cả nước.

b)

chủ yếu là khoáng sản phi kim loại.

c)

cơ sở hạ tầng ngày càng hoàn thiện.

d)

ứng dụng khoa học công nghệ mới.

7.

Đàn bò sữa trong vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ được nuôi nhiều nhất ở

a)

Mộc Châu (Sơn La), Yên Bái.

b)

Mộc Châu (Sơn La), Tuyên Quang.

c)

Yên Bái, Tuyên Quang.

d)

Mộc Châu (Sơn La), Thái Nguyên.

8.

Việc khai thác thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ mang lại ý nghĩa xã hội chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác hiệu quả các thế mạnh và tăng trưởng kinh tế nhanh.

b)

Khai thác có hiệu quả nguồn lao động và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

Tạo

9.

Thế mạnh nổi bật về tự nhiên của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ để phát triển trồng cây công nghiệp, rau quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới chính là

a)

địa hình phần lớn đồi núi, xen kẽ các cao nguyên.

b)

khí hậu có mùa đông lạnh, phân hóa theo độ cao.

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc, lưu lượng nước lớn.

d)

khu vực đồi núi thấp có đất feralit diện tích lớn.

10.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển cây chè ở ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

nguồn nước dồi dào, đất đai màu mỡ.

b)

vị trí thuận lợi, tài nguyên phong phú.

c)

đất đai tốt, khí hậu có mùa đông lạnh.

d)

khí hậu phân hóa đa dạng, đất màu mỡ.

11.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện thuận lợi phát triển công nghiệp khai khoáng là do

a)

nguồn năng lượng và khoáng sản dồi dào.

b)

nguồn nguyên liệu từ nông, lâm sản rất lớn.

c)

nguồn lương thực và thực phẩm phong phú.

d)

sản phẩm cây công nghiệp, dược liệu đa dạng.

12.

Chăn nuôi lợn được phát triển mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu do

a)

cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt hơn.

b)

đáp ứng nhu cầu thị trường xuất khẩu.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật, giống đảm bảo.

d)

công nghiệp chế biến phát triển mạnh.

13.

Ý nghĩa lớn nhất của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp cận nhiệt ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển.

b)

nâng cao đời sống cho người dân tại chỗ.

c)

đẩy nhanh quá trình đô thị hóa nông thôn.

d)

phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa.

14.

Chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ ngày càng phát triển chủ yếu là

4 lines
15.

Chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ ngày càng phát triển chủ yếu là do

a)

công nghiệp chế biến, cơ sở hạ tầng giao thông được đầu tư.

b)

chính sách khuyến khích của Nhà nước, thu hút vốn đầu tư.

c)

đồi núi chiếm phần lớn diện tích, khí hậu nhiệt đới gió mùa.

d)

thị trường tiêu thụ mở rộng, cơ sở thức ăn dần được đảm bảo.

16.

Thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không phải là

a)

phát triển thủy điện.

b)

khai thác khoáng sản.

c)

phát triển thủy sản.

d)

chăn nuôi gia súc lớn.

17.

Cây công nghiệp lâu năm ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu có nguồn gốc

a)

xích đạo và nhiệt đới.

b)

nhiệt đới và ôn đới.

c)

cận nhiệt và ôn đới.

d)

ôn đới và xích đạo.

18.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về chăn nuôi

a)

ngựa, dê, lợn.

b)

trâu, bò, ngựa.

c)

lợn, dê, gia cầm.

d)

trâu, bò, gia cầm.

19.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thuận lợi tự nhiên để phát triển

a)

chăn nuôi các loại gia cầm và bò.

b)

vùng chuyên canh lớn cây lúa gạo.

c)

thuỷ điện và khai thác khoáng sản.

d)

cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

20.

Sản xuất điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển mạnh do tác động chủ yếu của

a)

lao động có trình độ cao, nhu cầu về điện của vùng lớn.

b)

cơ sở năng lượng dồi dào, đáp ứng nhu cầu thị trường.

c)

nguồn nguyên liệu dồi dào, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật.

d)

nguồn lao động dồi dào, nguồn nguyên liệu phong phú.

