wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Học 10

Total questions: 115

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là lĩnh vực nghiên cứu của ngành Sinh học?

a)

Di truyền học.

b)

Hóa học.

c)

Toán học.

d)

Thiên văn học.

2.

Đâu là lĩnh vực nghiên cứu của ngành Sinh học?

a)

Vật lý học.

b)

Hóa học.

c)

Toán học.

d)

Sinh học tế bào.

3.

Đâu là lĩnh vực nghiên cứu của ngành Sinh học?

a)

Văn học.

b)

Hóa học.

c)

Vi sinh vật học.

d)

Thiên văn học.

4.

Đâu là lĩnh vực nghiên cứu của ngành Sinh học?

a)

Giải phẫu học.

b)

Hóa học.

c)

Toán học.

d)

Thiên văn học.

5.

Đâu là lĩnh vực nghiên cứu của ngành Sinh học?

a)

Sinh thái học và Môi trường.

b)

Hóa học.

c)

Toán học.

d)

Văn học.

6.

Đâu không phải là lĩnh vực nghiên cứu của ngành Sinh học?

a)

Di truyền học.

b)

Giải phẫu học.

c)

Động vật học.

d)

Thiên văn học.

7.

Chọn câu đúng:

a)

Đối tượng nghiên cứu của sinh học là các sinh vật sống và các cấp độ tổ chức khác của thế giới sống.

b)

Ngành Sinh học có nhiều lĩnh vực nghiên cứu như Giải phẫu học, Sinh lí học, Hóa học, Động vật học.

c)

Công nghệ sinh học, Sinh thái học và môi trường, Vật lý học là một trong những lĩnh vực nghiên cứu của ngành Sinh học.

d)

Môn Sinh học không giúp chúng ta hiểu rõ về thế giới sống, hình thành và phát triển năng lực sinh học, có thái độ đúng đắn với thiên nhiên.

8.

Đối tượng nghiên cứu của sinh học là các ................ và các cấp độ tổ chức khác của thế giới sống. Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống trong câu trên.

a)

tập thể sống.

b)

cơ thể sống.

c)

thực vật sống.

d)

động vật sống.

9.

Nghiên cứu về hình thái và cấu tạo bên trong cơ thể sinh vật thuộc lĩnh vực nghiên cứu nào của ngành Sinh học

a)

Động vật học.

b)

Giải phẫu học.

10.

Nghiên cứu về hình thái và cấu tạo bên trong cơ thể sinh vật thuộc lĩnh vực nghiên cứu nào của ngành Sinh học

a)

Động vật học

b)

Giải phẫu học

c)

Sinh học tế bào

d)

Sinh học phân tử

11.

Lĩnh vực nào của ngành Sinh học nghiên cứu về cơ sở phân tử của các cơ chế di truyền như nhân đôi DNA, phiên mã, dịch mã?

a)

Sinh lí học

b)

Giải phẫu học

c)

Sinh học tế bào

d)

Sinh học phân tử

12.

Khi nói về vai trò của Sinh học trong giải quyết các vấn đề xã hội, mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Các biện pháp y học giúp kiểm soát sự gia tăng dân số.

b)

Nghiên cứu các loại vắc-xin, giảm tỉ lệ lây bệnh truyền nhiễm.

c)

Điều trị các căn bệnh mãn tính, các mối hiểm họa bệnh tật;...

d)

Xây dựng các bộ luật bảo vệ môi trường sống.

13.

Mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về sinh học trong tương lai?

a)

Ứng dụng công nghệ sinh học tạo ra các sản phẩm sạch, an toàn cho người tiêu dùng.

b)

Trong y học: trị bệnh bằng liệu pháp gene, liệu pháp tế bào gốc,...

c)

Kết hợp với tin học tạo ra các phần mềm mô phỏng, hạn chế sử dụng sinh vật làm thí nghiệm.

d)

Kết hợp với khoa học vũ trụ nghiên cứu khả năng tồn tại sự sống ở các hành tinh khác.

14.

Mỗi thông tin dưới đây là đúng hay sai khi nói về bộ môn sinh học?

a)

Đạo đức sinh học ra đời với nhiệm vụ đưa ra những quy tắc, các giá trị đạo đức trong khoa học nghiên cứu sự sống cũng như ứng dụng khoa học vào thực tiễn.

b)

Ngành Sinh học đóng vai trò vô cùng to lớn đối với phát triển bền vững vì giúp khôi phục lại các hệ sinh thái cũng như bảo vệ các loài sinh vật có nguy cơ tuyệt chủng.

c)

Ngành Lâm nghiệp giữ vị trí quan trọng trong cơ cấu các ngành kinh tế nông nghiệp và kinh tế b

15.

