wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI DỊCH TỄ HỌC 2.1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần nào có liên quan chặt chẽ với nhau trong định nghĩa dịch tễ học?

a)

Vấn đề sức khỏe và quần thể

b)

Quần thể và dịch bệnh

c)

Dịch bệnh

d)

Tất cả đều đúng

2.

Dịch tễ học về thời gian bao gồm?

a)

Tính chu kỳ

b)

Xu thế bệnh

c)

Sự tăng tần số mắc bệnh trong một thời gian

d)

(1), (2) và (3) đúng

3.

Các giai đoạn trong quá trình tự nhiên của bệnh?

a)

Cảm nhiễm

b)

Cảm nhiễm -Tiền lâm sàng - Lầm sàng

c)

Lâm sàng - Hậu lâm sàng

d)

Tất cả đều đúng

4.

Tiêm vaccin cho trẻ em trong chương trình tiêm chủng mở rộng là biện pháp dự phòng cấp?

a)

Dự phòng cấp 0

b)

Dự phòng cấp 1

c)

Dự phòng cấp 2

d)

Dự phòng cấp 3

5.

Tác nhân gián tiếp của quá trình dịch?

a)

Yếu tố thiên nhiên

b)

Yếu tố xã hội

c)

Yếu tố kinh tế

d)

(1) và (2) đúng

6.

Biện pháp chung của phòng chống dịch là gì?

a)

Các biện pháp nhà nước

b)

Biện pháp giáo dục sức khỏe cho nhân dân

c)

Các biện pháp y tế

d)

(1) , (2) và (3) đúng

7.

Phòng chống dịch bằng biện pháp y tế là biện pháp nào sau đây? Chọn câu dúng nhất

a)

Gây miễn dịch đặc hiệu (tiêm ngừa) cho khối cảm nhiễm

b)

Vệ sinh môi trường, loại bỏ tác hại của yếu tố lan truyền

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

8.

Con nào sau đây không là vec tơ truyền truyền nhiễm?

a)

Muỗi

b)

Chuột

c)

Ruồi, gián

d)

Bọ chét

9.

Biện pháp phòng chống vec tơ quan trọng trong dịch tễ học?

a)

Ngăn không cho côn trùng cắn (đốt)

b)

Phun tồn lưu hóa chất

c)

(1) và (2) đúng

d)

(1) và (2) sai

10.

Hình thức lan truyền sinh học trong dịch tễ học?

a)

Tăng sinh

b)

Tăng sinh biệt hóa

c)

Lan truyền trực tiếp và la

d)

tất cả đều đúng

11.

Ruồi, gián là vật trung gian truyền bệnh lây theo đường nào? Chọn câu đúng nhất

a)

Hô hấp

b)

Hút máu

c)

Tiêu hóa

d)

Tất cả đều đúng

12.

Nghêu, sò, ốc là trung gian truyền bệnh?

a)

Giun chỉ

b)

Dịch hạch

c)

Ký sinh trùng

d)

Tất cả đều đúng

13.

Bệnh lây theo đường tiêu hóa là bệnh nào sau đây?

a)

Cúm

b)

Đậu mùa

c)

Thương hàn

d)

Viêm gan siêu vi B, C

14.

Các loại biến số trong nghiên cứu dịch tễ học? Chọn câu đúng nhất

a)

Biến số định tính và định lượng (1)

b)

Biến số định hình và định loại (2)

c)

(1) và (2) sai

d)

(1) và (2) đúng

15.

Biện pháp phòng bệnh lây theo đường tiêu hóa là làm gì?

a)

Vệ sinh cá nhân (1)

b)

Tiêm vaccin (2)

c)

(1) và (2) đúng

d)

(1) và (2) sai

16.

Bệnh truyền từ người sang người theo đường máu là bệnh nào sau đây? Chọn câu đúng nhất

a)

Sốt xuất huyết

b)

Viêm gian siêu vi B, C

c)

Bệnh sốt rét

d)

Tất cả đều đúng

17.

Đường truyền từ máu sang máu người thông qua yếu tố trung gian nào sau đây? Chọn câu đúng nhất

a)

Các loài côn trùng trung gian hút máu

b)

Các vật dụng y tế

c)

Máu và các sản phẩm của máu

d)

Tất cả đều đúng

18.

Biện pháp phòng bệnh viêm não Nhật Bản đối với khối cảm nhiễm?

a)

Nằm mùng (màn)

b)

Tránh muỗi cắn (đốt)

c)

A và B đúng

d)

Tất cả đều sai

19.

Bệnh sốt rét là do côn trùng nào sau đây chích, (cắn, đốt)?

a)

Muỗi Culex

b)

Muỗi Anopheles

c)

Bọ chét

d)

Ve

20.

Nguồn truyền nhiễm bệnh viêm gan do virus?

a)

Người bệnh

b)

Người khỏi mang bệnh

c)

Người lành mang trùng

d)

Tất cả đều đúng

21.

Đặc điểm dịch tễ học của bệnh viêm gan do virus B và C?

a)

Lây theo đường da niêm

b)

Lây theo đường tiêu hóa

c)

Lây theo đường máu

d)

Lây theo đường hô hấp

22.

Thời gian tối thiểu cần theo dõi đối với bệnh nhân viêm gan do virus sau khi khỏi bệnh là?

a)

15 ngày

b)

30 ngày

c)

3 tháng

d)

6 tháng

23.

Đường truyền của bệnh viêm não Nhật Bản là đường nào sau đây?

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Đường máu (Muỗi hút máu)

d)

Sinh dục

24.

Tác nhân gây bệnh viêm não Nhật bản là?

a)

Vi trùng

b)

Ký sinh trùng

c)

Virus

d)

Đơn bào

25.

