wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA TIN 6 KỲ II ĐỀ 4

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Cách nào sau đây là phương pháp tạo bảng trong Microsoft Word?

a)

Nhấn tổ hợp phím "Ctrl + B"

b)

Chọn tab "Bảng" trong thanh công cụ và chọn "Chèn bảng"

c)

Sử dụng lệnh "InserTable" trong cửa sổ Command Prompt

d)

Nhấn tổ hợp phím "Ctrl + T"

2.

Đâu là nút lệnh căn đều 2 lề trong Microsoft Word?

a)

b)

c)

d)

3.

Trong Microsoft Word, tại sao việc tìm kiếm và thay thế văn bản là quan trọng?

a)

Để làm cho văn bản trở nên dễ đọc hơn.

b)

Để tìm và sửa các lỗi chính tả hoặc ngữ pháp.

c)

Để tạo các mẫu văn bản mới nhanh chóng.

d)

Để chỉnh sửa cấu trúc của văn bản để phù hợp với yêu cầu đặc biệt.

4.

Sắp xếp thứ tự các bước thực hiện tìm kiếm văn bản trong Microsoft Word

  1. 1. Gõ từ cần tìm 2. Thẻ Home 3. Find 4. Enter

a)

1-2-3-4

b)

2-1-3-4

c)

2-3-1-4

d)

Cả 3 đều sai.

5.

Để tìm kiếm văn bản trong Microsoft Word, bạn sẽ thực hiện các bước sau đây, trừ bước nào?

a)

Mở tệp văn bản cần tìm kiếm.

b)

Nhấn tổ hợp phím "Ctrl + F" hoặc chọn tab "Tìm kiếm" trong thanh công cụ.

c)

Nhập từ hoặc cụm từ cần tìm vào hộp thoại "Tìm kiếm".

d)

Chọn "Tìm kiếm và thay thế" từ menu "Chỉnh sửa" để bắt đầu quá trình tìm kiếm.

6.

Sắp xếp các bước để thực hiện thay thế văn bản trong Microsoft Word:

  1. 1. Gõ từ tìm kiếm 2. Thẻ Home 3. Replace 4. Gõ từ sẽ thay thế 5.Enter

a)

1-2-3-4-5

b)

2-3-4-5-1

c)

2-3-1-4-5

d)

2-3-4-1-5

7.

Để lưu văn bản trong Microsoft Word, bạn sẽ thực hiện các bước sau đây, trừ bước nào?

a)

Nhấn tổ hợp phím "Ctrl + S" hoặc chọn "Lưu" từ menu "File".

b)

Chọn tab "Save" trong thanh công cụ và nhập tên tệp cần lưu.

c)

Chọn "Save" từ menu "File" và chọn nơi lưu tệp.

d)

Thực hiện lưu với tên mặc định được đề xuất bởi Word.

8.

Câu hỏi: Sắp xếp các bước sau để tạo mới văn bản trong Microsoft Word theo thứ tự đúng:

1. Chọn "File" từ menu và sau đó chọn "New".

  1. 2. Mở Microsoft Word.

  2. 3. Nhập nội dung văn bản.

a)

1-2-3

b)

3-2-1

c)

2-1-3

d)

Cả 3 đều sai

9.

Sắp xếp các bước sau để chèn hình ảnh vào văn bản trong Microsoft Word theo thứ tự đúng:

1. Chọn tab "Insert" từ thanh công cụ.

2. Mở Microsoft Word.

3. Nhấn nút "Picture" .

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

2-3-1

d)

CẢ 3 đều sai

10.

Muốn tô màu cho văn bản, em lựa chọn nút lệnh nào:

a)

b)

c)

d)

11.

Trong Microsoft Word, nút lệnh nào được sử dụng để tạo bảng?

a)

Shape

b)

Format

c)

Table

d)

Editor

12.

Trong Microsoft Word, để căn lề trái cho một đoạn văn bản, bạn sử dụng chức năng nào sau đây?

a)

Align Left

b)

Justify

c)

Align Right

d)

Center

13.

Trong Microsoft Word, để xóa một bảng, bạn thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn bảng, sau đó nhấn nút Delete trên bàn phím

b)

Chuột phải vào bảng và chọn Delete Table

c)

Chọn bảng, sau đó nhấn nút Backspace trên bàn phím

d)

Dùng lệnh Undo

14.