21.

Biện pháp chủ yếu để phát triển bền vững công nghiệp khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

đầu tư công nghệ, nâng cao chất lượng, hạ giá thành.

b)

tăng cường thu hút đầu tư, đổi mới công nghệ khai thác.

c)

nâng cấp cơ sở hạ tầng, bảo vệ và phát triển vốn rừng.

d)

đ

22.

Hạn chế chủ yếu trong khai thác, chế biến khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

các mỏ phân bố sâu trong lòng đất và phân tán theo không gian.

b)

thiếu vốn, các mỏ phân bố ở những nơi có địa hình rất hiểm trở.

c)

thiếu lao động kỹ thuật cao, địa hình hiểm trở, các mỏ trữ lượng ít.

d)

thiếu vốn, công nghệ lạc hậu, mạng lưới giao thông thiếu đồng bộ.

23.

Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển mạnh cây ăn quả chủ yếu do

a)

đáp ứng nhu cầu xuất khẩu, giải quyết việc làm.

b)

phát triển nông sản hàng hoá, phát huy thế mạnh.

c)

thích ứng với biến đổi khí hậu, đa dạng nông sản.

d)

hình thành mô hình sản xuất lớn, tạo ra việc làm.

24.

Đặc điểm chung của địa hình vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

địa hình các-xtơ khá phổ biến.

b)

gồm các cao nguyên và đồi núi thấp.

c)

dãy Hoàng Liên Sơn cao nhất cả nước.

d)

địa hình đa dạng và phức tạp.

25.

Giải pháp chủ yếu phát triển chăn nuôi gia súc lớn theo hướng sản xuất hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

phòng chống dịch bệnh, chăn nuôi tập trung, mở rộng thị trường.

b)

sử dụng giống tốt, đảm bảo nguồn thức ăn, xây dựng chuồng trại.

c)

áp dụng kỹ thuật mới, phát triển trang trại, xây dựng thương hiệu.

d)

tăng liên kết, cải tạo các đồng cỏ, đẩy mạnh hoạt động chế biến.

26.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

khai thác thế mạnh tự nhiên, thúc đẩy sự phân hóa lãnh thổ sản xuất.

b)

thu hút lao động, tạo ra tập quán sản xuất mới cho dân tộc ít người.

c)

tạo thêm nhiều việc làm, thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn miền núi.

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo sản phẩm hàng hóa, giải quyết việc làm.

27.

Giải pháp chủ yếu để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

mở rộng quy mô trang trại, xây dựng mô hình sản xuất hiện đại ứng dụng kĩ thuật cao.

b)

đẩy mạnh chế biến và dịch vụ, sản xuất theo hướng chuyên canh, áp dụng công nghệ.

c)

đẩy mạnh việc nâng cao năng suất cây trồng, đa dạng hóa mô hình sản xuất nông hộ.

d)

đa dạng hóa các loại cây trồng, tìm kiếm thị trường, đẩy mạnh dịch vụ nông nghiệp.

28.

Mỏ khoáng sản nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Sắt ở Trại Cau.

b)

Than đá ở Uông Bí.

c)

A-pa-tít ở Cam Đường.

d)

Thiếc ở Tỉnh Túc.

29.

Thứ tự các nhà máy thuỷ điện lớn của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ từ thượng nguồn sông Đà đi xuống là

a)

Lai Châu, Sơn La, Hoà Bình.

b)

Lai Châu, Hoà Bình, Sơn La.

c)

Sơn La, Lai Châu, Hoà Bình.

d)

Hoà Bình, Sơn La, Lai Châu.

30.

Vùng đồng bằng sông Hồng gồm

a)

11 tỉnh/thành.

b)

10 tỉnh/thành.

c)

14 tỉnh/thành.

d)

9 tỉnh/thành.

31.

Tỉnh thành của vùng Đồng bằng sông Hồng vừa tiếp giáp với Trung Quốc trên đất liền và trên biển là

a)

Quảng Ninh.

b)

Lạng Sơn.

c)

Điện Biên.

d)

Lai Châu.

32.