Căn cứ vào nguồn truyền nhiễm, người ta chia mấy nhóm bệnh lây theo đường hô hấp?

a)

2 nhóm

b)

4 nhóm

c)

8 nhóm

d)

16 nhóm

26.

Thể điển hình của bệnh Sởi lan truyền?

a)

Từ sau tai, cổ, gáy lan đến lưng rồi đến chân

b)

Từ ngực đến chân

c)

Từ chân đến đầu

d)

Tất cả đều đúng

27.

Nguồn truyền duy nhất của bệnh Sởi là?

a)

Vi trùng

b)

Ký sinh trùng

c)

Người

d)

Virus

28.

Thời gian cần cách ly trẻ em dưới 10 tuổi tiếp xúc với bệnh nhân ho gà (kể từ khi thôi tiếp xúc)) là?

a)

7 ngày

b)

14 ngày

c)

21 ngày

d)

28 ngày

29.

Thời gian người lành mang vi trùng bệnh bạch hầu?

a)

2 tuần

b)

4 tuần

c)

3-4 tháng

d)

6 tháng

30.

Nguồn truyền nhiễm của bệnh bạch hầu?

a)

Người bệnh

b)

Người lành mang trùng

c)

Người mang khuẩn

d)

Tất cả đều đúng

31.

Bệnh nào là bệnh lây theo đường da?

a)

Hoa liễu

b)

Leptospirrose

c)

Viêm kết mạc mắt

d)

Bệnh Dại

32.

Thời gian ủ bệnh của bệnh uốn ván là?

a)

24 giờ

b)

48 giờ

c)

2 ngày đến 30 ngày

d)

3 tháng

33.

Miễn dịch thành lập là miễn dịch gì?

a)

Miễn dịch nhân tạo

b)

Miễn dịch tự nhiên

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

34.

Kháng thể có bản chất là gì?

a)

Vi sinh vật

b)

Lipid

c)

Độc tố vi khuẩn

d)

Các Gamma Globulin

35.

Chất nào trong các chất sau không có tính kháng nguyên?

a)

PROTID

b)

LIPID

c)

GLUCID

d)

VITAMIN

36.

Nghiên cứu phân tích gồm các nghiên cứu nào sau đây?

a)

Nghiên cứu cắt ngang

b)

Nghiên cứu bệnh chứng

c)

Nghiên cứu thuần tập

d)

Tất cả đều đúng

37.

Lý do xuất hiện bệnh khi quần thể đã được tiêm dự phòng bằng vaccin?

a)

Tiêm chủng chưa đầy đủ

b)

Kỹ thuật tiêm không đảm bảo

c)

Vaccin bị hư hay không có hiệu lực

d)

Tất cả đều đúng

38.

Nghiên cứu thực nghiệm gồm các nghiên cứu nào sau đây?

a)

Thử nghiệm ngẫu nhiên có kiểm soát

b)

Thử nghiệm thực địa

c)

Thử nghiệm cộng đồng

d)

Tất cả đều đúng

39.

Dịch tối nguy hiểm là?

a)

Nhiều người mắc

b)

Tử vong cao

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

40.

Căn cứ lối vào cơ thể, người ta chia bệnh lây theo đường da, niêm 2 nhóm? Nhóm nào là đúng nhất?

a)

2 nhóm: da, hô hấp

b)

2 nhóm: da, niêm mạc

c)

2 nhóm: niêm mạc. máu

d)

2 nhóm: máu, hô hấp

41.

Tác nhân gây bệnh dại? Chọn câu đúng nhất

a)

Virus Dại thiên nhiên

b)

Virus Dại đường phố

c)

Virus Dại cố định

d)

Chỉ có B và C đúng

42.

Chẩn đoán bệnh dại dựa vào?

a)

Tiền sự bị súc vật cắn, cào, liếm

b)

Triệu chứng lâm sàng

c)

Xét nghiệm

d)

Tất cả đều đúng

43.

Kiểm soát súc vật nghi Dại cần làm gí?

a)

Cấm thả chó rong

b)

Diệt chó dại

c)

Tiêm vaccin dại cho vật nuôi

d)

Tất cả đều đúng

44.

Biện pháp quan trọng phòng bệnh lây theo đường da, niêm là?

a)

Diệt nguồn lây (1)

b)

Vệ sinh cá nhân

c)

Ngăn chặn đường truyền

d)

Tất cả đều đúng

45.

Cơ chế gây bệnh Dại là do?

a)

Ăn chung nhau

b)

Cắn nhau

c)

Cào cấu nhau

d)

Hôn nhau

46.

Dự phòng bệnh Dại cần làm gí?

a)

Kiểm soát súc vật nghi dại

b)

Tiêm vaccin trừ dại cho người bị bị cắn

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

47.

Chó, mèo truyền bệnh dại cho người qua?

a)

Vết cắn

b)

Vết cào

c)

Liếm vào chố da bị trầy, xướt

d)

Tất cả đều đúng

48.

Tiêm huyết thanh dại tốt nhất?

a)

Trong vòng 14 ngày

b)

Càng sớm, càng tốt

c)

Trước 7 ngày

d)

Tất cả đều đúng

49.

Đường lây truyền bệnh uốn Ván?

a)

Vết thương bị nhiễm đất

b)

Gãy xương hỡ

c)

Vết bỏng

d)

Tất cả đều đúng

50.

Biện pháp phòng chống không đặc hiệu đối với bệnh uốn ván?

a)

Vệ sinh môi trường, xử lý phân

b)

Xử lý tốt vết thương

c)

Giáo dục sức khỏe cho nhân dân

d)

Tất cả đều đúng