Font size
WorksheetsHSK2 bài 9-10
Total questions: 41
Worksheet time: 33mins
Bố tôi làm việc ở bệnh viện
(a)
Ghế
(a)
Bác sĩ
(a)
Bệnh viện
(a)
Bố
(a)
他在哪儿?
(a)
Tôi làm việc ở bệnh viện.
(a)
Bạn làm việc ở đâu?
(a)
Con mèo ở đâu?
(a)
Dịch sang tiếng trung:
Tôi nhìn thấy cuốn sách của anh ấy rồi
(a)
Dịch sang tiếng trung:
Tôi không nghe hiểu lời mà bạn nói
(a)
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
你都做____你的作业了吗?
懂
见
完
Dịch sang tiếng trung:
Đây là công việc đầu tiên của tôi
(a)
Dịch sang tiếng trung:
Tôi muốn đi uống trà sữa với bạn
(a)
Dịch sang tiếng trung:
Từ thứ 2 đến thứ 7 công việc của tôi đều rất bận
(a)
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
我没有看____这个汉字是什么意思?
好
懂
见
完
"bié "的 汉字是什么?
笔
比
别
“wǒ xǐhuan chī xī guā "的 句子怎么写?
我喜欢吃水果
我喜欢吃西瓜
我喜欢吃西挂
Đặt " 对“ vào vị trí phù hợp trong câu sau.
运动(A)她(B)身体(C) 好
A
B
C
Đặt ”对" vào vị trí phù hợp trong cấu sau
这个工作(A)他姐姐(B)非常(C)适合
(A)
(B)
(C)
Sắp xêp câu sau cho hợp lý.
做饭,我们,去,不要,了,外面,吃,吧,今天,晚上
今天,晚上不要做饭了,我们去外面吃吧
不要做饭了,今天晚上我们去外面吃吧
我们不要做饭了,今天晚上去吃外面吧
sắp xêp câu sau cho hợp lý;
看,对,电视,学,有,帮助,汉语,
看电视对汉语学有帮助
对看电视学汉语有帮助
看电视对学汉语有帮助
đăt " 后“ vào vị trí câu cho phù hợp
医生说(A)吃药(B)两个小时(C)不要(D)喝茶
A
B
C
D
đặt" 都“vào vị trí phù hợp.
明天的课(A)你(B)准备(C)好了吗?
A
B
c
Dịch sang tiếng trung:
ăn nhiều hoa quả rất tốt cho sức khoẻ
(a)
明天的。。。我都准备好了,可以睡觉了。
帮助
课
鸡蛋
正在
大卫是一个喜欢。。。别人的好孩子。
帮助
忙
课
正在
我每天早上吃一个。。。,喝一杯牛奶
鸡蛋
长
水
正在
妈妈睡觉了。我们。。。看电视
别
要
想
爱
哥哥。。。玩儿电脑呢,没时间帮助我
正在
要
想
这本书是我写的,希望能对你有帮助。
=> 这本书还没完写
对
错
医生说这个药要饭前吃,吃药后两个小时别喝茶
=》医生说多喝茶对身体好。
不对
dui
别找了,你的手机在桌子上呢,电脑旁边。
=》电脑也在桌子上。
对
错
那件白色的衣服我帮你洗了,在外们呢。
=》衣服洗完了
对
不对
机场离这很远,坐公共汽车要一个多小时
=》机场离这儿非常近。
对
不对
Điền câu thích hợp vào đoạn hội thoại sau:
A: 今天你下班真早啊。
B: 妻子让我早点儿下班,_____。
因为今天是女儿的生日。
因为天气很冷。
因为昨天他做完作业了。
因为我肚子疼。
Sắp xếp câu:
的 / 她 / 穿 / 经常 / 衣服 / 红色。
她经常穿衣服的红色。
她经常穿红色的衣服。
穿红色的衣服她经常。
经常她穿红色的衣服。