Tỉnh thành của vùng Đồng bằng sông Hồng vừa tiếp giáp với Trung Quốc trên đất liền và trên biển là

a)

Quảng Ninh.

b)

Lạng Sơn.

c)

Điện Biên.

d)

Lai Châu.

33.

Đặc điểm dân số của Đồng bằng sông Hồng là

a)

tỷ lệ tăng dân số tự nhiên rất cao.

b)

mật độ dân số cao nhất cả nước.

c)

dân cư chủ yếu sống ở thành thị.

d)

có dân số đông và giảm liên tục.

34.

Thế mạnh về mặt tự nhiên ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

giàu khoáng sản nhất cả nước.

c)

đất bazan chiếm diện tích lớn.

d)

rừng cận xích đạo chiếm ưu thế.

35.

Thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Hồng không phải là

a)

chất lượng lao động cao nhất cả nước.

b)

cơ sở hạ tầng, vật chất kỹ thuật đồng bộ.

c)

thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư.

d)

mật độ dân số thấp, cơ cấu dân số trẻ.

36.

Công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay

a)

chỉ phát triển mạnh các ngành công nghiệp hiện đại.

b)

ưu tiên phát triển các ngành có lợi thế về tài nguyên.

c)

là ngành kinh tế thứ yếu, đóng góp tỷ trọng khá nhỏ.

d)

cơ cấu ngành đa dạng, giá trị sản xuất tăng liên tục.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có dân số đông nhất cả nước.

b)

Chỉ có dân tộc Kinh sinh sống.

c)

Vùng có mật độ dân số cao nhất.

d)

Tỉ lệ dân thành thị cao hơn cả nước.

38.

Hoạt động nội thương ở đồng bằng sông Hồng

a)

chỉ phát triển mạnh ở các đô thị lớn.

b)

tổng mức bán lẻ hàng hóa tăng nhanh.

c)

chủ yếu buôn bán ở các siêu thị lớn.

d)

trị giá xuất khẩu hàng hóa tăng nhanh.

39.

Nhận định không đúng với vấn đề phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

4 lines
40.

Nhận định không đúng với vấn đề phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

công nghiệp của đồng bằng sông Hồng ra đời muộn nhất.

b)

công nghiệp phát triển theo hướng hiện đại, công nghệ cao.

c)

công nghiệp sản xuất chế biến thực phẩm có vị trí quan trọng.

d)

vùng có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước.

41.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh phát triển các ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

nâng cao thu nhập cho người lao động và bảo vệ môi trường.

b)

giải quyết việc làm và nâng cao thu nhập cho người lao động.

c)

đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế và giải quyết việc làm.

42.

Giá trị xuất khẩu hàng hóa ở Đồng bằng sông Hồng tăng nhanh chủ yếu do

a)

mức sống tăng, đẩy mạnh công nghiệp hóa.

b)

sản xuất phát triển, hội nhập kinh tế toàn cầu.

c)

đẩy mạnh hợp tác quốc tế, mở rộng thị trường.

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế, sản xuất đa dạng.

43.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển giao thông vận tải ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu, nâng cao đời sống.

b)

thúc đẩy công nghiệp hóa, đáp ứng nhu cầu đi lại.

c)

đẩy nhanh đô thị hóa, giảm thiểu ách tắc giao thông.

d)

thúc đẩy phát triển sản xuất, đáp ứng nhu cầu đi lại.

44.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí tiếp giáp của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Tiếp giáp với Trung Quốc.

b)

Tiếp giáp với Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Tiếp giáp với Lào.

d)

Tiếp giáp với vịnh Bắc Bộ.

45.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của vùng Đồng bằng sông Hồng phát triển dựa trên những thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

4 lines
46.

Phát triển dựa trên những thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Là vùng trọng điểm lương thực, thực phẩm lớn thứ hai cả nước và có nhu cầu thị trường lớn.

b)

Là vùng trọng điểm lương thực, thực phẩm lớn thứ hai cả nước và có nguồn lao động dồi dào.

c)

Nguồn lao động dồi dào có trình độ cao và có nhu cầu thị trường lớn.

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển và lao động có trình độ cao.

47.