Có bao nhiêu ngành thuộc lĩnh vực nghiên cứu của Sinh học?

a)

Động lực học.

b)

Sinh học tế bào.

c)

Khoa học trái đất.

d)

Hóa học.

e)

Di truyền học.

16.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của sinh học trong phát triển bền vững môi trường sống?

a)

Xây dựng các biện pháp bảo vệ sự đa dạng sinh học.

b)

Xây dựng các mô hình sinh thái để bảo vệ và khôi phục môi trường sống.

c)

Xây dựng các bộ luật về bảo vệ đa dạng sinh học, tài nguyên thiên nhiên.

d)

Xây dựng các công trình nghiên cứu về di truyền, tế bào được áp dụng trong nhân giống, bảo toàn nguồn gene quý hiếm của các loài sinh vật có nguy cơ bị tuyệt chủng.

e)

Xây dựng các biện pháp ứng phó với biến đổi khí hậu.

17.

Nghiên cứu khoa học nói chung và sinh học nói riêng là

a)

quá trình thu thập thông tin.

b)

quá trình xử lí thông tin.

c)

quá trình học tập kiến thức sinh học.

d)

quá trình thu thập và xử lí thông tin.

18.

Có bao nhiêu phương pháp phổ biến được sử dụng trong nghiên cứu sinh học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Đâu là phương pháp nghiên cứu sinh học?

a)

Phương pháp quan sát.

b)

Phương pháp phân tích.

c)

Phương pháp tìm kiếm.

20.

g pháp phổ biến được sử dụng trong nghiên cứu sinh học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Đâu là phương pháp nghiên cứu sinh học?

a)

Phương pháp quan sát.

b)

Phương pháp phân tích.

c)

Phương pháp tìm kiếm thông tin.

d)

Phương pháp xử lí dữ liệu.

22.

Để nghiên cứu vấn đề thúc đẩy thanh long ra quả trái vụ ta sử dụng phương pháp

a)

quan sát.

b)

làm việc trong phong thí nghiệm.

c)

thực nghiệm khoa học.

d)

trồng trọt hiệu quả.

23.

Phương pháp quan sát gồm 3 bước theo thứ tự là

a)

xác định đối tượng, phạm vi quan sát → xác định dụng cụ → thu thập, ghi chép và xử lí dữ liệu.

b)

xác định đối tượng, phạm vi quan sát → thu thập, ghi chép và xử lí dữ liệu → xác định dụng cụ

c)

xác định dụng cụ → xác định đối tượng, phạm vi quan sát → thu thập, ghi chép và xử lí dữ liệu.

d)

thu thập, ghi chép và xử lí dữ liệu → xác định dụng cụ → xác định đối tượng, phạm vi quan sát.

24.

Thứ tự các bước khi làm việc trong phòng thí nghiệm:

a)

(1) Báo cáo kết quả thí nghiệm.

b)

(2) Chuẩn bị các thiết bị, dụng cụ, hóa chất và mẫu vật thí nghiệm.

c)

(3) Vệ sinh dụng cụ, phòng thí nghiệm.

d)

(4) Tiến hành các thí nghiệm theo quy trình và thu thập dữ liệu từ kết quả thí nghiệm.

25.

Thứ tự các bước trong tiến trình nghiên cứu môn Sinh học là

a)

(1) Quan sát và đặt câu hỏi.

b)

(2) Thiết kế và tiến hành thí nghiệm.

c)

(3) Báo cáo kết quả nghiên cứu.

d)

(4) Điều tra, khảo sát thực địa hay các thí nghiệm.

e)

(5) Xây dựng giả thuyết.

26.

Quan sát trong tiến trình nghiên cứu Sinh học để

4 lines
27.

Câu 8. Quan sát trong tiến trình nghiên cứu Sinh học để

a)

trải nghiệm các sự vật hiện tượng theo nhiều khía cạnh nhằm thu thập dữ liệu.

b)

đặt ra vấn đề cần nghiên cứu.

c)

chứng minh cho giả thuyết về vấn đề nghiên cứu được đề ra.

d)

công bố kết quả nghiên cứu.

28.