Trong Microsoft Word, ngoài việc sử dụng nút Insert > Picture, bạn còn có thể chèn hình ảnh vào văn bản bằng cách nào sau đây?

a)

Kéo và thả hình ảnh từ một thư mục vào văn bản

b)

Sao chép và dán hình ảnh từ một trình duyệt web vào văn bản

c)

Nhúng một hình ảnh từ một tệp Excel vào văn bản

d)

Tất cả các phương pháp trên

15.

Trong Microsoft Word, bạn muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản bằng một từ hoặc cụm từ khác. Bạn sử dụng chức năng nào sau đây?

a)

Find and Replace

b)

Copy and Paste

c)

Insert Hyperlink

d)

Spelling and Grammar Check

16.

Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?

a)
  • Lệnh Search trong bản chọn File

b)
  • Lệnh Replace trong bảng chọn Edit

c)
  • Lệnh Find and Replace… trong bảng chọn Edit

d)
  • Lệnh Find trong bảng chọn Edit

17.

Trong hộp thoại Find and Place, khi nháy nút Replace có nghĩa là:

a)
  • Xóa bỏ

b)
  • Kết thúc

c)
  • Thay thế

d)
  • Tìm kiếm

18.
  • Lệnh Find được sử dụng khi nào?

a)
  • Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản

b)
  • Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản

c)
  • Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản

d)
  • Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản

19.

Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vòng để giới thiệu Ẩm thực Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace”

a)
  • Replace All     

b)
  • Replace  

c)
  • Find Next

d)
  • Cancel

20.

Công cụ tìm kiếm và thay thế nằm trên dải lệnh:

a)
  • Mailings

b)
  • Page layout

c)
  • Insert

d)
  • Home

21.

Để sử dụng lệnh thay thế, trong nhóm Editing, ta click chuột vào:

a)
  • Quick Styles

b)
  • Select

c)
  • Change styles

d)
  • Replace

22.

Để sử dụng công cụ Tìm kiếm và Thay thế ta sử dụng hộp thoại nào?

a)
  • Find and Replace

b)
  • Open

c)
  • Insert Picture

d)
  • Clipboard

23.
  • Phát biểu sau đúng hay sai: Công cụ “Find” giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Công cụ Tìm kiếm và (a)   giúp chúng ta tìm kiếm và thay thế nhanh và chính xác.

25.

Để thay thế tất cả các từ tìm được em nháy vào nút lệnh nào?

a)

Replace

b)

Replace All

c)

Find next

d)

Cancel

26.

Tên lệnh dùng để tìm kiếm là:

a)

Find

b)

Replace

c)

Navigation

d)

Replace All

27.

Sau khi nhập cụm từ cần tìm kiếm trong khung Điều hướng thì cụm từ tìm kiếm trong văn bản:

a)

Không đánh dấu được

b)

Delete going

c)

Được đánh dấu

d)

Được thay thế

28.

Tích chọn những câu trả lời đúng

a)

Number 1 input from to search

b)

Number 2 input from to search

c)

Ô số 1 gõ nội dung thay thế

d)

Ô số 2 gõ nội dung thay thế

29.

Một văn bản bao gồm có bao nhiêu lề?

a)

1 lề

b)

2 lề

c)

3 lề

d)

4 lề

30.

Chọn các bước tạo bảng:

a. Select button tam giác nhỏ bên dưới Table

b. Di chuyển chuột từ góc trên, bên trái cửa sổ Chèn bảng để chọn cột số, số hàng.

c. Chọn Chèn

Trật tự sắp xếp các bước đúng là:

a)

a – b – c

b)

b – c – a

c)

a – c – b

d)

Tất cả đều sai

31.

Sử dụng lệnh Chèn/Bảng rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 10 hàng.

b)

10 cột, 8 hàng.

c)

8 cột, 8 hàng.

d)

8 cột, 10 hàng.

32.

Nếu muốn tạo nhiều cột bảng, hàng khác ta thực hiện như thế nào?

a)

Chèn -> Bảng -> Bảng nhanh

b)

Chèn -> Bảng -> Chèn bảng

c)

Chèn -> Bảng -> Drawtable

d)

Chèn -> Bảng -> Bảng tính Excel

33.