Thế mạnh chủ yếu về tự nhiên để Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh cây vụ đông là

a)

Có một mùa đông lạnh.

b)

Có đất phù sa màu mỡ.

c)

Có nguồn nước dồi dào.

d)

Có địa hình bằng phẳng.

48.

Loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đất feralit.

b)

Đất xám trên phù sa cổ.

c)

Đất mặn và đất phèn.

d)

Đất phù sa sông.

49.

Ở vùng Đồng bằng sông Hồng, hạn chế nào sau đây cần phải giải quyết ngay?

a)

Nhiều thiên tai (bão, lũ lụt).

b)

Sự thất thường của thời tiết.

c)

Biến đổi khí hậu toàn cầu.

d)

Sức ép dân số đông, mật độ cao.

50.

Đặc điểm khí hậu của vùng đồng bằng sông Hồng là

a)

Nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.

b)

Cận xích đạo có hai mùa mưa và khô.

c)

Cận nhiệt đới gió mùa có mưa nhiều.

d)

Cận xích đạo nắng nóng quanh năm.

51.

Đặc điểm của ngành tài chính ngân hàng của vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

Từng bước phát triển, thu hút vốn lớn.

b)

Phát triển hiện đại, theo chuẩn quốc tế.

c)

Phát triển đồng bộ, hiện đại nhất nước.

d)

Dịch vụ ngân hàng phát chỉ có ở Hà Nội.

52.

Thế mạnh chủ yếu để Đồng bằng sông Hồng phát triển kinh tế biển là

a)

Đồng bằng chiếm phần lớn diện tích với đất phù sa màu mỡ.

b)

Đồi núi ở phía bắc, rìa phía tây, tây nam có đất feralit chủ yếu.

c)

Nhiều vũng, vịnh ven biển; vùng biển có nhiều đảo, quần đảo.

d)

Các vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.

53.

Cảng biển nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng là cảng trung chuyển quốc tế lớn nhất miền Bắc?

a)

Cảng Quảng Ninh

b)

Cảng Thái Bình

c)

Cảng Nam Định

d)

Cảng Hải Phòng

54.

Hướng chủ yếu chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

thúc đẩy công nghiệp hóa, sử dụng công nghệ tiên tiến.

b)

hiện đại hóa công nghiệp chế biến, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

c)

khai thác tốt các thế mạnh tự nhiên, mở rộng thị trường.

d)

hiện đại hóa công nghiệp, sử dụng hiệu quả các thế mạnh.

55.

Ngành công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh chủ yếu là do

a)

thu hút lao động từ vùng khác, cơ sở năng lượng ổn định, dân đông

b)

giáp nhiều vùng kinh tế, nhiều cảng biển lớn, nguồn lao động có trình độ

c)

gần cơ sở nguyên liệu, dân đông, cơ sở hạ tầng hoàn thiện, vốn đầu tư lớn

d)

lao động trình độ kỹ thuật cao, hệ thống sân bay được nâng cấp, hiện đại

56.

Dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng tăng trưởng nhanh chủ yếu do

a)

dân số đông, hàng hóa phát triển, nhiều trung tâm kinh tế.

b)

lao động có chuyên môn cao, vốn đầu tư nước ngoài tăng.

c)

nhập cư nhiều, dân đông, chất lượng cuộc sống nâng cao.

d)

nền kinh tế hàng hoá sớm phát triển, cơ sở hạ tầng tốt.

57.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển du lịch ở Đồng bằng Sông Hồng là

a)

tài nguyên du lịch đa dạng, mức sống tăng, cơ sở hạ tầng hiện đại.

b)

lao động có trình độ, giao thông đồng bộ, tài nguyên phong phú.

c)

địa hình đa dạng, khí hậu phân hóa theo mùa, nhiều di tích, lễ hội.

d)

vị trí thuận lợi, dân đông, nhiều đô thị, kinh tế hàng hóa phát triển.

58.

Việc p

4 lines
59.