Câu 9. Nội dung nào cần được nêu rõ trong báo cáo kết quả nghiên cứu?

a)

Mục đích nghiên cứu.

b)

Thái độ của mọi người đối với vấn đề nghiên cứu.

c)

Dụng cụ nghiên cứu.

d)

Số liệu cụ thể từng thực nghiệm trong tiến trình nghiên cứu.

29.

Câu 10. Tin sinh học là gì?

a)

Là một ngành khoa học chuyên nghiên cứu quá trình tự động hóa việc tổ chức, lưu trữ, xử lý và truyền dẫn thông tin của một hệ thống máy tính cụ thể hoặc trừu tượng.

b)

Là ngành khoa học tìm kiếm, phát hiện mô phỏng quy luật vận động của thế giới sống.

c)

Tin sinh học được con người xử lí dữ liệu.

d)

Tin sinh học là công nghệ của tương lai.

30.

Câu 1. Sử dụng phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm cho mỗi bài thực hành thí nghiệm dưới đây là đúng hay sai?

a)

Phân loại hạt giống đậu xanh.

b)

Quan sát tế bào biểu bì lá thài lài tía.

c)

Thí nghiệm nhận biết tinh bột (phản ứng iodine).

d)

Tìm hiểu ảnh hưởng của phân bón nitrogen đến sinh trưởng và phát triển của cây ớt.

31.

Câu 2. Sử dụng phương pháp quan sát đối với mỗi thí nghiệm thực hành nào dưới đây là đúng hay sai?

a)

Phân loại một số loài thực vật thân thảo sử dụng trong chữa bệnh.

b)

Quan sát một số vi sinh vật trong giọt nước ao dưới kính hiển vi.

c)

Lên men sữa chua tại nhà.

d)

Quan sát hệ tiêu hóa ở người thông qua mô hình.

32.

Câu 3. Quan sát 3 bước trong phương pháp nghiên cứu thực nghiệm khoa học ở sơ đồ dưới đây Mỗi hoạt động nào được thực hiện ở bước 1 trong nghiên cứu vấn đề thúc đẩy thanh long ra quả trái vụ là đúng hay

4 lines
33.

Mỗi hoạt động nào được thực hiện ở bước 1 trong nghiên cứu vấn đề thúc đẩy thanh long ra quả trái vụ là đúng hay sai?

a)

Lựa chọn vườn thanh long để thực nghiệm.

b)

Chọn phương pháp xử lí.

c)

Chuẩn bị bóng đèn và dây dẫn đúng kỹ thuật.

d)

Ghi ngày bắt đầu và kết thúc thắp đèn, thời gian thắp đèn mỗi đêm.

34.

Có bao nhiêu thông tin sau đây là ứng dụng của Tin sinh học?

a)

So sánh hệ gene.

b)

So sánh trình tự protein.

c)

Xác định quan hệ họ hàng giữa các loài.

d)

Xây dựng ngân hàng sinh học.

35.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về các phương pháp nghiên cứu và học tập môn sinh học?

a)

Khi thu thập dữ liệu người nghiên cứu chỉ được sử dụng một phương pháp nhất định.

b)

Có thể ghi chép dữ liệu bằng nhiều cách như ghi sổ tay, máy ghi âm, video.

c)

Nếu dữ liệu được ghi chép dưới dạng số liệu thì chỉ cần ghi nhận số liệu một lần để tránh sai sót.

d)

Kính hiển vi là một dụng cụ cơ bản trong nghiên cứu và học tập môn Sinh học.

e)

Phương pháp quan sát sử dụng các giác quan và phương tiện hỗ trợ để thu thập thông tin về một hay nhiều đối tượng hoặc hiện tượng.

36.

Trong các cấp độ sau đây, cấp độ nào là lớn nhất?

a)

Tế bào.

b)

Quần xã.

c)

Quần thể.

d)

Bào quan.

37.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là

a)

các đại phân tử.

b)

tế bào.

c)

mô.

d)

cơ quan.

38.

Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là vì chúng

a)

có cấu tạo phức tạp.

b)

có cấu tạo đơn giản.

c)

được cấu tạo bởi nhiều bào quan.

d)

biểu hiện.

39.

chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là vì chúng

a)

A. có cấu tạo phức tạp.

b)

B. có cấu tạo đơn giản.

c)

C. được cấu tạo bởi nhiều bào quan.

d)

D. biểu hiện đầy đủ các đặc tính của sự sống.

40.

Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành:

a)

A. Hệ cơ quan

b)

B. Mô

c)

C. Cơ thể

d)

D. Cơ quan

41.

Nhiều cá thể cùng loài sống trong vùng địa lí nhất định tạo nên............... Nhiều quần thể thuộc các loài khác nhau sống chung trong vùng địa lí nhất định tạo nên............

a)

A. quần thể; quần xã.

b)

B. quần xã; hệ sinh thái.

c)

C. quần thể; hệ sinh thái.

d)

D. quần xã; quần thể.

42.

Thứ tự theo nguyên tắc thứ bậc là

a)

A. 2  1  3  4  5.

b)

B. 1  2  3  4  5.

c)

C. 5  4  3  2  1.

d)

D. 2  3  4  5  1.

43.

Tự điều chỉnh ở cấp độ quần thể thông qua

a)

A. điều chỉnh số lượng loài.

b)

B. điều chỉnh số lượng quần xã.

c)

C. điều chỉnh số lượng cá thể trong quần thể.

d)

D. điều chỉnh số lượng cá thể mỗi loài.

44.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của thế giới sống

a)

A. Liên tục tiến hoá

b)

B. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

c)

C. Là một hệ thống kín

d)

D. Có khả năng tự điều chỉnh

45.

Sự đa dạng của sinh giới thể hiện ở những đặc điểm nào sau đây?

a)

(1) Đa dạng về loài, về nguồn gen.

b)

(2) Đa dạng về lưới và chuỗi thức ăn.

c)

(3) Đa dạng về hệ sinh thái.

d)

(4) Đa dạng về sinh quyển.

46.

Tập hợp các sinh vật sống ở rừng Quốc gia Cúc Phương là

a)

A. quần thể.

b)

B. cơ thể.

c)

C. cá thể và quần thể.

d)

D. quần xã

47.

Khi nói về các cấp độ tổ chức của thế giới sống. Mỗi thông tin dưới đây là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Mỗi ví dụ dưới đây là đúng hay sai khi nói về đặc điểm tổ chức sống là hệ thống mở và tự điều chỉnh?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Mỗi phát biểu sau đây về các cấp độ tổ chức của thế giới sống là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Những đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tổ chức sống mà không có ở vật vô sinh?

a)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

b)

Có khả năng cảm ứng và vận động.

c)

Liên tục tiến hóa.

d)

Là hệ kín, có tính ổn định và bền vững.

e)

Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.

51.

Có mấy ví dụ sau đây nói về khả năng tự điều chỉnh của tổ chức sống?

a)

Cây xanh hút khí CO2, thải khí O2.

b)

Nhiều cá thể cùng loài sống chung có quan hệ chặt chẽ với nhau tạo thành quần thể.

c)

Quần thể có mật độ quá đông sẽ có hiện tượng tách đàn làm giảm số lượng cá thể.

d)

Đến độ tuổi nhất định sinh vật có khả năng sinh sản.

e)

Khi lượng đường trong máu giảm, cơ thể sẽ tiến hành phân giải glycogen dự trữ để đưa lượng đường trong máu về mức ổn định.

52.

Người đã sử dụng kính hiển vi quang học để quan sát các lát mỏng từ vỏ bần của cây sồi là

a)

Robert Hooke

b)

Leeuwenhoek

c)

Theodor Schwann

d)

Matthias Schleiden

53.

Năm 1855, nhà khoa học Rudolf Virchow đã báo cáo rằng

a)

tất cả các tế bào đều đến từ các tế bào đã tồn tại từ trước

b)

tất cả các tế bào đều tiến hoá từ các phân tử sinh học

c)

tất cả các tế bào đều được sinh ra do năng lượng mặt trời

d)

tất cả các tế bào đều sinh ra từ chất vô cơ

54.

Sinh vật có cơ thể được cấu tạo từ một tế bào gọi là

a)

Sinh vật đa bào

b)

Sinh vật đơn bào

c)

Sinh vật kí sinh

55.

Sinh vật có cơ thể được cấu tạo từ một tế bào gọi là

a)

Sinh vật đa bào

b)

Sinh vật đơn bào

c)

Sinh vật kí sinh

d)

Sinh vật ngoại sinh

56.

Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở điểm nào?

a)

Số lượng tế bào

b)

Kích thước tế bào.

c)

Màu sắc tế bào.

d)

Hình dạng.

57.