Một văn bản có 28 từ "coronavirus", nếu ta gõ từ "cov" thay cho từ coronavirus thì ta giảm được bao nhiêu lần gõ từng phím?

a)

216

b)

98

c)

196

d)

30

34.

Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím Ctrl + H có chức năng:

a)

Thay thế phần văn bản

b)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

c)

Tạo tệp văn bản mới

d)

Định dạng chữ hoa

35.

Các lệnh tìm kiếm thay thế nằm trong nhóm lệnh nào?

a)

Home

b)

Clipboard

c)

Editing

d)

Font

36.

Số từ Trăng ơi tìm được là:

(a)  

37.

Để thay thế em gõ từ cần thay thế vào ô nào?

a)

Find

b)

Find What

c)

Find and Replace

d)

Replace with

38.

Để thay thế tất cả các từ tìm được em nháy vào nút lệnh nào?

a)

Replace

b)

Replace All

c)

Find next

d)

Cancel

39.

Tên lệnh dùng để tìm kiếm là:

a)

Find

b)

Replace

c)

Navigation

d)

Replace All

40.

Để thực hiện tìm kiếm em có thể ấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + I

41.

Để tìm kiếm và thay thế trong văn bản em sử dụng bảng chọn nào dưới đây?

a)

File

b)

Home

c)

Insert

d)

Design

42.

Sau khi nhập cụm từ cần tìm kiếm trong khung Navigation thì cụm từ tìm thấy trong văn bản:

a)

Không được đánh dấu

b)

Bị xóa đi

c)

Được đánh dấu

d)

Được thay thế

43.

Trong soạn thảo Word, sau khi nhấn tổ hợp phím Ctrl + F điều gì xảy ra?

a)

Định dạng chữ hoa

b)

Xuất hiện hộp thoại Navigation để tìm kiếm.

c)

Xuất hiện hộp thoại FIND and REPLACE để tìm kiếm.

d)

Tạo tệp văn bản mới

44.

Để thay thế nội dung phần văn bản ta nhấn tổ hợp phím nào?

a)

SHIFT+C

b)

CTRL+F

c)

CTRL+H

d)

CTRL+V

45.

Cảm nhận của em về tiết học hôm nay?

4 lines
46.

Hãy sắp xếp các bước thực hiện việc tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.

1. Gõ từ hoặc cụm từ cần tìm kiếm rồi nhấn phím Enter.

2. Trong nhóm lệnh Editing chọn Find.

3. Nháy chuột chọn thẻ Home.

a)

1 2 3

b)

1 3 2

c)

3 2 1

d)

3 1 2

47.

Để tìm nhanh 1 từ hay 1 dãy các kí tự, ta thực hiện như sau:

1. Nháy chuột vào bảng chọn Edit → Find → xuất hiện hộp thoại Find and Replace.

2. Nhập từ cần tìm vào hộp [........].

3. Nhấn chọn nút Find Next trên hộp thoại để thực hiện tìm.​

a)

Find

b)

Edit

c)

Find Next    

d)

Find What

48.

Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm tiếp theo, em thực hiện ngay thao tác nào dưới đây?

a)

Nháy nút Find Next

b)

Nhấn nút Next

c)

Nhấn phím Delete

d)

Nhấn phím Alt

49.

Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?

a)

Lệnh Find trong bảng chọn Edit         

b)

Lệnh Find and Replace… trong bảng chọn Edit

c)

Lệnh Replace trong bảng chọn Edit

d)

Lệnh Search trong bản chọn File

50.

Khi thực hiện lệnh: Home ->Editing -->Replace có nghĩa là:

a)

Thực hiện thay thế

b)

Thực hiện tìm kiếm

c)

Xuất hiện hộp thoại Find and Replace

d)

Xóa lệnh thực hiện

51.

Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace", nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?

a)

Replace All

b)

Replace

c)

Find Next

d)

Cancel

52.

Phát biểu sai là tìm kiếm, thay thế?

a)

Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm em sử dụng nút “Replace”.

b)

Công cụ “Find” giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản.

c)

Nên cẩn trọng trong khi sử dụng lệnh “Replace All” vì việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội dung văn bản không chính xác.

d)

Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lênh Find trong thẻ View.