Việc phát triển nông nghiệp theo hướng hàng hóa ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu nhằm

a)

đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa, tạo ra nhiều việc làm, cải thiện đời sống.

b)

đáp ứng nhu cầu thị trường, tăng lợi nhuận, khai thác hợp lý hơn tài nguyên.

c)

tăng chất lượng sản phẩm, tạo mô hình sản xuất mới, giải quyết tốt việc làm.

d)

thúc đẩy sự phân hóa lãnh thổ, phát triển Trung trại, nâng cao vị thế của vùng.

60.

Hoạt động viễn thông ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do

a)

nhiều đầu tư, đổi mới công nghệ, nhu cầu tăng cao.

b)

có hiệu quả cao, toàn cầu hóa, phát triển mạng 5G.

c)

hội nhập quốc tế, kỹ thuật hiện đại, có lao động trẻ.

d)

phổ biến mạng xã hội, hạ tầng tốt, thị trường rộng.

61.

Định hướng phát triển công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng không phải là

a)

tập trung phát triển các ngành truyền thống.

b)

chú trọng hiện đại hóa, ít phát thải khí thải.

c)

tham gia sâu vào chuỗi cung ứng toàn cầu.

d)

tăng cường liên kết nội vùng, liên kết vùng.

62.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

có nhiều lao động kĩ thuật, cơ sở hạ tầng khá tốt.

b)

đô thị hóa mở rộng, kinh tế hàng hóa phát triển.

c)

thị trường tiêu thụ lớn, nhiều hoạt động dịch vụ.

d)

nguyên liệu dồi dào, dân cư tập trung đông đúc.

63.

Hiện nay, sản xuất nhiệt điện ở vùng Đồng bằng sông Hồng chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu và năng lượng nào sau đây?

a)

Nhiên liệu khí và dầu.

b)

Nhiên liệu dầu và than.

c)

Nhiên liệu than và khí.

d)

Năng lượng tái tạo mặt trời.

64.

Phát biểu nào sau đây không phải là nguyên nhân chủ yếu làm cho mật độ dân số của vùng Đồng bằng sông Hồng cao nhất cả nước (năm 2021)?

a)

Mạng lưới đô thị dày đặc.

b)

Quy mô dân số cao nhất so với các vùng khác.

c)

Tỉ suất sinh thô luôn ở mức cao nhất cả nước.

d)

Lịch sử định cư và khai thác lãnh thổ lâu đời.

65.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện thuận lợi để phát triển cây công nghiệp nhiệt đới.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh là điều kiện thuận lợi để phát triển cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Sự phân hóa địa hình, đất, khí hậu là cơ sở để đa dạng hóa cơ cấu cây trồng của Trung du và miền núi Bắc Bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Cây chè phát triển mạnh trong vùng chủ yếu do thị trường tiêu thụ rộng lớn, công nghiệp chế biến phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Đàn trâu có xu hướng tăng liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Đàn trâu có xu hướng tăng liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Năm 2022, đàn trâu của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ chiếm gần 50% so với đàn trâu của cả nước.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Vùng nuôi nhiều trâu vì trâu phù hợp với điều kiện khí hậu lạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Giải pháp chủ yếu phát triển nuôi trâu theo hướng sản xuất hàng hóa là phát triển vùng chăn nuôi tập trung, tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ trong chăn nuôi.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Diện tích gieo trồng lúa của Trung du và miền núi Bắc Bộ có xu hướng liên tục tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

So với cả nước, diện tích gieo trồng cây lương thực chiếm tỉ trọng thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Địa hình, đất đai của Trung du và miền núi Bắc Bộ rất thuận lợi cho trồng cây lương thực.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Giải pháp chủ yếu để đáp ứng nhu cầu lương thực của vùng là đẩy mạnh quảng canh trong sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Đất sản xuất nông nghiệp của Tây nguyên cao hơn Trung du miền núi Bắc Bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Đất lâm nghiệp của Trung du miền núi Bắc Bộ cao hơn Tây Nguyên.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Đất chuyên dùng và đất ở của Trung du miền núi Bắc Bộ thấp hơn Tây Nguyên.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Diện tích đất lâm nghiệp của trung du miền núi Bắc bộ lớn chủ yếu do địa hình của vùng.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có tỉ lệ sinh thô cao thứ 3 cả nước.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có tỉ lệ tử thô cao nhất cả nước.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Trung du miền núi Bắc Bộ có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao thứ 2 cả nước.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Dân số của Trung du miền núi Bắc Bộ còn tăng khá nhanh do trình độ phát triển kinh tế, phong tục tập quán và tâm lý xã hội của vùng còn lạc hậu.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Giai đoạn 2018-2022, tỉ suất sinh thô của vùng Đồng bằng sông Hồng có biến động.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Giai đoạn 2018 – 2022, tỉ suất tử thô giảm liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Năm 2022, tỉ lệ gia tăng tự nhiên của đồng bằng sông Hồng là 9,2%.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Biểu đồ đường là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô vùng Đồng bằng sông Hồng trong giai đoạn 2018-2022.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Đồng bằng sông Hồng là vùng có cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất - kỹ thuật tốt nhất cả nước.