Điểm khác nhau cơ bản giữa tế bào trong cơ thể sinh vật đa bào với tế bào của sinh vật đơn bào là các tế bào

a)

hoạt động một cách độc lập với nhau.

b)

đều có hình dạng giống nhau.

c)

phối hợp hoạt động với nhau chặt chẽ.

d)

hoạt động độc lập theo từng cơ quan.

58.

Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể vì

a)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.

b)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

mọi hoạt động sống đều được thực hiện nhờ tế bào.

d)

tế bào có chức năng sinh sản.

59.

Vì sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?

a)

Nó có nhiều hình dạng khác nhau để thích nghi với các chức năng khác nhau.

b)

Nó ó đầy đủ hết các loại bào quan cần thiết.

c)

Nó có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản.

d)

Nó có nhiều kích thước khác nhau để đảm nhiệm các vai trò khác nhau.

60.

Các khoang rỗ nhỏ cấu tạo nên vỏ bần cây sồi mà Robert Hooke phát hiện được ra được gọi là gì?

a)

Phòng nhỏ

b)

Khoang nhỏ.

c)

Ổ nhỏ.

d)

Khoảng nhỏ.

61.

Sinh vật có cơ thể được cấu tạo từ nhiều tế bào gọi là

a)

Sinh vật đa bào

b)

Sinh vật đơn bào

c)

Sinh vật kí sinh

d)

Sinh vật ngoại sinh

62.

Đơn vị nhỏ nhất có đầy đủ các đặc trưng cơ bản của sự sống là

a)

phân tử.

b)

nguyên tử.

c)

tế bào.

d)

bào quan.

63.

ó đầy đủ các đặc trưng cơ bản của sự sống là

a)

phân tử.

b)

nguyên tử.

c)

tế bào.

d)

bào quan.

64.

Khi nói về khái quát học thuyết tế bào. Mỗi thông tin dưới đây là đúng hay sai?

a)

Antonie van Leeuwenhoek phát hiện mô bần được cấu tạo từ những ô hay khoang rất nhỏ.

b)

Robert Hooke đã phát hiện vi khuẩn và nguyên sinh động vật.

c)

Matthias Schleiden, Theodor Schwann và Rudolf Virchow đề xuất học thuyết tế bào.

d)

Nhờ ứng dụng kính hiển vi điện tử, phương pháp lai tế bào, cùng với sự phát triển của sinh học phân tử, học thuyết tế bào được bổ sung.

65.

Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống. Mỗi thông tin dưới đây là đúng hay sai?

a)

Mọi sinh vật được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào.

b)

Tế bào là cấp độ tổ chức sống cơ bản biểu hiện đầy đủ các hoạt động của một hệ sống.

c)

Sinh vật đơn bào là những sinh vật được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào.

d)

Tế bào chỉ được sinh ra từ tế bào trước nhờ quá trình phân chia của tế bào.

66.

Dưới đây là một số loại tế bào người, hãy cho biết mỗi thông tin dưới đây là đúng hay sai?

a)

Tế bào cơ tham gia vào sự vận động của cơ thể.

b)

Tế bào hồng cầu có vai trò vận chuyển O2 và CO2 trong cơ thể.

c)

Tế bào thần kinh giúp dẫn truyền, xử lí xung thần kinh.

d)

Tế bào gan đóng vai trò lọc các chất trong máu.

67.

Nội dung nào trong các nội dung sau đây thuộc học thuyết tế bào

a)

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

b)

Các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống

c)

Tất cả các tế bào được sinh ra từ tế bào trước đó

d)

Tất cả các tế bào đều có hình thái giống nhau.

68.

Có bao nhiêu sinh vật có cấu tạo đơn bào trong số các sinh vật được liệt kê dưới đây?

a)

vi khuẩn

b)

Trùng biến hình

c)

sán dây

d)

giun đũa

e)

trùng đế giày

69.

Có bao nhiêu sinh vật có cấu tạo đơn bào trong số các sinh vật được liệt kê dưới đây?

a)

5

b)

3

c)

1

d)

4

e)

2

70.

Có khoảng bao nhiêu nguyên tố có vai trò quan trọng đối với sự sống?

a)

92

b)

80

c)

25

d)

17

71.

Các nguyên tố C, H, O, N chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng chất khô của tế bào?

a)

96,2%

b)

18,5%

c)

65%

d)

70%

72.