53.

Trong các thao tác dưới đây, thao tác nào không phải là thao tác định dạng đoạn văn bản? 

a)

Căn giữa đoạn văn bản

b)

Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn

c)

Tăng khoảng cách giữa các đoạn văn

d)

Chọn màu đỏ cho chữ

54.

Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào? 

a)

File/Paragraph

b)

Home/Paragraph

c)

Format/Font

d)

Format/Paragraph

55.

Điền từ hoặc cụm từ (chính xác; tìm kiếm; thay thế; yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây:

“Công cụ Tìm kiếm và ...(1)... giúp chúng ta ....(2).... hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo ....(3).... một cách nhanh chóng và ....(4)....”

a)

(1) chính xác; (2) tìm kiếm; (3) thay thế; (4) yêu cầu

b)

(1) thay thế; (2) yêu cầu, (3) chính xác; (4) tìm kiếm;

c)

(1) tìm kiếm; (2) thay thế; (3) chính xác; (4) yêu cầu

d)

(1) thay thế; (2) tìm kiếm; (3) yêu cầu; (4) chính xác;

56.

Để sử dụng công cụ tìm kiếm ta nháy chuột vào:

a)

b)

57.

Để sử dụng lệnh thay thế, nháy chuột vào:

a)

b)

58.

Chức năng của lệnh "Find Next" là

a)

Thay thế từ tìm kiếm

b)

Bỏ qua từ vừa tìm kiếm

c)

Tìm kiếm từ

59.

Trong hộp thoại "Find and Replace", ô "Find what" dùng để:

(a)  

60.

Nếu không có công cụ "Tìm kiếm" trong phần mềm soạn thảo văn bản, em sẽ gặp khó khăn trong những tình huống khó khăn nào sau đây?

a)

Không thể tìm được một từ nào đó trong một văn bản dài

b)

Rất mất thời gian khi muốn biết một từ cần tìm ở những vị trí nào trong văn bản dài

c)

Không thể biết hết tất cả các vị trí của từ cần tìm kiếm trong văn bản

d)

Chắc chắn nhầm lẫn khi đếm số từ cần tìm kiếm trong văn bản dài

61.

Em hãy cho biết, để sử dụng tính năng Find, em thao tác như thế nào?

a)

Chọn thẻ Home → Tại nhóm Clipboard, chọn Find

b)

Chọn thẻ Home → Tại nhóm Editing, chọn Find

c)

Chọn thẻ Review → Tại nhóm Proofing, chọn Spelling & Grammar

d)

Chọn thẻ Review → Tại nhóm Proofing, chọn Research

62.

Khi thực hiện tính năng tìm kiếm (Find), phần mềm Microsoft Word sẽ tự động tô màu nền cho những kết quả tìm kiếm được. Em hãy cho biết, điều này có ảnh hưởng gì đến tài liệu hay không?

a)

Có. Điều này ảnh hưởng tới việc in ấn, định dạng gốc của nội dung tìm kiếm.

b)

Không. Điều này chỉ giúp em dễ dàng xác định vị trí của những từ (cụm từ) mà em muốn tìm kiếm.

63.

Em hãy trình bày các bước thực hiện việc tìm kiếm văn bản trong chương trình Microsoft Word?

1.      Trong ô Search Document, nhập dãy kí tự cần tìm kiếm

2.      Xem số lượng kết quả được tìm thấy trong khung matches

3.      Nháy chuột vào lệnh Home, chọn Find. Hộp thoại Navigation sẽ xuât hiện ở bên trái văn bản

4.      Nháy nút x ở bên phải để kết thúc tìm kiếm. Đóng hộp thoại Navigation khi không tìm kiếm nữa

5.      Nháy chuột vào từng cụm từ tìm thấy trong hộp thoại Navigation để định vị con trỏ đến cụm từ đó trong trang văn bản

a)

1 – 2 – 3 – 4 – 5

b)

3 – 1 – 2 – 5 – 4

c)

3 – 1 – 2 – 4 – 5

d)

3 – 1 – 4 – 2 – 5

64.