a)

Đ

b)

S

91.

Năm 2022, Đồng bằng sông Hồng có tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người cao nhất.

a)

Đ

b)

S

92.

Giai đoạn 2015 – 2022, H

4 lines
93.

Giai đoạn 2015 – 2022, Hà Nội có tỉ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội cao nhất.

a)

Đ

b)

S

94.

Từ năm 2015 – 2021, tỉ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội của các địa phương đều tăng liên tục.

a)

Đ

b)

S

95.

Quảng Ninh có tỉ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội phân theo địa phương tăng 2,3 lần.

a)

Đ

b)

S

96.

Biểu đồ miền là thích hợp nhất để thể hiện tỉ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội phân theo địa phương giai đoạn 2018 – 2021.

a)

Đ

b)

S

97.

Giá trị sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng cao và tăng.

a)

Đ

b)

S

98.

Công nghiệp phát triển theo hướng ít phát thải khí nhà kính, có khả năng cạnh tranh.

a)

Đ

b)

S

99.

Giá trị sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng cao và tăng nhanh chủ yếu do có dân số đông và thị trường tiêu thụ lớn.

a)

Đ

b)

S

100.

Dệt và sản xuất trang phục trở thành ngành trọng điểm của Đồng bằng sông Hồng do có nguồn vốn đầu tư lớn và công nghệ hiện đại.

a)

Đ

b)

S

101.

Năm 2022, Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích 95184,2 km2, số dân là 13023,2 triệu người. Hãy cho biết mật độ dân số của vùng năm 2022 là bao nhiêu người/km2? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị người/km2)

4 lines
102.

Cho bảng số liệu: SỐ LƯỢNG TRÂU CỦA VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ GIAI

4 lines
103.

Độ dân số của vùng năm 2022 là bao nhiêu người/km2? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị người/km2)

4 lines
104.

Tốc độ tăng trưởng số lượng trâu của Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2023 so với năm 2018 là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn kết quả đến hàng thập phân của đơn vị %)

4 lines
105.

Tính năng suất lúa của trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2023. (làm tròn kết quả đến hàng thập phân của đơn vị tạ/ha)

4 lines
106.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỷ trọng số trang trại của tỉnh Tuyên Quang so với vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, năm 2023. (làm tròn kết quả đến hàng thập phân của %).

4 lines
107.

Tính tỉ số giới tính của Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2022 (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
108.

Tính diện tích trồng lúa của vùng trung du miền núi Bắc Bộ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của)

4 lines
109.

Tính diện tích trồng lúa của vùng trung du miền núi Bắc Bộ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn ha)

4 lines
110.

Tính tỷ trọng tổng mức bán lẻ của đồng bằng sông Hồng năm 2021 so với cả nước. (Đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến 1 số thập phân)

4 lines
111.

Tính quãng đường di chuyển bằng đường bộ của đồng bằng sông Hồng. (Đơn vị tính km, làm tròn đến 1 số thập phân)

4 lines
112.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2021 năng suất lúa của Đồng bằng sông Hồng cao hơn cả nước là bao nhiêu tạ/ha? (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ hai của tạ/ha)

4 lines
113.

Tính sản lượng lương thực bình quân theo đầu người của vùng Đồng bằng sông Hồng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kg/người).

4 lines