Vì sao carbon được xem là nguyên tố đặc biệt tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ?

a)

Carbon là một trong những nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống.

b)

Carbon chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống.

c)

Carbon có thể cùng lúc tạo nên 4 liên kết cộng hoá trị với nguyên tử khác.

d)

Carbon là nguyên tố thuộc nhóm đại lượng

73.

Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng?

a)

C, O, Mn, Cl, K, S, Fe.

b)

Zn, Cl, B, K, Cu, S.

c)

C, H, O, N, P.

d)

K, Zn, Cu, Fe.

74.

Thiếu một lượng nhỏ lodine chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?

a)

Viêm amidan.

b)

Bướu cổ.

c)

Đau họng.

d)

Còi xương.

75.

Khi bón phân cho cây trồng cần phải kết hợp với việc tưới nước vì nước

a)

làm cây tươi tốt.

b)

hòa tan phân bón.

c)

làm đất tơi xốp.

d)

giúp bộ rễ phát triển.

76.

Một phân tử nước có cấu tạo gồm

a)

1 hydrogen + 2 oxygen

b)

1 hydrogen + 1 oxygen.

c)

2 hydrogen + 1 oxygen.

d)

2 hydrogen + 2 oxygen.

77.

Nước có tính chất đặc biệt nào sau đây?

a)

Tính liên kết

b)

Tính điều hòa nhiệt

c)

Tính phân cực

d)

Tính cách li

78.

Nước ở dạng lỏng (nước thường) có đặc điểm là các liên kết hydrogen giữa các phân tử nước

a)

luôn bị bẻ gãy và tái taọ liên tục.

b)

luôn bị bẻ gãy nhưng không được tái tạ

79.

Nước ở dạng lỏng (nước thường) có đặc điểm là các liên kết hydrogen giữa các phân tử nước

a)

luôn bị bẻ gãy và tái taọ liên tục.

b)

luôn bị bẻ gãy nhưng không được tái tạo.

c)

luôn bền vững và tạo nên cấu trúc mạng.

d)

không tồn tại các liên kết hydrogen.

80.

Có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng khi nói về nước?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4

81.

Mỗi thông tin dưới đây là đúng hay sai khi nói về các nguyên tố hóa học?

4 lines
82.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về vai trò của nước?

4 lines
83.

Khi nói về vai trò của các nguyên tố hoá học, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

4 lines
84.

Trong các nguyên tố sau: C, I, Mn, H, Fe, P, Cl, S, Ag. Có bao nhiêu nguyên tố vi lượng?

4 lines
85.

Cho các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định dưới đây không đúng khi nói về cấu tạo của nước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

86.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C, H, O, N.

b)

C, H, N, P.

c)

C, H, O.

d)

C, H, O, P.

87.

Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?

a)

Disaccharides, Monosaccharides, Polisaccharides.

b)

Monosaccharides, Disaccharides, Polisaccharides.

c)

Polisaccharides, Monosaccharides, Disaccharides.

d)

Monosaccharides, Polisaccharides, Disaccharides.

88.

Đơn phân của protein là

a)

nucleotide.

b)

acid béo.

c)

glucose.

d)

amino acid.

89.

Đơn phân của DNA là các loại nucleotide nào?

a)

A, U, C, G

b)

A, T, G, C

90.

Đơn phân của DNA là các loại nucleotide nào?

a)

A, U, C, G

b)

A, T, G, C

c)

U, A, C, G

d)

A, U, G, C

91.

Điểm khác nhau cơ bản giữa tế bào trong cơ thể sinh vật đa bào với tế bào của sinh vật đơn bào là các tế bào

a)

hoạt động một cách độc lập với nhau.

b)

đều có hình dạng giống nhau.

c)

phối hợp hoạt động với nhau chặt chẽ.

d)

hoạt động độc lập theo từng cơ quan.

92.

Lipid là nhóm chất

a)

được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân cực, có tính kỵ nước.

b)

được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, có tính kỵ nước.

c)

được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân cực, không có tính kỵ nước.

d)

được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, không có tính kỵ nước.

93.

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa carbohydrate và lipid?

a)

Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O.

b)

Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

d)

Đường và lipid có thể chuyển hóa cho nhau.

94.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Chất béo không tan trong nước.

b)

Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

c)

Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

d)

Chất béo là trieste của glycerol và các acid monocarboxylic mạch carbon dài, không phân nhánh.

95.

Vì sao ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng?

a)

Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo no.

b)

Vì dầu thực vật chứa hàm lượng khá lớn các gốc acid béo không no.