Tổ hợp phím nào sau đây dùng để mở hộp thoại tìm kiếm?

a)

CTRL + H

b)

CTRL + F

c)

CTRL + K

d)

CTRL + Q

65.

Tổ hợp phím nào sau đây dùng để mở hộp thoại thay thế?

a)

CTRL + H

b)

CTRL + F

c)

CTRL + K

d)

CTRL + Q

66.

Giả sử, em muốn thay thế tất cả các cụm từ "Tp.HCM" thành cụm từ "Thành phố Hồ Chí Minh". Theo em, cách thực hiện nào sau đây là Đúng

a)

Bấm tổ hợp phím CTRL + F, tại mục Find what nhập chuỗi Tp.HCM; tại mục Replace with nhập chuỗi Thành phố Hồ Chí Minh. Sau đó nhấn nút lệnh Replace.

b)

Bấm tổ hợp phím CTRL + F, tại mục Find what nhập chuỗi Tp.HCM; tại mục Replace with nhập chuỗi Thành phố Hồ Chí Minh. Sau đó nhấn nút lệnh Replace All.

c)

Bấm tổ hợp phím CTRL + H, tại mục Find what nhập chuỗi Tp.HCM; tại mục Replace with nhập chuỗi Thành phố Hồ Chí Minh. Sau đó nhấn nút lệnh Replace.

d)

Bấm tổ hợp phím CTRL + H, tại mục Find what nhập chuỗi Tp.HCM; tại mục Replace with nhập chuỗi Thành phố Hồ Chí Minh. Sau đó nhấn nút lệnh Replace All.

67.

Hộp thoại Navigation xuất hiện ở đâu khi sử dụng công cụ Tìm kiếm?

a)

Bên phải văn bản

b)

Bên trái văn bản

c)

Trên cùng văn bản

d)

Dưới cùng văn bản

68.

Công cụ Thay thế có thể thay thế từ nào trong ví dụ: để tìm tất cả những chỗ có từ "Tý" và thay bằng cụm từ "bạn Tý"?

a)

"Bạn"

b)

"Tôi"

c)

"Tý"

d)

"Anh"

69.

Khi sử dụng công cụ Tìm kiếm, bạn có thể làm gì với các cụm từ tìm thấy?

a)

Xóa chúng

b)

Định vị con trỏ đến chúng

c)

Thay thế chúng

d)

Định dạng chúng

70.

Khi nào bạn nhấn nút "X" bên phải?

a)

Để kết thúc tìm kiếm

b)

Để bắt đầu tìm kiếm

c)

Để xem kết quả

d)

Để mở hộp thoại

71.

Công cụ Tìm kiếm và Thay thế có thể giúp gì trong việc định vị từ?

a)

Định vị sai

b)

Định vị chậm

c)

Không định vị được

d)

Định vị nhanh chóng

72.

Lệnh Tìm kiếm và Thay thế nằm trong phần nào của thanh công cụ?

a)

Insert

b)

Home

c)

View

d)

Design

73.

Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?

a)

Lệnh Replace trong bảng chọn Edit.

b)

Lệnh Find trong bảng chọn Edit.

c)

Lệnh Find and Replace… trong bảng chọn Edit.

d)

Lệnh Search trong bản chọn File.

74.

5.

Biểu tượng của nút lệnh tìm kiếm trong phần mềm soạn thảo văn bản là?

a)

b)

c)

d)

75.

Biểu tượng của nút lệnh thay thế trong phần mềm soạn thảo văn bản là?

a)

b)

c)

d)

76.


Khi bấm vào lệnh Replace để thay thế từ hay cụm từ thì hộp thoại nào xuất hiện?

a)

b)

c)

d)

77.


Khi bấm vào lệnh tìm kiếm để thay thế từ hay cụm từ thì hộp thoại nào xuất hiện?

a)

b)

c)

d)

78.

Tổ hợp phím tắt nào dưới đây để in văn bản ra giấy?

a)

Ctrl-H

b)

Ctrl-F

c)

Ctrl-P

d)

Ctrl-C

79.

Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong nhóm lệnh nào?

a)

File

b)

Page Setup

c)

Paragraph

d)

Page Layout

80.

Để thay thế từ "Tèo" thành từ "Bạn Tèo" hình ảnh nào dưới đây là nhập đúng?

a)

b)