Font size
WorksheetsMini Game TTQN WeiWei
Total questions: 41
Worksheet time: 8mins
Phiên âm của chữ Hán 越南人 là?
#tiengtrungquynhonWeiWei
Yuènán rén
Duènán rén
Yuannán rén
Yuènnán rén
王小姐的猫是黑色的。
A:你是哪国人?
B: ......
他是中国人 。
我不是中国人 。
我是越南人 。
我学汉语 。
我今年十八岁,你( .... )?
#tiengtrungquynhonWeiWei
哪
呢
吗
了
Đặt câu hỏi cho những từ gạch chân
田芳是中国人。
谁会做中国菜?
田芳是越南人吗?
谁是中国人?
谁去中国?
Chữ Hán của phiên âm jiào là?
#tiengtrungquynhonWeiWei
饺
叫
家
校
Chữ Hán 您 được cấu tạo từ mấy nét?
11
10
12
9
我叫美美, 今年二十一岁。我住在归仁,我在归仁大学学习,我正在学习汉语。很漂亮的地方。我家在这儿。我在大学有很多好朋友。
她是谁?
Dịch sang tiếng Trung
Ngày mai là ngày 23 tháng 12, là chủ nhật, tôi không đi học.
明天是十二月二十三号,是星期天,我不去学校。
明天是二十三号十二月,是星期天,我不去学校。
明天是二十月二十三号,是星期天,我不去学校。
明天是十二号二十三月,是星期日,我不去学校。
你爱吃什么水果?
这个电脑( ... )钱?
#tiengtrungquynhonWeiWei
几斤
几公斤
多少
多吗
我没.... 你的猫。
有
来
看见
去
Hoàn thành hội thoại:
A: ......?
B:又冷又下雨,出去记得带伞。
你想吃水果吗
谢谢
对不起
今天的天气怎么样
Hoàn thành hội thoại sau:
A:对不起。
B: ......。
#tiengtrungquynhonWeiWei
不客气
没关系
谢谢
再见
Phiên âm của chữ Hán 那
#tiengtrungquynhonWeiWei
nā
nǎ
nà
ná
Đọc hội thoại trả lời câu hỏi: 她什么时候去中国?
A:今天星期几?
B:今天星期四。
A:李月什么时候你去中国?
B:星期天我去中国。
A:你去中国做什么?
B:我去中国看爸爸妈妈。
星期四
星期日
星期几
星期六
Hoàn thành hội thoại sau
A: ...... ?
B: 我家有四口人。
#tiengtrungquynhonWeiWei
他家有几口人
你家有几口人
你是谁
你是学生吗
Sắp xếp các từ sao cho thích hợp:
上/桌/有/本/子/几/书/?
有 几 本 书 桌 子 上 ?
桌 子 上 有 书几 本 ?
有 桌 子 上 几 本 书 ?
桌 子 上 有 几 本 书 ?
Điền chữ Hán thích hợp cho câu sau:
你( ... )写汉字吗?
打
喝
吃
会
那是我孩子,她爱跳舞。
Đặt câu hỏi cho những từ tô màu
3月4号我回家。
#tiếngtrungQuyNhonWeiWei
几月几号她回家?
几月几号你回家?
几月几号你回学校?
几月几号你去中国?
Chữ Hán của phiên âm hǎo chī là:
#tiengtrungQuyNhonWeiWei
好只
好人
好吃
好吗
Dịch câu sau
这是英文杂志,那是中文书。
Đây là tạp chí tiếng Anh, đây là sách tiếng Trung
Đây là tạp chí tiếng Trung, kia là sách tiếng Anh
Đây là tạp chí tiếng Anh, kia là sách tiếng Trung
Đây là tạp chí tiếng Trung, đây là sách tiếng Anh
Sắp xếp câu:
去/人民币/他/换/银行/要。
他去换人民币要银行
她要去银行换人民币
他要去银行换人民币
她去要银行换人民币
你每天几点睡觉?
#tiengtrung QuyNhonWeiWei
他明天七点起床
我每天十点睡觉
我明天九点睡觉
我昨天九点睡觉
我朋友 的儿子 叫山林 ,今年 二十六岁 ,他是 医生 ,在 医院 工作 。
Anh ấy năm nay bao nhiêu tuổi
36
16
26
24
我买了一个新电视 .
A:天气太热了,家里有西瓜吗?
B:没了,我现在出去买吧。
问:B 要去买什么?
A:你学汉语多长时间了?
B:快两年了。
A:你说得很不错。
B:听和说还可以,读和写不好。
问:他的汉语怎么样?
说得好
写得好
不会写
读得好
A : 请问,十四号到北京的车票还有吗?
B:对不起,十四号的已经卖完了。
A:那十五号早上的还有吗?
B:有,您要几张?
A:两张。
问:A 买了哪天的票?
13号
14号
15号
16号
明天星期天, 昨天星期几?
星期五
星期六
星期三
星期二
他今天怎么。。。高兴。
去
说
在
不
星期天,你去哪儿了?
我买书
你去书店了。
我去书店了。
你买什么?
Ông Minh 饭店的牛肉很好吃 ,但是也很 。。。
贵
好
远
近
谁是丈夫?
Pinyin của chữ Hán 椅子 là
yǐzi
yízi
yizi
yǐzì
A: 你家的厨房真干净!
B: 当然了, 为了欢迎你, 我已经( ..... )了两个多小时了
被
一直
打扫
打的
女: 你喜欢踢足球吗?
男: 我很少踢足球,但是我喜欢看足球比赛。
问: 男的主要是什么意思?
喜欢看球赛
喜欢打篮球
喜欢参加比赛
喜欢踢足球
请大家把黑板上的这些词写在本子上,回家后用这些词语写一个小故事,
别忘了,最少写 100 字。
★ 说话人最可能是做什么的?
医生
老师
学生
经理
世界真的很小,我昨天才发现,你给小张介绍的男朋友是我妻子以前的同
事。
★ 小张的男朋友是我妻子:
以前的同事
以前的丈夫
以前的男朋友
以前的老师
Phần thưởng cho người có điểm cao nhất, có thời gian trả lời nhanh nhất trong Mini game lần này là 1 hộp đông trùng hạ thảo Hector Thảo Mộc trị giá 220k.
Với nhiều thành phần xịn sò và công dụng tuyệt vời.
Cùng nhiều giải thưởng hấp dẫn khác đang chờ bạn.
Điều kiện nhận thưởng : Đọc thêm ở phần mô tả chương trình để thực hiện đúng nhé!