96.

Vì sao dầu thực vật ở trạng thái lỏng?

a)

Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo no.

b)

Vì dầu thực vật chứa hàm lượng khá lớn các gốc acid béo không no.

c)

Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo thơm.

d)

Vì dầu thực vật dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

97.

Có các nhận định sau: (1) Chất béo là trieste của glycerol với các acid monocarboxylic có mạch C dài không phân nhánh. (2) Lipid gồm chất béo, sáp, steroid, phospholipid, . . . (3) Chất béo là các chất lỏng. (4) Chất béo chứa các gốc acid không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu. (5) Chất béo chứa các gốc acid no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu. (6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật. Các nhận định đúng là:

a)

(1),(2),(4),(5).

b)

(1),(2),(4),(6).

c)

(1),(2),(3).

d)

(3),(4),(5).

98.

Khi nói về đặc điểm chung của carbohydrate, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O.

b)

Không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

c)

Đa số có vị ngọt, tan trong nước, một số có tính khử.

d)

Có 2 loại đường đơn phổ biến là đường 5 carbon (ribose và deoxyribose) và đường 6 carbon.

99.

Khi nói về cấu tạo của phân tử protein, mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

a)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, mỗi đơn phân là các amino acid.

b)

Hai amino acid liên kết với nhau bằng nhờ liên kết glycosidic.

c)

Nhiều amino acid liên kết với nhau tạo nên một chuỗi các amino acid được gọi là chuỗi polypeptide.

d)

Protein có 4 bậc cấu trúc. Trong đó, cấu trúc không gian ba chiều đặc trưng là cấu trúc bậc 2.

100.

Hình bên mô tả c

4 lines
101.

Trong các phân tử sau đây. Có bao nhiêu phân tử sinh học?

a)

5

b)

1

c)

2

d)

4

e)

3

102.

Một đoạn gene có trình tự nucleotide trên một chuỗi polynucleotide như sau: 3’ – ATG - TAC - CGT - AGG - CCC - 5’. Tính số liên kết hydrogen của đoạn gene trên?

4 lines
103.

Các thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân sơ là

a)

thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy.

b)

màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

c)

Màng tế bào, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất.

d)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

104.

Người ta dựa vào cấu trúc nào để chia vi khuẩn thành hai loại Gr + và Gr - ?

a)

Màng tế bào.

b)

Tế bào chất.

c)

Vùng nhân.

d)

Thành tế bào.

105.

Màng tế bào (màng sinh chất) của vi khuẩn được cấu tạo từ

a)

Lớp kép phospholipid + protein.

b)

Lớp kép carbohydrate + protein.

c)

Lớp kép cellulose + protein.

d)

Lớp kép peptidoglycan + protein.

106.

Plasmid có bản chất là một phân tử

a)

tRAN dạng vòng nhỏ.

b)

r

107.

Plasmid có bản chất là một phân tử

a)

tRAN dạng vòng nhỏ

b)

rRNA dạng vòng nhỏ

c)

DNA dạng vòng nhỏ

d)

mRNA dạng vòng nhỏ

108.

Đối với mỗi loại bệnh do vi khuẩn gây ra, bác sĩ thường sử dụng các loại thuốc kháng sinh khác nhau do thuốc kháng sinh?

a)

Diệt khuẩn không có tính chọn lọc

b)

Diệt khuẩn có tính chọn lọc

c)

Giảm sức căng bề mặt

d)

Oxygen hóa các thành phần tế bào

109.

Bào quan duy nhất của tế bào nhân sơ là

a)

Ribosome 80S

b)

Ribosome 70S

c)

Plasmid

d)

Nhân

110.

Tế bào nhân thực có kích thước khoảng

a)

10 - 100 μm

b)

3 - 5 μm

c)

1 - 5 μm

d)

0,5 - 10 μm

111.

Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật nhân thực ?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm

112.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là?

a)

Vùng nhân

b)

Ribosome

c)

Màng sinh chất

d)

Nhân tế bào

113.

Hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn định nhờ cấu trúc:

a)

lưới nội chất

b)

khung xương tế bào

c)

chất nền ngoại bào

d)

bộ máy Golgi

114.

Khi nói về chức năng của màng tế bào vi khuẩn, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

4 lines
115.

Mỗi thông tin dưới đây là đúng hay sai khi nói về vai trò của thành phần cấu tạo nên tế bào nhân sơ?

4 lines